FANDOM


Thông tin

Số.14 Miyuki

深雪
(Hán việt: Thâm Tuyết - Tuyết sâu)
Khu trục hạm lớp Fubuki
Chỉ số

Icon HP HP

15

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

5 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

27 (69)

Icon Evasion Né tránh

40 (79)

Icon AA Đối không

10 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

20 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Miyuki

Số.14 Miyuki Kai

深雪改
(Hán việt: Thâm Tuyết-Tuyết sâu)
Khu trục hạm lớp Fubuki
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor Giáp

13 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion Né tránh

45 (89)

Icon AA Đối không

15 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

24 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

7 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (49)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Miyuki M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
深雪だよ。よろしくな!

深雪さまだよ!またよろしくな、司令官! (改)

Em là Miyuki. Rất vui được gặp ngài!

It's the great Miyuki! Nice to meet you again, Commander! (Kai)

Thông tin trong Thư viện
Play
特型駆逐艦4番艦の深雪さまだよ!

演習中に他の駆逐艦とぶつかって事故っちゃったこともあるんだ。

まー、でもやるときゃやるぜ。みてなって!

Chiếc thứ 4 của lớp khu trục đặc biệt, Miyuki-sama!

Trong khi luyện tập,em đã va chạm với 1 khu trục khác vào gây ra 1 chút xíu thảm họa.

Eh, Nhưng em vẫn phải làm những gì em cần làm chứ. Đợi mà xem !

Khi bị chọt(1)
Play
Play
おっつかれさま!司令官!

お疲れ様だね、司令官!大丈夫さ! (改)

Làm tốt lắm! chỉ huy!

Good work, wasn't it, Commander! No problem! (Kai)

Khi bị chọt(2)
Play
次も頑張っていこうぜ! Em sẽ cố gắng hết sức lần sau!
Khi bị chọt(3)
Play
Play
ちょ、ちょっと何すんのさぁ……

…オイオイオイ! そのスキンシップは、どーなのかなー…? まあいっか! (改)

C-Chờ đã, Anh đang làm gì...?

Oi, oi, oi! Touching me like that - how should I put it... Well, I guess it's fine! (Kai)

Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

いよぉし!

しれーかぁん、いつもサンキューな!思いっきり戦えて、なんかスッとしたぜ!…なんでだろうなあ…まっいいかぁ~!細かいことは!なっ!! (改)

Được!!

Commander, thanks for everything! Letting loose and fighting feels kinda good! I wonder why that is... Well, who cares! Don't sweat the small stuff, yeah!? (Kai)

Khi cưới
Play

えーっとさ、あのさ…司令官の事、好きだぜ。って、何だよ!そんな顔で見んなって!!

Erm, umm…Em thích Chỉ huy!.. Gì đấy? Đừng nhìn em với cái mặt đó!

Sau khi bạn afk một lúc
Play
ああ、そうね、お腹の辺りがなんかキリキリするけど…。ああ、電、別に心配いらないから!へーきへーき!!元気元気!! (改) Ah, yeah, the area around my stomach kinda hurts but... Ah, Inazuma, you don't need to worry about me! I'm fine, I'm fine!! I'm full of energy!! (Kai)
Khi thông báo
Play
Play
あぁ~めんどくさい、なんか連絡だよ~

そっか!情報だね!それは大切!見てみよう、どれどれ~? (改)

A~h có chuyện cần quan tầm đây,thư đến nè~

Right! Information, isn't it! That's important! Let's take a look-see, which is it~? (Kai)

Được chọn vào fleet
Play
Play
よぉ~し! 行っくぞ~!

特型駆逐艦、深雪、出撃するぜぇー!一回言ってみたかったんだよねぇ! (改)

Yea~h! Tiến lên~!br>

Khu trục hạm đặc biệt, Miyuki, xuất kích! Em luôn muốn được thử nói câu này! (Kai)

Khi được trang bị(1)
Play
いっけるいけるぅ~!早く戦いたいぜ…! Lên Lên~! Em muốn chiến quá rồi...!
Khi được trang bị(2)
Play
サンキューなっ、司令官♪ゴキゲンだぜぃ~ Cám ơn, Chỉ huy♪ Ngày mới tốt lành~
Khi được trang bị(3)
Play
Play
よぉーし!

まっ、なんとかなるかな! (改)

Yea~h!

À thì, nó sẽ hoạt động bằng một cách nào đó! (Kai)

Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
いっけるいける~、早く戦いたいぜ~!

補給~!ありがたいぜ!ごっそうさん!! (改)

Nhanh nhanh đi,Miyuki vẫn còn muốn chiến

Supplies~! Much appreciated! Thanks for the meal! (Kai)

Khi sửa chữa
Play
ちょっと疲れたなぁ~、休憩っと! Em mệt rồi, Nghỉ thôi~!
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
いててて…… まいったなぁ、名誉の負傷だよ Ow-w-w-w..... Thảm hại ~ Danh dự của em đã bị tổn thương~.
Sửa chữa
xong
Play
いよぉし!これでまた戦えるぅ! Được rồi! Với thứ này, cô ấy lại có thể chiến đấu rồi !
Khi mới có tàu mới đóng
Play
うおっ、艦隊に新しい仲間みたいだな! Woah~Có vẻ như một đồng chí đã gia nhập hạm đội chúng ta!
Đi sorties về
Play
Play
ザーッとこんなもんだ!楽勝だなぁ!

おおっ!艦隊が母港にたどり着いたねえ…よかったよかった! (改)

Swoosh Xong rồi! Chiến thắng dễ dàng!

Ooh! Looks like the fleet managed to crawl home...awesome! (Kai)

Bắt đầu lượt sortie
Play
Play
深雪様一番乗りぃ~敵はどいつだぁ?

さあ、深雪さまの敵はどいつだあ?艦隊抜錨!! (改)

Miyuki-sama lượt đầu đây~ Kẻ địch đâu~?

Well then, which of you is Miyuki-sama's enemy? Fleet, sets sail!! (Kai)

Khi vào trận
Play
くらえ! Nếm thử xem!
Không chiến
Tấn công
Play
当ったれぇ~い! Bắn~!
Trận đêm
Play
Play
えぇい!もう一丁ぉ!

追い込みますかぁ?艦隊、追撃戦に突入だあ!!いっけー!! (改)

Woo! Lại một lần nữa!

We chasing after them? Fleet, entering pursuit!! Let's do this!! (Kai)

Tấn công trong đêm
Play
深雪スペシャル!いっけぇ~! Đòn đặc biệt của Miyuki ! Đi chết đi~!
MVP
Play
やったぜ~!なぁ、深雪さまの活躍見てくれた? Aww yeah! Này,anh có thấy năng lực tuyệt vời của Miyuki-sama không?
Bị tấn công(1)
Play
痛ったたたたた… Ow-w-w-w-w....
Bị tấn công(2)
Play
っ!これ以上はやらせねぇよ! ch! Mi không chạm vào ta được nữa đâu!
Bị hỏng nặng
Play
やられた! 失敗したぜ…… ちっくしょう Dính đạn! Trời ạ,mình sai lầm rồi..tào lao thật
Chìm
Play

ごめん…… 先に、行くわ…… またな

Xin lỗi... em đi trước... gặp anh sau nhé...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
うわああ!そーか、今日は特別の日じゃん、忘れてた!司令官、これからもよろしくな~! Woah! Vậy ra hôm nay là một ngày đặc biệt hả chỉ huy? Em quên béng mất! Chỉ huy, cùng cố gắng hết sức năm nay nhé!
Mai vũ 2015
Play
梅雨は鬱陶しいよな。なあ、磯波よ?おい、聞いてる? Mùa mưa thế này thật chán. Nhỉ, Isonami? Hey, có nghe không đấy?
Giáng sinh 2015
Play
いーねー、クリスマス! なんかいいよなぁ、この鶏肉も美味いぜ! で、プレゼントは? Giáng sinh thật đẹp nhỉ! thật sự rất tuyệt vời,và gà tây cũng ngon nữa! Mà,quà đâu rồi?
Năm mới 2016
Play
お!めでたいね!新年だよ、新年!今年もいい年になるといいよな。な!
Năm mới 2016
Play
お!めでたいね!新年だよ、新年!今年もいい年になるといいよな。な!

Nhân vật

Ngoại hình

  • Miyuki mặc 1 bộ serafuku (đồng phục thủy thủ) giống như tất cả các thành viên khác trong lớp Fubuki, trừ Murakumo.

Tính cách

  • Cô gái năng động nhất lớp Fubuki, luôn hăng hái chiến đấu. Điều này có thể là vì cô chưa bao giờ được tham gia vào Chiến tranh Thế giới thứ 2.

Thông tin bên lề

  • Cô chưa bao giờ được tham gia vào Chiến tranh Thế giới thứ 2, và bị chìm khi va chạm với Inazuma vào năm 1934, điều này làm cô trở thành tàu bị chìm sớm nhất.
  • Được xây dựng bởi Uraga Dock Company.
  • Đặt lườn vào 30/4/1927.
  • Hạ thủy vào 26/6/1928.
  • Chính thức hoạt động vào 29/6/1929.
  • Miyuki bị chìm trong một vụ va chạm với  Inazuma vào 29/ 6/ 1934 trong eo biển Triều Tiên về phía Nam Cheju, ở tọa độ 33°00′B 125°30′ĐTọa độ: 33°00′B 125°30′Đ. Không biết chắc chắn về số thương vong, nhưng có ít nhất năm thành viên thủy thủ đoàn bị thiệt mạng trong tai nạn.
  • Được rút khỏi danh sách Đăng bạ Hải quân vào ngày 15 tháng 8 năm 1934.

Xem thêm

Lớp khu trục đặc biệt (特型 - Tokugata)
Kiểu 1 Fubuki
Fubuki Fubuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 40 (89)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c

Xx c

 · Shirayuki
Shirayuki Shirayuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Hatsuyuki
Hatsuyuki Hatsuyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Miyuki
Miyuki Miyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murakumo
Murakumo Murakumo
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Isonami
Isonami Isonami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uranami
Uranami Uranami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW

Icon Speed Nhanh

Icon LOS

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (54)

Xx c

Xx c

Kiểu 2 Ayanami
Ayanami Ayanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 41 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shikinami
Shikinami Shikinami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oboro
Oboro Oboro
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akebono
Akebono Akebono
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Sazanami
Sazanami Sazanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ushio
Ushio Ushio
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 20 (79)

Xx c

Xx c

Kiểu 3 Akatsuki
Akatsuki Akatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 42 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Hibiki
072 Hibiki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ikazuchi
Ikazuchi Ikazuchi
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Inazuma
Inazuma Inazuma
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

014 3

014 4

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.