FANDOM


Thông tin

Số.37 Mikazuki

三日月
(Hán việt: Tam Nhật Nguyệt-Trăng khuyết(trăng ngày mùng 3 âm lịch))
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

13

Icon Gun Hỏa lực

6 (29)

Icon Armor Giáp

5 (18)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (49)

Icon Evasion Né tránh

37 (69)

Icon AA Đối không

7 (29)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

16 (39)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

4 (17)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
18:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo đơn 12cm
Pháo đơn 12cm
Equipment1-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+1, Icon AA+1, Icon RangeNgắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Ammo 1 Steel 4
Mikazuki

Số.37 Mikazuki Kai

三日月改
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

24

Icon Gun Hỏa lực

9 (39)

Icon Armor Giáp

11 (39)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (69)

Icon Evasion Né tránh

40 (89)

Icon AA Đối không

12 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

18 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

6 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20(Ammo 100 Steel 100 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4
Mikazuki M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
あなたが司令官ですね。三日月です。どうぞお手柔らかにお願いします Vây ngài là đô đốc? Em là Mikazuki. Hi vọng em được chào đón ở đây.
Thông tin trong Thư viện
Play
軽空母のエスコートや船団護衛に従事した睦月型駆逐艦三日月です。

激戦のソロモン海域にも出撃しました。 旧式だけど速力を生かして強行輸送任務も奮闘しました。

Em là Mikazuki, Trục hạm lớp Mutsuki đã tham gia hộ tống đội mẫu hạm hạng nhẹ và nhiều đội khác nữa.

Em thậm chí còn tham gia vào những trận chiến khốc liệt tại Quần đảo Solomon. Mặc dù em là mẫu cũ,nhưng nhờ tốc độ của em, em thậm chí còn tham gia vào một số nhiệm vụ vận chuyển.

Khi bị chọt(1)
Play
お疲れ様です。司令官 Ngày làm tốt nhé, Đô đốc.
Khi bị chọt(2)
Play
そろそろですか? Gần hết giờ rồi sao?
Khi bị chọt(3)
Play
ん…どこ触ってるんですか!もう…! Nn...Anh đang chạm vào nơi nào đấy hả? Jeez...!
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

これなら行けそうです

司令官は、みなさんに気を遣ってばかりいるから、私の前では、自然にしていていいんですよ?えっ?まさか、それが自然なの?(改)

Cái này là đủ dùng rồi.

Đô đốc,anh luôn quan tâm đến mọi người, vậy anh có thể ích kỉ một chút khi ở bên em được không? Hm? Anh nói cái IS đó là anh? (Kai)

Khi cưới
Play

もっともっと強くなってみんなを助けたいんです。でも、一番助けてあげたいのは…司令官…。あっ、いえっ、なんでもないです…はい…。

Đúng là em muốn mạnh hơn để giúp đỡ người khác.Cơ mà, người em muốn giúp nhất là… Đô đốc… Ah,quên đi … nhé…

Sau khi bạn afk một lúc
Play
司令官、ちょっとお休みしましょうか?ゆっくりいきましょう、それでいいんです。 Đô đốc,nghỉ tí đi,đừng cố giải quyết công việc nhanh làm gì,cứ từ từ là được mà
Khi thông báo
Play
お知らせがあるようですよ Có vẻ thư báo đến rồi.
Được chọn vào fleet
Play
三日月、出撃します! Mikazuki,Sẵn sàng xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
もっと、頑張らないと…ですね Có vẻ em phải luyện tập chăm chỉ hơn rồi...nhỉ?
Khi được trang bị(2)
Play
司令官、これなら行けそうです Đô đốc,cái này, có vẻ là đủ với em rồi.
Khi được trang bị(3)
Play
これなら行けそうです Cái này, có vẻ là đủ với em rồi.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
もっと…頑張らないと、ですね。

ありがたく、いただきますね。

Có vẻ em phải cố gắng nhiều hơn..nhỉ

Tuyệt quá,em sẽ nhận nó

Khi sửa chữa
Play
少し、皆さんにお任せします… Tý nữa thôi...Em sẽ cho họ biết tay...
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
私の努力が足りなくて…ごめんなさい。 Em đã không cố gắng,tha lỗi cho em nhé.
Sửa chữa
xong
Play
艦の修復が、完了したようです Tàu đã được sủa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい仲間ですね。嬉しい! Đồng minh mới? Tuyệt vời!
Đi sorties về
Play
作戦が完了したみたいです Có vẻ chiến dịch đã hoàn thành.
Bắt đầu lượt sortie
Play
負けたくはありません。戦いなんですから!or 三日月、出撃します! Không được phép thất bại. vì đây là thực chiến! / Mikazuki, sẵn sàng ra trận!
Khi vào trận
Play
えーい! Nhận lấy này!
Không chiến
Tấn công
Play
当たって! Dính rồi!
Trận đêm
Play
もう来ないでって言ったのに! Jeez, kể cả khi ta đã bảo chúng đừng đến nữa à!
Tấn công trong đêm
Play
砲雷撃戦、いっきまーす! Thủy lôi sẵn sàng, Phóng!
MVP
Play
私が強いなんて…そんな、あり得ないです! Mình có thể mạnh đến mức này ư...không thể tin được!
Bị tấn công(1)
Play
ふあっ!? Fua!?
Bị tấn công(2)
Play
ひやぁっ!? Không-!
Bị hỏng nặng
Play
何てことするのよぅ…!服が台無し… Chúng đã làm cái gì thế này!? Quần áo của mình tơi tả cả rồi...!
Chìm
Play

司令官・・・もっといっしょに戦いたかった・・・

Đô đốc...Em vẫn muốn chiến đấu bên anh ...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
司令官、今日は特別な日。この三日月が、しっかりエスコートしてあげますね。 Đô đốc, Hôm nay là một ngày rất đặc biệt đấy. Mikazuki này sẽ hỗ trợ anh tuyệt đối.
Sự kiện mùa Thu 2015
Play
ここは三日月に任せて。駆逐艦の誇り、お見せします! Hãy để đó cho Mikazuki. Em sẽ cho anh thấy niềm tự hào của khu trực hạm!
Giáng sinh 2015
Play
クリスマス、司令官も楽しんでいますか。これ、ささやかなものですが日頃の感謝をこめて三日月から…です。 Giáng sinh,đô đốc cũng đang một mình à? Đây,có món quà nhỏ, Nhứng nó chưa đầy sự biết ơn của em với những gì anh làm... cho chúng em.
Cuối năm 2015
Play
大掃除です。あ、ほらほら、もっち、ゴロゴロしない。長月、手が止まってる。 Em đang dọn dẹp. Ah, Mocchi, Đừng trốn quanh vậy chứ. Nagatsuki, dừng cái tay của cậu lại.
Năm mới 2016
Play
新年明けましておめでとうございます。司令官、今年もよろしくお願いしますね。
Giao mùa 2016
Play
ふぅ、お豆輸送中でーす!これ、皆さんの分に分けるの、ちょっと待っててくださいね!あぁぁ、もっち、まだ食べちゃダメ! Fuu, I'm in middle of transporting beans! With this I'll distribute to everyone equally, wait a bit there! Aaaa, Mocchi don't go eating them!
Valentine 2016
Play
司令官、まだ見ちゃダメです!もう少し、待っててくださいね。三日月特製のチョコケーキ、もうすぐ完成ですから! Commander, you can't look just yet! Please wait a little bit longer, okay? Mikazuki's special chocolate cake will be ready in just a moment!
Năm mới 2016
Play
新年明けましておめでとうございます。司令官、今年もよろしくお願いしますね。
Giao mùa 2016
Play
ふぅ、お豆輸送中でーす!これ、皆さんの分に分けるの、ちょっと待っててくださいね!あぁぁ、もっち、まだ食べちゃダメ! Fuu, I'm in middle of transporting beans! With this I'll distribute to everyone equally, wait a bit there! Aaaa, Mocchi don't go eating them!
Valentine 2016
Play
司令官、まだ見ちゃダメです!もう少し、待っててくださいね。三日月特製のチョコケーキ、もうすぐ完成ですから! Commander, you can't look just yet! Please wait a little bit longer, okay? Mikazuki's special chocolate cake will be ready in just a moment!

Nhân vật

Thông tin bên lề


Xem thêm

Lớp Mutsuki
Mutsuki
Mutsuki Mutsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (59)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Kisaragi
Kisaragi Kisaragi
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yayoi
Yayoi Yayoi
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uzuki
Uzuki Uzuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Satsuki
Satsuki Satsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Minazuki
Minazuki Minazuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 17 (41)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (53)

Xx c

Xx c

 · Fumizuki
Fumizuki Fumizuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Nagatsuki
Nagatsuki Nagatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 15 (69)

Xx c

Xx c

 · Kikuzuki
Kikuzuki Kikuzuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Mikazuki
Mikazuki Mikazuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Mochizuki
Mochizuki Mochizuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

037 3

037 4

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.