FANDOM


Thông tin

Số.001 Nagato

長門
(Hán việt: Trường môn)
Thiết giáp hạm lớp Nagato
Chỉ số

Icon HP HP

80

Icon Gun Hỏa lực

82 (99)

Icon Armor Giáp

75 (89)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

24 (49)

Icon AA Đối không

31 (89)

Icon Aircraft Sức chứa

12

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

12 (39)

Icon Range Tầm bắn

Xa

Icon Luck May mắn

20 (79)
Chế tạo
5:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

100

Ammo Đạn dược

130
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunHeavy Pháo 2 nòng 41cm
Pháo 2 nòng 41cm
Equipment8-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+20, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +5 Icon AA +1 Icon Armor +4
Phá dỡ
Fuel 10 Ammo 20 Steel 40 Bauxite 3
Nagato

Số.001 Nagato Kai

長門改
(Hán việt: Trường môn)
Thiết giáp hạm lớp Nagato
Chỉ số

Icon HP HP

90

Icon Gun Hỏa lực

90 (99)

Icon Armor Giáp

85 (98)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

37 (69)

Icon AA Đối không

33 (99)

Icon Aircraft Sức chứa

12

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

15 (49)

Icon Range Tầm bắn

Xa

Icon Luck May mắn

32 (99)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo 900 Steel 800)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

100

Ammo Đạn dược

160
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunHeavy Pháo 2 nòng 41cm
Pháo 2 nòng 41cm
Equipment8-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+20, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
RedGunHeavy Pháo 2 nòng 41cm
Pháo 2 nòng 41cm
Equipment8-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+20, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +5 Icon AA +2 Icon Armor +5
Phá dỡ
Fuel 20 Ammo 30 Steel 50 Bauxite 3
Nagato M

Số.541 Nagato Kai Ni

長門改二
(Hán việt: Trường môn)
Thiết giáp hạm lớp Nagato
Chỉ số

Icon HP HP

91

Icon Gun Hỏa lực

91 (118)

Icon Armor Giáp

88 (110)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

25 (70)

Icon AA Đối không

40 (100)

Icon Aircraft Sức chứa

15

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

16 (55)

Icon Range Tầm bắn

Xa

Icon Luck May mắn

40 (108)
Nâng cấp
Lv88 (Ammo 8800 Steel 9200 + Blueprint
Bản thiết kế
)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

180

Ammo Đạn dược

225
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunHeavy Pháo 2 nòng 41cm
Pháo 2 nòng 41cm
Equipment8-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+20, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
RedGunHeavy Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu
Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu
Equipment105-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+22 Icon AA+5 Icon Hit+2 Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm (Bệ pháo)
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm (Bệ pháo)
Equipment71-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+7, Icon Hit+1, Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
Expansion Bulge (Medium)
Giáp tăng cường
Đáy tàu chống ngư lôi (Lớn)
Đáy tàu chống ngư lôi (Lớn)
Equipment73-1
Giáp tăng cường (Lớn)
Icon Armor+9, Icon Evasion-3
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +5 Icon AA +2 Icon Armor +5
Phá dỡ
Fuel 30 Ammo 38 Steel 88 Bauxite 18
Nagato M2


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
私が戦艦長門だ、よろしく頼むぞ。敵戦艦との殴り合いなら任せておけ。 Tôi là thiết giáp hạm Nagato, rất vui được gặp anh. Cứ để thiết giáp của địch cho tôi lo.
Thông tin trong Thư viện
Play
八八艦隊計画の第一号艦として生まれた、長門型戦艦のネームシップ、長門だ。

大和型が就役するまで、連合艦隊旗艦も務めていたさ。 世界のビッグ7と云われてもいたな。

Sinh ra là thiết giáp hạm đầu tiên của chương trình hạm đội 8-8 , tàu đi đầu của lớp Nagato thiết giáp hạm của, Nagato.

Tới khi Yamato gia nhập, Tôi được chọn làm kỳ hạm của hạm đội liên hợp. Tôi được gọi là một trong " Big 7 ".

IJN muốn xây dựng 8 thiết giáp hạm và 8 tuần dương chiến hạm dưới một kế hoạch mang tên hạm đội 8-8.

Big 7 là nói tới nhóm 7 thiết giáp hạm được trang bị pháo 16 inch theo Hiệp ước Hải quân Washington.

Khi bị chọt(1)
Play
なんだ? Gì vậy?
Khi bị chọt(2)
Play
私の顔に、何か付いているのか? Bộ có gì trên mặt tôi à?
Khi bị chọt(3)
Play
Play
あまり艤装には触らないでもらいたいものだな (Nagato) / ん、なっ…い、いや、き、嫌いでは…ない。(Kai) Đừng đụng vào vũ khí của tôi quá nhiều như thế.

(Kai) Kh- Không phải thế, T-Tôi... không có ghét nó.

(Tất cả vũ khí của Nagato, trừ khẩu pháo chính đều bị tháo gỡ trước khi chiến tranh kết thúc).
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

大丈夫……私はあなたと共にある。

Không sao đâu.... Em ở đây với anh mà.

Khi cưới
Play

んだろう? 記憶の彼方にある、あの光景は? 敵味方の艦たち、そしてあの巨大な光…。疲れているのか…な、提督。

Mình tự hỏi đó là gì vậy? Cảnh tượng tận sâu trong kí ức của mình đó là gì? Tàu của đồng minh và kẻ thù, rồi cái thứ ánh sáng chói lòa đó nữa... Hình như tôi hơi mệt... Đô đốc,có lẽ tôi phải xả stress 1 lúc.

Ánh sáng chói lóa liên quan đến vụ nổ Able trong chiến dịch Crossroads - vụ nổ bom nguyên tử trên không với đương lượng nổ 23.000 tấn đã phát nổ phía trên Nagato và 94 tàu mục tiêu khác.

Sau khi bạn afk một lúc
Play
ん?なに?別に時間を持て余しているわけではないぞ。ああそうだ、忙しいな。 Hm? Gì vậy? Không phải tôi rãnh rỗi đâu. Phải, Tôi đang rất bận đấy... (Kai)
Khi thông báo
Play
司令部から連絡だ Bộ tư lệnh vẫn chưa có chỉ thị nào cả.
Được chọn vào fleet
Play
戦艦長門、出撃する! Thiết giáp hạm Nagato, xuất phát!
Khi được trang bị(1)
Play
近代化改修か。私には必要ないのだが… Nâng cấp á? Tôi không cần nó... (Nagato có thế giữ được tốc độ 26.5 knot mà không cần nâng cấp)
Khi được trang bị(2)
Play
ありがたい。これなら奴とも戦えるな Cảm ơn. Bây giờ thì tôi có thể chiến đấu với họ rồi. (Các tàu khác của Big 7)
Khi được trang bị(3)
Play
いいだろう Tốt.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ありがたい。これなら奴とも戦えるな。

(Kai) そうだな。食える時に食っておかねばな。

Cảm ơn. Bây giờ thì tôi có thể chiến đấu với họ rồi.

Được thôi. Tôi sẽ ăn khi có thể. (Kai)

Khi sửa chữa
Play
少し整備は必要だな Bảo trì một chút cũng cần thiết đấy chứ.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
艦隊決戦は、万全の状態で戦いたいからな。 Tôi muốn chiến đấu trong thể trạng hoàn hảo nhất.
Sửa chữa
xong
Play
修復した艦が、戦列に復帰するぞ。 Một con tàu đã được sửa chữa, bây giờ có thể tiếp tục chiến đấu.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新たな仲間が進水したようだ。楽しみだな Hình như đồng đội mới của chúng ta đã hạ thủy. Tôi muốn gặp cô ấy quá. 
Đi sorties về
Play
作戦終了だ。艦隊が帰投したぞ Nhiệm vụ hoàn thành. Hạm đội đã trở lại.
Bắt đầu lượt sortie
Play
第一戦隊、出撃するぞ! Hạm đội số 1, Xuất kích!
Khi vào trận
Play
ビッグ7の力、侮るなよ Đừng xem thường sức mạnh của Big 7.
Không chiến
Tấn công
Play
待ちに待った艦隊決戦か。胸が熱いな Cuối cùng thì trận chiến quyết đinh mình đợi bấy lâu cũng đã đến, huh. Mình đang phấn khích đến run người đây.
Trận đêm
Play
よし!艦隊、この長門に続け! Được rồi! Hạm đội, theo sau Nagato tôi !
Tấn công trong đêm
Play
全主砲、斉射。…てーい! Tất cả pháo chính, đồng loạt. BẮẮẮẮẮẮẮN!
MVP
Play
連合艦隊の旗艦を務めた栄光に比べれば微々たるものだが、貰っておこう…か Thứ này thật là vô nghĩa đối với kỳ hạm của hạm đội liên hợp, nhưng mà... Tôi sẽ chấp nhận nó.
Bị tấn công(1)
Play
フッ…効かぬわ! Hừ! Nó chẳng có tác dụng đâu!
Bị tấn công(2)
Play
長門型の装甲は伊達ではないよ Vỏ bảo vệ của lớp Nagato đâu phải để trưng bày.
Bị hỏng nặng
Play
くっ…敵艦隊も…なかなかやるな…! Chết tiệt ...Hạm đội của địch...Cũng khá lắm chứ!
Chìm
Play

戦いの中で沈むのだ……あの光ではなく…本望だな…

Chìm trong một trận chiến... chứ không phải trong thứ ánh sáng kia... đó mới là ước nguyện của mình.

Nagato bị chìm sau 2 đợt thử nghiệm hạt nhân tại đảo Bikini.

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2014
Play

Play
これが、クリスマスか。ふうん……そうか。

提督、いつもお疲れ様だな。今日くらいは一緒に飲もう。
Giáng sinh rồi à? Hmm...thật sao?

Đô đốc, anh đã làm việc vất vả rồi. Hôm nay uống cùng tôi đi..
Năm mới 2015
Play
謹賀新年か・・・、胸が熱いな Là năm mới tốt lành, huh... Mình đang nóng dần lên rồi đấy.
Mai vũ 2015
Play
陸奥…何だ?傘か?ああ、ありがたい。梅雨の雨か。まあ、たまにはこんな落ち着いた日も悪くはないな。 Gì vậy, Mutsu? Một chiếc dù? Cảm ơn em. Mùa mưa sao...Ừ, thi thoảng có một ngày yên bình thế này cũng không tệ.
Đầu hạ 2015
Play
善しっ、夏だな。艦隊、水着で浜辺に集合だ! 演習、”ビーチバレー”というのをやるぞ! チーム分けはこの長門が考えておいた! Được, mùa hề rồi! Toàn bộ hạm đội, mặc đồ bơi rồi tập trung tại bãi biển! Chúng ta sẽ tập bóng chuyền bãi biển! Tôi, Nagato, sẽ phân chia đội!
Giáng sinh 2015
Play


Play
これが、クリスマスか。ふうん……そうか。


提督、いつもお疲れ様だな。今日くらいは一緒に飲もう。
Giáng sinh rồi à? Hmm...thật sao?


Đô đốc, anh đã làm việc vất vả rồi. Hôm nay uống cùng tôi đi..
Cuối năm 2015
Play
もう師走か・・・一年はあっという間だな。ん?何だ陸奥?え・・・大掃除?私がやるのか?ああ仕方ないな。どれ、雑巾がけだ。 Cuối năm rồi hả... Một năm trôi qua nhanh quá nhỉ. Hm? cái gì đây Mutsu? Eh... Lau dọn? Chị cũng tham gia ư? Ah, sẽ chẳng giúp được gì đâu. Chị sẽ làm sạch mấy đường nứt.
Giao mùa 2016
Play
節分かぁ。鬼役を買って出てもいいが… いや、これは角ではないぞ!あっ、こら、もう投げている駆逐艦が……で、仕方ないなぁ。がおー! Lễ giao mùa à... Tôi không phiền nếu phải làm quỷ đâu. Mà hơn nữa, đây không phải sừng nhé! A, này! Mấy nhóc khu trục đã bắt đầu ném đậu vào tôi rồi. Chắc tôi không còn lựa chọn khác ngoài... ROAAARR!!
Valentine 2016
Play
う・・・あのだな・・・一応用意しておいたんだ。いや、陸奥のやつがだな?こういうのは大切だと・・・・・・これ、なんだ・・・どうだろうか? Uh, chuyện này... Tôi nghĩ là mình nên nói ra ngay. K-Không, Mutsu bảo tôi (làm nó), anh biết chứ? Em ấy nói đây là dịp đặc biệt... Vậy, anh thấy... nó thế nào?
ThirdAnniversary2016
Play
我々も三周年か。胸が熱いな。よし。今日は酒保を盛大に開けよう! そうか、三周年か…。早いものだな。 Đã được 3 năm rồi. Thật cảm động... Được rồi. Hôm nay, hãy mở cửa hàng hải quân thật hoành tráng nhé! Tôi hiểu, đã là năm thứ 3 của chúng ta... Thời gian trôi thật nhanh...
Mùa mưa 2016
Play
陸奥。…なんだ、傘か?…ああ、有り難い。梅雨の雨か…ま、たまにはこんな落ち着いた日も、悪くはないな… Gì vậy, Mutsu? Một chiếc dù? Cảm ơn em. Mùa mưa sao...Ừ, thi thoảng có một ngày yên bình thế này cũng không tệ. Giống năm 2015.
Giao mùa 2016
Play
節分かぁ。鬼役を買って出てもいいが… いや、これは角ではないぞ!あっ、こら、もう投げている駆逐艦が……で、仕方ないなぁ。がおー! Lễ giao mùa à... Tôi không phiền nếu phải làm quỷ đâu. Mà hơn nữa, đây không phải sừng nhé! A, này! Mấy nhóc khu trục đã bắt đầu ném đậu vào tôi rồi. Chắc tôi không còn lựa chọn khác ngoài... ROAAARR!!
Valentine 2016
Play
う・・・あのだな・・・一応用意しておいたんだ。いや、陸奥のやつがだな?こういうのは大切だと・・・・・・これ、なんだ・・・どうだろうか? Uh, chuyện này... Tôi nghĩ là mình nên nói ra ngay. K-Không, Mutsu bảo tôi (làm nó), anh biết chứ? Em ấy nói đây là dịp đặc biệt... Vậy, anh thấy... nó thế nào?
ThirdAnniversary2016
Play
我々も三周年か。胸が熱いな。よし。今日は酒保を盛大に開けよう! そうか、三周年か…。早いものだな。 Đã được 3 năm rồi. Thật cảm động... Được rồi. Hôm nay, hãy mở cửa hàng hải quân thật hoành tráng nhé! Tôi hiểu, đã là năm thứ 3 của chúng ta... Thời gian trôi thật nhanh...
Mùa mưa 2016
Play
陸奥。…なんだ、傘か?…ああ、有り難い。梅雨の雨か…ま、たまにはこんな落ち着いた日も、悪くはないな… Gì vậy, Mutsu? Một chiếc dù? Cảm ơn em. Mùa mưa sao...Ừ, thi thoảng có một ngày yên bình thế này cũng không tệ. Giống năm 2015.

 Nhân vật

Lồng tiếng: Sakura Ayane

Minh họa: Shizuma Yoshinori (しずまよしのり)

Nagato Kai Ni

Thông tin bên lề

Nagato anime
  • Có Kai Ni từ bản cập nhật ngày 22/05/2017.
  • Có thể mang Thủy phi cơ chiến đấu.
  • Nagato là tàu chủ lực duy nhất của IJN sống sót qua thế chiến thứ 2.
  • Tên cô được đặt theo tỉnh Nagato (長門 - Trường Môn), nay là phần phía tây của tỉnh Yamaguchi.
  • Là chiến hạm đầu tiên được trang bị pháo >16 inch.
  • Kỳ hạm của Hạm đội liên hợp khi bắt đầu chiến tranh Thái Bình Dương. 2/12/1941 chính Nagato là tàu gửi bức điện Niikita-yama nobore 1208 (Leo lên núi Niikita 12:08) ra hiệu cho hạm đội Nhật tiến tới Trân Châu Cảng.
  • "Cái ánh sáng khổng lồ" mà Nagato nói đến trong lời thoại khi cưới và khi chìm có thể là nói tới vụ nổ Able trong chiến dịch Crossroads - vụ nổ bom nguyên tử trên không với đương lượng nổ 23.000 tấn đã phát nổ phía trên Nagato và 94 tàu mục tiêu khác.
  • Nagato đã sống sót sau vụ nổ Able mà không bị hư hại gì, nhưng vụ nổ Baker (nổ dưới nước) tiếp theo đã làm cô bị rò rỉ. Đội sửa chữa không thể khắc phục chỗ rò do nó đã bị nhiễm xạ cao.
  • Lật úp và chìm trong đêm 29, rạng sáng 30 tháng 7 năm 1946

Xem thêm

Lớp Nagato
Nagato
Nagato Nagato
Thiết giáp hạm

Icon HP 80

Icon Gun 82 (99)

Icon Armor 75 (89)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 24 (49)

Icon AA 31 (89)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Xa

Icon Luck 20 (79)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

 · Mutsu
Mutsu Mutsu
Thiết giáp hạm

Icon HP 80

Icon Gun 82 (99)

Icon Armor 75 (89)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 24 (49)

Icon AA 31 (89)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Xa

Icon Luck 3 (39)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

1 3

1 4

BB Nagato Kai Ni 541 Full

BB Nagato Kai Ni 541 Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.