FANDOM


Thông tinSửa

Số.274 Matsukaze

松風
(Hán việt: Tùng phong)
Khu trục hạm lớp Kamikaze
Chỉ số

Icon HP HP

12

Icon Gun Hỏa lực

5 (28)

Icon Armor Giáp

5 (17)

Icon Torpedo Ngư lôi

12 (38)

Icon Evasion Né tránh

36 (73)

Icon AA Đối không

5 (25)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

21 (62)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

4 (18)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (70)
Chế tạo
Không thể đóng
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo đơn 12cm
Pháo đơn 12cm
Equipment1-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+1, Icon AA+1, Icon RangeNgắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 2 ống 53cm
Ngư lôi 2 ống 53cm
53cm Twin Torpedo Mount 174 Card
Ngư lôi
Icon Torpedo+3 Icon Evasion+2 Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4
Matsukaze

Số.274 Matsukaze Kai

松風改
(Hán việt: Tùng phong)
Khu trục hạm lớp Kamikaze
Chỉ số

Icon HP HP

23

Icon Gun Hỏa lực

7 (39)

Icon Armor Giáp

10 (37)

Icon Torpedo Ngư lôi

14 (68)

Icon Evasion Né tránh

49 (87)

Icon AA Đối không

10 (50)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

20 (70)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

9 (47)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (84)
Nâng cấp
Lv50 (Ammo 130 Steel 80 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo đơn 12cm
Pháo đơn 12cm
Equipment1-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+1, Icon AA+1, Icon RangeNgắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Sonar Máy định vị sóng âm Kiểu 93
Máy định vị sóng âm Kiểu 93
Equipment46-1
SONAR
Icon ASW+6, Icon Hit+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
DepthCharge Bom chống tàu ngầm Kiểu 94
Bom chống tàu ngầm Kiểu 94
Equipment44-1
Bom chống tàu ngầm
Icon ASW+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4
Matsukaze M



Lời ThoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
僕が神風型駆逐艦四番艦、松風だ。キミが僕の司令官か。
いいね。僕の背中は任せたよ!
さあ、一緒に行こう!
I'm the fourth of the Kamikaze-class destroyers, Matsukaze. So you're my commander? Lookin' good. I'll have your six covered. Let's go, then.
Thông tin trong Thư viện
神風型駆逐艦、その四番艦、松風だ。旧式だって? は!冗談じゃない。
攻略作戦から南方ソロモン方面の最前線、そして船団護衛まで、戦線を支えた僕たちを忘れようたって、そうはいかないさ。
神風型の仲間達、そしてこの松風、忘れんなよ。頼んだぜ。
I'm the fourth of the Kamikaze-class destroyers, Matsukaze. We're an outdated model? Hah! Jokes on you, pal.
From the southwest front to Kolombangara, there's no way you can miss our role supporting the war effort as part of an escort fleet.
Be sure to remember me, Matsukaze as well as my buddies, the Kamikaze-class. We're counting on you.
Thư kí (1)
何だい? What's up?
Thư kí (2)
良いね~。そういうのは好きさ。 Lookin' good. I like that.
Thư kí (3)
あは! そういうのありなんだ?へえ~良いね~。僕も嫌いじゃない。

ああ、姉貴?大丈夫、彼女もキミのこと嫌いじゃないはず。問題ないよ。

Aha! I guess that works for you, eh? Sounds good. I don't mind that. Oh, My sis? Don't worry. I'm pretty sure she don't mind that at all. Not a problem.
Sau khi bạn afk một lúc
キミ、忙しそうだな。はぁ、仕方ない。姉貴でもからかいに行こうかな。
おーい姉貴! ……あぁ? いきなり説教かよぉ。どっちかっていうとさ、姉貴のその大きいの……はぁ何だかなぁってさ。あっは! 姉貴すぐ怒るよな!
You sure look busy... Oh well, guess I'll go tease big sis a bit then.
Hey, sis! Eh, What's with the scolding? But enough about that, What's up with that big... stuff you had up there, sis? Aha! You're easily triggered, eh sis?
She's talking about Asakaze's forehead.
Thư kí (Sau khi cưới)

キミ、少し顔色が悪いね。近くで見せてごらん? うーん……キミ、少し熱があるんじゃないかな? 仕方ない。僕がおぶっていこう。遠慮するな! 重くは……ないさ……! うっ!

Hey pal, you look pale. Come closer so i can inspect you. Hmm... Looks like you're having a fever. Oh well, I'll carry you around. Don't be shy. You're not... Heavy...! Ugh!

Khi cưới

キミにしては珍しいね。こんなところに僕を一人呼び出すなんてさ。まさか、一生の告白でもしてくれるのかい? あは! そのまさかなのかな!? そうなのかい? はぁ……ありがとう……。待って……いたよ……。そうさ、キミは待たせすぎなんだ!

It's not everyday you call me out here alone, pal. Let me guess, are you trying to confess your love for me? Aha! So that's why? Oh really? ...Thank you. I've... waited for that. Yeah, you sure kept me waiting!

Khi thông báo
あぁ、情報か……大切さ。一緒に見ようか。 Oh, information? That's vital. Wanna see it together?
Được chọn vào fleet
第五駆逐隊、松風、出る。キミたちも付いておいで。 5th Destroyer Division, Matsukaze, Moving out. On me, girls.
Khi được trang bị(1)
有り、かな。 Should work, i guess.
Khi được trang bị(2)
んー、これは無し。……いや、行けるか? キミ、良いセンスだ! Hmm... That won't work. Wait, maybe it does... Nice taste there, pal.
Khi được trang bị(3)
こういうの、嫌いじゃない。 I don't hate it all all.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
ようし。行こう! Right, let's do this.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
失敬、少し下がるよ。 My bad, I'll fall back a bit.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
まいった、失敗した。キミに迷惑をかける。 Drat, I screwed up. I troubled you for that...
Sửa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng
あぁ、完成したね。 Oh, it's done.
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
良いねぇ……艦隊が港に戻る。好きだな、僕はこのタイミング。 Sweet. The ship has return to port. The timing is just lovely.
Bắt đầu xuất kích
松風、抜錨だ。あっは! この風有りだねぇ。進もう! Matsukaze, weigh anchor! Aha! Good wind today. Let's move!
Bắt đầu trận chiến
おおっと、お客さんか。艦隊、砲戦用意! 良いかい、行くよ! Whoa there, a customer. All fleets, ready for battle. Ready, let's do this!
Không chiến
Tấn công
遅いよ、キミ。貰った! Too slow, friend. Gotcha!
Dạ chiến
追撃戦、嫌いじゃないんだ。行ってみようか! I don't mind pursuing. Let's have a go!
Tấn công trong dạ chiến
そこか! 悪いね、頂きだ! Over there! Sorry, kid. You're mine.
MVP
あはっ! 僕かい? いやぁ良いよ、そういうのいらないんだ。キミの気持ちだけ貰っておく。 Aha! Me? Nah, it's okay. I don't need that. But i appreciate your sentiment.
Hỏng nhẹ(1)
ぐっ!ちぃ……! Guh! Tch...!
Hỏng nhẹ(2)
あっは! やるじゃんか! Ahaa..! Not bad, eh?
Hỏng nặng
キミたちやってくれるよねぇ。僕意外としぶといよ? もう沈む気は、ないから! You lot sure did it, eh. But i'm surprisingly stubborn. I ain't sinking anymore... for real!
Chìm

あれ……? これって……。僕、また沈むのかい? 今度は護れたかな……? なあ……姉貴……。

Huh? Does this mean... I'm sinking again...? Did i protect them this time...? Did i, big sis...?

Báo giờ (Kai)Sửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
キミの手伝い、今日は僕が担当だ。いいね? I'll be in charge of helping you today. You good?
01:00
Play
マルヒト、マルマル。そう、1時だ。 0100. Yep, It's 1 o'clock.
02:00
Play
マルフタ、マルマル。2時だね。 0200. It's 2 o'clock.
03:00
Play
マルサンマルマル。え? もっと喋ってくれって? キミ、難しいことを言うねぇ……。 0300. Eh, I need to speak more than that? You do like to make this hard for me...
04:00
Play
マルヨンマルマル。キミも少し眠そうだ。どうだろう、少しだけ横になっては? 必要なら、僕も添い寝しようか? あはは! 冗談、冗談! 0400. You sure look sleepy. How bout this, wanna lie down a bit? If you want to, you can sleep with me. Ahaha! Just kidding.
05:00
Play
マルゴーマルマル。そろそろ朝だ。みんなを起こそうか。あぁ、朝焼けかぁ。綺麗なものだなぁ。嫌いじゃない。 0500. It's almost morning. Want me to wake everyone up? Ahh... the sunshine. It's sure is pretty. Not hating it.
06:00
Play
マルロクマルマル。みんな、朝だ。あぁ、姉貴も。おはよう、朝は元気だね。 0600. It's morning, girls! Ah, you too, sis. Morning! You look fine today.
07:00
Play
マルナナマルマル。キミ、朝飯はどうする? 姉貴に一緒に作ってもらおうか? 意外と悪くはないよ。 0700. So what's your plan for breakfast? Wanna have big sis to make one for you, too? She's surprisingly good at it.
08:00
Play
マルハチマルマル。そうかぁ……。姉貴の飯はキミには少し物足りないのかぁ……。じゃあ、僕も今度作ってみる、かな? どうだろうか? 0800. I see... Her meal is a bit too small for you, eh? How about if I make one this time, What do you think?
09:00
Play
マルキュウマルマル……! えぇ? なぜ息が上がってるかって? そりゃ、姉貴の奴の朝練だよ朝練。はあ……こればっかりは仕方ないね。 0900. Eh? What's with my heavy breathing? That's cause of big sis's morning drill. Hurm... Can't do anything with that everyday.
10:00
Play
ヒトマルマルマル。姉貴なぁ……。黙ってればいい女なんだけどねぇ。なあキミ、キミはどう思う? 1000. You know, My sis is a better girl if she shuts her traps a bit, isn't it? What do you think?
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。さて、キミ、お昼はどうする? 間宮の新作、試してみないか? 1100. Well then, Whatcha having for lunch? Wanna try Mamiya's new menu?
12:00
Play
ヒトフタマルマル。あぁ……有りだこれ! 間宮特製新作ハヤシライス! これはいける! キミのも一口貰っていいか? おっ、これもいいなぁ! 1200. Ahh... This is good. Mamiya's brand new specialty Hayashi rice is the smacks. Can i have a bite of yours *nom*. Hey, this one is good too!
13:00
Play
ヒトサンマルマル。食べたね。運動しないと。 1300. I'm fed. Time to work it out.
14:00
Play
ヒトヨンマル……おっ、ミナ、ミカ! 元気そうだね? さっちんはどうした? ……そうか、いいね! よろしく言っといてな! 140- Oh. Mina, Mika. You're looking good. How's Sacchin? I see. Good for her. Say hi for me, 'kay? The Mutsuki-class destroyers Minazuki, Mikazuki and Satsuki.
15:00
Play
ヒトゴーマルマル。ふわぁ……ちょっと眠くなるねぇ、この時間。横になっちゃおうか? ふっ、少しだけさ。 1500. *yawn* I'm a bit sleepy right now. Should i go and lie down...? A bit won't hurt.
16:00
Play
ヒトロクマルマル。おっ、うーちゃん! 夕の字はまだかい? あいつ本当は照れ屋だかんなぁ。まっ、気長に待つこった! な? 1600. Oh, U-chan. Has Capital-Yuu arrived yet? She's quite a shy girl. Oh well, she can take her sweet time coming here, eh? Matsukaze, Uzuki and Yuuzuki was in the 30th Destroyer squadron, and Yuuzuki (夕月) was the only remaining Mutsuki-class destroyer that was still missing in KanColle when Matsukaze was released.
17:00
Play
ヒトナナマルマル。キミ? ……あの夕日、赤いな。血のようにも見えるよね……。あは! 冗談さ、冗談! 1700. Hey there. What a red sunset... It's like the color of blood. Aha! Just kidding, pal.
18:00
Play
ヒトハチマルマル。夕飯はどうする? 僕の手料理といってみますか? まだ早いかな? どうだろう? あぁ、ごめん。作ってくれって意味じゃあ……ないけど……。キミ、うまいんだってね? 1800. What's for dinner? Want to try my hand made food? But i guess it's too early for that. What do you think? Oh, sorry. I didn't meant to ask you to cook... But man, you're good at it.
19:00
Play
ヒトキュウマルマル。あっは! ホントにうまそう! キミやるねぇ! 頂いていいかな? ふふ、頂きます! はむ……うん、おいしいよこれ! すごいなぁキミ! 1900. Aha! It sure looks appetizing. Not bad. May i start eating? Time to eat! *nom* This is good! You're something, pal.
20:00
Play
フタマルマルマル。ふわぁ……お腹いっぱいだよ。ご馳走様! いいねぇ、手料理はさぁ! 2000. Phew... I'm full. Thanks for the food. Man, home-cook food sure is great.
21:00
Play
フタヒトマルマル。あぁ……なるほど、そういう時間ね。一応僕も三水戦時代もあるからさ。まあ、有りっちゃ有りなんだけれども。 2100. Ah... Oh yes. It's that time, is it? It happened to me back in my DesRon 3 days. I guess it's a thing among them. Sendai.
22:00
Play
フタフタマルマル。でも夜はさ、ゆっくりしようよ。キミの顔を見ながらさ。悪くないよな、こんな時間も……な? 2200. But you know, Nighttime is the time to relax while staring at your face. Not a bad time for that, isn't it?
23:00
Play
フタサンマルマル。キミ、今日はお疲れ様だ。また明日も頑張ろう。今日は楽しかった。おやすみ。いい夢を。 2300. Hey, pal. Today's quite a day. Let's do our best for tomorrow. It was fun today. Good night and sweet dreams.

Lời thoại theo mùa Sửa

Mô tảSửa

Ngoại hìnhSửa

Tính cáchSửa

Thông tin bên lềSửa

Xem thêmSửa

Lớp Kamikaze
Kamikaze
Kamikaze Kamikaze
Khu trục hạm

Icon HP 12

Icon Gun 5 (28)

Icon Armor 5 (17)

Icon Torpedo 12 (36)

Icon Evasion 39 (80)

Icon AA 5 (26)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (60)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (18)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 30 (79)

Xx c

Xx c

 · Asakaze
Asakaze Asakaze
Khu trục hạm

Icon HP 12

Icon Gun 5 (29)

Icon Armor 5 (17)

Icon Torpedo 12 (37)

Icon Evasion 37 (72)

Icon AA 6 (27)

Icon Aircraft ?

Icon ASW 17 (55)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (72)

Xx c

Xx c

 · Harukaze
Harukaze Harukaze
Khu trục hạm

Icon HP 12

Icon Gun 5 (27)

Icon Armor 5 (17)

Icon Torpedo 12 (36)

Icon Evasion 40 (74)

Icon AA 6 (28)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 18 (56)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 25 (74)

Xx c

Xx c

 · Matsukaze
Matsukaze Matsukaze
Khu trục hạm

Icon HP 12

Icon Gun 5 (28)

Icon Armor 5 (17)

Icon Torpedo 12 (38)

Icon Evasion 39 (73)

Icon AA 5 (38)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (62)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (18)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (70)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

DD Matsukaze 474 Full

DD Matsukaze 474 Full Damaged