FANDOM


Thông tin

Số.116 Mikuma

三隈
(Hán việt: Tam ôi)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Mogami
Chỉ số

Icon HP.png HP

40

Icon Gun.png Hỏa lực

40 (59)

Icon Armor.png Giáp

30 (59)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

18 (69)

Icon Evasion.png Né tránh

31 (62)

Icon AA.png Đối không

18 (59)

Icon Aircraft.png Sức chứa

6

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

14 (39)

Icon Range.png Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck.png May mắn

5
Chế tạo
01:30:00 (LSC)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

40

Ammo.png Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng trung Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1.png
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun.png+8, Icon AA.png+3, Icon Range.png Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Thủy phi cơ Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive.png+1, Icon AA.png+1, Icon ASW.png+2, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +2 Icon Torpedo.png +1 Icon AA.png 0 Icon Armor.png +2
Phá dỡ
Fuel.png 2 Ammo.png 3 Steel.png 12 Bauxite.png 1
Mikuma.jpg

Số.117 Mikuma Kai

三隈改
(Hán việt: Tam ôi)
Tuần dương hạm hàng không lớp Mogami
Chỉ số

Icon HP.png HP

50

Icon Gun.png Hỏa lực

26 (76)

Icon Armor.png Giáp

39 (71)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

21 (69)

Icon Evasion.png Né tránh

38 (69)

Icon AA.png Đối không

22 (59)

Icon Aircraft.png Sức chứa

24

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

25 (59)

Icon Range.png Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck.png May mắn

10
Nâng cấp
Lv30 (Ammo.png 110 Steel.png 270 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

50

Ammo.png Đạn dược

55
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng trung Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
Equipment50-1.png
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun.png+10, Icon AA.png+4, Icon Range.png Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
5
RADAR Radar phòng không Kiểu 21
Radar phòng không Kiểu 21
Equipment30-1.png
Radar lớn
Icon AA.png+4, Icon Hit.png+2, Icon LOS.png+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
Thủy phi cơ Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1.png
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive.png+4, Icon AA.png+2, Icon ASW.png+4, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
5
- Trống - 8
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +2 Icon Torpedo.png +1 Icon AA.png +3 Icon Armor.png +2
Phá dỡ
Fuel.png 2 Ammo.png 2 Steel.png 13 Bauxite.png 4
Mikuma M.jpg



Lời thoại.

Tuần dương hạm hạng nặng

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
ごきげんよう、三隈です。最上さんはどこにいらっしゃるのかしら? Greetings, I'm Mikuma. I wonder where Mogami could be hiding? She speaks formally.
Thông tin trong Thư viện
Play
最上型1番艦のモガミンとは、とっても仲がいいのだけれど、

仲が良すぎて彼女とは衝突することも多いの…
ええ、そう…物理的に…私はちゃんと前見てるのよ?

I get along very well with Mogamin, the first ship in the Mogami class, but we get along too well sometimes and collide often...

Yeah... literally... I do watch where I'm going, okay?

Khi bị chọt(1)
Play
提督、今日も頑張りましょうね Admiral, let's do our best today as well.
Khi bị chọt(2)
Play
提督、準備はよろしくて? Đô đốc, việc chuẩn bị đã xong chưa?
Khi bị chọt(3)
Play
提督、近いです、近いですよぉ Đô đốc, anh gần quá rồi, gần quaaaá rồi đấy.
Sau khi bạn afk một lúc
Play
提督ったら……三隈、忘れられたかと思いましたわ Đô đốc, thực sự là.... em tưởng anh đã quên mất em rồi đấy.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

三隈、かならず御恩はお返ししますね。

I'll certainly repay this kindness.

Khi cưới
Play

提督、三隈をここまで大切に育てて頂いて、本当に感謝の気持ちでいっぱいです。あ、あの…もしよかったらこの後も三隈と一緒に…くまりんこ!

Admiral, for taking such great care of me up until now, my gratitude is boundless. Umm.. If it's okay, afterwards, together with Mikuma…. Kumarinko!

Khi thông báo
Play
まあ! 提督の情報ですの? 三隈も見てもいいかしら Well! Intelligence for the Admiral? Would I be able to see it too, I wonder?
Được chọn vào fleet
Play
はい! 提督、三隈がご一緒しましょう! Vâng! Đô đốc, chúng ta cùng nhau đi nào!
Khi được trang bị(1)
Play
三隈、嬉しい! ……み……くま! Em rất vui! Mi...kuma! Kira! by Ranka Lee of Macross F? (voice actor of connection)
Khi được trang bị(2)
Play
提督、ご覧頂けて? 三隈に似合う? Đô đốc, trông thế nào hả? Nó có hợp với em không? Very formal again.
Khi được trang bị(3)
Play
私がくまくま言ったって、いいわよね? Có ổn không nếu em nói 'Kumakuma'?
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
三隈、感謝いたします You have my thanks.
Khi sửa chữa
Play
ありがとう、これで十分です。 Thank you, this is sufficient.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
三隈少しだけ寝かせていただきますね。 Em sẽ chỉ nghỉ 1 lúc thôi...
Sửa chữa
xong
Play
修理が終わったようですね。 Có vẻ như việc sửa chữa đã hoàn thành rồi.
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新人さん? 素敵な方だといいですね A newcomer? It would be good if they were a good one.
Đi sorties về
Play
艦隊が無事帰投しましたわ。ふぅ…… Hạm đội đã trở lại an toàn. Phew...
Bắt đầu lượt sortie
Play
モガミンはどこ? 彼女には気をつけないと…… Where is Mogamin? I always have to watch out for her... Mogamin=Mogami
Khi vào trận
Play
さて、砲雷撃戦、始めますわ! All right, surface action, commence!
Không chiến
Tấn công
Play
撃ち方、はじめ! Targeting, fire!
Trận đêm
Play
夜戦も三隈の十八番なの! Night battles are my specialty, you know!
Tấn công trong đêm
Play
くまりんこ! Kumarinko! I assume this is from (mi)Kuma
MVP
Play
提督が三隈を選んでくれたから、活躍できました! お礼、申し上げますね Because the Admiral chose me, I could do my best! I humbly accept your gratitude.
Bị tấn công(1)
Play
いくら三隈でも怒ります! Just how angry will you make me!
Bị tấn công(2)
Play
よ失礼な方達ね! Such impertinent fellows..!
Bị hỏng nặng
Play
ああ...、くまりんこのお洋服が!ひどすぎますわ。 Aaa... Kumarinko's clothes..! That's too much!
Chìm
Play

お願い…見ないで…沈むところなんて、誰にも見られたくはないの…

Làm ơn.. Đừng nhìn... Em không muốn ai... Nhìn thấy khi em chìm....

Tuần dương hạm hàng không

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
提督、三隈、新型になりましたよ Admiral, I've attained a new form!
Thông tin trong Thư viện
Play
最上型1番艦のモガミンとは、とっても仲がいいのだけれど、

仲が良すぎて彼女とは衝突することも多いの…
ええ、そう…物理的に…私はちゃんと前見てるのよ?

I get along very well with Mogamin, the first ship in the Mogami class, but we get along too well sometimes and collide often...

Yeah... literally... I do watch where I'm going, okay?

Khi bị chọt(1)
Play
今までの私と、同じと思ってもらっては困ります。 I will be troubled if you believe that I am the same as before.
Khi bị chọt(2)
Play
これでやっともがみんに追いつけそう With this, I'll surely catch up to Mogamin.
Khi bị chọt(3)
Play
提督、航空甲板返してくださらないかしら Admiral, I wonder if you could please return my flight deck?
Sau khi bạn afk một lúc
Play
提督ったら…三隈、忘れられたかと思いましたわ。 Really, Admiral... I thought you've forgotten about me.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

三隈、かならず御恩はお返ししますね。

I'll certainly repay this kindness.

Khi cưới
Play

提督、三隈をここまで大切に育てて頂いて、本当に感謝の気持ちでいっぱいです。あ、あの…もしよかったらこの後も三隈と一緒に…くまりんこ!

Admiral, for taking such great care of me up until now, my gratitude is boundless. Umm.. If it's okay, afterwards, together with Mikuma…. Kumarinko!

Khi thông báo
Play
まあ! まぁ!新しい情報ですの?見てもいい? Well, well! A new communique? Can I see it?
Được chọn vào fleet
Play
航空巡洋艦三隈、出撃しますわ Aviation cruiser Mikuma, setting off!
Khi được trang bị(1)
Play
素敵な装備ですわ That's some lovely equipment.
Khi được trang bị(2)
Play
くまりんこ。…あらやだ… Kumarinko. ...wait, no...
Khi được trang bị(3)
Play
私がくまくま言ったって、いいわよね? Would it be alright if I said 'Kumakuma'?
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
三隅、感謝いたします You have my thanks.
Khi sửa chữa
Play
航空甲板は特に大事にお願いしますね。 Please take special care with my flight deck.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
モガミンとぶつかった所…やっと治ったと思ったのに…また入渠なの… Even though I though I fixed where Mogamin hit me.... I'm back in the dock...
Sửa chữa
xong
Play
修理が完了したとのご報告ですわ。 Reporting that the repair has been completed.
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新艦完成のご連絡ですわ I am informing you that a new ship has been completed. Very formal again.
Đi sorties về
Play
艦隊が無事に帰還できました、よかった・・・ The fleet has returned safely, thank goodness...
Bắt đầu lượt sortie
Play
もがみんにも見せたいですわ、三隈の晴れ舞台! I want Mogamin to see this, my big performance!
Khi vào trận
Play
さぁ、三隈の立体的な航空砲雷撃戦、始めますわ! Well now, lets begin my three-dimensional air AND surface actions!
Không chiến
Play
そして砲撃戦です! ミ……クマ! Next, the bombardment phase... Mi... Kuma!
Tấn công
Play
航空部隊の皆さん、お願いします! Seaplanes, I'll leave this to you.
Trận đêm
Play
本当は夜はちょっと怖いけれど… To be honest, nighttime is a little scary...
Tấn công trong đêm
Play
そして砲撃戦です! ミ……クマ! Next, the bombardment phase... Mi... Kuma!
MVP
Play
提督が三隅を選んでくれたから、活躍できました! お礼、申し上げますね Because the Admiral chose me, I could do my best! I humbly accept your gratitude.
Bị tấn công(1)
Play
幾ら三隈でも、怒りますよ! Just how angry will you make me!
Bị tấn công(2)
Play
失礼な方達ね! Such impertinent fellows..!
Bị hỏng nặng
Play
あぁ…くまりんこのお洋服が…酷すぎますわ… Aaa... Kumarinko's western clothes..! That's too much!
Chìm
Play

お願い…見ないで…沈むところなんて、誰にも見られたくはないの…

Please... Don't look... I don't want anyone... To see me while I sink...

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
マルマルマルマル。日付が変わりましたわ。 0000. Đã sang ngày mới rồi.
01:00
Play
マルヒトマルマル。提督、今夜は夜更かししちゃいます? 0100. Đô đốc, anh định sẽ thức muộn tối nay à?
02:00
Play
提督、起きてますか?マルフタマルマルです。 Đô đốc, anh vẫn thức à? 0200 rồi đấy.
03:00
Play
マルサンマルマル。暗闇は…怖いですぅ。 0300. Bóng tối... thật đáng sợ....
04:00
Play
マルヨンマルマルになりました。提督、もういい加減に寝ましょ? Bây giờ là 0400. Đô đốc, sao anh không đi ngủ đi?
05:00
Play
マルゴーマルマルです。提督、頑張りすぎると体に障ります。 It's 0500. Admiral, if you work too hard, you damage your body.
06:00
Play
マルロクマルマル。朝です。おはようございます。 0600. Mặt trời mọc rồi. Chào buổi sáng. (Lit Morning. Good Morning.)
07:00
Play
マルナナマルマル。提督、朝ご飯はなんになさいますか? 0700. Đô đốc, anh muốn ăn gì vào bữa sáng?
08:00
Play
マルハチマルマルです。今日も三隈とがんばりましょ? 0800. Let's do our best together today as well, okay?
09:00
Play
マルキュウマルマル。今日はどの辺に行きましょうか? 0900. Hôm nay chúng ta nên đi đâu đây?
10:00
Play
提督、頑張ってますね!ヒトマルマルマルです。 Admiral, do your best! It's 1000.
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。昼食はどうなさいますか? 1100. What should would you like for lunch?
12:00
Play
ヒトフタマルマル。三隈もご一緒にランチしたいですぅ。 1200. Em muốn chúng ta ăn trưa cùng nhau~
13:00
Play
ヒトサンマルマル。食後ってやっぱり眠いですね。 1300. You always get tired after eating, don't you?
14:00
Play
ヒトヨンマルマル。ふぁあ…ふぁ… 1400. Zzz... zzz...
15:00
Play
ヒトゴウマルマル。提督、ここはもうひと踏ん張りですね! 1600. Admiral, you're still holding strong here! rough
16:00
Play
ヒトロクマルマル。あら、夕日が… 1600. Oh, the sunset...
17:00
Play
ヒトナナマルマル。提督、もうそろそろ夜ですね。 1700. Đô đốc, hiện đã là buổi chiều tối rồi, nhỉ?
18:00
Play
ヒトハチマルマル。提督、食事に行かれます?それとも、飲みに行かれます? 1800. Admiral, do you wish to go for dinner? Or perhaps, off for a drink?
19:00
Play
ヒトキュウマルマル。どう、提督、おいしい?…よかったぁ。 1900. Thế nào, đô đốc, nó có ngon không?... Ơn trời..
20:00
Play
フタマルマルマルです。そろそろお風呂とかどうでしょうか? 2000. Bây giờ đi tắm nhé?
21:00
Play
フタヒトマルマル。三隈、そろそろお休みしてもよいでしょうか? 2100. Có ổn không nếu bây giờ em nghỉ?
22:00
Play
フタフタマルマルです。提督、そろそろアレの時間ですね。あーれ♪ 2200. Admiral, it's almost time for that. Tha~t♪
23:00
Play
フタサンマルマル。三隈、今日も一日頑張りました。 2300. I did my best today as well.

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Valentine 2016
Play
提督、三隈特製くまりんこチョコを差し上げますわ。はい、これです!遠慮なさらないで Admiral, I'll give you some of Mikuma's special-made Kumarinko Chocolate. Here, this is it! You don't have to restrain yourself.
Valentine 2016
Play
提督、くまりんこチョコ、お味はいかがでしたか?・・・え、まだ、ですか?遠慮しないで早く召し上がってくださいね Admiral, how was the Kumarinko Chocolate? ...Eh, you have yet to eat it? Please don't restrain yourself and eat it soon, alright? Secretary 2
Hinamatsuri 2016
Play
雛祭り!お雛様、可愛いです!お内裏様はもがみん、お雛様は三隈!うふふ、作っちゃおうかな。 Hinamatsuri, Ohina-sama is cute! Odairi-sama is Mogamin, Ohina-sama is Mikuma, ufufufu.... should I make it? Mikuma is going to make doll of her as Ohina-sama and Mogami as Odairi-sama.
Hinamatsuri 2016
Play
提督。もうすぐ春ですわ。お弁当作って、もがみんと三人でお花見に行きましょう?三隈、楽しみです! Admiral, it is almost Spring. Together with Mogamin, the three of us should prepare bento and go for flower viewing. Mikuma is looking forward to it! Secretary 2 Spring line

Nhân vật

Ngoại hình

  • Mikuma có mái tóc dài màu đen hơi ánh xanh lá buộc hai bên và đôi mắt xám. Cũng giống như Mogami, cô mặc 1 bộ serafuku (đồng phục thủy thủ) màu đỏ, nhưng là váy thay vì quần như Mogami.

Tính cách

  • Ngược lại với chị gái Mogami của mình, cô trưởng thành và nữ tính hơn.

Thông tin bên lề

  • Khi nằm lại dưới đáy đại dương cùng 4 mẫu hạm tại Midway, cô vẫn chưa được cải biến thành tuần dương hạm hàng không.
  • Một trong những CA kém may mắn nhất.

Ghi chú

Xem thêm

Lớp Mogami
Mogami
Mogami.jpg Mogami
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP.png 41

Icon Gun.png 40 (59)

Icon Armor.png 31 (59)

Icon Torpedo.png 18 (69)

Icon Evasion.png 35 (69)

Icon AA.png 20 (59)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 14 (39)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Mikuma
Mikuma.jpg Mikuma
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP.png 40

Icon Gun.png 40 (59)

Icon Armor.png 30 (59)

Icon Torpedo.png 18 (69)

Icon Evasion.png 31 (62)

Icon AA.png 18 (59)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 14 (39)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 5

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Suzuya
Suzuya.jpg Suzuya
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP.png 40

Icon Gun.png 40 (59)

Icon Armor.png 30 (59)

Icon Torpedo.png 18 (69)

Icon Evasion.png 31 (62)

Icon AA.png 18 (59)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 14 (39)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 5 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Kumano
Kumano.jpg Kumano
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP.png 40

Icon Gun.png 40 (59)

Icon Armor.png 30 (59)

Icon Torpedo.png 18 (69)

Icon Evasion.png 31 (62)

Icon AA.png 18 (59)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 14 (39)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 5 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

120 3 2.png

120 4 2.png

121 3.png

121 4.png

CG theo mùa

CA Mikuma Summer Full.png

CA Mikuma Summer Full Damaged.png

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên