FANDOM


Lớp Takao (高雄型巡洋艦 - Takao-gata Junyoukan) là lớp tuần dương hạm hạng nặng gồm 4 tàu.
Lớp Takao có chỉ số khá, Maya có thể nâng cấp khá sớm và có chỉ số AA cao. Là một lớp khá hữu dụng ở lv thấp.

Thông tin bên lề

  • Lớp Takao là một sự cải tiến của lớp Myoukou trước đó với dàn ngư lôi mạnh hơn, tháp chỉ huy lớn hơn, gần như bằng một chiếc thiết giáp hạm (điều này giải thích cho vòng 1 hàng khủng của TakaoAtago).
  • Là lớp tuần dương hạm hạng nặng tốt nhất mà IJN từng chế tạo với dàn hỏa lực mạnh mẽ. Mặc dù vẫn còn một số bất cập về thiết kế.

Danh sách tàu trong lớp

Lớp Takao
Takao
Takao.jpg Takao
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP.png 45

Icon Gun.png 40 (59)

Icon Armor.png 35 (49)

Icon Torpedo.png 24 (59)

Icon Evasion.png 35 (69)

Icon AA.png 18 (66)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 13 (39)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Atago
Atago.jpg Atago
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP.png 45

Icon Gun.png 40 (54)

Icon Armor.png 35 (49)

Icon Torpedo.png 24 (59)

Icon Evasion.png 35 (59)

Icon AA.png 18 (56)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 13 (39)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 10

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Maya
Maya.jpg Maya
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP.png 45

Icon Gun.png 40 (54)

Icon Armor.png 35 (49)

Icon Torpedo.png 24 (49)

Icon Evasion.png 35 (59)

Icon AA.png 18 (59)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 13 (39)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Choukai
Choukai.jpg Choukai
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP.png 45

Icon Gun.png 40 (54)

Icon Armor.png 35 (49)

Icon Torpedo.png 24 (49)

Icon Evasion.png 35 (59)

Icon AA.png 18 (56)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 13 (39)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 10

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xem thêm

Danh sách lớp tàu
Khu trục hạm

Kamikaze · Mutsuki · Fubuki · Ayanami · Akatsuki · Hatsuharu · Shiratsuyu · Asashio · Kagerou · Yuugumo · Akizuki · Shimakaze · Zerstörer 1934 · Maestrale · Kamikaze

Tuần dương hạm
hạng nhẹ

Tenryuu · Kuma · Nagara · Sendai · Lớp Yuubari · Agano · Lớp Ooyodo

Tuần dương hạm
hạng nặng

Furutaka · Aoba · Myoukou · Takao · Mogami · Tone · Admiral Hipper · Zara

Thiết giáp hạm

Kongou · Fusou · Ise · Nagato · Yamato · Bismarck · Vittorio Venato · Iowa

Mẫu hạm tiêu chuẩn

Akagi · Kaga · Lớp Souryuu · Lớp Hiryuu · Shoukaku · Lớp Taihou · Unryuu · Graf Zeppelin

Mẫu hạm hạng nhẹ

Lớp Houshou · Lớp Ryuujou · Hiyou · Shouhou · Chitose · Ryuuhou

Tàu ngầm

Junsei 3 · Junsei B · Kaidai VI · Junsei B Kai 2 · Sen Toku · Maruyu

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên