FANDOM


Thông tin

Số.87 Michishio

満潮
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP.png HP

16

Icon Gun.png Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor.png Giáp

6 (19)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion.png Né tránh

43 (79)

Icon AA.png Đối không

9 (39)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

10 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nhẹ Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+2, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 1 Steel.png 5
Michishio.jpg

Số.87 Michishio Kai

満潮改
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP.png HP

31

Icon Gun.png Hỏa lực

12(49)

Icon Armor.png Giáp

14(49)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

28(79)

Icon Evasion.png Né tránh

46(89)

Icon AA.png Đối không

16(49)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

28(59)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

8(39)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo.png 100 Steel.png 100 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1.png
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+7, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+10, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +1 Icon Torpedo.png +1 Icon AA.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 2 Steel.png 10
Michishio M.jpg



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
満潮よ。私なんでこんな部隊に配属されたのかしら。 Michishio đây, tại sao tôi lại được giao cho một đội như vậy chứ . Sau khi những tàu khác trong sư đoàn khu trục số 8 bị xóa sổ, mình cô được được điều động đến sư đoàn khu trục 24.
Thông tin trong Thư viện
Play
駆逐艦、満潮よ。

姉妹艦の朝潮、大潮、荒潮とは第8駆逐隊で腐れ縁の仲。でも、最後は離れ離れ。 私は西村艦隊の一員として、レイテに突入を図ったわ。

Tôi, tàu khu trục Michishio. Tôi và những chị em của mình Asashio, Ooshio, và Arashio bằng một cách nào đó trở thành tàu của hạm đội khu trục số 8. Nhưng, sau đó chúng tôi bị "chia cắt".

Tôi được điều về làm một thành viên của hạm đội Nishimura, tham gia vào trận hải chiến vịnh Leyte

Khi bị chọt(1)
Play
うるさいわねぇ làm gì mà ồn ào vậy ?
Khi bị chọt(2)
Play
なにそれ、意味分かんない Gì thế? tôi không biết ý của anh là gì.
Khi bị chọt(3)
Play
で、なに? Vì sao, chuyện này là gì vậy ?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

ほんっと!この部隊は微温いわね!仲良しごっこしてんじゃないんだから! ……私も仲間…ですって?べ、別に嬉しくなんか!

Thật chứ  ! Hạm đội này thờ ơ với anh như vậy cơ à? Anh biết đấy,chúng ta không phải đang chơi trò gia đình! ...tôi chỉ là bạn của anh thôi đấy...? N-nó không phải là tôi đang hạnh phúc hay gì đâu đấy...

Khi cưới
Play

最初よりはマシな戦いになってるんじゃない?……嫌いじゃないわ。

Tôi đã giỏi hơn rất nhiều so với lúc vừa chiến đấu đúng không?.... Không phải tôi không thích điều này đâu.

Sau khi bạn afk một lúc
Play
出るんなら出る、出ないんなら出ない、はっきりしなさいよ!ったく… Nếu thích cứ đi. Mà không thích thì đừng. Nhanh lên giùm! Geez…
Khi thông báo
Play
司令官にお知らせ An announcement to the commander.
Được chọn vào fleet
Play
満潮、出るわ Michishio, Xuất phát.
Khi được trang bị(1)
Play
ああそうね、私じゃ力不足ってことね! Aa, phải rồi, Ý anh là sức môt mình tôi không đủ hả!
Khi được trang bị(2)
Play
な、なによ、私に恩を着せたつもり? C-cái gì đây, Anh đang thương hại tôi đấy à?
Khi được trang bị(3)
Play
まだまだね Still long way to go.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
ふん!どうも……ありがとう。 Này! Cám… ơn.
Khi sửa chữa
Play
Thế này à, vẫn còn quá sớm để sửa chữa.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Hạm đội đã xuất phát trong khi mình đang ở tình trạng này ư, đừng làm vậy. 3 thành viên của hạm đội khu trục số 8, Asashio, Ooshio, and Arashio đã chìm trong khi cô còn đang sửa chữa.
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦が出来たって。見れば? Tàu mới đã hoàn thành. Muốn nhìn không?
Đi sorties về
Play
艦隊が戻ったわ Hạm đội đã trở về.
Bắt đầu lượt sortie
わたしが出なきゃ話にならないじゃない thật lố bịch nếu mình không xuất kích.
Khi vào trận
Play
うざいのよ! Phiền phức!
Không chiến
Tấn công
Play
打つわ Tôi đang bắn đây.
Trận đêm
Play
馬鹿ね、その先にあるのは地獄よ Ngu ngốc, Cái gì ở phía trước cũng là địa ngục cả thôi.
Tấn công trong đêm
Play
手応えの無い子
MVP
Play
つまらない戦略立てないでよね、ふんっ! Đừng có đặt ra 1 chiến dịch nhàm chán như thế này nữa đấy, tch!
Bị tấn công(1)
Play
Aa!
Bị tấn công(2)
Play
Ngươi làm được rồi đấy!
Bị hỏng nặng
Play
Ngươi vừa làm 1 điều rất thú vị đấy, huh. Ta sẽ trả lại ngươi gấp đôi!
Chìm
Play

こ、こんな…ところで…

T-trong… một nơi thế này...

Seasonal Quotes

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Thu 2015
Play
秋…か。この季節は、少し気持ちが沈むわね。はあ?何、司令官?別にやさしくして欲しいわけじゃないし。大丈夫よ! Mùa Thu, huh? Mùa này làm mình xuống tinh thần quá. Huh? Nói gì đấy, Đô đốc?.... Không phải tôi muốn ai đó đối xử tốt với tôi đâu đấy.. Tôi ổn!
Giáng sinh 2015
Play
「クリスマスケーキ持ってきた」って、私そんなに甘いものは…あっ、食べるけど…うん… "Cậu có bánh." Tớ không định ăn đồ ngọ...Ah...Mình sẽ ăn nó...Um...
Cuối năm 2015
Play
よーし、何か乗り越えたような気がする。気持ち切り替えて年末の大掃除よ!四駆、八駆、みんな集合よ。大掃除、全力で行くわ! Được rồi,có vẻ chúng ta đã bỏ qua cái gì đó.Đến lúc bắt đầu dọn dẹp lại rồi! Tập hợp, Đội khu trục số 4 và số 8. Chúng ta sẽ làm hết công suất!
Năm mới 2016
Play
新しい年か。司令官、一応言っておくけど… 今年もよろしく。そ、それだけよ!
Giao mùa 2016
Play
節分?こんな行事意味あるの? ぁぃ、痛っ!?あ、あんた達なんで全力で投げてくるの!?な、何なの!?何が目的なの!も、もぉぉー!? Setsubun? Does this event even have meaning? Ouch, it hurts! You guys why are you throwing at full power! Wh-What is it! What is your goal!
Valentine 2016
Play
司令官……あの……義理よ、義理。完全に義理なんだから! はい、一応、終わり! Commander... Umm... It's obligatory. Obligatory chocolate! Totally obligatory! There, that's all!

Tính cách

Cô là 1 Tsundere điển hình, điều này có thể nhận ra qua lời thoại của cô.

Nhân vật

Lồng tiếng: Miyagawa Wakana (宮川若菜)

Họa sĩ: Shizuma Yoshinori

Thông tin bên lề

Xem thêm

Lớp Asashio
Asashio
Asashio.jpg Asashio
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (79)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Ooshio
Ooshio.jpg Ooshio
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Michishio
Michishio.jpg Michishio
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Arashio
Arashio.jpg Arashio
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Yamagumo
Yamagumo.jpg Yamagumo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 23

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 7 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Asagumo
Asagumo.jpg Asagumo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 8 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Arare
Arare.jpg Arare
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Kasumi
Kasumi.jpg Kasumi
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 15 (59)

Xx c.png

Xx c.png

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

087 3.png

087 4.png

CG theo mùa

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên