FANDOM


Thông tin

Số.134 Makigumo

巻雲
(Hán việt: Quyển Vân-Cuộn mây)
Khu trục hạm lớp Yuugumo
Chỉ số

Icon HP HP

16

Icon Gun Hỏa lực

10 (30)

Icon Armor Giáp

6 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion Né tránh

47 (80)

Icon AA Đối không

9 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

27 (52)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

6 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

11 (49)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
GreenGunMG Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment39-1
Phòng không
Icon AA+5 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Makigumo

Số.134 Makigumo Kai

巻雲改
(Hán việt: Quyển Vân-Cuộn mây)
Khu trục hạm lớp Yuugumo
Chỉ số

Icon HP HP

32

Icon Gun Hỏa lực

17 (50)

Icon Armor Giáp

23(49)

Icon Torpedo Ngư lôi

35 (80)

Icon Evasion Né tránh

60 (90)

Icon AA Đối không

16 (50)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

40 (67)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

9 (42)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo 120 Steel 110)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Sonar Máy định vị sóng âm Kiểu 3
Máy định vị sóng âm Kiểu 3
Equipment47-1
SONAR
Icon ASW+10, Icon Hit+2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 20
Makigumo M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
夕雲型駆逐艦、巻雲といいます。夕雲姉さんを見習って、頑張ります Em là Makigumo thuộc khu trục hạm lớp Yuugumo. Em sẽ cố gắng hết sức để có thể được như Yuugumo-neesan.
Thông tin trong Thư viện
Play
夕雲型駆逐艦二番艦、巻雲です。ホーネットの後始末、事情許さば拿捕曳航されたし…って云われても、結構無理ゲーだし…って、秋雲がこっち指差して笑ってるし。本当にもうなんなの? Tàu thứ hai của lớp Yuugumo, Makigumo đây ạ! Khi được giao nhiệm vụ xử lý Hornet bị bỏ lại, em cũng nhận được lệnh ‘nếu có thể thì bắt giữ và kéo cô ta về’… nhưng điều đó là quá khả năng của em… lúc đó Akigumo đã chỉ thẳng và cười vào mặt em. Thật sự là cậu muốn gì ở mình đây? Makigumo và Akigumo sau đó đã được lệnh kết liễu USS Hornet bị Mỹ bỏ lại khi phía Nhật nhận ra rằng nó đã quá hư hỏng để có thể sửa chữa lại và việc cho một khu trục 2,500 tấn kéo một mẫu hạm hơn 20,000 tấn đã bị hư hại nặng về là điều bất khả thi
Khi bị chọt(1)
Play
司令官さま~。巻雲、お役に立ちますよ~? Đô đốc ơi~ anh có thấy em có vô dụng không?
Khi bị chọt(2)
Play
司令官さま~。巻雲はいつでも万全の態勢で・・・あれ~?服のサイズがおっきいよ~ Anh thấy không, em đã ăn mặc chỉnh tề rồi này~...Chờ đã! Sao bộ đồ của em rộng quá vậy?
Khi bị chọt(3)
Play
はわわわわ、夕雲姉さんしか触っちゃ駄目なんですよぉ! Hawawawawa, ngoài Yuugumo-neesan ra thì không ai được chạm vào em đâu!
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

司令官様、がんばって!巻雲もがんばります!

Đô đốc! Anh đang nổ lực hết mình sao~ Em cũng sẽ noi gương theo anh!

Khi cưới
Play

司令官様、今日はとってもゆっくりさせてもらえて、ありがとうございました。巻雲も、もうそろそろ夕雲姉さんから卒業しなくちゃいけないのかな。良いの?

Đô đốc, cảm ơn những gì anh làm cho em đến ngày hôm nay. Em thực sự rất vui, em sẽ cố gắng được như Yuugumo-neesan để trả ơn những gì anh đã làm cho em. Anh thấy được chứ?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
じぃー…私は画面から、いつも司令官様を見ています。じぃー… ……Hi hi~...em luôn quan sát anh qua màn hình đấy nhé.
Khi thông báo
Play
司令官さまにご報告です! Đô đốc! Anh có thư này!
Được chọn vào fleet
Play
巻雲の出番ですね、頑張ります! Đến lượt Makigumo này trổ tài rồi!
Khi được trang bị(1)
Play
ふふーん! わたしの新武装、どうでしょう? Fufun! Đây là vũ khí mới của em sao, nó hoạt động ra sao vậy anh?
Khi được trang bị(2)
Play
巻雲、強くなりたいです! Makigumo em muốn được mạnh hơn nữa!
Khi được trang bị(3)
Play
お役立ちです! Tốt quá!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
もう食べられないかも~ Em không ăn nổi nữa đâu~
Khi sửa chữa
Play
Cho em đi tắm đi mà~
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Anh đã thấy nhược điểm của Makigumo rồi sao...Nhưng em chưa bỏ cuộc đâu!
Sửa chữa
xong
Play
Em được sửa xong rồi này.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい仲間が誕生しましたよ! Có một người bạn mới đến kìa anh!
Đi sorties về
Play
艦隊が戻ってきたよ!? Hạm đội đã trở về rồi sao!?
Bắt đầu lượt sortie
Play
夕雲姉さん、見ていてください! Yuugumo-neesan, hãy xem em này!
Khi vào trận
Play
秋雲よりはちゃんとやりますって! Em nhất định phải làm tốt hơn Akigumo!
Không chiến
Tấn công
Play
へやぁ~!どまんなか、命中させます! Eya~! Kẻ địch vào tầm bắn rồi, nhận lấy này!
Trận đêm
Play
夕雲姉さん、見てて!巻雲、突撃します! Yuugumo-neesan! Xem Makigumo tấn công này!
Tấn công trong đêm
Play
処分雷撃より、敵艦を撃つことがほんとです! Xác định vị trí kẻ thù hoàn tất, các ngươi chuẩn bị ăn "kẹo đồng" này! Ngoài nhiệm vụ đánh chìm Hornet bị bỏ lại ra thì Makigumo và Akigumo chưa hề "sát sinh" lần nào cả...
MVP
Play
司令官さま!夕雲姉さん!私やりました! Đô đốc! Yuugumo-neesan! Em làm được rồi này!
Bị tấn công(1)
Play
Hyawa! Đuôi tàu rúng đạn rồi sao! Makigumo đã bị hỏng rất nặng và không thể di chuyển sau khi phần đuôi tàu va vào một quả thủy lôi khi cô đang cố gắng né tránh tránh các cuộc tấn công bằng ngư lôi từ PT boat
Bị tấn công(2)
Play
Fuwaaaaan~ Em tưởng hôm nay em sẽ làm được chứ!
Bị hỏng nặng
Play
Hawawawawa~ Akigumo, mau bật đèn rọi nhanh lên đi chứ! Cậu ngốc quá đi! Akigumo đã rọi đèn để xác nhận và chắc chắn rằng USS Hornet đã chìm hoàn toàn sau khi cùng Makigumo kết liễu cô ấy. Ngoài ra việc rọi đèn còn giúp Akigumo hoàn thành bức vẽ cho bản báo cáo một cách dễ dàng hơn (xem lời thoại của Akigumo).
Chìm
Play

夕雲姉さん、私はもう動けないから、置いていって。巻雲の最後のわがまま、雷撃処分、夕雲姉さんになら…

Yuugumo-neesan, em không đi nổi nữa rồi, hãy bỏ em lại đi. Makigumo có một thỉnh cầu cuối cùng...nếu phải đánh chìm em...thì người thực hiện điều đó có thể là Yuugumo-neesan không...

...cuối cùng Yuugumo cũng đã giúp em ấy hoàn thành ước nguyện.

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
0時。深夜0時ですよぉ! 0 giờ. 0 giờ đêm rồi~!
01:00
Play
はわわわわ、なんともう、深夜1時ですよぉ! Hawawawa, đã 1 giờ sáng rồi đó~!
02:00
Play
深夜2時…巻雲限界だよぉ… 2 giờ sáng.... Makigumo kiệt sức rồi...
03:00
Play
午前3時。司令官さまぁ、艦これは逃げないからさぁ、寝ようよぉー… 3 giờ sáng. Tư lệnh quan, KanColle không có mất đi đâu đâu, vậy nên chúng ta đi ngủ chút nào~...
04:00
Play
よ…4時…。…ぷはっ…ぅう~ん… B...bốn giờ.... Zzz....
05:00
Play
ご~…じ~……んぅ~…む… 5.... gi... zzz...
06:00
Play
ろ…ろ…ろ…ぉ…わ!ごめんなさい、寝てません~ S...s...Sá....wa! Xin lỗi, Em không có ngủ đâu~
07:00
Play
7時~…むにゃ…夕雲姉さ~ん… 7 giờ~ munya~ Yuugumo-neesa~n...
08:00
Play
8…時~?…うわぁ!?寝落ちしちゃったぁ 8... giờ~? Uwa! Mình ngủ quên mất rồi!
09:00
Play
9時です。本日も一日よろしくです。ビシッ! Bây giờ là 9 giờ. Chúc một ngày mới tốt lành! *chào* "Chào" theo kiểu nhà binh (☆`△´)ゞ
10:00
Play
10時になりました~。今日の演習相手はどんな人かな? Bây giờ là 10 giờ~. Không biết hôm nay ai sẽ luyện tập với ngài nhỉ? PvP
11:00
Play
11時です。司令官さまの今日のお昼はなあに? Bây giờ là 11 giờ. Không biết Tư lệnh quan sẽ ăn món gì trưa nay nhỉ?
12:00
Play
12時。天気のいい日は、甲板でお昼もいいですよね~ 12 giờ. Một ngày nắng đẹp như vầy cùng với một bữa ăn trưa trên boong tàu nữa thì đúng là rất tuyệt vời~
13:00
Play
午後1時。こうして司令官さまとぼーっとしてると、なんか落ち着くなぁー… 1 giờ chiều. Chỉ là một ước mơ với Tư lệnh quan như vậy đó, nó thật là yên bình~...
14:00
Play
午後2時。司令官様~、特訓しよう特訓! 2 giờ chiều. Tư lệnh quan~ huấn luyện đặc biệt nào; huấn luyện đặc biệt!
15:00
Play
午後3時。 はっ、忘れてた! 金剛さん主催のティーパーティーに誘われてるんだったぁ~! 3 giờ chiều. Ah, Em quên mất! Em được mời đến dự buổi tiệc trà của Kongou-san~!
16:00
Play
午後4時。まあ、司令官さまと一緒だからいいかな・・・ティーパーティーに行かなくても 4 giờ chiều. Ah, được ở cùng với Tư lệnh quan là tốt lắm rồi... vậy nên cho dù em không được đi dự buổi tiệc trà cũng không sao...
17:00
Play
夕方5時で~す。日が落ちますね~ Bây giờ là 5 giờ chiều. Mặt trời lặn mất rồi~
18:00
Play
午後6時になりました~ Bây giờ là 6 giờ chiều~
19:00
Play
夜7時。司令官さま、ごはんを所望します! 7 giờ tối. Tư lệnh quan, Bữa tối mà ngài yêu cầu đã có!
20:00
Play
夜8時です。司令官さま、あの~あの~お風呂とか入ってもいい? Bây giờ là 8 giờ tối. Tư lệnh quan, Hey~ Hey~ em có thể đi tắm chút được không vậy?
21:00
Play
9時です~。お風呂お先にいただきました。あれ~?めがねめがねぇ~ Giờ là 9 giờ~. Em sẽ là người tắm đầu tiên. Oh~? Mắt kính, mắt kính của em~
22:00
Play
夜10時です。司令官さま、調子はいかがですか? Bây giờ là 10 giờ đêm. Tư lệnh quan, ngài cảm thấy thế nào rồi?
23:00
Play
11時です~。司令官さま~、巻雲、眠くなってきましたよ~… 11 giờ rồi~. Tư lệnh quan~, Makigumo, bắt đầu buồn ngủ rồi~...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Hinamatsuri 2016
Play
うわ~お雛様、可愛い!巻雲と夕雲姉さまと風雲と秋雲で三人官女とか!あれ?一人多い…ええい、気にしない!四人官女で! Wow~ những cô búp bê Hina dễ thương quá! Makigumo nè, Yuugumo-neesama nè, Kazagumo nè, Akigumo nữa, là ba người tất cả! Hm? Một người nữa? Thôi kệ, mình không quan tâm! Vậy là có bốn người!
Hinamatsuri 2016
Play
うわ~お雛様、可愛い!巻雲と夕雲姉さまと風雲と秋雲で三人官女とか!あれ?一人多い…ええい、気にしない!四人官女で! Wow~ những cô búp bê Hina dễ thương quá! Makigumo nè, Yuugumo-neesama nè, Kazagumo nè, Akigumo nữa, là ba người tất cả! Hm? Một người nữa? Thôi kệ, mình không quan tâm! Vậy là có bốn người!

Thông tin bên lề

  • Chìm ngày 1 tháng 2 năm 1943 trong Cuộc triệt thoái khỏi đảo Guadalcanal. Cô bị va phải thủy lôi trong khi đang cơ động né tránh một cuộc tấn công từ các tàu tuần tra-phóng lôi PT Boat của Mỹ. Yuugumo đã giải cứu những người sống sót sau đó dùng ngư lôi đánh đắm cô.
  • Xác tàu đắm nằm sâu khoảng 20m dưới mặt biển gần mũi Esperance và cách 4,8 km (3 dặm) về phía Tây Nam của đảo Savo.
  • Cô là tàu cuối cùng của Hải Quân Nhật bị đánh chìm trong vùng biển Iron Bottom Sound.

Xem thêm

Lớp Yuugumo
Yuugumo
Yuugumo Yuugumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Makigumo
Makigumo Makigumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Kazagumo
Kazagumo Kazagumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 25 (70)

Icon Evasion ?? (??)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW ?? (??)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS ?? (??)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (54)

Xx c

Xx c

 · Naganami
Naganami Naganami
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Takanami
Takanami Takanami
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 9 (24)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 8 (44)

Xx c

Xx c

 · Fujinami
Fujinami Fujinami
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (31)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 46 (89)

Icon AA 12 (42)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 26 (53)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 9 (24)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 9 (49)

Xx c

Xx c

 · Okinami
Okinami Okinami
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (38)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 28 (53)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (21)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Asashimo
Asashimo Asashimo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (68)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (44)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 35 (64)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 16 (59)

Xx c

Xx c

 · Hayashimo
Hayashimo Hayashimo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Kiyoshimo
Kiyoshimo Kiyoshimo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Shimakaze · Z1 · Z3 · Libeccio

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou · Kasuga Maru/Taiyou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-8 · I-13 · I-14 · I-19 · I-26 · I-58 · I-168 · I-401 · Maruyu · U-511

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste · Kamoi

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui · Kamoi

CG

Art nm Makigumo

Art dame Makigumo

134 new year 1

134 new year 2

CG theo mùa

</div>

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên