FANDOM


Số.20 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
零式艦戦21型
GreenPlane Máy bay tiêm kích
Thông tin
Tác động
Icon AA+5
Tầm xa
7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
Giá phá dỡ
Fuel1, Ammo1, Bauxite2
Loại tàu trang bị
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB SS
SSV AS
AR CT
AO


Giới thiệu

「ゼロ戦」の名で知られる名機「零式艦上戦闘機」の初期型です。7.7mm機銃2門と自慢の20mm機銃2門を装備。 優れた格闘戦能力と長大な航続距離で、その圧倒的な力を見せつけました。 やがて敵が強力な新型機になってくると、火力と速度、防弾性などの弱点が露呈していきます。
Mẫu đầu tiên của "Máy bay tiêm kích cho tàu sân bay Kiểu 0", còn được biết đến với cái tên "Tiêm kích cơ Zero".
Được trang bị hai súng máy 7.7mm và hai pháo 20mm. Là một máy bay có khả năng không chiến cùng tầm bay tuyệt vời, gần như áp đảo hoàn toàn đối phương.
Tuy nhiên, kẻ địch sau đó cũng đã nhanh chóng sở hữu những lớp mới mạnh mẽ hơn về sức mạnh và tốc độ trong khi Zero lại bắt đầu bộc lộ những điểm yếu chết người về khả năng chống đạn.

Trong game

  • Có thể chế tạo.
  • Trang bị có sẵn của hầu hết CV (trừ Taihou và Graf Zeppelin), Ryuuhou và lớp Chitose (dạng CVL).
  • Ở những map đầu thì Zero Mẫu 21 này là đủ để giữ ưu thế trên không, tuy nhiên từ những map giữa trở đi, nó nhanh chóng tỏ ra yếu thế và cần thay bằng những chiếc tiêm kích mạnh hơn.
  • Rất dễ có được thông qua công thức chế tạo máy bay.

Thông tin bên lề

  • Được biết đến phổ biến với cái tên A6M Zero. Phiên bản A6M2 Mẫu 21 là một trong những phiên bản đầu tiên của kiểu máy bay này, dựa trên Mẫu 11 đi trước. Nó được sử dụng rất phổ biến trong giai đoạn đầu của cuộc thế chiến.
    • Trong thời mà nó hoạt động, cái tên "Zero" không được phổ biến trong quân Nhật, vì nó là Tiếng Anh - thứ ngôn ngữ của người Mĩ, mà người Mĩ thì lại là đối thủ của Nhật lúc bấy giờ.
    • Thay vào đó người Nhật gọi nó là "Reisen" (零戦 - Linh Chiến), là cách nói rút gọn của "Rei-shiki Sentouki" (零式戦闘機 - Linh Thức Chiến Đấu Cơ - Máy bay tiêm kích Kiểu 0).
    • Tên mã chính thức của người Mĩ là Zeke (Ezekiel), tuy nhiên các phi công trên tiền tuyến vẫn thường gọi nó là "Zero".
  • Mẫu 21 ở đây nghĩa là "thân máy kiểu 2 , động cơ kiểu 1", nên nếu đọc đúng thì không phải là "Mẫu hai mươi mốt" mà phải là "Mẫu hai - một".
  • Trong thời kì đầu, Zero gần như hoàn toàn kiểm soát bầu trời. Khả năng cơ động tốt cùng tầm hoạt động rộng, vượt xa hầu hết các mẫu tiêm kích hạm đương thời.
    • Khi chiến tranh bắt đầu, máy bay của không đội Đài Nam từ phía nam Đài Loan bay tới tấn công Philippine, nhưng người Mĩ lại ngộ nhận rằng "có mẫu hạm quanh đây", do họ không nghĩ rằng Zero có thể bay xa đến thế.
  • Tuy Zero có khả năng cơ động trông gần như hoàn hảo nhưng thật ra tính năng lượn ngang của nó lại khá tệ, và không thể dùng để bổ nhào ở tốc độ cao, vỏ giáp cũng rất mỏng. Nhờ những khám phá trên về Zero khi thu được một chiếc ở Aleutian mà người Mĩ đã phát triển ra các đối sách để chống lại nó.

Xem thêm

Mitsubishi A6M2

Danh sách thiết bị

Pháo chính

Pháo đơn 12cm
Pháo đơn 12cm
Equipment1-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+1, Icon AA+1, Icon RangeNgắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo đơn 12.7cm
Pháo đơn 12.7cm
Equipment78-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2
Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2
Equipment63-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+3, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 120mm
Pháo 2 nòng 120mm
Equipment147-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+3, Icon AA+2, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 12.7cm
Pháo cao xạ 12.7cm
Equipment48-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+3, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 1 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 1 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
12.7cm Single High-angle Gun Mount (Late Model) 229 Card
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+4, Icon ASW+1, Icon Hit+1,Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 2 nòng 10cm + Trang bị cao xạ
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm + Trang bị cao xạ
Equipment122-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không, Trang bị cao xạ
Icon Gun+3 Icon AA+10 Icon Hit+1 Icon Evasion+1 Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
12.7cm late 3
Pháo chính, nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+5, Icon ASW+1, Icon Hit+1,Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 14cm
Pháo 2 nòng 14cm
Equipment119-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +3 Icon Hit +2 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 15.2cm
Pháo 2 nòng 15.2cm
Equipment65-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+4, Icon AA+3, Icon Hit+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 15.2cm Kai
Pháo 2 nòng 15.2cm Kai
Equipment139-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+5, Icon AA+3, Icon Hit+4, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 15.5cm (chính)
Pháo 3 nòng 15.5cm (chính)
Equipment5-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+7, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+3, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
Equipment50-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+10, Icon AA+4, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 20.3cm SKC34
Pháo 2 nòng 20.3cm SKC34
Equipment123-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+10 Icon AA+2 Icon Hit+3 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 203mm/53
Pháo 2 nòng 203mm/53
203mm 53 Twin Gun Mount 162 Card
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+1, Icon Hit -2, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 30.5cm
Pháo 3 nòng 30.5cm
30.5cm Triple Gun Mount 231 Card
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+16, Icon Armor+1, Icon Hit+1, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 30.5cm Kai
Pháo 3 nòng 30.5cm Kai
30.5cm Triple Gun Mount Kai 232 Card
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+17,Icon AA+3, Icon Armor+1, Icon Hit+3,Icon Evasion+1 Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 35.6cm
Pháo 2 nòng 35.6cm
Equipment7-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+15, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
Pháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
Equipment103-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+18 Icon AA+5 Icon Hit+2 Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 35.6cm (Nguỵ trang)
Pháo 2 nòng 35.6cm (Nguỵ trang)
Equipment104-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+15 Icon AA+5 Icon Hit+1 Icon Evasion+1 Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 38cm
Pháo 2 nòng 38cm
Equipment76-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+15, Icon AA+1, Icon Hit+1, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 38cm Kai
Pháo 2 nòng 38cm Kai
Equipment114 1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+17, Icon AA+2, Icon Hit+3, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I
Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I
38.1cm Mk.I Twin Gun Mount 190 Card
Pháo hạng nặng
Icon Gun+18 Icon AA+1 Icon Hit+1 Icon RangeXa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I/N Kai
Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I/N Kai
38.1cm Mk.I N Twin Gun Mount Kai 192 Card
Pháo hạng nặng
Icon Gun+19 Icon AA+3 Icon Hit+2 Icon RangeXa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 381mm/50
Pháo 3 nòng 381mm/50
Weapon133
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+20, Icon AA+2 Icon Hit-3 Icon Evasion-1, Icon Range Rất xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 381mm/50 Kai
Pháo 3 nòng 381mm/50 Kai
Equipment137-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+21 Icon AA+4 Icon Hit-1 Icon Evasion-1 Icon Range+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 4 nòng 38cm
Pháo 4 nòng 38cm
38cm Quadruple Gun Mount 245 Card
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+21, Icon AA+1, Icon Hit+1, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 4 nòng 38cm Kai
Pháo 4 nòng 38cm Kai
38cm Quadruple Gun Mount Kai 246 Card
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+22, Icon AA+2, Icon Armor+1, Icon Hit+3, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7
Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7
Equipment161-1
Pháo hạng nặng
Icon Gun+24 Icon AA+3 Icon Hit+4 Icon Armor+1 Icon RangeXa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7+GFCS
Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7+GFCS
16inch Triple Gun Mount Mk.7 + GFCS 183 Card
Pháo hạng nặng
Icon Gun+24 Icon AA+3 Icon Hit+7 Icon Armor+1 Icon Evasion+1 Icon RangeXa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 41cm
Pháo 2 nòng 41cm
Equipment8-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+20, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu
Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu
Equipment105-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+22 Icon AA+5 Icon Hit+2 Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 41cm Kai
Pháo 3 nòng 41cm Kai
41cm Triple Gun Mount Kai 236 Card
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+22 Icon AA+6 Icon Armor+1 Icon Hit+4 Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 46cm
Pháo 3 nòng 46cm
Kcimgc (46)
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+26, Icon AA+5, Icon Range Rất xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 46cm Nguyên mẫu
Pháo 2 nòng 46cm Nguyên mẫu
117 card
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+23 Icon AA+4 Icon Hit+1 Icon Range+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 51cm Nguyên mẫu
Pháo 2 nòng 51cm Nguyên mẫu
Equipment128-1
Pháo hạng siêu nặng
Icon Gun+30 Icon AA+5 Icon Hit+1 Icon Evasion-1 Icon Range+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 ·

Pháo 3 nòng 15.5cm Kai

Pháo phụ

Pháo cao xạ 8cm
Pháo cao xạ 8cm
Equipment66-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+6, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ đơn 90mm
Pháo cao xạ đơn 90mm
Equipment135-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+1 Icon AA+8 Icon Hit+1 Icon Range+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 2 nòng 10cm (Bệ pháo)
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm (Bệ pháo)
Equipment71-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+7, Icon Hit+1, Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm + Trang bị cao xạ
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm + Trang bị cao xạ
Equipment130-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+1 Icon AA+8 Icon Hit+1 Icon Evasion+1 Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment10-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 15cm
Pháo 2 nòng 15cm
Equipment77-1
Pháo phụ
Icon Gun+4, Icon AA+1, Icon Hit+2, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo đơn 15.2cm
Pháo đơn 15.2cm
Kcimgc (38)
Pháo phụ
Icon Gun+2, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 15.2cm
Pháo 3 nòng 15.2cm
15.2cm Triple Gun Mount 247 Card
Pháo phụ
Icon Gun+6, Icon AA+1 Icon Hit+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm
Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm
Equipment134-1
Pháo phụ
Icon Armor+1 Icon Gun+8 Icon AA+2 Icon Hit+1 Icon Range+2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ)
Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ)
Kcimgc (42)
Pháo phụ
Icon Gun+7, Icon AA+3, Icon Hit+2, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 10.5cm
Pháo 2 nòng 10.5cm
10.5cm Twin Gun Mount 160 Card
Pháo phụ
Icon Gun+3, Icon AA+6, Icon Hit+2, Icon Evasion+1, Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 5inch Mk.28 mod.2
Pháo 2 nòng 5inch Mk.28 mod.2
5inch Twin Gun Mount Mk.28 mod.2 172 Card
Pháo phụ
Icon Gun+4, Icon AA+9, Icon Armor+1, Icon Hit+2, Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Pháo 3 nòng 15.5cm Kai ·

Pháo 3 nòng 15.5cm Kai (phụ)

Vũ khí đối không

Súng máy 7.7mm
Súng máy 7.7mm
Equipment37-1
Phòng không
Icon AA+2 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Súng máy 12.7mm
Súng máy 12.7mm
Equipment38-1
Phòng không
Icon AA+3 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · 2cm Flakvierling 38
2cm Flakvierling 38
Equipment84-1
Phòng không
Icon AA+7, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment39-1
Phòng không
Icon AA+5 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Súng máy 25mm 3 nòng
Súng máy 25mm 3 nòng
Equipment40-1
Phòng không
Icon AA+6 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Súng máy 25mm 3 nòng lắp tập trung
Súng máy 25mm 3 nòng lắp tập trung
Equipment131-1
Phòng không
Icon AA+9 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Súng máy 25mm
Súng máy 25mm
Equipment49-1
Phòng không
Icon AA+4 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · 3.7cm FlaK M42
3.7cm FlaK M42
Equipment85-1
Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+8, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Súng máy 40mm Kiểu HI 2 nòng
Súng máy 40mm Kiểu HI 2 nòng
Slotitem 092
Phòng không
Icon AA +6
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo phản lực 30 ống 12cm
Pháo phản lực 30 ống 12cm
Equipment51-1
Phòng không
Icon AA+8
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo tự động 4 nòng Bofors 40mm
Pháo tự động 4 nòng Bofors 40mm
Bofors 40mm Quadruple Autocannon Mount 173 Card
Phòng không
Icon Gun +1 Icon AA+10 Icon Armor+1 Icon Hit+1 Icon Evasion+2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 8 nòng QF 2-pounder Pom-pom
Pháo 8 nòng QF 2-pounder Pom-pom
QF 2-pounder Octuple Pom-pom Gun Mount 191 Card
Phòng không
Icon Gun +1 Icon AA+10
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -

Ngư lôi

Kouhyouteki A
Kouhyouteki A
Equipment41-1
Tàu ngầm bỏ túi
Icon Torpedo+12, Cho phép bắn ngư lôi phủ đầu
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi O2 mũi tàu 53cm
Ngư lôi O2 mũi tàu 53cm
Equipment67-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+15, Icon Hit+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi mũi tàu ngầm 53cm (8 ống)
Ngư lôi mũi tàu ngầm 53cm (8 ống)
Slotitem 095
Ngư lôi
Icon Torpedo +16 Icon Hit +3 Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi 2 ống 53cm
Ngư lôi 2 ống 53cm
53cm Twin Torpedo Mount 174 Card
Ngư lôi
Icon Torpedo+3 Icon Evasion+2 Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment14-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi O2 5 ống 61cm
Ngư lôi O2 5 ống 61cm
Equipment58-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+12, Icon Hit+1, Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi O2 61cm 3 ống
Ngư lôi O2 61cm 3 ống
Equipment125-1
Ngư lôi
Icon Armor+1 Icon Torpedo+8 Icon Evasion+1 Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi O2 Kiểu 95 Kai dạng FaT Nguyên mẫu
Ngư lôi O2 Kiểu 95 Kai dạng FaT Nguyên mẫu
Equipment127-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+14 Icon Hit+7 Icon Evasion+2 Icon Range+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi 6 ống 61cm Nguyên mẫu (Ôxy)
Ngư lôi O2 6 ống 61cm Nguyên mẫu
Prototype 61cm Sextuple (Oxygen) Torpedo Mount 179 Card
Ngư lôi
Icon Torpedo+14, Icon Hit+2, Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
Late Model Bow Torpedo Mount (6 tubes) 213 Card
Ngư lôi
Icon Torpedo+15, Icon Hit+3, Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Sóng âm viên tinh nhuệ + Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
Sóng âm viên tinh nhuệ + Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
Skilled Sound Detectors + Late Model Bow Torpedo Mount (6 tubes) 214 Card
Ngư lôi
Icon Torpedo+15, Icon Hit+5, Icon Evasion+4, Icon LOS+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -

Máy bay tiêm kích

Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Equipment19-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 96 Kai
Máy bay tiêm kích Kiểu 96 Kai
Type 96 Fighter Kai 228 Card
Máy bay tiêm kích
Icon AA+4 Icon Evasion+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Equipment20-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+5
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ)
Slotitem 096
Máy bay tiêm kích
Icon AA+8 Icon Hit+2 Icon Evasion +2 Icon LOS+1
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tiểu đội Iwamoto)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tiểu đội Iwamoto)
Equipment155-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+9 Icon Hit+1 Icon Evasion+3 Icon LOS+1
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32
Type 0 Fighter Model 32 181 Card
Máy bay tiêm kích
Icon AA+5 Icon Evasion+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32 (Tinh nhuệ)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32 (Tinh nhuệ)
Type 0 Fighter Model 32 (Skilled) 182 Card
Máy bay tiêm kích
Icon AA+8 Icon Hit+1 Icon Evasion+4
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Equipment21-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+6
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ)
Equipment152-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+9 Icon Hit+1 Icon Evasion +2 Icon LOS+1
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52A (Tiểu đội Iwamoto)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52A (Tiểu đội Iwamoto)
Equipment156-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+11 Icon Hit+1 Icon Evasion+3 Icon LOS+3
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Equipment109-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+9 Icon Hit+1 Icon Evasion+1
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Tiểu đội Iwai)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Tiểu đội Iwai)
Equipment153-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+10 Icon Hit+1 Icon Evasion+2 Icon LOS+1
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 53 (Đội Iwamoto)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 53 (Đội Iwamoto)
Type 0 Fighter Model 53 (Iwamoto Squadron) 157 Card
Máy bay tiêm kích
Icon AA+12 Icon Hit+2 Icon Evasion+4 Icon LOS+3
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Reppuu
Reppuu (Liệt Phong)
Equipment22-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+10
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 7Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Reppuu (Không đội 601)
Reppuu (Không đội 601)
Equipment110-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+11 Icon Hit+1 Icon Evasion+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 7Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Reppuu Kai
Reppuu Kai (Liệt phong)
Equipment53-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+12
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 8Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Shinden Kai
Shinden Kai (Chấn điện)
Equipment56-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+15
Tầm xa: 2 (Chi phí triển khai : 9Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Shiden Kai 2
Shiden Kai 2 (Tử điện)
Equipment55-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+9
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Bf 109T Kai
Bf 109T Kai
Bf 109T Kai 158 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+8 Icon Evasion+4
Tầm xa: 2 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Fw 190T Kai
Fw 190T Kai
Fw 190T Kai 159 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+2 Icon AA+10 Icon Evasion+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Re.2001 OR Kai
Re.2001 OR Kai
Re.2001 OR Kai 184 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+3 Icon AA+6 Icon Evasion+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Re.2005 Kai
Re.2005 Kai
Re.2005 Kai 189 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+11 Icon Evasion+3
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · F4F-3
F4F-3
F4F-3 197 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+4 Icon Evasion+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · F4F-4
F4F-4
F4F-4 198 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+5 Icon Evasion+2 Icon Hit+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · F6F-3
F6F-3
F6F-3 205 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+8 Icon Evasion+2 Icon Hit+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 8Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · F6F-3N
F6F-3N
F6F-3N 254 Card
Máy bay tiêm kích
Icon AA+8 Icon ASW+4 Icon Hit+2 Icon Evasion+3 Icon LOS+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 8Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · F6F-5
F6F-5
F6F-5 206 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+10 Icon Hit+1 Icon Evasion+3 Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 8Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · F6F-5N
F6F-5N
F6F-5N 255 Card
Máy bay tiêm kích
Icon AA+10 Icon ASW+2 Icon Hit+3 Icon Evasion+3 Icon LOS+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 9Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Fulmar
Fulmar
Fulmar 249 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+3 Icon ASW+2 Icon Hit+2 Icon Evasion+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Seafire Mk.III Kai
Seafire Mk.III Kai
Seafire Mk.III Kai 252 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+9 Icon Armor+1 Icon Hit+1 Icon Evasion+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -

Máy bay ném ngư lôi

Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon ASW+4, Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Không đội 931)
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Không đội 931)
Equipment82-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+6, Icon ASW+7, Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Tinh nhuệ)
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Tinh nhuệ)
Equipment098-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+8 Icon ASW+5 Icon Hit+2 Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Tomonaga)
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Tomonaga)
Slotitem 093
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+11 Icon AA+1 Icon ASW+5 Icon Hit+3 Icon LOS+4
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay ném ngư lôi kiểu 97 (Đội Murata)
Máy bay ném ngư lôi kiểu 97 (Đội Murata)
Equipment143-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo +12 Icon AA +1 Icon ASW +5 Icon Hit +2 Icon LOS +4
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Tenzan
Tenzan (Thiên Sơn)
Equipment17-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+7, Icon ASW+3, Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Tenzan (Không đội 601)
Tenzan (Không đội 601)
Equipment112-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+10 Icon ASW+4 Icon Hit+1 Icon LOS+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Tenzan (Không đội 931)
Tenzan (Không đội 931)
Equipment83-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+9, Icon ASW+8, Icon LOS+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Tenzan Mẫu 12 (Đội Tomonaga)
Tenzan Mẫu 12 (Đội Tomonaga)
Slotitem 094
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo +14 Icon AA +1 Icon ASW +6 Icon Hit +3 Icon LOS +5
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Tenzan Mẫu 12 (Đội Murata)
Tenzan Mẫu 12 (Đội Murata)
Equipment144-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo +15 Icon AA +1 Icon ASW +6 Icon Hit +2 Icon LOS +4
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ryuusei
Ryuusei (Lưu tinh-Sao băng)
Equipment18-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon ASW+4, Icon LOS+1
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 7Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ryuusei Kai
Ryuusei Kai (Sao băng)
Equipment52-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+13, Icon ASW+2, Icon LOS+3
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 8Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ryuusei (Không đội 601)
Ryuusei (Không đội 601)
Equipment113-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+13 Icon ASW+5 Icon Hit+1 Icon LOS+3
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 7Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Re.2001 G Kai
Re.2001 G Kai
Re.2001 G Kai 188 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun+3 Icon Torpedo+4, Icon AA+4, Icon Evasion+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · TBD
TBD
TBD 196 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun+1 Icon Torpedo+5 Icon ASW+4 Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Swordfish
Swordfish
Swordfish 242 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun +2 Icon Torpedo +3 Icon ASW +4 Icon Hit +1 Icon LOS +1
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Swordfish Mk.II (Tinh nhuệ)
Swordfish Mk.II (Tinh nhuệ)
Swordfish Mk.II (Skilled) 243 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun+3Icon Torpedo+5, Icon ASW+6,Icon Hit+3 Icon LOS+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai: 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Swordfish Mk.III (Tinh nhuệ)
Swordfish Mk.III (Tinh nhuệ)
Swordfish Mk.III (Skilled) 244 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun+4, Icon Torpedo+8, Icon ASW+10, Icon Hit+4, Icon LOS+5
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -

Máy bay ném bom bổ nhào

Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Equipment23-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+5, Icon ASW+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Tinh nhuệ)
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Tinh nhuệ)
Slotitem 097
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+7 Icon AA+1 Icon ASW+4 Icon Hit+2 Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Đội Egusa)
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Đội Egusa)
Equipment099-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+10 Icon ASW+5 Icon Hit+4 Icon LOS+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Suisei
Suisei (Tuệ Tinh)
Equipment24-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+8, Icon ASW+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Suisei Mẫu 12A
Suisei Mẫu 12A (Tuệ Tinh)
Equipment57-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+10, Icon ASW+3, Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Suisei (Đội Egusa)
Suisei (Đội Egusa) (Tuệ Tinh)
Equipment100-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+13 Icon AA+1 Icon ASW+5 Icon Hit+4 Icon LOS+4
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Suisei (Không đội 601)
Suisei (Không đội 601)
Equipment111-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+11 Icon ASW+4 Icon Hit+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62
Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62
Equipment60-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon AA+4, Icon Dive+4, Icon ASW+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 63 (Tiêm kích-Ném bom)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 63 (Tiêm kích-Ném bom)
Type 0 Fighter Model 63 (Fighter-bomber) 219 Card
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+5 Icon AA+5 Icon ASW+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 62 (Tiêm kích-Ném bom/Đội Iwai)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 62 (Tiêm kích-Ném bom/Đội Iwai)
Equipment154-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+4 Icon AA+7 Icon ASW+3 Icon Hit+1 Icon Evasion+2 Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Nanzan nguyên mẫu
Nanzan nguyên mẫu (Nam Sơn)
Prototype Nanzan 148 Card
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+11 Icon AA+1 Icon ASW+4 Icon LOS+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 9Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ju 87C Kai
Ju 87C Kai
Equipment64-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+9, Icon ASW+5, Icon Hit+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · SBD
SBD
SBD 195 Card
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Gun+1 Icon Dive+6 Icon AA+2 Icon ASW+3 Icon Hit+1 Icon Evasion+2 Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Skua
Skua
Skua 248 Card
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+4 Icon AA+2 Icon ASW+2 Icon Evasion+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -

Máy bay tấn công từ mặt đất

Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96
Type 96 Land-based Attack Aircraft 168 Card
Máy bay tấn công từ mặt đất
Icon Torpedo+8 Icon Dive+10 Icon AA+1 Icon ASW+2 Icon LOS+2
Tầm xa: 8 (Chi phí triển khai: 10Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1
Type 1 Land-based Attack Aircraft 169 Card
Máy bay tấn công từ mặt đất
Icon Torpedo+10 Icon Dive+12 Icon AA+2 Icon ASW+2 Icon LOS+3
Tầm xa: 9 (Chi phí triển khai: 12Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 (Không đội Nonaka)
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 (Không đội Nonaka)
Type 1 Land-based Attack Aircraft (Nonaka Squadron) 170 Card
Máy bay tấn công từ mặt đất
Icon Torpedo+12 Icon Dive+13 Icon AA+3 Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+4
Tầm xa: 9 (Chi phí triển khai: 12Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 22A
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 22A
Type 1 Land-based Attack Aircraft (Nonaka Squadron) 170 Card
Máy bay tấn công từ mặt đất
Icon Torpedo+11 Icon Dive+12 Icon AA+3 Icon ASW+2, Icon LOS+4
Tầm xa: 10 (Chi phí triển khai: 12Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 34
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 34
Type 1 Land-based Attack Aircraft Model 34 186 Card
Máy bay tấn công từ mặt đất
Icon Torpedo+11 Icon Dive+12 Icon AA+4 Icon ASW+2