FANDOM


Số.21 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
零式艦戦52型
GreenPlane Máy bay tiêm kích
Thông tin
Tác động
Icon AA+6
Tầm xa
6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
Giá phá dỡ
Fuel1, Ammo2, Bauxite3
Loại tàu trang bị
DE DD
LHA CL
CLT CT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB SS
SSV AS
AR AO


Giới thiệuSửa

零戦の最終的な量産機となった改良型、「零式艦上戦闘機52型」です。 後継機の開発が遅れたため、零戦52型が後期の主力艦上戦闘機として奮戦することになりました。 「彗星」艦爆や「天山」艦攻と一緒に、機動部隊の主力として運用してくださいね。
Phiên bản cải tiến cuối cùng được sản xuất đại trà của tiêm kích cơ Zero, "Máy bay tiêm kích Zero Mẫu 52".
Do những mẫu kế nhiệm bị trì hoãn sản xuất nên Kiểu 52 trở thành máy bay tiêm kích hạm chủ lực trong những năm cuối của cuộc chiến.
Cùng với máy bay oanh tạc "Suisei" và máy bay công kích "Tenzan", xin hãy trang bị Zero Mẫu 52 cho Lực lượng cơ động chủ lực nhé."

Trong gameSửa

  • Có thể chế tạo.
  • Trang bị có sẵn sau khi nâng cấp của hầu hết CV, CVL.
  • Tốt hơn so với Zero Mẫu 21, tuy nhiên không có nhiều sự khác biệt lắm do chỉ hơn kém nhau 1 Icon AA.
  • Mặc dù vậy, những máy bay tiêm kích mạnh hơn có thể chế tạo được như Shiden Kai 2Reppuu thì lại có độ hiếm khá cao, cho nên không ít đô đốc lv cao nhưng vẫn phải gắn bó với chiếc máy bay này vì chẳng thể chế ra 2 loại trên. Nhật Bản trong thế chiến thứ 2 cũng lâm vào cảnh tương tự.

Thông tin bên lềSửa

  • Tên đầy đủ là Máy bay tiêm kích cho tàu sân bay Kiểu 0 Mẫu 52 (A6M5) (零式艦上戦闘機五二型), là mẫu cuối cùng của máy bay tiêm kích Zero. Có khoảng 6000 chiếc thuộc kiểu này đã được chế tạo.
    • Mẫu 62 (A6M7) tuy là kiểu sau của Mẫu 52, nhưng nó được liệt vào máy bay tiêm kích - bom chứ không phải thuần tiêm kích.
    • Mẫu 64 (A6M8) sau này cũng là một chiếc tiêm kích điển hình, nhưng nó ra đời quá muộn để có thể đi vào sản xuất.
  • Trong khi Mẫu 21 hầu như làm chủ bầu trời trong thời kì đầu của cuộc đại chiến, thì sang đến giai đoạn giữa, nó bắt đầu tỏ ra yếu thế trước những mẫu tiêm kích mới của phe Đồng minh. Trong hoàn cảnh ấy, Mẫu 52 ra đời, với những cải tiến về tốc độ, hỏa lực cũng như tăng cường vỏ giáp dù chỉ một chút. Mẫu 52 được đánh giá là tốt nhất trong những mẫu Zero từng được chế tạo, tuy nhiên nó vẫn chưa khắc phục được hết những điểm yếu cố hữu của người tiền nhiệm.
    • Với 3 mẫu nâng cấp về sau (52A, 52B và 52C), dần nhích thêm trọng lượng cho kiểu máy bay này, khiến những đặc tính ban đầu của Mẫu 21 dần mờ nhạt đi và bắt đầu trở nên nặng và chậm hơn.
  • Do việc đưa Reppuu và những mẫu mới hơn vào sử dụng cứ bị chậm trễ ngày này qua ngày khác nên rốt cục, Mẫu 52 vẫn được sử dụng cho đến những phút cuối cùng.

Xem thêmSửa

Mitsubishi A6M5

Danh sách thiết bị
Pháo chính Nhỏ

Pháo đơn 12cm (Kai Ni · Pháo 2 nòng 120mm · Pháo đơn 12.7cm · Pháo 2 nòng 12.7cm (Mẫu A Kai Ni · Mẫu B Kai Ni · Mẫu C Kai 2 · Mẫu D Kai Ni· Pháo 2 nòng QF 4.7inch Mk.XII Kai · Pháo 2 nòng 130mm B-13

AA

Pháo cao xạ 12.7cm (Mẫu sau· Pháo cao xạ 2 nòng 10cm(+ Trang bị cao xạ· Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau · Mẫu A Kai 3 + Trang bị cao xạ · Mẫu B Kai 4 + Trang bị cao xạ· Pháo cao xạ đơn nòng 5inch Mk.30

Vừa

Pháo đơn 14cm · Pháo 2 nòng 14cm · Pháo 2 nòng 15.2cm (Kai· Pháo 3 nòng 15.5cm (chính) (Kai· Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2 · Số 3· Pháo 2 nòng 20.3cm SKC34 · Pháo 2 nòng 203mm/53 ·

Lớn

Pháo 3 nòng 30.5cm (Kai· Pháo 2 nòng 35.6cm (Nguyên mẫu · Ngụy trang · Pháo 3 nòng (Ngụy trang) Kai· Pháo 2 nòng 38cm (Kai· Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I (Mk.I/N Kai· Pháo 3 nòng 381mm/50 (Kai· Pháo 4 nòng 38cm (Kai· Pháo 2 nòng 41cm · (Pháo 3 nòng Nguyên mẫu · Kai · Kai Ni· Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7 (Mk.7+GFCS· Pháo 2 nòng 46cm Nguyên mẫu · Pháo 3 nòng 46cm (Kai· Pháo 2 nòng 51cm Nguyên mẫu · Pháo 2 nòng 51cm

Pháo phụ

Pháo 2 nòng 15cm · Pháo đơn 15.2cm · Pháo 3 nòng 15.2cm · Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm · Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ) (Kai)

AA

Pháo cao xạ 8cm (+ Súng máy bổ sung· Pháo cao xạ 2 nòng 10cm (Bệ pháo) · Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm · Pháo 2 nòng 10.5cm ·

AAFD

Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm + Trang bị cao xạ · Pháo cao xạ đơn 90mm · Pháo 2 nòng 5inch Mk.28 mod.2 · Pháo cao xạ 10cm Kai + Bổ sung súng máy phòng không

Phòng không Súng máy

Súng máy 7.7mm · Súng máy 12.7mm · 2cm Flakvierling 38 · Súng máy 25mm (2 nòng · 3 nòng · 3 nòng lắp tập trung· 3.7cm FlaK M42 · Súng máy 40mm Kiểu HI 2 nòng · Pháo phản lực 30 ống 12cm (Kai 2· Pháo tự động 4 nòng Bofors 40mm · Pháo 8 nòng QF 2-pounder Pom-pom

Trang bị cao xạ

Trang bị cao xạ Kiểu 91 · Trang bị cao xạ Kiểu 94

Ngư lôi Thường

Ngư lôi O2 mũi tàu 53cm · Ngư lôi 2 ống 53cm · Ngư lôi 3 ống 533mm · Ngư lôi 3 ống 61cm · Ngư lôi 4 ống 61cm · Ngư lôi O2 4 ống 61cm · Ngư lôi O2 4 ống 61cm Mẫu sau · Ngư lôi O2 5 ống 61cm · Ngư lôi O2 3 ống 61cm · Ngư lôi O2 3 ống 61cm Mẫu sau · Ngư lôi O2 6 ống 61cm Nguyên mẫu ·

Dành cho tàu ngầm

Ngư lôi mũi tàu ngầm 53cm (8 ống) · Ngư lôi O2 Kiểu 95 Kai dạng FaT Nguyên mẫu · Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống) · Sóng âm viên tinh nhuệ + Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)

Midget Sub Kouhyouteki A
Máy bay (CV) Tiêm kích

Máy bay tiêm kích Kiểu 96(Kai· Zero(Mẫu 21((Tinh nhuệ) · (Tiểu đội Iwamoto)· Mẫu 32(Tinh nhuệ· Mẫu 52((Tinh nhuệ) · 52A (Tiểu đội Iwamoto) · 52C (Tiểu đội Iwai)· Mẫu 52C (Không đội 601) · Mẫu 53(Đội Iwamoto)· Reppuu(Kai · Không đội 601· Shinden Kai · Shiden(Kai 2 · Kai 4· Bf 109T Kai · Fw 190T Kai · Re.2001 OR Kai · Re.2005 Kai‎ · WildCat F4F(F4F-3 · F4F-4· Hellcat F6F(F6F-3(-3N· F6F-5(-5N)) · Fulmar · Seafire Mk.III Kai ·

Ném lôi

Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội 931 · Tinh nhuệ · Đội Tomonaga · Đội Murata· Tenzan (Đội 601 · Đội 931 · Mẫu 12/Đội Tomonaga · Mẫu 12/Đội Murata· Ryuusei (Kai · Đội 601· Re.2001 G Kai‎ · TBD · Swordfish(Mk.II/Tinh nhuệ · Mk.III/Tinh nhuệ· TBF · TBM-3D

Ném bom bổ nhào

Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Tinh nhuệ · Đội Egusa· Suisei (Mẫu 12A · Đội Egusa · Đội 601 · Mẫu 22 - Không đội 634 · Mẫu 22 - Không đội 634/Tinh nhuệ· Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62 (Đội Iwai· Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 63 (Tiêm kích-Ném bom) · Nanzan nguyên mẫu · Ju 87C Kai · SBD · Skua · F4U-1D · FM-2

Trinh sát

Saiun (Đông đảo Caroline · Đội trinh sát 4· Máy bay trinh sát Kiểu 2 · Keiun Nguyên mẫu (Mẫu trinh sát hạm)

Thủy phi cơ Tàu bay

Tàu bay Kiểu 2 · PBY-5A Catalina

Trinh sát

Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0 (Mẫu 11B · Mẫu 11B/Tinh nhuệ· Thủy phi cơ quan sát Kiểu 0 · Ar196 Kai · OS2U · Shiun · Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 98 (Trinh sát đêm) · Thủy phi cơ trinh sát Ro.43

Ném bom

Zuiun (Đội 631 · Đội 634 · Đội 634/Tinh nhuệ · Mẫu 12 · Mẫu 12/Đội 634· Seiran Nguyên mẫu (Đội 631· Laté 298B

Tiêm kích

Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44 (Bis · Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ· Kyoufuu Kai

Máy bay tấn công từ mặt đất Tấn công

Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96 · Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1(Không đội Nonaka · Mẫu 22A · Mẫu 34· Ginga

Tuần tiễu Toukai (Nguyên mẫu · Đội 901)
Tiêm kích Đánh chặn

Raiden · Shinden(Mẫu 11 · Kai Mẫu 21 · Không đoàn 343)

IJA/Foreign

Hayabusa Mẫu 1 (Kiểu II · Kiểu II (Không đội 64) · Kiểu III A · Kiểu III A (Không đội 54)· Máy bay tiêm kích Kiểu 3 Hien(244 · Mẫu 1D· Máy bay tiềm kích Hayate kiểu 4 · Spitfire (Mk.I · Mk.V · Mk.IX (Tinh nhuệ))

LBAA-IJA Máy bay tiêm kích ném bom Hayabusa Kiểu 1 Mẫu III Kai (Không đội 55)
Máy bay phản lực Tiêm kích-bom

Jet Keiun Kai · Kikka Kai

Vũ khí chống ngầm Tuần tiễu

Trực thăng quan sát Kiểu Ka · Máy bay theo dõi/liên lạc Kiểu 3 ·

Depth Charge Projector Bom chống tàu ngầm Kiểu 94 ·

Bom chống tàu ngầm Kiểu 3 ·

Additional Bom chống tàu ngầm Kiểu 95 ·

Bom chống tàu ngầm Kiểu 2 ·

Sonar

Máy định vị sóng âm Kiểu 93 · Máy định vị sóng âm Kiểu 3 · Máy định vị sóng âm Kiểu 0 · Máy định vị sóng âm Kiểu 4 · Máy định vị sóng âm ASDIC kiểu 124 · Máy định vị sóng âm ASDIC kiểu 144/147 · Máy định vị sóng âm ASDIC kiểu 144/147 + HF/DF

Đạn

Đạn kiểu 3 · Đạn xuyên giáp Kiểu 91 · Đạn xuyên giáp Kiểu 1

Anti-Ground WG42 (Wurfgerät 42) ·
Tàu vận chuyển và đổ bộ Tàu đổ bộ

Thuyền Daihatsu · Daihatsu đặc biệt · Thuyền Daihatsu (xe tăng hạng trung Kiểu 89 & lục chiến đội) · Tàu đổ bộ Daihatsu đặc biệt (Trung đoàn thiết giáp số 11)

Tank Thuyền máy đặc biệt Kiểu 2
Drum Thùng chuyên chở
Radar Phòng không loại nhỏ Radar phòng không Kiểu 13 (Kai)
Phòng không loại lớn Radar phòng không Kiểu 21 (Kai·

Radar phòng không Kiểu 14 · Máy định tầm kép 15m + Radar Kiểu 21 Kai 2 · Radar FuMO25 · Radar phòng không SK · Radar phòng không SK & SG

Bề mặt loại nhỏ

Radar bề mặt Kiểu 22 (Kai 4 · Kai 4(Mẫu sau được điều chỉnh)· Radar bề mặt Kiểu 33

Bề mặt loại lón Radar bề mặt Kiểu 32 (Kai)
Tàu ngầm

Radar và kính tiềm vọng dành cho tàu ngầm · Radar và định vị vô tuyến dành cho tàu ngầm (E27)

Động cơ Turbine Tuabin hơi nước cải tiến
Nồi hơi

Nồi hơi tăng cường · Nồi hơi nhiệt, áp cao kiểu mới

Đai tàu

Đáy tàu chống ngư lôi (Trung bình) · Đáy tàu chống ngư lôi (Lớn) · Đáy tàu chống ngư lôi kiểu mới (Trung bình) · Đáy tàu chống ngư lôi kiểu mới (Lớn) · Vách ngăn bảo vệ dưới nước Kiểu Pugliese · Arctic Camouflage (+ Arctic Equipment)

Trang bị đêm

Đèn rọi (50cm Kiểu 96· Pháo sáng ·

Trang bị hỗ trợ

Đội sửa chữa khẩn cấp · Nữ thần sửa chữa khẩn cấp · Lương thực chiến đấu · Cá thu đao đóng hộp · Tiếp tế trên biển

Khác

Phòng chỉ huy Hạm đội (đơn· Thợ bảo trì máy bay trên hạm · Quan sát viên lành nghề · Vật phẩm mở rộng · Động cơ kiểu Ne · Bản thiết kế công nghệ mới dành cho phi cơ · Đội xây dựng · Bệ phóng máy bay trên sàn đáp Nguyên mẫu · Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới · Nguyên liệu nâng cấp trang bị hàng không mô hình mới · Nhân viên hàng không đêm (+ nhân viên sàn đáp· Tiếp tế tạm thời