FANDOM


Thông tinSửa

Số.56 Nachi

那智
(Hán việt: Na trí)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Myoukou
Chỉ số

Icon HP HP

44

Icon Gun Hỏa lực

40 (54)

Icon Armor Giáp

32 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (49)

Icon Evasion Né tránh

34 (59)

Icon AA Đối không

16 (54)

Icon Aircraft Sức chứa

6

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

12 (39)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
1:20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Trống - 2
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 2 Icon Torpedo 1 Icon AA 0 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 12 Bauxite 1
Nachi

Số.56 Nachi Kai

那智改
(Hán việt: Na trí)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Myoukou
Chỉ số

Icon HP HP

55

Icon Gun Hỏa lực

48 (76)

Icon Armor Giáp

42 (73)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion Né tránh

39 (79)

Icon AA Đối không

18 (69)

Icon Aircraft Sức chứa

8

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

14 (49)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (59)
Nâng cấp
Lv25(Ammo450Steel300)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

70
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment10-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 3 Icon Torpedo 1 Icon AA 1 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 7 Steel 20 Bauxite 2
Nachi M

Số.192 Nachi Kai Ni

那智改二
(Hán việt: Na trí)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Myoukou
Chỉ số

Icon HP HP

56

Icon Gun Hỏa lực

50 (80)

Icon Armor Giáp

48 (78)

Icon Torpedo Ngư lôi

34 (84)

Icon Evasion Né tránh

44 (83)

Icon AA Đối không

33 (83)

Icon Aircraft Sức chứa

12

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

20 (60)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

18 (70)
Nâng cấp
Lv65(Ammo900Steel800)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

45

Ammo Đạn dược

75
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+3, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+3, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
4
- Trống - 4
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 3 Icon Torpedo 1 Icon AA 1 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 7 Steel 20 Bauxite 2
Nachi M2



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
貴様が司令官か。私は那智。よろしくお願いする。 Anh là chỉ huy của tôi? tôi là Nachi! tôi đánh giá cao thái độ làm việc của anh! Giọng nói có vẻ cứng cỏi như một người đàn ông !
Thông tin trong Thư viện
Play
生まれは呉海軍工廠。妙高型重巡2番艦の私は、上海事変にも警備出動したぞ。太平洋戦線では第五艦隊の旗艦として、暴れまわったさ。敵艦載機? ああ、あれは少し苦手だな。 Sinh ra tại hải cảng Kure,tôi là tàu thứ 2 trong lớp tàu tuần dương hạm nặng Myoukou.Là người bảo vệ của thượng hải.Tôi được đưa vào hạm đội thái bình dương với tư cách là một tàu của hạm đội số 5.máy bay trên những mẫu hạm? tôi có một chút ác cảm với họ "Carrier-based planes"- reference to her sinking, where she was blown apart (blown into 3 bits to be precise) by planes from Task Force 38. "A bit bad" might be an understatement…
Thư kí (1)
Play
Play
なんだ?何か策でもあるのか?

ん…では、今晩一緒に達磨でもどうだ? (改二)
Cái gì? anh có một kế hoạch?

Hmm.. vậy thì, tối nay chúng ta đi uống 1 ít sake nhé(Kai Ni)
Thư kí (2)
Play
Play
一体何用か? đó là những gì anh muốn ?
Thư kí (3)
Play
ん?その行為は何だ?何かの戦術行動なのか? Hmm? những thứ mà anh đang làm? những chiến thuật đó có tốt không?
Sau khi bạn afk một lúc
Play
いや、退屈はしていない。それなりに面白いぞ、貴様の様子を眺めているのもな Um.....không!! tôi không thấy chán! nhìn anh là tôi cảm thấy vui
Thư kí (Sau khi cưới)
Play

楽しみだな。
貴様、調子はどうだ?…そうか、なら結構。まだまだ一緒に暴れられるな。(Kai)

Em đang mong chờ nó,anh làm vậy để làm gì?...em thấy không ổn....Chúng ta có thể xuất kích cùng nhau nhiều hơn (kai)

Khi cưới
Play

貴様…なんというか…嫌いでは、ない。 …そうっ、私と共に在れば、もっと大きな勝利を約束する。絶対だ。

Này anh...theo một suy nghĩ nào đó....em không có ghét anh...tuyệt! miễn sao chỉ cần trong anh có em! em hứa sẽ có những thắng lợi to lớn hơn! chắc chắn là như vậy !

Khi thông báo
Play
貴様に伝言だ anh có một tin nhắn
Được chọn vào fleet
Play
那智戦隊!出撃するぞ!! Đội nachi! hãy ra lệnh
Khi được trang bị(1)
Play
楽しみだな Nhiều đánh giá cao!
Khi được trang bị(2)
Play
Play
ふ~ん…この改造、仕様書は何処だ? Hmm, anh kiếm đâu ra bản thiết kế để sửa cái này?
Khi được trang bị(3)
Play
ん、悪くないな Hm, không tệ
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
ふむ。……悪くないな。
補給か、ありがたいな。(Kai)
Hmm...không quá tệ....tôi đánh giá cao sự tiếp tế của anh
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
Play
Play
今は私が前線に出るほどでもないか… Có vẻ như bây giờ tôi sẽ không thể xuất hiện vào những trận kế tiếp !
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
悪いが休ませてもらうぞ。休養も戦いだ。 Xin lỗi,nhưng hãy để cho tôi nghỉ ngơi.Cuộc chiến ác liệt quá.
Sửa chữa xong
Play
修理が完了したそうだ。確認してみるか? Looks like the repairs have been completed. Do you wish to check on it?
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新しい艦が進水したようだ。楽しみだな。 Looks like a new ship has been launched. Looking forward to it.
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
Play
作戦結果の報告が入っている。聞くか? The report for the battle results is in. Want to hear about it?
Bắt đầu xuất kích
Play
出るぞ!怖気付く者は残っておれ! Let's go! There's still fearful fools left!
Bắt đầu trận chiến
Play
Play
砲雷撃戦、用意! Naval battle, ready!
Không chiến
Tấn công
Play
敵は右舷だ!しっかり狙え!! Enemy to starboard! Take aim carefully!
Dạ chiến
Play
Play
仲間達の仇だ!追撃する!! It is our friends' foes! Pursue them!
Tấn công trong dạ chiến
Play
挟叉か…次は直撃させる! One more time... This will be the critical hit!
MVP
Play
勝利に喜んでばかりもいられないな…勝って兜のなんとやらだ。ただ、今夜ばかりは呑ませてもらおう! I can't be getting all excited about this victory now.. we can't let our guard down yet. Nonetheless, tonight let's drink the night away!
Bị tấn công(1)
Play
ちぃっ Damn...!
Bị tấn công(2)
Play
ぐっ・・・ああっ!
Bị hỏng nặng
Play
これくらいの傷……なんてことは、ない。 A wound like this... It's nothing...
Chìm
Play

私が散るのか…それもいいだろう。さらば…だ…

This is my end, huh... That's acceptable... Fare... thee... well...

(taking 散る as dying honorably, not scattering or dispersing)

Lời thoại theo mùaSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
二周年か、貴様との付き合いも。いいだろう、今夜は飲もう!なーに、逃がさんぞぉ! Vậy là đã hai năm kể từ khi chúng ta găp nhau rồi nhỉ . Được lắm, tối nay uông thôi! Không, anh không được đi đâu cả!
Đầu hạ 2015
Play
夏だな。暑いがまあ、気になるほどではないな。さ、暑気払いで一本やるか! Mùa hè rồi nhỉ ? Nó nóng nhưng không có gì khác thường cả. Được, sao chúng ta không làm một chai cho đỡ nóng nhỉ!
Thu 2015
Play
この季節になってくると、何故か、少し寂しい気分になるな。私らしくもない…か。 Vì một số lý do nào đó mà cái mùa này làm tôi cảm thấy có chút cô đơn . Trông không giống như tôi nói thường ngày chút nào phải không?
Giáng sinh 2015
Play
クリスマスか… 悪くはないな。今夜は朝まで飲むぞ!ああ、そうだ。悪くない! Giáng sinh, hể ... Âm thanh thật tốt. Tối nay, chúng ta sẽ uống cho đến khi mặt trời mọc! A, thật tuyệt. Phải không ?
Năm mới 2016
Play
提督、謹賀新年だ。今年も貴様と一緒に、海を掻き巡るぞ。よし、まずは景気付けだ。
Giao mùa 2016
Play
節分か。…まぁ今日ばかりは、ポン酒にしてみるか。…足柄、提督、貴様らもどうだ? Setsubun, huh? For today's occasion, we're having some sake. Ashigara, Admiral. Wanna join me? Pon-shu (ポン酒) is another word for Sake. It's a short for Nippon-shu (日本酒)
Năm mới 2016
Play
提督、謹賀新年だ。今年も貴様と一緒に、海を掻き巡るぞ。よし、まずは景気付けだ。
Giao mùa 2016
Play
節分か。…まぁ今日ばかりは、ポン酒にしてみるか。…足柄、提督、貴様らもどうだ? Setsubun, huh? For today's occasion, we're having some sake. Ashigara, Admiral. Wanna join me? Pon-shu (ポン酒) is another word for Sake. It's a short for Nippon-shu (日本酒)


Nhân vật Sửa

Họa sĩ : bob

Lồng tiếng :  Taneda Risa 

Thông tin bên lềSửa

  • Chìm ngày 5/11/1944
  • Có Kai Ni vào 23/01/2015.

Xem thêmSửa

Lớp Myoukou
Myoukou
Myoukou Myoukou
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (59)

Icon Evasion 34 (69)

Icon AA 16 (64)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Nachi
Nachi Nachi
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Ashigara
Ashigara Ashigara
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Haguro
Haguro Haguro
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

63 3

63 4

Nachi kai ni 1

Nachi kai ni 2