FANDOM


Thông tinSửa

Số.116 Mikuma

三隈
(Hán việt: Tam ôi)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Mogami
Chỉ số

Icon HP HP

40

Icon Gun Hỏa lực

40 (59)

Icon Armor Giáp

30 (59)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (69)

Icon Evasion Né tránh

31 (62)

Icon AA Đối không

18 (59)

Icon Aircraft Sức chứa

6

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

14 (39)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

5
Chế tạo
01:30:00 (LSC)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +2 Icon Torpedo +1 Icon AA 0 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 3 Steel 12 Bauxite 1
Mikuma

Số.117 Mikuma Kai

三隈改
(Hán việt: Tam ôi)
Tuần dương hạm hàng không lớp Mogami
Chỉ số

Icon HP HP

50

Icon Gun Hỏa lực

26 (76)

Icon Armor Giáp

39 (71)

Icon Torpedo Ngư lôi

21 (69)

Icon Evasion Né tránh

38 (69)

Icon AA Đối không

22 (59)

Icon Aircraft Sức chứa

24

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

25 (59)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10
Nâng cấp
Lv30 (Ammo 110 Steel 270 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

50

Ammo Đạn dược

55
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
Equipment50-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+10, Icon AA+4, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
5
Radar Radar phòng không Kiểu 21
Radar phòng không Kiểu 21
Equipment30-1
Radar lớn
Icon AA+4, Icon Hit+2, Icon LOS+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
Seaplane Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive+4, Icon AA+2, Icon ASW+4, Icon Hit+1, Icon LOS+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
5
- Trống - 8
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +2 Icon Torpedo +1 Icon AA +3 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 13 Bauxite 4
Mikuma M



Lời thoại.Sửa

Tuần dương hạm hạng nặngSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
ごきげんよう、三隈です。最上さんはどこにいらっしゃるのかしら? Greetings, I'm Mikuma. I wonder where Mogami could be hiding? She speaks formally.
Thông tin trong Thư viện
Play
最上型1番艦のモガミンとは、とっても仲がいいのだけれど、

仲が良すぎて彼女とは衝突することも多いの…
ええ、そう…物理的に…私はちゃんと前見てるのよ?

I get along very well with Mogamin, the first ship in the Mogami class, but we get along too well sometimes and collide often...

Yeah... literally... I do watch where I'm going, okay?

Thư kí (1)
Play
提督、今日も頑張りましょうね Admiral, let's do our best today as well.
Thư kí (2)
Play
提督、準備はよろしくて? Đô đốc, việc chuẩn bị đã xong chưa?
Thư kí (3)
Play
提督、近いです、近いですよぉ Đô đốc, anh gần quá rồi, gần quaaaá rồi đấy.
Sau khi bạn afk một lúc
Play
提督ったら……三隈、忘れられたかと思いましたわ Đô đốc, thực sự là.... em tưởng anh đã quên mất em rồi đấy.
Thư kí (Sau khi cưới)
Play

三隈、かならず御恩はお返ししますね。

I'll certainly repay this kindness.

Khi cưới
Play

提督、三隈をここまで大切に育てて頂いて、本当に感謝の気持ちでいっぱいです。あ、あの…もしよかったらこの後も三隈と一緒に…くまりんこ!

Admiral, for taking such great care of me up until now, my gratitude is boundless. Umm.. If it's okay, afterwards, together with Mikuma…. Kumarinko!

Khi thông báo
Play
まあ! 提督の情報ですの? 三隈も見てもいいかしら Well! Intelligence for the Admiral? Would I be able to see it too, I wonder?
Được chọn vào fleet
Play
はい! 提督、三隈がご一緒しましょう! Vâng! Đô đốc, chúng ta cùng nhau đi nào!
Khi được trang bị(1)
Play
三隈、嬉しい! ……み……くま! Em rất vui! Mi...kuma! Kira! by Ranka Lee of Macross F? (voice actor of connection)
Khi được trang bị(2)
Play
提督、ご覧頂けて? 三隈に似合う? Đô đốc, trông thế nào hả? Nó có hợp với em không? Very formal again.
Khi được trang bị(3)
Play
私がくまくま言ったって、いいわよね? Có ổn không nếu em nói 'Kumakuma'?
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
三隈、感謝いたします You have my thanks.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
Play
ありがとう、これで十分です。 Thank you, this is sufficient.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
三隈少しだけ寝かせていただきますね。 Em sẽ chỉ nghỉ 1 lúc thôi...
Sửa chữa xong
Play
修理が終わったようですね。 Có vẻ như việc sửa chữa đã hoàn thành rồi.
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新人さん? 素敵な方だといいですね A newcomer? It would be good if they were a good one.
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
Play
艦隊が無事帰投しましたわ。ふぅ…… Hạm đội đã trở lại an toàn. Phew...
Bắt đầu xuất kích
Play
モガミンはどこ? 彼女には気をつけないと…… Where is Mogamin? I always have to watch out for her... Mogamin=Mogami
Bắt đầu trận chiến
Play
さて、砲雷撃戦、始めますわ! All right, surface action, commence!
Không chiến
Tấn công
Play
撃ち方、はじめ! Targeting, fire!
Dạ chiến
Play
夜戦も三隈の十八番なの! Night battles are my specialty, you know!
Tấn công trong dạ chiến
Play
くまりんこ! Kumarinko! I assume this is from (mi)Kuma
MVP
Play
提督が三隈を選んでくれたから、活躍できました! お礼、申し上げますね Because the Admiral chose me, I could do my best! I humbly accept your gratitude.
Bị tấn công(1)
Play
いくら三隈でも怒ります! Just how angry will you make me!
Bị tấn công(2)
Play
よ失礼な方達ね! Such impertinent fellows..!
Bị hỏng nặng
Play
ああ...、くまりんこのお洋服が!ひどすぎますわ。 Aaa... Kumarinko's clothes..! That's too much!
Chìm
Play

お願い…見ないで…沈むところなんて、誰にも見られたくはないの…

Làm ơn.. Đừng nhìn... Em không muốn ai... Nhìn thấy khi em chìm....

Tuần dương hạm hàng khôngSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
提督、三隈、新型になりましたよ Admiral, I've attained a new form!
Thông tin trong Thư viện
Play
最上型1番艦のモガミンとは、とっても仲がいいのだけれど、

仲が良すぎて彼女とは衝突することも多いの…
ええ、そう…物理的に…私はちゃんと前見てるのよ?

I get along very well with Mogamin, the first ship in the Mogami class, but we get along too well sometimes and collide often...

Yeah... literally... I do watch where I'm going, okay?

Thư kí (1)
Play
今までの私と、同じと思ってもらっては困ります。 I will be troubled if you believe that I am the same as before.
Thư kí (2)
Play
これでやっともがみんに追いつけそう With this, I'll surely catch up to Mogamin.
Thư kí (3)
Play
提督、航空甲板返してくださらないかしら Admiral, I wonder if you could please return my flight deck?
Sau khi bạn afk một lúc
Play
提督ったら…三隈、忘れられたかと思いましたわ。 Really, Admiral... I thought you've forgotten about me.
Thư kí (Sau khi cưới)
Play

三隈、かならず御恩はお返ししますね。

I'll certainly repay this kindness.

Khi cưới
Play

提督、三隈をここまで大切に育てて頂いて、本当に感謝の気持ちでいっぱいです。あ、あの…もしよかったらこの後も三隈と一緒に…くまりんこ!

Admiral, for taking such great care of me up until now, my gratitude is boundless. Umm.. If it's okay, afterwards, together with Mikuma…. Kumarinko!

Khi thông báo
Play
まあ! まぁ!新しい情報ですの?見てもいい? Well, well! A new communique? Can I see it?
Được chọn vào fleet
Play
航空巡洋艦三隈、出撃しますわ Aviation cruiser Mikuma, setting off!
Khi được trang bị(1)
Play
素敵な装備ですわ That's some lovely equipment.
Khi được trang bị(2)
Play
くまりんこ。…あらやだ… Kumarinko. ...wait, no...
Khi được trang bị(3)
Play
私がくまくま言ったって、いいわよね? Would it be alright if I said 'Kumakuma'?
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
三隅、感謝いたします You have my thanks.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
Play
航空甲板は特に大事にお願いしますね。 Please take special care with my flight deck.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
モガミンとぶつかった所…やっと治ったと思ったのに…また入渠なの… Even though I though I fixed where Mogamin hit me.... I'm back in the dock...
Sửa chữa xong
Play
修理が完了したとのご報告ですわ。 Reporting that the repair has been completed.
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新艦完成のご連絡ですわ I am informing you that a new ship has been completed. Very formal again.
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
Play
艦隊が無事に帰還できました、よかった・・・ The fleet has returned safely, thank goodness...
Bắt đầu xuất kích
Play
もがみんにも見せたいですわ、三隈の晴れ舞台! I want Mogamin to see this, my big performance!
Bắt đầu trận chiến
Play
さぁ、三隈の立体的な航空砲雷撃戦、始めますわ! Well now, lets begin my three-dimensional air AND surface actions!
Không chiến
Play
そして砲撃戦です! ミ……クマ! Next, the bombardment phase... Mi... Kuma!
Tấn công
Play
航空部隊の皆さん、お願いします! Seaplanes, I'll leave this to you.
Dạ chiến
Play
本当は夜はちょっと怖いけれど… To be honest, nighttime is a little scary...
Tấn công trong dạ chiến
Play
そして砲撃戦です! ミ……クマ! Next, the bombardment phase... Mi... Kuma!
MVP
Play
提督が三隅を選んでくれたから、活躍できました! お礼、申し上げますね Because the Admiral chose me, I could do my best! I humbly accept your gratitude.
Bị tấn công(1)
Play
幾ら三隈でも、怒りますよ! Just how angry will you make me!
Bị tấn công(2)
Play
失礼な方達ね! Such impertinent fellows..!
Bị hỏng nặng
Play
あぁ…くまりんこのお洋服が…酷すぎますわ… Aaa... Kumarinko's western clothes..! That's too much!
Chìm
Play

お願い…見ないで…沈むところなんて、誰にも見られたくはないの…

Please... Don't look... I don't want anyone... To see me while I sink...

Báo giờSửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
マルマルマルマル。日付が変わりましたわ。 0000. Đã sang ngày mới rồi.
01:00
Play
マルヒトマルマル。提督、今夜は夜更かししちゃいます? 0100. Đô đốc, anh định sẽ thức muộn tối nay à?
02:00
Play
提督、起きてますか?マルフタマルマルです。 Đô đốc, anh vẫn thức à? 0200 rồi đấy.
03:00
Play
マルサンマルマル。暗闇は…怖いですぅ。 0300. Bóng tối... thật đáng sợ....
04:00
Play
マルヨンマルマルになりました。提督、もういい加減に寝ましょ? Bây giờ là 0400. Đô đốc, sao anh không đi ngủ đi?
05:00
Play
マルゴーマルマルです。提督、頑張りすぎると体に障ります。 It's 0500. Admiral, if you work too hard, you damage your body.
06:00
Play
マルロクマルマル。朝です。おはようございます。 0600. Mặt trời mọc rồi. Chào buổi sáng. (Lit Morning. Good Morning.)
07:00
Play
マルナナマルマル。提督、朝ご飯はなんになさいますか? 0700. Đô đốc, anh muốn ăn gì vào bữa sáng?
08:00
Play
マルハチマルマルです。今日も三隈とがんばりましょ? 0800. Let's do our best together today as well, okay?
09:00
Play
マルキュウマルマル。今日はどの辺に行きましょうか? 0900. Hôm nay chúng ta nên đi đâu đây?
10:00
Play
提督、頑張ってますね!ヒトマルマルマルです。 Admiral, do your best! It's 1000.
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。昼食はどうなさいますか? 1100. What should would you like for lunch?
12:00
Play
ヒトフタマルマル。三隈もご一緒にランチしたいですぅ。 1200. Em muốn chúng ta ăn trưa cùng nhau~
13:00
Play
ヒトサンマルマル。食後ってやっぱり眠いですね。 1300. You always get tired after eating, don't you?
14:00
Play
ヒトヨンマルマル。ふぁあ…ふぁ… 1400. Zzz... zzz...
15:00
Play
ヒトゴウマルマル。提督、ここはもうひと踏ん張りですね! 1600. Admiral, you're still holding strong here! rough
16:00
Play
ヒトロクマルマル。あら、夕日が… 1600. Oh, the sunset...
17:00
Play
ヒトナナマルマル。提督、もうそろそろ夜ですね。 1700. Đô đốc, hiện đã là buổi chiều tối rồi, nhỉ?
18:00
Play
ヒトハチマルマル。提督、食事に行かれます?それとも、飲みに行かれます? 1800. Admiral, do you wish to go for dinner? Or perhaps, off for a drink?
19:00
Play
ヒトキュウマルマル。どう、提督、おいしい?…よかったぁ。 1900. Thế nào, đô đốc, nó có ngon không?... Ơn trời..
20:00
Play
フタマルマルマルです。そろそろお風呂とかどうでしょうか? 2000. Bây giờ đi tắm nhé?
21:00
Play
フタヒトマルマル。三隈、そろそろお休みしてもよいでしょうか? 2100. Có ổn không nếu bây giờ em nghỉ?
22:00
Play
フタフタマルマルです。提督、そろそろアレの時間ですね。あーれ♪ 2200. Admiral, it's almost time for that. Tha~t♪
23:00
Play
フタサンマルマル。三隈、今日も一日頑張りました。 2300. I did my best today as well.

Lời thoại theo mùa Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Valentine 2016
Play
提督、三隈特製くまりんこチョコを差し上げますわ。はい、これです!遠慮なさらないで Admiral, I'll give you some of Mikuma's special-made Kumarinko Chocolate. Here, this is it! You don't have to restrain yourself.
Valentine 2016
Play
提督、くまりんこチョコ、お味はいかがでしたか?・・・え、まだ、ですか?遠慮しないで早く召し上がってくださいね Admiral, how was the Kumarinko Chocolate? ...Eh, you have yet to eat it? Please don't restrain yourself and eat it soon, alright? Secretary 2
Hinamatsuri 2016
Play
雛祭り!お雛様、可愛いです!お内裏様はもがみん、お雛様は三隈!うふふ、作っちゃおうかな。 Hinamatsuri, Ohina-sama is cute! Odairi-sama is Mogamin, Ohina-sama is Mikuma, ufufufu.... should I make it? Mikuma is going to make doll of her as Ohina-sama and Mogami as Odairi-sama.
Hinamatsuri 2016
Play
提督。もうすぐ春ですわ。お弁当作って、もがみんと三人でお花見に行きましょう?三隈、楽しみです! Admiral, it is almost Spring. Together with Mogamin, the three of us should prepare bento and go for flower viewing. Mikuma is looking forward to it! Secretary 2 Spring line
Valentine 2016
Play
提督、三隈特製くまりんこチョコを差し上げますわ。はい、これです!遠慮なさらないで Admiral, I'll give you some of Mikuma's special-made Kumarinko Chocolate. Here, this is it! You don't have to restrain yourself.
Valentine 2016
Play
提督、くまりんこチョコ、お味はいかがでしたか?・・・え、まだ、ですか?遠慮しないで早く召し上がってくださいね Admiral, how was the Kumarinko Chocolate? ...Eh, you have yet to eat it? Please don't restrain yourself and eat it soon, alright? Secretary 2
Hinamatsuri 2016
Play
雛祭り!お雛様、可愛いです!お内裏様はもがみん、お雛様は三隈!うふふ、作っちゃおうかな。 Hinamatsuri, Ohina-sama is cute! Odairi-sama is Mogamin, Ohina-sama is Mikuma, ufufufu.... should I make it? Mikuma is going to make doll of her as Ohina-sama and Mogami as Odairi-sama.
Hinamatsuri 2016
Play
提督。もうすぐ春ですわ。お弁当作って、もがみんと三人でお花見に行きましょう?三隈、楽しみです! Admiral, it is almost Spring. Together with Mogamin, the three of us should prepare bento and go for flower viewing. Mikuma is looking forward to it! Secretary 2 Spring line
Hinamatsuri 2017

Nhân vật Sửa

Ngoại hình Sửa

  • Mikuma có mái tóc dài màu đen hơi ánh xanh lá buộc hai bên và đôi mắt xám. Cũng giống như Mogami, cô mặc 1 bộ serafuku (đồng phục thủy thủ) màu đỏ, nhưng là váy thay vì quần như Mogami.

Tính cách Sửa

  • Ngược lại với chị gái Mogami của mình, cô trưởng thành và nữ tính hơn.

Thông tin bên lềSửa

  • Khi nằm lại dưới đáy đại dương cùng 4 mẫu hạm tại Midway, cô vẫn chưa được cải biến thành tuần dương hạm hàng không.
  • Một trong những CA kém may mắn nhất.

Ghi chúSửa

Xem thêmSửa

Lớp Mogami
Mogami
Mogami Mogami
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 41

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 31 (59)

Icon Torpedo 18 (69)

Icon Evasion 35 (69)

Icon AA 20 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 14 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Mikuma
Mikuma Mikuma
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 40

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 30 (59)

Icon Torpedo 18 (69)

Icon Evasion 31 (62)

Icon AA 18 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 14 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 5

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Suzuya
Suzuya Suzuya
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 40

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 30 (59)

Icon Torpedo 18 (69)

Icon Evasion 31 (62)

Icon AA 18 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 14 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 5 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Kumano
Kumano Kumano
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 40

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 30 (59)

Icon Torpedo 18 (69)

Icon Evasion 31 (62)

Icon AA 18 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 14 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 5 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

120 3 2

120 4 2

121 3

121 4

CA Mikuma Summer Full

CA Mikuma Summer Full Damaged

Mikuma summer 2017

Mikuma summer 2017(2)