FANDOM


Thông tinSửa

Số.325 Luigi Torelli

ルイージ・トレッリ
Tàu ngầm lớp Guglielmo Marconi
Chỉ số

Icon HP HP

11

Icon Gun Hỏa lực

2 (10)

Icon Armor Giáp

5 (17)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (62)

Icon Evasion Né tránh

17 (42)

Icon AA Đối không

0 (18)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

6(24)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

25 (62)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

- Trống - 0
- Khóa - 0
- Khóa - 0
- Khóa - 0
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo 2
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 2 Bauxite 1
Luigi Torelli

Số.1505 Luigi Torelli Kai

ルイージ・トレッリ 改
Tàu ngầm lớp Guglielmo Marconi
Chỉ số

Icon HP HP

13

Icon Gun Hỏa lực

0 (8)

Icon Armor Giáp

5 (18)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (32)

Icon Evasion Né tránh

18 (56)

Icon AA Đối không

0 (22)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

8 (28)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

30 (72)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo 60 Steel 190 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

- Trống - 0
- Trống - 0
- Khóa - 0
- Khóa - 0
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo 2
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 2 Bauxite 1
Luigi Torelli M

Số.329 UIT-25

ルイージ・トレッリ
Tàu ngầm lớp Guglielmo Marconi
Chỉ số

Icon HP HP

13

Icon Gun Hỏa lực

2 (12)

Icon Armor Giáp

5 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (36)

Icon Evasion Né tránh

20 (62)

Icon AA Đối không

0 (25)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

9 (30)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

35 (77)
Nâng cấp
Lv40 (Ammo 300 Steel 160 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

- Trống - 0
- Trống - 0
- Khóa - 0
- Khóa - 0
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo 2
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 2 Bauxite 1
Luigi Torelli M2

Số.330 I-504

伊504
Tàu ngầm lớp Guglielmo Marconi
Chỉ số

Icon HP HP

14

Icon Gun Hỏa lực

3 (15)

Icon Armor Giáp

5 (21)

Icon Torpedo Ngư lôi

30 (68)

Icon Evasion Né tránh

22 (64)

Icon AA Đối không

0 (28)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

10 (32)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

40 (85)
Nâng cấp
Lv55 (Ammo 320 Steel 180 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

- Trống - 0
- Trống - 0
- Khóa - 0
- Khóa - 0
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo 2 Icon AA 1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 2 Bauxite 1
Luigi Torelli M3



Lời thoạiSửa

Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Play Introduction Ciao!あたしは、そう、Luigi Torelli よ。そね、Torelli…… んー、ルイでいいや。 Ciao! Em là Luigi Torelli. Đúng vậy, Torelli... hmmm, chỉ Lui thôi cũng được!
Play Kai Buongiorno. あたしちょい改装してみた。どうかな?使える? Buongiorno. Em vừa được nâng cấp chút ít. Nó trông thế nào? Sẽ hữu ích chứ?
Play Library Regia Marinaから来たよ。パスタの国で生まれた潜水艦、Luigi Torelli。通商破壊戦で、けっこー頑張った。でも、そんだけじゃない、いろーんな事経験したんだ。 潜水艦派遣作戦にも参加してー、さらに色々あってー、所属も何度も変わったよ。 んー結構色々あった感じ?あたしの物語も覚えておいてね。 Em đến từ Regia Marina, chiếc tàu ngầm tới từ quê hương của Pasta, Luigi Torelli.

Em đã rất chăm chỉ trong việc cướp tàu buôn. Nhưng đó không phải là tất cả, em cũng đã trải nghiệm rất nhiều chuyện. Em cũng từng tham gia vào các hoạt động vận chuyển bằng tàu ngầm và nhiều thứ khác, chủ sở hữu của em thậm chỉ cũng thay đổi. ...Hmmm, em đoán có vẻ như em đã trải qua rất nhiều thứ. Hãy nhớ lấy câu chuyện của em, nhé?

Play Secretary 1 何? Gì thế?
Play Secretary 2 ん? Hmm?
Play Kai んー、輸送潜水艦だからね、今は。 Ah, bây giờ em là một tàu ngầm vận chuyển.
Play Secretary 3 あれ?今誰かあたしつついた?気のせい?まあ、いっか。 Huh, có ai vừa mới chọt em à? Chỉ là tưởng tượng thôi à? maa ikka. . .
Play Idle んぁ、あたし? うーん、そう。敵に捕まったこともあるよ。あー、でも逃げた逃げたー。だから大丈夫ー。え、もっとそういうの聞きたいの? ふにゅふにゅ♪まぁ、結構いろいろやったな。でねー…。 Ah, em à? Ah, đúng đấy, có chút sự cố khi em bị kẻ địch bắt. Ah, nhưng mà em trốn được, nên cũng ổn thôi! Eh, anh muốn nghe nhiều hơn về nó à? Hanya, hanya~♪ Ừm, có nhiều chuyện xảy ra lắm. Vậy nên, anh thấy đấy . . .
Play Secretary Married ん?あたし?そだよ。対空戦とかねー、意外とやっちゃうワケよー。まぁ基本潜水艦だかんね、もちろん飛行機は嫌いなんだけどー…。だから墜とすっていう…。んー…だいじょぶ。Ammiraglioは意外と好き。 Ah, em? Đúng rồi, em có thể chiến đấu đối không, bất ngờ đúng không? Ừm, em cũng chỉ là tàu ngầm bình thường của anh thôi. Tất nhiên, em không thích máy bay, đó là lý do em bắn hạ chúng. Hmm, nhưng em ổn, bởi vì em đặc biệt thích anh, Ammiraglio.
Play Wedding うーん、そうねー。何回も名前や所属変わってるし、こういうのを貰って、また名前変わんのも…まーいっかーって…まぁそれとは違うか。あーりが、と? Grazie! Hmmm, đúng vậy, em đã bị đổi tên và đổi chủ rất nhiều lần; nếu em nhận thứ này, em lại sẽ phải đổi tên một lần nữa . . . Ừm . . . nó . . .khác với điều đó à? Huh? Grazie!
Play Looking At Scores ん?見るの?分かった、あい。 Hmm, anh muốn xem à? Hiểu rồi, đây.
Play Joining A Fleet 潜水艦、Luigi Torelli、出るね。 Tiềm thuỷ hạm Luigi Torelli, ra khơi!
Play Equipment 1 Si、いいんじゃない。 Si! Nó trông ổn chứ.
Play Equipment 2 Grazie、はにゃはにゃぁ~。 Grazie、Hanya hanya~.
Play Equipment 3 おぉー、そうなんだ。 Oh, em hiểu.
 ⇧ shared with expedition selection, resource collection, instant repair and development
Play Supply Grazie、ごちそうさまー。 Grazie! Cảm ơn vì bữa ăn!
Play Docking Minor ごめん、ちょいお風呂。 Xin lỗi, em phải đi tắm một chút..
Play Docking Major んー、お風呂、ちょっと長いよー。 Hmm, tắm, nó hơi lâu đấy.
Play Construction んー?また、誰か来たよ。 Hmm... Ai đó lại tới kìa.
Play Returning From Sortie 戻りましたよー、はにゃはにゃ~。 Em về rồi đâyyyyyy~♪ Hanya, hanya~♪
Play Starting A Sortie 出撃するよー、ついて来てもいいけど、来る? Tôi xuất kích đây. Cũng ổn thôi nếu moi người đi cùng. Mọi người muốn đi chứ?
Play Battle Start 敵さんみーっけ。やっちゃおうか? ね? Đã phát hiện kẻ địch ~♪ Chúng ta nên làm gì?
Play Attack さぁ、どうかな~? Sa~a, em tự hỏi liệu . . .?
 ⇧ shared with day/night, special attacks, support expedition team arrival
Play Night Battle う~ん、しつこくいっとく? あいー! Hmmm, Kiên trì là một đức tính tốt. Vâng!
Play Night Attack ダメかー。ん、いけた? Nó không hoạt động đâu, huh... Ah, có à? (Đà mế cà, huh, ì kế tá?)
Play MVP ウソ~? 私がって…またまた~。え、マジで? そうなの? 皆真面目にやってる? いいけど…にひひ♪ Một lời nói đùa à? Em . . . ừm. . .lại nữa . . . Thật á? Mọi người có nghiêm túc không đấy? Điều đó thật tuyệt! Ehe~♪
Play Minor Damage 1 ひゃっ?! やだやだ、やだよー! Ah! Tôi thực sự không thích bị như thế n này tí nào!
Play Minor Damage 2 冷たい! ダメかも…いやだ、いやだー! Dừng lại đi, cứ như thế này chẳng ổn tẹo nào... Tôi không thích đâu!
Play Major Damage あちゃー、ダメかも。うぁ、逃げよう、ね? Ôi, nó chẳng ổn tẹo nào... Whoa, chúng ta nên bỏ chạy thôi, đúng không?
Play Sunk ウソだ。私沈まないって…え、水、止まんない…え、嘘…やだよぉ… Không thể nào, tôi đang chìm . . . eh, dòng nước không chịu dừng lại. . . eh, không thể nào. . .tôi không muốn thế. . .

Báo giờSửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
午前0時。はれぇ~、ねむいぃ…はにゃはにゃぁ…。 12am. Oh, I'm sleepy~ Hanya, hanya~♪
01:00
Play
1時だよー。あい。 It's 1 o'clock~. Yup.
02:00
Play
2時だよ、ammiraglio。 It's 2 o'clock, Ammiraglio.
03:00
Play
3時ー。ぅぅ、ちょっと眠い。寝てもいい? ふひゃぁひゃぁぁ…。 3 o'clock. *yawn* I'm a bit sleepy, can I go to sleep? Hanya, hanya~♪
04:00
Play
4時だよぉ…buona notte…。 It's 4 o'clock... buona notte... Tired.
05:00
Play
ねみゅぃ…5時かな…? ………… I'm shleepeh... theenk it's 5 o'clock...*snore*
06:00
Play
……ひっ!げっ?! やば、朝だ、6時だし! げぇっ! *snore* *sneeze* Ah, oh no, it's morning, it's 6 o'clock, gah!
07:00
Play
Buon giorno! ふへはやふぇぁ…起きなきゃ。はにゃはにゃ… Buongiorno. *yawn~* I need to wake up. Hanya, hanya~♪
08:00
Play
8時よー。Ammiraglio、私のご飯は? どこー? It's 8 o'clock. Where's my food, Ammiraglio?
09:00
Play
9時だよー。はへぇ、まだ眠いけど、少し海に出とく? あーい。 It's 9 o'clock. *yawn* I'm still a bit sleepy so can I go out to sea for a while? Alright.
10:00
Play
10時! あ、CiaoCiao♪ ユーちゃん元気してた? あ、ローちゃんって言うの? 今? ふーん。あたしは今ねー… 10 o'clock! Ah, ciao ciao! Are you doing well Yuu-chan? Ah, you're Ro-chan now? Hmmm, I'm now... Too many names, even she herself is annoyed.
11:00
Play
11時だよ! う~ん、あーそう、知ってるよ。うん、いい子だよね。 It's 11 o'clock. Hmmm, ah, yes, I know her. Yeah, she's a good girl
12:00
Play
12時。おっひるー! あたしのお昼ご飯は? なに? 12 o'clock! Lunchtime! What's for my lunch?
13:00
Play
1時。オニギーリもいいけど、パスタもいいなぁ。Ammiraglio、今度作ってよ。あたしrossoが好きー。 1 o'clock. Onigiri is nice but pasta is nice too. Make some next time, Ammiraglio. I like it rosso! Rosso = red.
14:00
Play
2時だよ…って、あ、リベ、ciao! おひさー! ん、え、他の子たち? どうだったかなー…気配は、あったような? It's 2 o'clock. Oh... ah, Libe, ciao! Long time no see! Eh, the other girls? I wonder where they are... I can sense their presence. Hint, hint...
15:00
Play
3時! あなたの3時! え、あ、ここの艦隊の戦艦が言ってた。何の呪文? 3 o'clock! It's your 3 o'clock snack! Eh? Ah, I heard the battleships from this fleet saying that. What time is that?
16:00
Play
4時だよー。お腹すいたー。空いてない? なんか働きすぎたー。 It's 4 o'clock. I'm hungry. Aren't you hungry? You're working a bit too hard. What everyone says.
17:00
Play
5時だよ。んー、もー、疲れたからさー、港に戻ろー? お休み大事! …あい。 It's 5 o'clock. I'm... I'm already tired, so can we return to port? Rest is important! Alright.
18:00
Play
ほぇ~、6時~。お腹空いたー、お腹空いたよー! えー、作れないよそんなの。えー、じゃどうすんのー?! Urgh~ 6 o'clock. I'm hungry, so hungry~! Eh, I can't make that... EEEH?! Then what will we do?!
19:00
Play
Trattoria? あい、それいい! 行く行く! パスタパスタ~! やったぁっ!! A trattoria? Yes, that sounds good! Let's go! Pasta, pasta! Yay♪
20:00
Play
はむ…はむ…8時だよー。ここ良い♪ ちょっとうちの重巡とかここの潜水艦とかうるさいけど、味は美味しいぃ♪ あいあい♪ *chomp* *chomp*... eet's eaght oh clawck. My, the heavy cruisers and submarines here are a bit rowdy but... it tastes great! It really does! Nachi... I-14... Pola...
21:00
Play
9時! Grazieでした。マミーヤいいね、また行きたいでち! え、ああ、amicoになって。 9 o'clock. Grazie mille. Mamiya's is great. I want to come again! Eh? Ah, we're amici now.
22:00
Play
10時。ふぅ、今日はもう疲れたね。寝ていい? ふひゃぁぁぁ…buona notte…。 10 o'clock. Hmmm, I'm already tired today. Can I sleep? *yawn* Buona notte...
23:00
Play
11時。あれ、まだ寝ないの? え、今日は寝ずの番でお仕事? えぇ、やだやだぁ! お休みはちゃーんと取らないとー! 寝ようよ一緒にー! …んん、buona notte。 11 o'clock. Huh, you're not sleeping yet? Eh, we're going to be working all night tonight? Eh?! I don't wanna! We need to get a good rest! Let's go to sleep together! Ngh, buona notte. YASENDA!

Trong gameSửa

  • UIT-25 và I-504 có thể trang bị súng phòng không, chúng đem lại cho cô khả năng AACI.
  • 2 dạng Luigi Torelli và I-504 có thể trang bị Kouhyouteki A.
  • Luigi Torelli Kai, UIT-25 và I-504 có thể trang bị Thùng chuyên chở .
  • Luigi Torelli Kai không có khả năng tấn công trong trận chiến đêm.

Thông tin bên lềSửa

  • Luigi Torelli was a Marconi-class submarine of the Regia Marina. Launched in 1940, she primarily served as a convoy raider in the Atlantic, interdicting Allied shipping convoys and naval vessels; it was the first submarine to be successfully sighted and attacked using the Leigh Light. She would later be converted into a transport submarine to send and collect strategic supplies to and from Japan. When the Italian government signed an armistice with the Allied powers in 1943, the submarine was captured by the German Kriegsmarine, being renamed as the UIT-25 to continue her trips to the Far East. After Germany surrendered in early 1945, the submarine fell into Japanese hands and was re-designated as the I-504 until the end of the war. I-504 was ultimately captured by US forces in Kobe, and was scuttled in 1946. Luigi Torelli is one of only two ships in the war that served under the flag of all three Axis powers, the other being another Italian submarine, the Comandante Capellini.
    • Luigi Torelli is the first ship in Kancolle who has three different names as a result of remodeling, first becoming UIT-25, then finally I-504.
  • Ingame, Luigi Torelli and her variants are the only submarines with anti-air stats that can be modernized above 0. This is likely based on the proficiency of Italian submariners with anti-aircraft artillery, which was honed due to the slower diving speed of their submarines in comparison to other nation's designs, necessitating the need to defend their ship from enemy aircraft. As I-504, her anti-aircraft guns were also allegedly responsible for the last known success of an Axis naval ship in the war, where she shot down a USAAF B-25 bomber over Kobe, Japan.
  • Remodeling Luigi Torelli to Kai and UIT-25 reduces her base torpedo stat to 0. This feature references the removal and replacement of Luigi Torelli's torpedo tubes into extra fuel tanks when she was converted into a transport submarine, a conversion made after she sustained severe battle damage from an earlier attack that ended her career as a commerce raider.

Xem thêmSửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui


CG

SS Luigi Torelli 535 Full

SS Luigi Torelli 535 Full Damaged

SS UIT-25 539 Full

SS UIT-25 539 Full Damaged

SS I-504 530 Full

SS I-504 530 Full Damaged