FANDOM


Thông tin

Số.135 Naganami

長波
(Hán việt: Trường Ba-Sóng xa)
Khu trục hạm lớp Yuugumo
Chỉ số

Icon HP.png HP

16

Icon Gun.png Hỏa lực

10 (30)

Icon Armor.png Giáp

6 (19)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion.png Né tránh

47 (80)

Icon AA.png Đối không

9 (39)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

27 (52)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

6 (19)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

13 (49)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo lưỡng dụng Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+2, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Súng phòng không Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment39-1.png
Phòng không
Icon AA.png+5 Icon Evasion.png+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 1 Steel.png 6
Naganami.jpg

Số.135 Naganami Kai

長波改
(Hán việt: Trường Ba-Sóng xa)
Khu trục hạm lớp Yuugumo
Chỉ số

Icon HP.png HP

32

Icon Gun.png Hỏa lực

17 (50)

Icon Armor.png Giáp

19 (49)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

41 (80)

Icon Evasion.png Né tránh

60 (90)

Icon AA.png Đối không

21 (50)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

40 (67)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

19 (42)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

14 (59)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo.png 130 Steel.png 110)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Ngư lôi Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+10, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
SONAR Máy định vị sóng âm Kiểu 3
Máy định vị sóng âm Kiểu 3
Equipment47-1.png
SONAR
Icon ASW.png+10, Icon Hit.png+2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +1 Icon Torpedo.png +1 Icon AA.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 2 Steel.png 10
Naganami M.jpg



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
夕雲型駆逐艦四番艦、長波サマだよ!さーいくぜ、オーッ! I'm Naganami, the 4th ship of the Yuugumo-class destroyers. And off we go. Yeah!
Thông tin trong Thư viện
Play
マル4計画で建造されて戦時就航した夕雲型四番艦、長波だ。

栄光の第二水雷戦隊で縦横無尽の活躍したぞ。
ガダルカナル島では、田中頼三少将の名指揮で、
敵の待ち伏せを完膚なきまでに蹴散らしてやったぜ。

I'm Naganami, the fourth ship of the Yuugumo-class destroyers, built and launched during wartime under the maru-4 project.

I rampaged all over as a member of the proud 2nd Torpedo Squadron.
At Guadalcanal, we gave an enemy ambush a beat down under the famous command of Rear Admiral Raizo Tanaka.

Reference to the Battle of Tassafaronga, where Tanaka's fleet of 8 destroyers were ambushed by Rear Admiral Wright's U.S. fleet of 5 cruisers and 4 destroyers. The former escaped with 1 destroyer lost, the latter lost 1 cruiser and heavily damaged all remaining cruisers.
Khi bị chọt(1)
Play
なぁに、また触ってるのぉ?…なに?ドラム缶積みたいって?…ふん、魚雷は残しておいてよ What, you touchin' me again? ...What? You wanna load fuel drums? ...Hmph. But leave the torpedoes, would you.
Khi bị chọt(2)
Play
なぁにー?田中少将の話?彼は本物でしょ、戦上手の生き方下手、いいよねぇー。 What? Admiral Tanaka? He's the real deal, isn't he? Great at battle and bad at politics--so cool! Despite Tanaka's victory at Tassafaronga, IJN Command didn't enjoy the fact that he broke tactical protocol during battle, and that he opposed the fuel supply mission to Guadalcanal. Losing favor from IJN HQ, he was later relieved of his command and sent inland.
Khi bị chọt(3)
Play
あたしも優秀な提督をたくさん見てきたけど…そこまで触る提督は、いないぞ…。 I've seen a lot of excellent admirals in my time... There isn't a single one that touches so much...
Sau khi bạn afk một lúc
Play
う~ん、出撃しないなら仮眠したらどうだ?夜は長いぜ Hmm, if you're not going to sortie, how about a nap? The night's long. Her choice of wording lends a casual, boyish, and slightly devil-may-care attitude to most of her phrases.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

あぁ~、やっぱ提督はわかってるなー。いいねー。

Aa~, of course I get you, Admiral. How lovely~

Khi cưới
Play

どうしたー? 浮かない顔をしてー。提督がそんな感じだと、艦隊全体に影響が出てしまうぞ。まぁ、ここはこの長波が胸を貸そうか。さぁ、想いのたけを吐きだせ。さぁ、大声でっ! えっ? そ、そうなるかっ!? い、いいけど、ねぇ…。

What is it? With that glum face and all.If you keep acting that way, it'll spread to the entire fleet, you know. Well, I'll lend this Naganami's chest to you here. Now, spit out your problems. Now, in a big voice! Eh? I-it's that!? Well, that's fine too, I guess...

Khi thông báo
Play
提督への報告ねー。で、どうなのさ? Đây là báo cáo cho anh này Đô đốc. Vậy, nó thế nào hả?
Được chọn vào fleet
Play
ルンガ沖の再現といっきましょう! Now, let's go do a replay of Savo! She is referring the Battle of Savo Island
Khi được trang bị(1)
Play
長波、また強くなっちゃうよ? Naganami này vừa trở nên mạnh mẽ hơn rồi,anh biết mà.
Khi được trang bị(2)
Play
うぅーん…ドラム缶…。 Ungh... Fuel drums... She is remembering her tiring work during the "Tokyo Express"
Khi được trang bị(3)
Play
だっ、大丈夫!自分で載せ替えていけるから! Không, không! Em ổn, em có thể tự thay đổi trang bị của mình!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
補給こそすべての基本だな。 Tiếp tế là điều cơ bản cho tất cả mọi việc.
Khi sửa chữa
Play
痛くなんかないけどね It really doesn't hurt.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
ごめんっ!もっと戦いたいんだけどー、ちょっちお風呂 I really wanna fight more, but I gotta go wash up. Sorry!
Sửa chữa
xong
Play
ぶっ壊れ艦むす、復帰したよ! The wrecked fleetgirl has returned!
Khi mới có tàu mới đóng

Play
活きのいい艦娘、仕上がったぜー! A fresh n' lively fleet girl, up and ready!
Đi sorties về
Play
艦隊が帰投したぞ!出迎えようぜ! A fleet's returned! Let's go greet 'em!
Bắt đầu lượt sortie
Play
いいじゃなーい、寄せ集め軍団最っ高! Not bad, gotta love the rag-tag fleets!
Khi vào trận
Play
全艦!長波に続け!突撃する! All ships, follow me! We're charging in!
Không chiến
Tấn công
Play
っでぇー、砲撃戦も気を抜くんじゃないぞ! Ugh, don't let your guard down in a shoot-out!
Trận đêm
Play
さあ、ドラム缶は捨てて、戦闘態勢! All right, drop the gas drums, battle stations!
Tấn công trong đêm
Play
服を切らせて、骨を断つのよ! Let them cut our clothes, and we break their bones!
MVP
Play
田中少将の指揮に勝るとも劣らないねえ。提督やるじゃんか。いける、いけるよ! On par with Admiral Tanaka's very own command. That was awesome, Admiral. We can do this!
Bị tấn công(1)
Play
いったいなー!もう! Ouch! Grr!
Bị tấn công(2)
Play
くっ!まーだいけるから! Ugh! Nope, not done yet!
Bị hỏng nặng
Play
ぁあ!な、なんてザマ…お、覚えてろよな!また来るんだからね! Ahh! Ah, what an embarrassment... Don't you forget this! We're comin' back for you!
Chìm
Play

ここまでか…第二水雷戦隊の栄光の日々…いつまでも…忘れない…

I guess this is it... My proud days with the 2nd Torpedo Squadron... I'll never... forget...

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
0時だ。誰か来たぞ?…あぁ、子日か…まさか、子の正刻って言いたいだけか? It's 0 o'clock. Hey, someone's here... Oh, Nenohi... What, you wanna say that it's ne-no-shoukoku? Ne-no-shoukoku - A premodern Japanese way of saying "midnight", based on the concept of twelve branches.
01:00
Play
午前1時。深夜番組、見てもいいか? 1 AM. Hey, is it okay if I watch some late night shows?
02:00
Play
午前2時か…提督もがんばり屋だな…いいぞっ 2 AM, huh... You're working hard, Admiral... That's good!
03:00
Play
午前3時。今、寝てたぞ? 3 AM. Hey, you were dozing off just now.
04:00
Play
午前4時だ。潔く寝ろっ! It's 4 AM. Give up and go to bed already!
05:00
Play
午前5時。街がそろそろ動き出す時間だ 5 AM. The city's getting ready right about now.
06:00
Play
午前6時か…完全に朝だな It's 6 AM... Yup, it's totally morning.
07:00
Play
午前7時。飯食って今日一日の作戦計画を立てようぜ? 7 AM. Let's grab some grub, and make operational plans the day ahead, huh?
08:00
Play
8時だ。ドックが騒がしくなる時間だな 8 AM. The docks are gonna get busy this time around.
09:00
Play
9時か…そろそろ本気編成で出るか? 9 AM, huh... Shall we head out with a full-on roster?
10:00
Play
10時。こんな時間に飯か…ふぅ~ん…ブランチって言うのか?オシャレだな 10 AM. Having something to eat now? ...Huh. So it's called a "brunch"? That's kinda cool.
11:00
Play
午前11時。まーた子日が来たぞぉ?…今度は何だ? 11 AM. And here comes Nenohi again... What is it this time?
12:00
Play
正午。子日から聞いたんだが、この午前午後、午の刻という呼び方から来てるんだとさ Noon. Nenohi told me that this gozen (AM) and gogo (PM) thing is coming from the term, "hour of the horse".
13:00
Play
午後1時。子日のやつ満足して帰って行った…時報やりたかったんだな、あいつ 1 PM. Nenohi went back with a smile... I guess she wanted to do the hourly report thing.
14:00
Play
午後2時。さっき夕雲が来た。差し入れ、だって。やつは相変わらず面倒見がいいな 2 PM. Yuugumo came by just now. Brought us something to snack on. She's always the caring one.
15:00
Play
午後3時。向こうで金剛たちがどんちゃん騒ぎやってるぞ!やつらなんかすげぇなぁ! 3 PM. The Kongou's are having a party over there! Not sure why, but they're crazy, aren't they!
16:00
Play
午後4時。ランキング、どうだった?ん? 4 PM. How was the ranking, huh?
17:00
Play
午後5時。ランキング見たら、コメントも変えようぜ?一期一会って言うだろ?あぁ…何か違うか 5 PM. Once you've seen the rankings, why don't you change the comments too? I mean, they do say to treasure every meeting since it's once in a lifetime... Or uh... that might be different.
18:00
Play
午後6時。何気に炒飯食べたいなぁ 6 PM. I kinda feel like having fried rice.
19:00
Play
午後7時。おお提督~、炒飯作るの上手だなぁ!ありがたいっ! 7 PM. Whoa! Admiral, you're amazin' at making fried rice! Thanks!
20:00
Play
午後8時。誰か騒いでるなぁ…んん、川内か。通常運転だなぁ 8 PM. Someone's getting restless... Oh, it's Sendai. Looks like she's just doing her thing.
21:00
Play
午後9時。よぉし、そろそろ本気プレイだな! 9 PM. All right, now let's get serious!
22:00
Play
午後10時だ。女子トーク?…あぁ、夕雲型以外だと島風、雪風と仲が良いかな It's 10 PM. Girl's talk? ...Well, other than the other Yuugumo-classes, I guess I get along with Shimakaze and Yukikaze.
23:00
Play
午後11時だ。また第二水雷戦隊を組みたいものだな It's 11 PM. I wish we could get the 2nd Torpedo Squadron together again.

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Hinamatsuri 2016
Play
ほうほう、可愛いね!うん。この雛壇、誰が組んだの?へえ、そうなんだ。よくできてんな!これなんかさ… ぐわっ、首捥げた!やば、直そう。 Hmm-hmm, quite cute! Yep. Who put this Hina dan together? Heh, is that so. It's quite well-done. Especially this part... Woah, the neck bent! Dang, should fix that.

Thông tin bên lề

Xem thêm

Lớp Yuugumo
Yuugumo
Yuugumo.jpg Yuugumo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (30)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 47 (80)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 27 (52)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 6 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Makigumo
Makigumo.jpg Makigumo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (30)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 47 (80)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 27 (52)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 6 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 11 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Kazagumo
Kazagumo.jpg Kazagumo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (30)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 25 (70)

Icon Evasion.png ?? (??)

Icon AA.png 10 (40)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png ?? (??)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png ?? (??)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 13 (54)

Xx c.png

Xx c.png

 · Naganami
Naganami.jpg Naganami
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (30)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 47 (80)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 27 (52)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 6 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 13 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Takanami
Takanami.jpg Takanami
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (30)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 47 (80)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 27 (52)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 9 (24)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 8 (44)

Xx c.png

Xx c.png

 · Okinami
Okinami.jpg Okinami
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (30)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 47 (80)

Icon AA.png 9 (38)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 28 (53)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 7 (21)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Asashimo
Asashimo.jpg Asashimo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (68)

Icon Evasion.png 47 (80)

Icon AA.png 9 (44)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 35 (64)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 6 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 16 (59)

Xx c.png

Xx c.png

 · Hayashimo
Hayashimo.jpg Hayashimo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (30)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 47 (80)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 27 (52)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 6 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 11 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Kiyoshimo
Kiyoshimo.jpg Kiyoshimo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (30)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 47 (80)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 27 (52)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 6 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

135 3.png

135 4.png

CG theo mùa

DD Naganami Spring 898 Full.png

DD Naganami Spring 898 Full Damaged.png

DD Naganami Yukata Full.png

DD Naganami Yukata Full Damaged.png

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên