FANDOM


Thông tin

Số.81 Murasame

村雨
(Hán việt: Thôn vũ - cơn mưa rào thoáng qua)
Khu trục hạm lớp Shiratsuyu
Chỉ số

Icon HP HP

16

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

6 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion Né tránh

43 (79)

Icon AA Đối không

9 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12(49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Murasame

Số.81 Murasame Kai

村雨改
(Hán việt: Thôn vũ - cơn mưa rào thoáng qua)
Khu trục hạm lớp Shiratsuyu
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

15 (49)

Icon Armor Giáp

17 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

37 (79)

Icon Evasion Né tránh

53 (89)

Icon AA Đối không

21 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

31 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

13 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Murasame M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
はいはーい!白露型駆逐艦「村雨」だよ。みんな、よろしくね! Vâng vâng~! Em là khu trục hạm lớp Shiratsuyu 'Murasame'! Rất vui được gặp anh!
Thông tin trong Thư viện
Play
白露型駆逐艦3番艦、村雨よ。

雨の名前の駆逐艦群なんてお洒落よね?
姉妹艦の夕立たちと一緒に第2駆逐隊を編成したの。
鼠輸送ですって? 失礼しちゃう、ガダルカナル島輸送作戦でも活躍したわ!

Khu trục hạm thứ ba thuộc lớp Shiratsuyu, Murasame đây!

Các khu trục hạm có cái tên về mưa rất sành điệu đấy nhỉ?
Cùng với tàu chị em Yuudachi, chúng em đã lập ra đội khu trục số 2 đấy ạ.
Vận chuyển chuột ấy hả? Bất lịch sự quá, em cũng đã hoạt động trong chuyến vận chuyển ở đảo Guadalcanal đấy![1]

Khi bị chọt(1)
Play
はいはーい Vâng vâng~!
Khi bị chọt(2)
Play
スタンバイOKよ Sẵn sàng OK!
Khi bị chọt(3)
Play
え、なになに?私に何の相談かしら? Eh, gì gì? Anh muốn bàn bạc với em gì à?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督、元気ない時は村雨が元気分けてあげるから。はいっ! どう? 元気でた?

Đô đốc, khi anh cảm thấy không khỏe, Murasame sẽ chia sức khỏe cho anh! Vâng! Thế nào? Anh cảm thấy tốt hơn chưa?

Khi cưới
Play

提督と2人っきりって、意外と楽しいかも。ね、私達って、相性いいのかな?

Chỉ có 2 người với đô đốc vui hơn em nghĩ. Nè, chúng mình khá là hợp nhau đấy, phải không anh?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
そうですかぁ…この村雨を放置ですか…村雨そんな趣味ないからかまって! (改) Ra vậy àa... anh để mặc Murasame này à... Murasame không thích thế đâu, quan tâm đến em đi! (Kai)
Khi thông báo
Play
提督、連絡が入っているよ Đô đốc, có liên lạc đến đấy.
Được chọn vào fleet
Play
村雨いっきまーす Murasame tới đây~!
Khi được trang bị(1)
Play
いい感じ、いい感じ。来週の村雨にも期待してね Murasame, Power-u~p!
Khi được trang bị(2)
Play
やるってば Tốt, tốt! Hãy trông đợi cả Murasame tuần tới nữa nhé!
Khi được trang bị(3)
Play
村雨、パワーアーップ! Đã bảo là em làm được mà
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
村雨、パワーアーップ!

補給大好き! (改)
Murasame, Power-u~p!

Em thích tiếp tế lắm! (Kai)
Khi sửa chữa
Play
おぉー、ぐっじょーぶ! Oh~, Good Job!
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
はぁ~休まりますねぇ Hah~ nghỉ ngơi nhỉ
Sửa chữa
xong
Play
修理終わったよ〜! Sửa chữa đã hoàn thành!
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦、ゲッツ! Tàu mới, GET!
Đi sorties về
Play
艦隊が戻ってきたってさー Hạm đội đã trở về rồi~
Bắt đầu lượt sortie
Play
村雨の、ちょっとイイトコ見せたげる! Em sẽ cho anh thấy một chút mặt tốt của Murasame!
Khi vào trận
Play
右舷、敵艦発見です Mạn phải, phát hiện kẻ địch.
Không chiến
Tấn công
Play
やっちゃうからねっ! Em làm đấy nhé!
Trận đêm
Play
あらあら、まだ、やるの? い・い・け・ど! Ái chà ái chà, vẫn còn tiếp nữa sao? Cũng-tốt-thôi!
Tấn công trong đêm
Play
主砲も魚雷もあるんだよ! Em có cả pháo chính lẫn ngư lôi đấy!
MVP
Play
艦隊が勝利出来て良かったです。白露型駆逐艦の力侮れないでしょう? Thật tuyệt khi hạm đội chiến thắng. Không thể xem thường sức mạnh của lớp Shiratsuyu đúng không?
Bị tấn công(1)
Play
いやっ Không~
Bị tấn công(2)
Play
ちょっ、まっ… Chơ... , từ...
Bị hỏng nặng
Play
ほんとに困るんですけど・・・もう Thật sự là khó xử lắm đấy... *dỗi*
Chìm
Play

やるだけ…やったよね…さよなら…

Em đã làm hết sức em có thể... rồi nhỉ... tạm biệt...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Năm mới 2015
Play
提督、謹賀新年です。今年も村雨の…ちょっといいとこ、みせてあげる! Đô đốc, chúc mừng năm mới! Em sẽ cho anh xem những điểm tốt của Murasame năm nay nhé!
Giao mùa 2015
Play
はいは~い♪節分ね。この行事って、いつからあるのかしら?ねえ? Vâng, vâng! Là giao mùa, phải không? Em tự hỏi, sự kiện này được tổ chức từ khi nào nhỉ? anh biết không?
Valentine 2015
Play
村雨の、ちょっと良いチョコ、食べてみる? 甘くて、すこーし苦いんです。うふふ♪ Murasame có chút Choco ngon lắm này, anh có muốn ăn thử không? Nó có vị ngọt và pha chút đắng đó. Ufufu~
Kỉ niệm 2 năm
Play
はぁーいはぁーい。今日は大事な日。提督、ちゃんと覚えてた? 本当? よかった。 Rồi, rồi~ Hôm nay là ngày rất quan trọng đó nhé. Đô đốc, anh có nhớ là ngày gì không đấy? Thật à? Vậy tốt quá !
Mai vũ 2015
Play
あ、春雨?じゃなかった。提督?誰かお探し?ああ、違うの?何?村雨でよかったら、お話聞くよ?何々? A~, Harusame? Nhầm rồi. Đô đốc? Anh đang tìm ai ư? hưm, không phải sao? Có chuyện gì thế? Nếu anh thấy ổn, Murasame sẵn sàng lắng nghe! Là chuyện gì vây?
Đầu hạ 2015
Play


Play

Play



Play
そろそろ夏が来ちゃうね。新しい水着、新調したいな。一緒に選らんでくれる?

村雨のちょっと良い水着見せてあげる。じゃん!提督どうかしらね?

提督、どう?村雨の水着似合ってる?そう?いい感じいい感じ。

やられてしまったわ……せっかくの水着だったのに……。ま、いいわ。お風呂してきますね。
Sắp đến mùa hè rồi anh nhỉ?! Em muốn mua đồ bơi mới quá đi mất. Anh có muốn chọn cùng với em không?

Murasame sẽ cho anh xem bộ đồ bơi đẹp lắm này. Ja~~an! Đô đốc nè, anh thấy em thế nào, ạ?

Đô đốc nè, trông em thế nào? Murasame mặc bộ đồ bơi này có hợp không? Vậy à? Tốt quá, tốt quá.

Em tơi tả hết cả rồi. Đồ bơi của em cũng hỏng hết luôn. Mà, thôi kệ vậy. Em đi tắm đây nhé! (sửa chữa khi hư hỏng nặng)
Hạ chí 2015
Play
はいはい!夏です、夏!提督、一緒に海に行きましょう?出撃とかじゃなくて! Vâng vâng! Đây là mùa hè, mùa hè đó! Đô đốc, chúng ta cùng nhau ra biển nhé? Không phải là xuất kích đâu đó!
Thu 2015
Play
ふっふーん♪秋は秋で嫌いじゃないのよね。春雨とか、どうしてるかな? Hưm hưm♪ Em không ghét cái gì của mùa thu hết. Em tự hỏi giờ này Harusame đang cảm thấy thế nào nhỉ?
Sự kiện mùa Thu 2015
Play

Play
はいは~い♪次の作戦は?えっ、あの海への輸送作戦?嘘ぉ…いいえ、行きます!任せて!

輸送作戦…夜の海は気を付けないと。警戒を厳として、行きましょうか。
Vâng vân~g! Chiên dịch tiếp theo là... eh? Chiến dịch vận chuyển trên vùng biển đó? Thật không thể tin nổi... Không, Em sẽ đi. Để đó cho em .

Chiến dịch vận chuyển... Phải thực sự cẩn thận trên biển vào ban đêm . Chúng ta nên tiến hành thận trọng.
Cô đề cập đến vùng biển đảo Kolombangara , gần nơi cô ấy chìm.
Giáng sinh 2015
Play
Play
はいはい!メリークリスマスです、提督!ケーキもターキーもほら、ばっちり!

提督、村雨のちょっといいクリスマスプレゼント、開けてみる?うふふ♪ まだ、な・い・しょ!
Yes, yes. Merry Christmas, Đô đốc. Đây,bánh và gà tây trông ngon chứ.

Đô đốc, Anh muốn xem quà của Murasame à? Chưa được đâu,nó là bí mật.


Secretary 2
Cuối năm 2015
Play
はいは~い、年末です、大掃除です。提督も、はい、ほうきとちり取り、ね、大掃除! Yeah, yeah.Dọn dẹp cuối năm. Đô đốc cũng dọn cùng đi, chỉ cần dùng chổi và hót rác thôi!
ThirdAnniversary2016
Play
はいはい。提督、三周年ですってっ、三周年。いい感じ、いい感じ!うふふ♪ Vâng vâng~. Đô đốc đây là kỷ niệm 3 năm rồi, kỷ niệm 3 năm! Cảm giác thật tuyệt quá~ tuyệt quá~ Ufufufu♪
Mùa mưa 2016
Play
てるてる坊主?じゃあ、村雨が作ってみますね。ほら、ここをこうして・・・出来ました Teru-teru bouzu? Vâng, em sẽ thử làm một con, được chứ? Nhìn này, anh làm như này ở đây và ... nó xong rồi.
ThirdAnniversary2016
Play
はいはい。提督、三周年ですってっ、三周年。いい感じ、いい感じ!うふふ♪ Vâng vâng~. Đô đốc đây là kỷ niệm 3 năm rồi, kỷ niệm 3 năm! Cảm giác thật tuyệt quá~ tuyệt quá~ Ufufufu♪
Mùa mưa 2016
Play
てるてる坊主?じゃあ、村雨が作ってみますね。ほら、ここをこうして・・・出来ました Teru-teru bouzu? Vâng, em sẽ thử làm một con, được chứ? Nhìn này, anh làm như này ở đây và ... nó xong rồi.

Nhân vật

Thông tin bên lề

  • Lời thoại của Murasame có một câu giống với Mutsuki. Mặc dù trang bị khởi đầu không có ngư lôi nhưng vẫn "Em có cả pháo chính lẫn ngư lôi đấy
    主砲も魚雷もあるんだよ
    ".
  • Chìm vào ngày 5 tháng 3 năm 1943 tại Battle of Blackett Strait (08°03′S 157°13′E). Cô chìm gần đảo  Kolombangara.
  • Tên cô có nghĩa là "cơn mưa rào thoáng qua".

Xem thêm

Lớp Shiratsuyu
Shiratsuyu
Shiratsuyu Shiratsuyu
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12(49)

Xx c

Xx c

 · Shigure
Shigure Shigure
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murasame
Murasame Murasame
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12(49)

Xx c

Xx c

 · Yuudachi
Yuudachi Yuudachi
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Harusame
Harusame Harusame
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Samidare
Samidare Samidare
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Umikaze
Umikaze Umikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 49 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 23 (50)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yamakaze
Yamakaze Yamakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 11 (31)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 42 (??)

Icon AA 8 (38)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 19 (??)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 6 (39)

Xx c

Xx c

 · Kawakaze
Kawakaze Kawakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 25 (70)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Suzukaze
Suzukaze Suzukaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

081 3

081 4

081 5

081 6

244 Murasame Kai Full (Rainy)

244 Murasame Kai Damaged (Rainy)

244 Murasame Kai Full (Summer)

244 Murasame Kai Damaged (Summer)

Murasame fall 2015

Murasame fall 2015 X

DD Murasame Kai Rainy 919 Full

DD Murasame Kai Rainy 919 Full Damaged


  1. Vận chuyển chuột (鼠輸送) là tên thường gọi trong quân đội của những chiến dịch vận chuyển bằng khu trục hạm của hải quân Nhật tại mặt trận Thái Bình Dương. Sau khi quân Mĩ chiến được quyền kiểm soát bầu trời, các chuyến vận tải, tiếp tế tới đảo Guadalcanal không thể dùng những tàu dương vận chậm chạp được nữa, thay vào đó, người Nhật tận dụng luôn những khu trục hạm tốc độ cao. Phương pháp vận chuyển ấy được những người lính trên tiền tuyến đặt cho cái tên mỉa mai này.

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.