FANDOM


Số.002 Mutsu

陸奥
(Hán việt: Lục úc)
Thiết giáp hạm lớp Nagato
Chỉ số

Icon HP HP

80

Icon Gun Hỏa lực

82 (99)

Icon Armor Giáp

75 (89)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

24 (49)

Icon AA Đối không

31 (89)

Icon Aircraft Sức chứa

12

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

12 (39)

Icon Range Tầm bắn

Xa

Icon Luck May mắn

3 (39)
Chế tạo
5:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

100

Ammo Đạn dược

130
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunHeavy Pháo 2 nòng 41cm
Pháo 2 nòng 41cm
Equipment8-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+20, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +5 Icon AA +1 Icon Armor +4
Phá dỡ
Fuel 10 Ammo 20 Steel 40 Bauxite 3
Mutsu

Số.002 Mutsu Kai

陸奥改
(Hán việt: Lục úc)
Thiết giáp hạm lớp Nagato
Chỉ số

Icon HP HP

90

Icon Gun Hỏa lực

90 (99)

Icon Armor Giáp

85 (98)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

24 (69)

Icon AA Đối không

33 (99)

Icon Aircraft Sức chứa

12

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

15 (49)

Icon Range Tầm bắn

Xa

Icon Luck May mắn

6 (59)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo 900 Steel 800)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

100

Ammo Đạn dược

160
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunHeavy Pháo 2 nòng 41cm
Pháo 2 nòng 41cm
Equipment8-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+20, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
RedGunHeavy Pháo 2 nòng 41cm
Pháo 2 nòng 41cm
Equipment8-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+20, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +5 Icon AA +2 Icon Armor +5
Phá dỡ
Fuel 20 Ammo 30 Steel 50 Bauxite 3
Mutsu M


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
長門型戦艦2番艦の陸奥よ。よろしくね。あまり火遊びはしないでね…お願いよ。 Em là Mutsu, thiết giáp hạm thứ 2 lớp Nagato. Rất vui được gặp anh, đô đốc. Anh đừng chơi với lửa quá nhiều, nhé! Lý do vì sao cô ấy chìm là vì một thủy thủ không được tin tưởng do bị phát hiện đang ăn trộm, đã làm nổ tháp súng thứ 3 và 4 của cô.
Thông tin trong Thư viện
Play
長門型戦艦の2番艦として生まれた陸奥よ。もちろん、世界のビッグ7の一艦になるわね。え?主砲火薬庫爆発事故?まあ、隠してもしょうがないわね。今度は大丈夫よ! Thiết giáp hạm thứ 2 lớp Nagato, Mutsu. Tất nhiên em là một trong "Big 7" . Ehh? Vụ nổ thuốc súng đó sao? Chà, dù sao thì chẳng thể che giấu nó mãi được nhỉ? Mutsu là 1 trong "Big 7" huyền thoại. Cô ấy đã bị chìm do vụ nổ tháp súng thứ 3 và thứ 4 bởi một thủy thủ đã bí mật phá hoại kho đạn của cô ấy. Tên của cô được đặt theo nơi cô được chế tạo, tỉnh Mutsu.
Khi bị chọt(1)
Play


Play

何? Có chuyện gì vậy?


Anh cần gì à? (Kai)

Khi bị chọt(2)
Play


Play

何か用なの? Anh có cần gì không?


Em đã bảo rồi, đừng có nghịch lửa bên trong em nữa cơ mà! Này, anh có nghe không đấy? (Kai)

Khi bị chọt(3)
Play


Play

だから、私の中で火遊びはやめてって言ったでしょ?ねえ聞いてる?

(Kai) だから火遊びはしないでっていったでしょ? ……え、本気なの? ふ~ん。お姉さん、知らないぞ?

Em đã bảo rồi, đừng có nghịch lửa bên trong em nữa cơ mà! Này, anh có nghe không đấy?


Em đã nói là đừng nghịch lửa nữa mà!... Eh, anh đang nghiêm túc sao? Fu~un... Vậy thì oneesan đây không quan tâm chuyện gì sắp tới nữa đâu đấy! (Kai)

Giải thích lý do cô ấy chìm (nhìn phần giới thiệu)
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

あなたのために、今日もがんばっちゃおうかな?

Vì anh, hôm nay em cũng sẽ cố gắng hết sức, nhé?

Khi cưới
Play

提督、なんでそんなに第三砲塔付近を見つめているの? 見るならこっちを見てよ。

Đô đốc, sao anh cứ nhìn tháp súng thứ 3 của em mãi thế? Nếu anh muốn nhìn thì nhìn em đây này!

Sau khi bạn afk một lúc
Play
あら、あらあら。この陸奥を一人にさせるなんて……。あらあらあら! Ara ara ara. Dám để cho Mutsu ở một mình như thế này... Ara ara ara! (Kai)
Khi thông báo
Play
提督にご伝言よ Có thư cho anh kìa, đô đốc.
Được chọn vào fleet
Play
戦艦陸奥、出撃よ! Thiết giáp hạm Mutsu, nhận lệnh chiến đấu!
Khi được trang bị(1)
Play
あら、いいのに。別に何も出ないわよ? Ara,sẽ ổn thôi. Chúng ta sẽ không gắp rắc rối gì đâu... Ám chỉ việc cô ấy không được chiến đấu thực sự ngoại trừ các bài tập huấn luyện, hỗ trợ, và các hoạt động hộ tống.
Khi được trang bị(2)
Play
ふ~ん?悪くはないわね。ありがとっ Hmm? Không tồi đâu. Cảm ơn anh nhé.
Khi được trang bị(3)
Play
あら、あらあら Ara ara ara.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
あら、ありがとうー。 Hmm? Không tệ. Cảm ơn anh.


Ara, em chân thành cảm ơn nhé. (Kai)

Khi sửa chữa
Play
ちょっと、お化粧直してくるわね Em sẽ đi sửa lớp trang điểm của mình một lát thôi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
服が傷んでしまったわ。丁寧にお願いね Quần áo của em hỏng cả rồi. Hãy sửa lại chúng, được chứ?
Sửa chữa
xong
Play
修理が終わったのかしら? Em tự hỏi sửa chữa đã hoàn thành chưa nhỉ?
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦が出来たみたいね Có vè một chiến hạm mới đã được hoàn thành.
Đi sorties về
Play
艦隊が帰ってきたわね Hạm đội đã trở về.
Bắt đầu lượt sortie
Play
私の出番ね。いいわ、やってあげる! Đến lượt của em rồi, huh. Được, em sẽ cho bọn chúng biết tay!
Khi vào trận
Play
敵艦発見!全砲門、開け! Kẻ địch đã nằm trong tầm ngắm! Tất cả pháo, khai hỏa!
Không chiến
Tấn công
Play
選り取り見取りね、撃てー! Eeny, meeny, miny, moe... BẮN!
Trận đêm
Play
さーて、とどめを刺すわよ Vậy thì, kết thúc nào!
Tấn công trong đêm
Play
第三砲塔…何してるの? Không! Tháp pháo thứ 3... Ngươi đang làm gì vậy? Khung giới thiệu.
MVP
Play
あら、私?ふーん、そんなこともあるわよね。悪い気はしないわ Ara, em à? Hmmm, vậy ra chuyện này cũng có thể xảy ra. Cảm giác này, không tệ chút nào.
Bị tấn công(1)
Play
やだ、当てたのね Ui cha. Mình dính đạn rồi.
Bị tấn công(2)
Play
っふ~ん、少しはやるじゃない…! Hmm... Không tệ!
Bị hỏng nặng
Play
ば、爆発なんて…しないんだから! んもぅ… Em sẽ không n-nổ đâu... moh.
Chìm
Play

戦いで沈む…なんでだろう…あまり悔しくはないわ…

Chìm trong một trận chiến.... Mình tự hỏi tại sao... Ít nhất thì mình sẽ không gây thất vọng đến như vậy...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Mai vũ 2015
Play
あ、長門?出かけるの?この傘を持って行って。今日は降り続けるわよ、雨。 Ah, Nagato? Chị định ra ngoài à? Chị cầm chiếc ô này đi. Cả ngày hôm nay sẽ mưa đấy .
Đầu hạ 2015
Play
何、長門ったら… ビーチバレー?いいけど、あなたルール知ってるの?あらあら、仕方ないわね。任せて。 Gì vậy, Nagato? Oh, bóng chuyền bãi biển à? Được thôi, nhưng mà chị có biết luật không vậy?... Ara ara, xem ra không còn cách nào khác nhỉ. Để đó cho em.
Cuối năm 2015
Play
さあ、年末は何かと忙しいわね。大掃除は早めに済ませてしまいましょ。うふふ、長門、あなたはこのあたりをお願いしてもいいかしら? Giờ thì, dọn dẹp cuối năm sẽ là thời gian bận rộn đây, nên hãy cố làm xong nhanh nhất có thế nhé. Fufu, Nagato, em có thể nhờ chị giúp chút không?
Năm mới 2016
Play
提督、明けましておめでとう!今年もよろしくね!ああ、そう、長門も大切にしてあげてね。彼女、意外と不器用でしょ? Chúc mừng năm mới, đô đốc. Em cũng rất vui khi được phục vụ trong năm nay. À mà, nhờ anh quan tâm tốt cả chị Nagato nữa nhé. Anh cũng biết đôi khi chị ấy hay vụng về, nhỉ?
Valentine 2016
Play
はぁい提督、少し大人のチョコレート、あげるわ。大事に食べるのよ、いい? ウフフ。 Của anh đââây, đô đốc. Em tặng anh hộp sô-cô-la này cùng một chút "hương vị người lớn" trong đó. Hãy thưởng thức nó nhé, được không nào? Ufufu.
WhiteDay 2016
Play
あら?チョコのお返し?嬉しいわ。 Ara, đó là món quà tặng lại cho em à? Em hạnh phúc lắm đấy.
ThirdAnniversary2016
Play
あら、あらあら。三周年なの? すごいわね。続くものね! 少し驚きだわ。 ああ、そんな意味じゃないのよ。いい意味で、ね? Ara ara! Hôm nay là lễ kỉ niệm năm thứ 3! Em không ngờ là chúng ta có thể tiến xa tới đây. Em hơi ngạc nhiên đấy. Oh, ý em không phải vậy đâu. Điều em muốn nói là, theo hướng tích cực cơ, được chứ?
Mùa mưa 2016
Play
あっ長門、出掛けるの?この傘を持っていって。今日は降り続けるわよ、雨。 Ah, Nagato? Chị định ra ngoài à? Chị cầm chiếc ô này đi. Cả ngày hôm nay sẽ mưa đấy . Giống năm 2015.
Năm mới 2016
Play
提督、明けましておめでとう!今年もよろしくね!ああ、そう、長門も大切にしてあげてね。彼女、意外と不器用でしょ? Chúc mừng năm mới, đô đốc. Em cũng rất vui khi được phục vụ trong năm nay. À mà, nhờ anh quan tâm tốt cả chị Nagato nữa nhé. Anh cũng biết đôi khi chị ấy hay vụng về, nhỉ?
Valentine 2016
Play
はぁい提督、少し大人のチョコレート、あげるわ。大事に食べるのよ、いい? ウフフ。 Của anh đââây, đô đốc. Em tặng anh hộp sô-cô-la này cùng một chút "hương vị người lớn" trong đó. Hãy thưởng thức nó nhé, được không nào? Ufufu.
WhiteDay 2016
Play
あら?チョコのお返し?嬉しいわ。 Ara, đó là món quà tặng lại cho em à? Em hạnh phúc lắm đấy.
ThirdAnniversary2016
Play
あら、あらあら。三周年なの? すごいわね。続くものね! 少し驚きだわ。 ああ、そんな意味じゃないのよ。いい意味で、ね? Ara ara! Hôm nay là lễ kỉ niệm năm thứ 3! Em không ngờ là chúng ta có thể tiến xa tới đây. Em hơi ngạc nhiên đấy. Oh, ý em không phải vậy đâu. Điều em muốn nói là, theo hướng tích cực cơ, được chứ?
Mùa mưa 2016
Play
あっ長門、出掛けるの?この傘を持っていって。今日は降り続けるわよ、雨。 Ah, Nagato? Chị định ra ngoài à? Chị cầm chiếc ô này đi. Cả ngày hôm nay sẽ mưa đấy . Giống năm 2015.

 Nhân vật

Lồng tiếng: Sakura Ayane

Minh họa: Shizuma Yoshinori (しずまよしのり)

Thông tin bên lề

かたむつり

Ốc sên Mutsu trên Pixiv với tag "り陸奥たか"

  • Đã từng là tàu có chỉ số may mắn thấp nhất game (cho tới khi Taihou xuất hiện), điều này là do chưa tham gia bất kì trận thực chiến nào mà Mutsu đã chìm do nổ tháp pháo số 3 vào mùa hè năm 1943.
  • Thường được gọi là Ốc sên (Snail) do bộ đeo tai nhọn của cô.
  • Được đặt tên theo tỉnh Mutsu (陸奥 - Lục Úc, nghĩa là sâu trong đất liền), nay là tỉnh Aomori và là một phần của tỉnh Iwate.
  • Chìm do tự phát nổ vào 8/6/1943.

Xem thêm

Lớp Nagato
Nagato
Nagato Nagato
Thiết giáp hạm

Icon HP 80

Icon Gun 82 (99)

Icon Armor 75 (89)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 24 (49)

Icon AA 31 (89)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Xa

Icon Luck 20 (79)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

 · Mutsu
Mutsu Mutsu
Thiết giáp hạm

Icon HP 80

Icon Gun 82 (99)

Icon Armor 75 (89)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 24 (49)

Icon AA 31 (89)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Xa

Icon Luck 3 (39)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

2 3

2 4

BB Mutsu Yukata Full

BB Mutsu Yukata Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.