FANDOM


Thông tin

Số.31 Mutsuki

睦月
(Hán việt: Mục nguyệt- Tháng 1)
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

13

Icon Gun Hỏa lực

6 (29)

Icon Armor Giáp

5 (18)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (59)

Icon Evasion Né tránh

37 (69)

Icon AA Đối không

7 (29)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

16 (39)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

4 (17)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (49)
Chế tạo
18:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo đơn 12cm
Pháo đơn 12cm
Equipment1-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+1, Icon AA+1, Icon RangeNgắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
GreenGunMG Súng máy 7.7mm
Súng máy 7.7mm
Equipment37-1
Phòng không
Icon AA+2 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4
Mutsuki

Số.31 Mutsuki Kai

睦月改
(Hán việt: Mục nguyệt- Tháng 1)
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

24

Icon Gun Hỏa lực

9 (39)

Icon Armor Giáp

11 (39)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (69)

Icon Evasion Né tránh

40 (89)

Icon AA Đối không

12 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

18 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

6 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4
Mutsuki M

Số.234 Mutsuki Kai Ni

睦月改二
(Hán việt: Mục nguyệt- Tháng 1)
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

27

Icon Gun Hỏa lực

10 (45)

Icon Armor Giáp

12 (43)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion Né tránh

51 (90)

Icon AA Đối không

16 (56)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

28 (69)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

8 (43)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

14 (64)
Nâng cấp
Lv65 (Ammo 100 Steel 170 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
12.7cm late 3
Pháo chính, nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+5, Icon ASW+1, Icon Hit+1,Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi O2 61cm 3 ống
Ngư lôi O2 61cm 3 ống
Equipment125-1
Ngư lôi
Icon Armor+1 Icon Torpedo+8 Icon Evasion+1 Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Turbine Nồi hơi tăng cường
Nồi hơi tăng cường
Equipment34-1
Động cơ cải tiến
Icon Evasion+10
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +2 Icon AA +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 7
Mutsuki M2


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
睦月です。張り切ってまいりましょー Em là Mutsuki. Cùng chiến đấu bên nhau nhé!
Thông tin trong Thư viện
Play
帝国海軍の駆逐艦で初めて大型で強力な61cm魚雷を搭載しました、睦月です!旧式ながら、第一線で頑張ったのです! Tàu khu trục đầu tiên của Hải quân Đế quốc, được trang bị các loại ngư lôi 61cm uy lực, Mutsuki! Dù em là mẫu cũ, em cũng đã cống hiến hết mình trên tiền tuyến!
Khi bị chọt(1)
Play
およ?提督?睦月、呼んだ? Oh? Đô đốc? Anh gọi Mutsuki à?
Khi bị chọt(2)
Play
なんですかなんですか~? Cái gì vậy ~ cái gì vậy ~?
Khi bị chọt(3)
Play
そんなに私のことが気になりますか~いひひ… Anh có hứng thú với em à? Ehehe
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

おりょ?

Oryo?

Khi cưới
Play

実は、司令官殿に褒めてもらいたくて、とってもとっても、睦月、頑張っていたのです。

.Thật ra, em muốn đô đốc khen ngợi em cơ, Mutsuki sẽ cố gắng hết sức.

Sau khi bạn afk một lúc
Play
にゃ~提督ぅ…睦月ちょっと退屈ですぅ… Nya ~ Này đô đốc ... Mutsuki cảm thấy chán quá ...
Khi thông báo
Play
Play
なんか、手紙届いてるよ? Hình như có một lá thư được gửi đến
Được chọn vào fleet
Play
Play
睦月の艦隊、いざ参りますよぉ! Hạm đội của Mutsuki, sẵn sàng!
Khi được trang bị(1)
Play
おぉう、このみなぎるパワー、睦月、感激! Oh ~, sức mạnh này ~, Mutsuki cảm thấy thật tuyệt vời!
Khi được trang bị(2)
Play
睦月、負ける気がしないのね。てへっ Mutsuki sẽ không thua đâu. Tee hee! ~
Khi được trang bị(3)
Play
Play
およ? Oh?
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
睦月、補給かんげき~ Mutsuki thật sự cảm thấy rất xúc động!
Khi sửa chữa
Play
ちょっと休みたいのね。 Em cần nghỉ ngơi một chút.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
ふえぇぇぇ…私としたことが…。情けないのです…。 Fu ~ Em thật là ... thảm hại.
Sửa chữa
xong
Play
修理完了なのです。 Repairs have been completed.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新型登場!じゃじゃ~ん! A, một tàu mới xuất hiện! Ja ja ~ n!
Đi sorties về
Play
作戦完了のお知らせなのです! Trận chiến đã kết thúc!
Bắt đầu lượt sortie
Play
みんな! 出撃準備はいいかにゃぁ~ん? Tất cả mọi người! đã sẵng sàng chuẩn bị xuất kích chưa ~?
Khi vào trận
Play
Play
睦月、砲雷撃戦始めるよ! Mutsuki, Tấn công bằng ngư lôi!
Không chiến
Tấn công
Play
てぇえええ~い!! Bắn!
Trận đêm
Play
Play
この勝負、睦月がもらったのです! Trận chiến này, Mutsuki sẽ thắng!
Tấn công trong đêm
Play
主砲も魚雷もあるんだよっ Em có một khẩu pháo chính và ngư lôi!
MVP
Play
睦月をもっともっと褒めるが良いぞ!褒めて伸びるタイプにゃし~えへへへへ… Khen Mutsuki nhiều hơn nữa đi! Em sẽ mạnh hơn khi được khen đấy~ Ehehehehe~
Bị tấn công(1)
Play
ふぁっ!? Fua!
Bị tấn công(2)
Play
うぇぇん…睦月、装甲紙なんだけどぉ… Ueh... Giáp của Mutsuki mỏng như giấy à...
Bị hỏng nặng
Play
にゃっ!?こ、この程度ならまだっ。 Nya! Nếu, vẫn còn ở tình trạng này, em vẫn có thể chiến đấu ...!
Chìm
Play

少しは、役に、立てたの、か、にゃ……

Ít nhất thì, em cũng đã giúp đỡ được cho anh, một chút nhỉ, nya ...


Lời thoại sự kiện

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giao mùa 2015
Play
おりょ?節分ですか~、節分なんですか。睦月投げます!えーい! Oyo? Cái gì,giao mùa? Cái gì thế.. là giao mùa? Mutsuki sẽ thử ném! Hyah!
Valentine 2015
Play
はい、提督。睦月からのチョコ、差し上げます! いひひ、どうぞです♪ Đây, Đô đốc. Mutsuki tặng anh sô cô la này! Ehehe, nhận đi mà♪
Ngày trắng 2015
Play
ええっと、如月ちゃんと提督にクッキー焼いたけど... 食べてくれるかにゃ~ Umm, em làm một ít bánh quy cho Kisaragi-chan & Đô đốc .... Anh có muốn thử không? ~
Kỉ niệm 2 năm
Play
およ?二周年にゃしぃ~。提督、如月ちゃん、二周年だよ、二周年! Oh? Kỷ niệm lần thứ hai ~? Đô đốc! Kisaragi-chan! Kỷ niệm lần thứ hai kìa!
Mai vũ 2015
Play
如月ちゃん、最近雨が多いね。そうだ!テルテル坊主作ろう?如月ちゃんと睦月の! Kisaragi-chan, Dạo này mưa nhiều quá nhỉ. Ô! Hay làm vài teruteru-bouzu đi! Một cái cho Kisaragi-chan và một cái cho Mutsuki!
Hạ chí 2015
Play
およ?提督、一泳ぎに行くのかにゃ?睦月もお付き合いするの!水着、水着! Oh? Anh định lặn hả Đô đốc? Mutsuki đi với! Đồ bơi, Đồ bơi!
Giáng sinh 2015
Play
如月ちゃん、クリスマスだよ!このケーキも甘くて美味しいにゃー!ほらほら~! Kisaragi-chan, Giáng Sinh rồi đấy! Cái bánh này ngọt và ngon lắm đấy! Đây, lại đây~!
Cuối năm 2015
Play
早いにゃ~。もう師走にゃしぃ~。如月ちゃんと一緒に大掃除しなきゃ。ふう・・・。 Nhanh vậy nya~. Đã tháng 12 rồi nya~. Phải dọn dẹp cùng Kisaragi-chan thôi. Fuu... Tama? Chơi chữ, Shiwasu(師走) là cách gọi cũ của tháng 12 trong tiếng Nhật.
Giao mùa 2016
Play
おりょ?節分ですか~、節分なんですか。睦月投げます!えーい! Oyo? Setsubun à? Setsubun kìa! Mutsuki ném đây! Hyah! From Setsubun 2015
Mùa mưa 2016
Play
如月ちゃん、最近雨が多いね。そうだ、てるてる坊主作ろう、如月ちゃんと睦月の! Dạo này mưa nhiều quá nhỉ, Kisaragi-chan. A, cùng làm búp bê thời tiết nào! Một cái cho Kisaragi-chan, một cái cho mình! From Rainy Season 2015
Giao mùa 2016
Play
おりょ?節分ですか~、節分なんですか。睦月投げます!えーい! Oyo? Setsubun à? Setsubun kìa! Mutsuki ném đây! Hyah! From Setsubun 2015
Mùa mưa 2016
Play
如月ちゃん、最近雨が多いね。そうだ、てるてる坊主作ろう、如月ちゃんと睦月の! Dạo này mưa nhiều quá nhỉ, Kisaragi-chan. A, cùng làm búp bê thời tiết nào! Một cái cho Kisaragi-chan, một cái cho mình! From Rainy Season 2015

Thiết kế=

Ngoại hình

  • Đồng phục của cô giống với Kisaragi: Đồng phục hở rốn, váy xanh và quần tất nâu.
  • Ở dạng K2, cô mặc một chiếc áo khoác màu đen với dòng chữ "睦月改二" trên ống tay áo trái. Ngoài ra, cô đeo phù hiệu đặc trưng của lớp Mutsuki (trăng lưỡi liềm màu vàng) trên áo và khăn quàng. Cô còn có thêm vài bông sơn trà Nhật Bản.

Tính cách

  • Rất thân thiện, thích được Đô đốc khen. Điều này thể hiện rõ trong line MVP và kết hôn.
  • Hay thêm "nya" vào cuối câu, nhưng không dùng nhiều như Tama. Ngoài ra, cô còn dùng cả "oyo".

Thông tin bên lề

Xuất hiện

  • Mutsuki là một nhân vật trong anime.
  • Chìm trong không kích ngày 25/8/1942 phía đông bắc Đảo Santa Isabel, quần đảo Solomon.
  • Tên của cô là một cách gọi cũ của "tháng 1" âm lịch, đôi khi vẫn được dùng để gọi lịch dương.
  • Có Kai Ni ngày 23/04/2015.
  • Cô là tàu mang tên của lớp Mutsuki, nhưng do được đưa vào hoạt động sau Kisaragi nên cô được cho là em của Kisaragi.
  • Một số nguồn cho rằng lớp Mutsukilớp Kamikaze thứ hai trước đó chỉ là các lớp phụ của lớp Minekaze do thiết kế rất giống nhau, giống như lớp Ayanamilớp Akatsuki được coi là các lớp phụ của lớp Fubuki.

Nhiệm vụ

Xem thêm

Lớp Mutsuki
Mutsuki
Mutsuki Mutsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (59)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Kisaragi
Kisaragi Kisaragi
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yayoi
Yayoi Yayoi
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uzuki
Uzuki Uzuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Satsuki
Satsuki Satsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Minazuki
Minazuki Minazuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 17 (41)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (53)

Xx c

Xx c

 · Fumizuki
Fumizuki Fumizuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Nagatsuki
Nagatsuki Nagatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 15 (69)

Xx c

Xx c

 · Kikuzuki
Kikuzuki Kikuzuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Mikazuki
Mikazuki Mikazuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Mochizuki
Mochizuki Mochizuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

031 3

031 4

434 3

434 4

31 stvalentine 1

31 stvalentine 2

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.