FANDOM


Thông tin

Số.14 Miyuki

深雪
(Hán việt: Thâm Tuyết - Tuyết sâu)
Khu trục hạm lớp Fubuki
Chỉ số

Icon HP.png HP

15

Icon Gun.png Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor.png Giáp

5 (19)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

27 (69)

Icon Evasion.png Né tránh

40 (79)

Icon AA.png Đối không

10 (39)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

20 (49)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

10 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nhẹ Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+2, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 1 Steel.png 5
Miyuki.jpg

Số.14 Miyuki Kai

深雪改
(Hán việt: Thâm Tuyết-Tuyết sâu)
Khu trục hạm lớp Fubuki
Chỉ số

Icon HP.png HP

30

Icon Gun.png Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor.png Giáp

13 (49)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion.png Né tránh

45 (89)

Icon AA.png Đối không

15 (49)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

24 (59)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

7 (39)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

12 (49)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo.png 100 Steel.png 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1.png
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+7, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+5, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +1 Icon Torpedo.png +1 Icon AA.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 2 Steel.png 10
Miyuki M.jpg



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
深雪だよ。よろしくな!

深雪さまだよ!またよろしくな、司令官! (改)

Em là Miyuki. Rất vui được gặp ngài!

It's the great Miyuki! Nice to meet you again, Commander! (Kai)

Thông tin trong Thư viện
Play
特型駆逐艦4番艦の深雪さまだよ!

演習中に他の駆逐艦とぶつかって事故っちゃったこともあるんだ。

まー、でもやるときゃやるぜ。みてなって!

Chiếc thứ 4 của lớp khu trục đặc biệt, Miyuki-sama!

Trong khi luyện tập,em đã va chạm với 1 khu trục khác vào gây ra 1 chút xíu thảm họa.

Eh, Nhưng em vẫn phải làm những gì em cần làm chứ. Đợi mà xem !

Khi bị chọt(1)
Play
Play
おっつかれさま!司令官!

お疲れ様だね、司令官!大丈夫さ! (改)

Làm tốt lắm! chỉ huy!

Good work, wasn't it, Commander! No problem! (Kai)

Khi bị chọt(2)
Play
次も頑張っていこうぜ! Em sẽ cố gắng hết sức lần sau!
Khi bị chọt(3)
Play
Play
ちょ、ちょっと何すんのさぁ……

…オイオイオイ! そのスキンシップは、どーなのかなー…? まあいっか! (改)

C-Chờ đã, Anh đang làm gì...?

Oi, oi, oi! Touching me like that - how should I put it... Well, I guess it's fine! (Kai)

Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

いよぉし!

しれーかぁん、いつもサンキューな!思いっきり戦えて、なんかスッとしたぜ!…なんでだろうなあ…まっいいかぁ~!細かいことは!なっ!! (改)

Được!!

Commander, thanks for everything! Letting loose and fighting feels kinda good! I wonder why that is... Well, who cares! Don't sweat the small stuff, yeah!? (Kai)

Khi cưới
Play

えーっとさ、あのさ…司令官の事、好きだぜ。って、何だよ!そんな顔で見んなって!!

Erm, umm…Em thích Chỉ huy!.. Gì đấy? Đừng nhìn em với cái mặt đó!

Sau khi bạn afk một lúc
Play
ああ、そうね、お腹の辺りがなんかキリキリするけど…。ああ、電、別に心配いらないから!へーきへーき!!元気元気!! (改) Ah, yeah, the area around my stomach kinda hurts but... Ah, Inazuma, you don't need to worry about me! I'm fine, I'm fine!! I'm full of energy!! (Kai)
Khi thông báo
Play
Play
あぁ~めんどくさい、なんか連絡だよ~

そっか!情報だね!それは大切!見てみよう、どれどれ~? (改)

A~h có chuyện cần quan tầm đây,thư đến nè~

Right! Information, isn't it! That's important! Let's take a look-see, which is it~? (Kai)

Được chọn vào fleet
Play
Play
よぉ~し! 行っくぞ~!

特型駆逐艦、深雪、出撃するぜぇー!一回言ってみたかったんだよねぇ! (改)

Yea~h! Tiến lên~!br>

Khu trục hạm đặc biệt, Miyuki, xuất kích! Em luôn muốn được thử nói câu này! (Kai)

Khi được trang bị(1)
Play
いっけるいけるぅ~!早く戦いたいぜ…! Lên Lên~! Em muốn chiến quá rồi...!
Khi được trang bị(2)
Play
サンキューなっ、司令官♪ゴキゲンだぜぃ~ Cám ơn, Chỉ huy♪ Ngày mới tốt lành~
Khi được trang bị(3)
Play
Play
よぉーし!

まっ、なんとかなるかな! (改)

Yea~h!

À thì, nó sẽ hoạt động bằng một cách nào đó! (Kai)

Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
いっけるいける~、早く戦いたいぜ~!

補給~!ありがたいぜ!ごっそうさん!! (改)

Nhanh nhanh đi,Miyuki vẫn còn muốn chiến

Supplies~! Much appreciated! Thanks for the meal! (Kai)

Khi sửa chữa
Play
ちょっと疲れたなぁ~、休憩っと! Em mệt rồi, Nghỉ thôi~!
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
いててて…… まいったなぁ、名誉の負傷だよ Ow-w-w-w..... Thảm hại ~ Danh dự của em đã bị tổn thương~.
Sửa chữa
xong
Play
いよぉし!これでまた戦えるぅ! Được rồi! Với thứ này, cô ấy lại có thể chiến đấu rồi !
Khi mới có tàu mới đóng
Play
うおっ、艦隊に新しい仲間みたいだな! Woah~Có vẻ như một đồng chí đã gia nhập hạm đội chúng ta!
Đi sorties về
Play
Play
ザーッとこんなもんだ!楽勝だなぁ!

おおっ!艦隊が母港にたどり着いたねえ…よかったよかった! (改)

Swoosh Xong rồi! Chiến thắng dễ dàng!

Ooh! Looks like the fleet managed to crawl home...awesome! (Kai)

Bắt đầu lượt sortie
Play
Play
深雪様一番乗りぃ~敵はどいつだぁ?

さあ、深雪さまの敵はどいつだあ?艦隊抜錨!! (改)

Miyuki-sama lượt đầu đây~ Kẻ địch đâu~?

Well then, which of you is Miyuki-sama's enemy? Fleet, sets sail!! (Kai)

Khi vào trận
Play
くらえ! Nếm thử xem!
Không chiến
Tấn công
Play
当ったれぇ~い! Bắn~!
Trận đêm
Play
Play
えぇい!もう一丁ぉ!

追い込みますかぁ?艦隊、追撃戦に突入だあ!!いっけー!! (改)

Woo! Lại một lần nữa!

We chasing after them? Fleet, entering pursuit!! Let's do this!! (Kai)

Tấn công trong đêm
Play
深雪スペシャル!いっけぇ~! Đòn đặc biệt của Miyuki ! Đi chết đi~!
MVP
Play
やったぜ~!なぁ、深雪さまの活躍見てくれた? Aww yeah! Này,anh có thấy năng lực tuyệt vời của Miyuki-sama không?
Bị tấn công(1)
Play
痛ったたたたた… Ow-w-w-w-w....
Bị tấn công(2)
Play
っ!これ以上はやらせねぇよ! ch! Mi không chạm vào ta được nữa đâu!
Bị hỏng nặng
Play
やられた! 失敗したぜ…… ちっくしょう Dính đạn! Trời ạ,mình sai lầm rồi..tào lao thật
Chìm
Play

ごめん…… 先に、行くわ…… またな

Xin lỗi... em đi trước... gặp anh sau nhé...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
うわああ!そーか、今日は特別の日じゃん、忘れてた!司令官、これからもよろしくな~! Woah! Vậy ra hôm nay là một ngày đặc biệt hả chỉ huy? Em quên béng mất! Chỉ huy, cùng cố gắng hết sức năm nay nhé!
Mai vũ 2015
Play
梅雨は鬱陶しいよな。なあ、磯波よ?おい、聞いてる? Mùa mưa thế này thật chán. Nhỉ, Isonami? Hey, có nghe không đấy?
Giáng sinh 2015
Play
いーねー、クリスマス! なんかいいよなぁ、この鶏肉も美味いぜ! で、プレゼントは? Giáng sinh thật đẹp nhỉ! thật sự rất tuyệt vời,và gà tây cũng ngon nữa! Mà,quà đâu rồi?
Năm mới 2016
Play
お!めでたいね!新年だよ、新年!今年もいい年になるといいよな。な!

Thông tin bên lề

  • Actually she never took part in WW2 as sank in 1934 following a collision with Inazuma.
  • Builder Uraga Dock Company
  • Laid down April 30, 1927
  • Launched June 26, 1928
  • Commissioned June 29, 1929
  • Sunk in collision with Inazuma on 29 June 1934 southwest of Cheju Island in the Korea Strait (33°00′N 125°30′E)

Xem thêm

Lớp khu trục đặc biệt (特型 - Tokugata)
Kiểu 1 Fubuki
Fubuki.jpg Fubuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (79)

Icon Evasion.png 40 (89)

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 2

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 17 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Shirayuki
Shirayuki.jpg Shirayuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 40 (79)

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Hatsuyuki
Hatsuyuki.jpg Hatsuyuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 40 (79)

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Miyuki
Miyuki.jpg Miyuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 40 (79)

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Murakumo
Murakumo.jpg Murakumo
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 40 (79)

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Isonami
Isonami.jpg Isonami
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 40 (79)

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Uranami
Uranami.jpg Uranami
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 14 (54)

Xx c.png

Xx c.png

Kiểu 2 Ayanami
Ayanami.jpg Ayanami
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (79)

Icon Evasion.png 41 (89)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Shikinami
Shikinami.jpg Shikinami
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 41 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Oboro
Oboro.jpg Oboro
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 41 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Akebono
Akebono.jpg Akebono
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 41 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Sazanami
Sazanami.jpg Sazanami
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 41 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Ushio
Ushio.jpg Ushio
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 41 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 20 (79)

Xx c.png

Xx c.png

Kiểu 3 Akatsuki
Akatsuki.jpg Akatsuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 27 (79)

Icon Evasion.png 42 (89)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Hibiki
072.jpg Hibiki
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 42 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Ikazuchi
Ikazuchi.jpg Ikazuchi
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 42 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10

Xx c.png

Xx c.png

 · Inazuma
Inazuma.jpg Inazuma
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 42 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10

Xx c.png

Xx c.png

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

014 3.png

014 4.png

CG theo mùa

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên