FANDOM


Thông tinSửa

Số.35 Nagatsuki

長月
(Hán việt: Trưởng Nguyệt-Tháng 9)
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

13

Icon Gun Hỏa lực

6 (29)

Icon Armor Giáp

5 (18)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (49)

Icon Evasion Né tránh

37 (69)

Icon AA Đối không

7 (29)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

16 (39)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

4 (17)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

15 (69)
Chế tạo
18:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo đơn 12cm
Pháo đơn 12cm
Equipment1-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+1, Icon AA+1, Icon RangeNgắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4
Nagatsuki

Số.35 Nagatsuki Kai

長月改
(Hán việt: Trưởng Nguyệt-Tháng 9)
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

24

Icon Gun Hỏa lực

9 (39)

Icon Armor Giáp

11 (39)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (69)

Icon Evasion Né tránh

40 (89)

Icon AA Đối không

12 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

18 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

6 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

20 (79)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4
Nagatsuki M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
長月だ。駆逐艦と侮るなよ。役に立つはずだ。 Nagatsuki đây. Đừng cho rằng em chỉ là một trục hạm nha. Em hữu dụng lắm đấy. nói chuyện thân mật.
Thông tin trong Thư viện
Play
睦月型8番艦だ。

東南アジア方面の攻略作戦後は、船団護衛を任されていた。 コロンバンガラ島への揚陸作戦では敵艦の襲撃を受けながら奮戦したよ。

Chiếc thứ 8 lớp Mutsuki.

Sau khi chiếm được khu vực Đông Nam Á, em được phân công làm nhiệm vụ hộ tống. Trong khi dỡ hàng tại Kolombangara, em đã phải chống đỡ một cuộc tấn công bất ngờ của hạm đội đối phương.

Khi bị chọt(1)
Play
何だ、司令官 Sao vậy, Đô đốc?
Khi bị chọt(2)
Play
重要な話か? Có vấn đề gì quan trọng sao?
Khi bị chọt(3)
Play
へ、変なところ触るんじゃない! Đ-Đừng chạm vào chỗ khác chứ!
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

こいつはいいな。

うっうぅ、ちょっ、……近くないかっ!? なんでっそんなに見るんだ……う、ぃ……恥ずかしい……精神攻撃か!? 新しい、訓練かぁ!? (改)

This is nice.

Uuu, hey... isn't this too close!? Why are you staring so hard at me... uuu... How embarrassing... is this a psychological attack!? A new type of training!? (Kai)

Khi cưới
Play

あんまり頼りにされても困る…わけないだろ あんたは別だよ、司令官

Dựa dẫm quá nhiều vào em nhiều khi sẽ rắc rối lắm đấy… mà có vẻ không đơn giản như vậy nhỉ. Anh thật khác người đấy.Đô đốc

Sau khi bạn afk một lúc
Play
司令官、その…なんだ、…長月は、ここに控えているからな。 (改) Commander, that's... well... Nagatsuki will be waiting here, alright? (Kai)
Khi thông báo
Play
報せが届いている Có thư báo tới.
Được chọn vào fleet
Play
作戦を頭に叩き込んだな?さぁ行くぞ! Chiến lược này đã được kiểm nghiệm rồi chứ? Vậy thì, chúng ta đi!
Khi được trang bị(1)
Play
これまで以上に頑張らないとな Em sẽ chăm chỉ hơn từ bây giờ.
Khi được trang bị(2)
Play
こいつはいいな Cái này đẹp chứ.
Khi được trang bị(3)
Play
おお、こいつはいいな Oh, cái này đẹp quá.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
おぉ、こいつはいいな。
Khi sửa chữa
Play
休息など必要ないが。 Em thực sự không cần nghỉ đâu mà...
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
命令であれば、休もうか。 Nếu đây là lệnh thì... Em xin phép đi nghỉ một chút.
Sửa chữa
xong
Play
修復完了だ。 Repair is completed.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい仲間か。楽しみだな Đồng minh mới? Em mong chờ lắm đó.
Đi sorties về
Play
作戦完了だ Chiến dịch hoàn thành.
Bắt đầu lượt sortie
Play
みな、準備はいいな!? Mọi người, Sẵn sàng chưa!?
Khi vào trận
Play
長月、突撃する! Nagatsuki, tấn công!
Không chiến
Tấn công
Play
右、砲雷撃戦用意! Mạn phải, Sẵn sàng chiến đấu!
Trận đêm
Play
久々に本気になったよ!我に続け! Mình không có nhận trọng trách này thường xuyên đâu! Cùng tiến lên!
Tấn công trong đêm
Play
酸素魚雷の力、思い知れ! Nếm thử chút sức mạnh của ngư lôi Oxygen nhé!
MVP
Play
どんなに仲間が増えようと、私を凌駕する艦はいないようだな Không cần biết có bao nhiêu người ở đây, Không ai vượt qua tôi được đâu!
Bị tấn công(1)
Play
ああっ!? Aaau
Bị tấn công(2)
Play
くっそぉ…やるな! Khỉ! Mình dính đạn rồi!
Bị hỏng nặng
Play
被弾した…!?直撃ではないが…! Mình bị thương... Không phải trực tiếp, nhưng...
Chìm
Play

すまないみんな…ここまでのようだ

Xin lỗi nhé mọi người... có vẻ mình chỉ đi cùng với các cậu được đến đây thôi .

Lời thoại theo mùa Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
司令官、今日は特別な日だな。 Đô đốc, Hôm nay có vẻ là một ngày đặc biệt nhỉ.
Giáng sinh 2015
Play
クリスマスか。何をはしゃいでいる。これ、受け取ってくれ。じゃ、訓練してくるぞ。 Giáng sinh, huh? anh đang vui về cái gì vậy? Đây,nhạn lấy đi. Rồi,đến lúc luyện tập.
Năm mới 2016
Play
司令官、今年も一緒に新年を迎えられたこと、嬉しく思う。今年もよろしく頼む。
Giao mùa 2016
Play
節分か。こういう文化は大切にしないとな。…ぃ痛っ、皐月っ!ふざけるのやめろぉ! It's Setsubun, huh. This event should be treated with care. Ouch, it hurts Satsuki! Don't mess around, stop it!
Valentine 2016
Play
バレンタインだと?下らない…。…ぇ、司令官、そんなにがっかり…。なんか、すまん。 Valentine's, is it? What a waste of time... Eh, Commander, you're that disappointed...? Um, I guess I'm sorry.
Năm mới 2016
Play
司令官、今年も一緒に新年を迎えられたこと、嬉しく思う。今年もよろしく頼む。
Giao mùa 2016
Play
節分か。こういう文化は大切にしないとな。…ぃ痛っ、皐月っ!ふざけるのやめろぉ! It's Setsubun, huh. This event should be treated with care. Ouch, it hurts Satsuki! Don't mess around, stop it!
Valentine 2016
Play
バレンタインだと?下らない…。…ぇ、司令官、そんなにがっかり…。なんか、すまん。 Valentine's, is it? What a waste of time... Eh, Commander, you're that disappointed...? Um, I guess I'm sorry.

Nhân vật Sửa

Thông tin bên lềSửa

  • Bị phá huỷ trong chiến đấu 7/7/1943 tại Hải chiến vịnh Kula (08°02′S 157°12′E)
  • Tên của cô là một cách gọi cũ của "tháng 9" âm lịch, đôi khi vẫn được dùng để gọi lịch dương.
  • Cô có chỉ số may mắn cao nhất trong lớp Mutsuki, điều này đựa trên việc cô không chìm: Sau khi dính đạn pháo và bị hỏng nặng khi chiến đấu, Nagatsuki đã tự mắc cạn để tránh chìm, nhưng mặc dù có sự trợ giúp của tàu chị em Satsuki, cô cũng không thể nào nổi trở lại, và bị phá huỷ bởi máy bay phe Đồng Minh vào ngày hôm sau.

Xem thêmSửa

Lớp Mutsuki
Mutsuki
Mutsuki Mutsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (59)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Kisaragi
Kisaragi Kisaragi
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yayoi
Yayoi Yayoi
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uzuki
Uzuki Uzuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Satsuki
Satsuki Satsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Minazuki
Minazuki Minazuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 17 (41)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (53)

Xx c

Xx c

 · Fumizuki
Fumizuki Fumizuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Nagatsuki
Nagatsuki Nagatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 15 (69)

Xx c

Xx c

 · Kikuzuki
Kikuzuki Kikuzuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Mikazuki
Mikazuki Mikazuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Mochizuki
Mochizuki Mochizuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

035 3

035 4

Nagastukicg

Nagastukicgdmg