Fandom

Kancolle Việt Wiki

Nhiệm vụ

768trang trong
wiki này
Add New Page
Bình luận2k Share
  • Màu nền ID nhiệm vụ ở các bảng dưới đây tương ứng với màu của nhiệm vụ trong game
  • Nhấn vào tên nhiệm vụ để hiện 1 bảng màu cam bên cạnh Quest in progress hud.png. Lúc này nhiệm vụ đã được kích hoạt và sẽ theo dõi quá trình cho đến khi nhiệm vụ được hoàn thành.
  • Nhấn vào tên nhiệm vụ đã nhận để tắt bảng màu cam. Khi đó nhiệm vụ sẽ dừng theo dõi và lưu lại quá trình vào lần kích hoạt sau. Chỉ có thể kích hoạt tối đa 5 nhiệm vụ cùng lúc.
    • Nếu bạn hoàn thành nhiệm vụ D18 và nhân được vật phẩm "Nhân viên bộ tự lệnh", khi sử dụng nó thì số nhiệm vụ có thể kích hoạt tối đa sẽ tăng lên 6.
  • Khi nhiệm vụ hoàn thành, bảng màu cam sẽ trở thành màu xanh, nhấn vào đó để nhận phần thưởng. Quest complete hud.png
  • Các nhiệm vụ về Expedition được tính trên những Expedition thành công, do đó, phải kích hoạt nhiệm vụ trước khi đội đi Expedition trở về. Các nhiệm vụ về đóng và sửa tàu được tính tức thì, nên chẳng có ý nghĩa gì khi mà kích hoạt nhiệm vụ khi đã bắt đầu đóng hoặc sửa tàu trước đó.
  • Nhiệm vụ hàng ngày được reset hằng ngày vào lúc 05:00 JST (tức 03:00 giờ Việt Nam), nhiệm vụ hàng tuần được reset vào lúc 05:00 JST (tức 03:00 giờ Việt Nam) ngày thứ 2 hàng tuần. Tất cả nhiệm vụ hằng ngày và tuần đều ở trạng thái không kích hoạt sau khi reset.

Tân đô đốc nên vào đây xem: Danh sách tàu cần cho nhiệm vụ

Ký hiệu của tàu có thể xem ở trang: Thuật ngữ


Trang này sẽ không hiển thị tổt trên giao diện điện thoại.

Nhiệm vụ mới

Trong bản cập nhật này (17/3/2017), có tổng cộng 4 nhiệm vụ mới.

B93 南西諸島方面の敵艦隊を撃破せよ!
Đánh bại kẻ thù tại quần đảo Nansei!
300/0/300/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Irako.PNG X 1, Ivt Mamiya.PNG X 1
Xuất kích tới map 1-4, 2-2, 2-3 với CL làm kì hạm và 5 tàu bất kì khác, đạt A+ rank tại node boss
Điều kiện:
Mở khóa: B94
B94 洋上航空戦力を拡充せよ!
Mở rộng lực lượng hàng không xa bờ!
500/500/0/1000
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 5, Skilled Crew Member Icon.png
Phi công tinh nhuệ
Xuất kích tới map 3-5, 4-4, 6-2 với AV/CVL/CV/CVB làm kì hạm và 5 tàu bất kì khác. Giành S rank tại node Boss.
Điều kiện: B91, B93
Mở khóa:
F51 精鋭「水戦」隊の新編成
Tổ chức đội thủy phi cơ tinh nhuệ mới!
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
Type 2 Seaplane Fighter Kai (Skilled) 216 Card.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon AA.png+5, Icon ASW.png+1, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+2, Icon Evasion.png+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Đặt kì hạm trang bị Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
Type 2 Seaplane Fighter Kai 165 Card.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon AA.png+3, Icon ASW.png+1, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+2, Icon Evasion.png+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron.png và nâng cấp max★. Tháo dỡ 2 X Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Equipment20-1.png
Máy bay tiêm kích
Icon AA.png+5
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
và 2 X Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1.png
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive.png+4, Icon AA.png+2, Icon ASW.png+4, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Điều kiện: F7, B88
Mở khóa: F52
F52 精精鋭「水戦」隊の増勢
Mở rộng đội thủy phi cơ tinh nhuệ mới!
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
Type 2 Seaplane Fighter Kai (Skilled) 216 Card.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon AA.png+5, Icon ASW.png+1, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+2, Icon Evasion.png+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Đặt kì hạm trang bị Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
Type 2 Seaplane Fighter Kai 165 Card.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon AA.png+3, Icon ASW.png+1, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+2, Icon Evasion.png+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron.png và nâng cấp max★. Tháo dỡ 2 X Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Equipment20-1.png
Máy bay tiêm kích
Icon AA.png+5
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
và 2 X Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1.png
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive.png+4, Icon AA.png+2, Icon ASW.png+4, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Điều kiện: F51
Mở khóa: ??

Nhiệm vụ định kì

Nhiệm vụ hằng ngày

Nhiệm vụ hằng ngày sẽ reset vào 05:00 JST (3 giờ Việt Nam).

ID Tên Hướng dẫn Phần thưởng
Fuel.png Ammo.png Steel.png Bauxite.png
Bd1 敵艦隊を撃破せよ! Đánh thắng một trận (1 node trên map). 50 50 0 0 Development material.pngx1
Bd2 敵艦隊主力を撃滅せよ! Bắn chìm 1 kì hạm của địch. 50 50 50 50 Bucket.png x1

Development material.pngx1

Bd3 敵艦隊を10回邀撃せよ! Đánh thắng 10 trận. 150 150 200 100 Development material.pngx1
Bd5 敵補給艦を3隻撃沈せよ! Đánh chìm 3 tàu chở hàng
AP Wa Class.png
AP Wa Class2.png
Wa flagship card.png
của địch
100 50 200 50 Development material.pngx1

Bucket.png x1

Bd7 南西諸島海域の制海権を握れ! Đánh thắng 5 boss ở World 2: 南西諸島海域 300 0 0 200 Bucket.png x1

IC.png x1

Bd8 敵潜水艦を制圧せよ! Đánh chìm 6 SS của địch 300 30 300 30 Bucket.png x1
C2 「演習」で練度向上! Đấu 3 trận PvP trong 1 ngày (có thể thua) 50 0 50 0 IC.png x1
C3 「演習」で他提督を圧倒せよ! Thắng 5 trận PvP trong 1 ngày 0 50 0 50 Development material.png x1
E3 艦隊大整備! Sửa chữa 5 tàu/1 ngày. 30 30 30 30 Bucket.png x2
E4 艦隊酒保祭り! Tiếp tế 15 lần/1 ngày. 50 50 50 50 IC.png x1

Development material.png x1

F1 新装備「開発」指令 Chế thiết bị 1 lần (có thể thất bại). 40 40 40 40 IC.png x1

Development material.png x1

F2 新造艦「建造」指令 Đóng 1 tàu. 50 50 50 50 Bucket.pngx1

Development material.png x1

F3 装備「開発」集中強化! Chế thiết bị 3 lần (có thể thất bại). 100 100 100 100 Development material.png x2
F4 艦娘「建造」艦隊強化! Đóng 3 tàu. 200 200 300 100 IC.png x1

Development material.png x2

F5 軍縮条約対応! Phá dỡ 2 tàu 0 0 0 50
G2 艦の「近代化改修」を実施せよ! Hiện đại hoá thành công 2 lần/ngày. 20 20 50 0 Bucket.png x1
Tổng thu nhập hằng ngày 1740 1320 1820 1150 FBS.png x1

FBM.png x1
Bucket.png x9
IC.png x5
Development material.png x13
Improvement Materials.png x1

Nhiệm vụ bổ sung trong một số ngày nhất định
Bd4 敵空母を3隻撃沈せよ! Đánh chìm 3 CV(L) của địch. 150 150 150 300 Bucket.png x2
Bd6 敵輸送船団を叩け! Đánh chìm 5 tàu chở hàng
AP Wa Class.png
AP Wa Class2.png
Wa flagship card.png
địch
0 200 0 0 Development material.pngx2

Nhiệm vụ hằng tuần

Nhiệm vụ hằng tuần sẽ reset vào Thứ hai lúc 05:00 JST.

ID Tên Hướng dẫn Phần thưởng
Fuel.png Ammo.png Steel.png Bauxite.png
Bw1 あ号作戦 • Cho hạm đội đi sorties 36 lần

• Gặp 24 con boss và đánh thắng 12 lần (tức hạng B trở lên)
• Đạt 6 trận hạng S.

300 300 300 100 IC.png x2

Development material.pngx2

Bw2 い号作戦 Đánh chìm 20 CV(L). 0 500 0 500 Development material.pngx2
Bw3 海上通商破壊作戦 Đánh chìm 20 tàu chở hàng
AP Wa Class.png
AP Wa Class2.png
Wa flagship card.png
.
500 0 400 0 Development material.pngx3
Bw4 ろ号作戦 Đánh chìm 50 tàu chở hàng
AP Wa Class.png
AP Wa Class2.png
Wa flagship card.png
.
400 0 800 0 Bucket.png x3
Bw5 海上護衛戦 Đánh chìm 15 SS. 600 0 0 0

Bucket.png x2
Improvement Materials.png x1

Bw6 敵東方艦隊を撃滅せよ! Đánh thắng 12 boss ở World 4: 西方海域 400 0 0 700 Development material.pngx 2
Bw7 敵北方艦隊主力を撃滅せよ! Đánh thắng 5 boss ở Biển Bắc (3-3, 3-4 hoặc 3-5). 300 300 400 300

Development material.pngx3
Improvement Materials.png x3

Bw8 敵東方中枢艦隊を撃破せよ! Đánh thắng boss ở map 4-4. 500 0 500 0

Bucket.png x1
Development material.png x1

Bw9 南方海域珊瑚諸島沖の制空権を握れ! Đánh thắng boss map 5-2 hai lần, đạt hạng S. 0 300 0 800

Development material.pngx2
Improvement Materials.png x2

Bw10 海上輸送路の安全確保に努めよ! Đánh thắng boss map 1-5 từ hạng A trở lên 3 lần. 100 0 0 0 Improvement Materials.png x3
C4 大規模演習 Thắng 20 trận PvP trong 1 tuần 200 200 200 200
D4 大規模遠征作戦、発令! Viễn chinh thành công 30 lần/1 tuần 300 500 500 300 Development material.png x3

FBL.png x1

D9 南方への輸送作戦を成功させよ! Đi expedition số 37 hoặc 38 thành công. 150 0 0 0 FBS.png
D11 南方への鼠輸送を継続実施せよ! Đi expedition số 37 hoặc 38 thành công 7 lần/tuần. 400 0 0 400 Development material.png x2

Improvement Materials.png x1

F12 資源の再利用 Phá dỡ thiết bị 24 lần. 0 0 100 0 Thùng chuyên chở
Tổng thu nhập hằng tuần 4350 2300 3500 3400 FBS.png x1

FBL.png x1
Bucket.png x6
IC.png x3
Development material.png x23
Improvement Materials.png x11 Thùng chuyên chở x1

Nhiệm vụ chính (編成)

A1 はじめての「編成」!
"Biên chế" lần đầu!
20/20/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Shirayuki
Có 2 tàu trong hạm đội.
Điều kiện: Không
Mở khóa: Không
A2 「駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục"!
30/30/30/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
IC.png X 1
Có 4 tàu khu trục trong hạm đội.
Điều kiện: A1
Mở khóa: Không
A3 「水雷戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Thủy lôi chiến đội"!
40/40/0/40
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
EmergencyRepair.png X 1
Hạm đội gồm 1 CL làm kỳ hạm và 3 DD.
Điều kiện: A2
Mở khóa: A4, A5
A4 6隻編成の艦隊を編成せよ!
Thiết lập hạm đội 6 tàu!
50/0/50/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Mở khóa hạm đội 2 và Expedition
Có 6 tàu trong hạm đội 1.
Điều kiện: A3
Mở khóa: Không
A5 軽巡2隻を擁する隊を編成せよ!
Thiết lập hạm đội gồm 2 tuần dương hạng nhẹ!
60/60/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1
Có 2 CL trong hạm đội.
Điều kiện: A3
Mở khóa: Không
A6 第2艦隊を編成せよ!
Thiết lập hạm đội thứ 2!
50/50/100/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
IC.png X 1
Có kì hạm trong hạm đội thứ 2.
Điều kiện: A4
Mở khóa: Không
A7 「重巡戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Tuần dương chiến đội"!
0/70/0/30
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
IC.png X 1
Có 2 CA trong hạm đội.
(Không tính CAV.)
Điều kiện: A5
Mở khóa: Không
A8 「天龍」型軽巡姉妹の全2艦を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 2 chị em "Lớp Tenryuu"!
100/100/100/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
IC.png X 2
TenryuuTatsuta trong hạm đội chính.
Điều kiện: A5
Mở khóa: Không
A9 「水上機母艦」を配備せよ!
Triển khai "Thủy phi cơ mẫu hạm"!
0/0/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1
Có 1 AV trong hạm đội.
Điều kiện: A4
Mở khóa: Không
A10 「第六駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 6"!
150/150/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
EmergencyRepair.png X 1
Akatsuki, Hibiki, IkazuchiInazuma trong hạm đội thứ 2.
Điều kiện: A9
Mở khóa: Không
A11 第2艦隊で空母機動部隊を編成せよ!
Thiết lập Đội mẫu hạm cơ động ở hạm đội số 2!
100/0/0/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
IC.png X 2
Có 1 CV(L) và 3 DD trong hạm đội thứ 2.
Điều kiện: B3
Mở khóa: Không
A12 「空母機動部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội mẫu hạm cơ động"!
50/0/0/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1
Có 1 CV(L) và 3 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A7
Mở khóa: Không
A13 戦艦と重巡による主力艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội chủ lực gồm Thiết giáp hạm và Tuần dương hạng nặng!
0/150/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
IC.png X 2
Có 1 BB và 2 CA trong hạm đội chính.
(Không tính CAV.)
Điều kiện: A12
Mở khóa: Không
A14 「川内」型軽巡姉妹の全3艦を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 3 chị em "Lớp Sendai"!
100/0/100/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Mở khóa hạm đội thứ 3
Sendai, JintsuuNaka trong hạm đội chính.
Điều kiện: A7
Mở khóa: Không
A15 「妙高」型重巡姉妹の全4隻を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 4 chị em "Lớp Myoukou"!
150/100/150/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 1 Development material.png X 1
Myoukou, Nachi, AshigaraHaguro trong hạm đội chính.
Điều kiện: A14
Mở khóa: Không
A16 「金剛」型による高速戦艦部隊を編成せよ!
Thiết lập Đội Thiết giáp tốc hạm "Lớp Kongou"!
0/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Mở khóa hạm đội thứ 4
Kongou, Hiei, HarunaKirishima trong hạm đội chính.
Điều kiện: A15
Mở khóa: Không
A17 「扶桑」型戦艦姉妹の全2隻を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 2 chị em "Lớp Fusou"!
200/200/200/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Development material.png X 1
FusouYamashiro trong hạm đội chính.
Điều kiện: A8
Mở khóa: Không
A18 「伊勢」型戦艦姉妹の全2隻を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 2 chị em Lớp Ise!
300/200/300/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Development material.png X 2
IseHyuuga trong hạm đội chính.
Điều kiện: A17
Mở khóa: Không
A19 「南雲機動部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội cơ động Nagumo"!
500/500/500/500
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
IC.png X 2 Development material.png X 4
CHỈ CÓ Akagi, Kaga, HiryuuSouryuu trong hạm đội chính.
Điều kiện: A13
Mở khóa: Không
A20 「三川艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Mikawa"!
400/0/200/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3
Choukai, Aoba, Kako, Furutaka, Tenryuu và 1 tàu có tốc độ NHANH trong hạm đội chính.
Điều kiện: A13
Mở khóa: Không
A21 「第四戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 4"!
300/150/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Development material.png X 1
Takao, Atago, Choukai, Maya trong hạm đội chính.
Điều kiện: A20
Mở khóa: Không
A22 「西村艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Nishimura"!
200/200/200/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Mamiya.PNG X 1
Fusou, Yamashiro, Mogami, Shigure trong hạm đội chính.
Điều kiện: A21
Mở khóa: Không
A23 「第五航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hàng không chiến đội số 5"!
300/0/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
EmergencyRepair.png X 1
Shoukaku, Zuikaku và 2 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A22
Mở khóa: Không
A24 新「三川艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Mikawa Mới"!
300/0/300/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Mamiya.PNG X 1
Choukai, Aoba, Kinugasa, Kako, FurutakaTenryuu trong hạm đội chính.
Điều kiện: A21
Mở khóa: Không
A25 潜水艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội tàu ngầm!
150/150/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
EmergencyRepair.png X 1
Có 2 SS trong hạm đội bất kì.
Điều kiện: A21
Mở khóa: Không
A26 航空水上打撃艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội tấn công mặt nước!
0/0/200/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2
CHỈ CÓ 2 BBV và 2 CAV trong hạm đội chính.
(Chú ý tránh nhầm lẫn với BB, CA chưa nâng cấp thành BBV, CAV)
Điều kiện: A22
Mở khóa: Không
A27 中規模潜水艦隊を編成せよ!
Thiết lập hạm đội tàu ngầm cỡ trung!
150/150/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Mamiya.PNG X 1
Có 3 SS trong hạm đội bất kì
Điều kiện: A21
Mở khóa: Không
A28 「第六戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 6"!
250/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Mamiya.PNG X 1
Furutaka, Kako, KinugasaAoba trong hạm đội chính
Điều kiện: A10
Mở khóa: Không
A29 「第五艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội số 5"!
200/0/300/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Nachi, Ashigara, TamaKiso trong hạm đội chính
Điều kiện: A21
Mở khóa: Không
A30 「第一水雷戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Thủy lôi chiến đội số 1"!
200/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
EmergencyRepair.png X 1
Abukuma, Akebono, Ushio, KasumiShiranui trong hạm đội chính
Điều kiện: A29
Mở khóa: Không
A31 「第八駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 8"!
150/150/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3
CHỈ CÓ Asashio, Michishio, OoshioArashio trong hạm đội chính
Điều kiện: A25
Mở khóa: Không
A32 「第十八駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 18"!
180/180/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1 EmergencyRepair.png X 1
CHỈ CÓ Kasumi, Arare, KagerouShiranui trong hạm đội chính
Điều kiện: B20
Mở khóa: Không
A33 「第三十駆逐隊(第一次)」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 30 (Lần thứ nhất)"!
200/200/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 EmergencyRepair.png X 1
CHỈ CÓ Mutsuki, Kisaragi, YayoiMochizuki trong hạm đội chính.
Điều kiện: A31
Mở khóa: Không
A34 「第三十駆逐隊(第二次)」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 30 (Lần thứ 2)"!
220/220/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3
CHỈ CÓ Mutsuki, Yayoi, UzukiMochizuki trong hạm đội chính.
Điều kiện: A33
Mở khóa: Không
A35 「第五戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 5"!
0/0/300/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 5
Myoukou, NachiHaguro trong hạm đội chính.
Điều kiện: B24
Mở khóa: Không
A36 新編「第二航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hàng không chiến đội số 2"!
0/0/0/400
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Development material.png X 2
Hiryuu Kai Ni làm kì hạm, Souryuu và 2 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A28
Mở khóa: Không
A37 潜水艦隊「第六艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội tàu ngầm số 6"!
250/250/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3
Có 1 AS[1] làm kì hạm và 4 SS hoặc hơn trong hạm đội chính.
Điều kiện: A27
Mở khóa: Không
A38 新型電探を配備せよ!
Triển khai mẫu Radar kiểu mới!
300/0/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
RADARRadar bề mặt Kiểu 22 Kai 4
Myoukou Kai Ni làm kì hạm.
Điều kiện: A35
Mở khóa: Không
A39 再編成「第二航空戦隊」を強化せよ!
Tái thiết lập "Hàng không chiến đội số 2" đã cải tiến!
0/0/0/450
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2 IC.png X 2
Souryuu Kai Ni làm kì hạm cùng với Hiryuu Kai Ni và 2 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: B25
Mở khóa: Không
A40 精鋭「第三戦隊」全艦集結せよ!
Tập hợp toàn bộ "Chiến đội đội số 3" Tinh nhuệ!
0/100/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Pháo hạng nặngPháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
Kongou Kai Ni, Hiei Kai Ni, Haruna Kai Ni, Kirishima Kai Ni trong hạm đội chính.
Điều kiện: WB02
Mở khóa: Không
A41 「新型正規空母」を配備せよ!
Triển khai "Mẫu hạm tiêu chuẩn kiểu mới"!
100/100/100/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2
Unryuu làm kì hạm.
Điều kiện: A23
Mở khóa: Không
A42 主力戦艦部隊「第二戦隊」を編成せよ!
Thiết lập Đội Thiết giáp hạm chủ lực "Chiến đội số 2"!
0/250/250/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2
Nagato, Mutsu, FusouYamashiro trong hạm đội chính.
Điều kiện: A32
Mở khóa: Không
A43 戦艦を主力とした水上打撃部隊を編成せよ!
Thiết lập Đội Thiết giáp hạm chủ lực tấn công mặt nước!
300/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3
Có 3 tàu thuộc lớpNagato/Fusou/Ise/Yamato và 1 CL trong hạm đội.
Điều kiện: B31
Mở khóa: Không
A44 「西村艦隊」を再編成せよ!
Tái thiết lập "Hạm đội Nishimura"!
300/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3 Improvement Materials.png X 3
Fusou, Yamashiro, Mogami, ShigureMichishio trong hạm đội chính.
Điều kiện: A35, B14
Mở khóa: Không
A45 改修工廠を準備せよ!
Chuẩn bị xưởng nâng cấp!
100/0/100/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 5
Đặt Akashi làm kì hạm hạm đội chính.
Điều kiện: A9
Mở khóa: Không
A46 軽快な「水上反撃部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội phản công mặt nước" Hạng nhẹ!
250/250/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Development material.png X 2
Kasumi làm kì hạm, Ashigara, 1 CL và 3 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A23, B14
Mở khóa: Không
A47 「第十一駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 11"!
110/110/110/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3
CHỈ CÓ Fubuki, Shirayuki, HatsuyukiMurakumo trong hạm đội chính.
Điều kiện: A32
Mở khóa: Không
A48 「第二一駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 21"!
210/210/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3
CHỈ CÓ Hatsuharu, Hatsushimo, NenohiWakaba trong hạm đội chính.
Điều kiện: B35
Mở khóa: Không
A49 「第二二駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 22"!
220/220/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Improvement Materials.png X 2
Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki và 1 DD nữa trong hạm đội chính.
Điều kiện: B38
Mở khóa: Không
A50 「三川艦隊」を新編、突入準備せよ!
Tái thiết lập "Hạm đội Mikawa" Mới, Chuẩn bị xâm nhập!
300/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2
Đặt Choukai Kai Ni làm kỳ hạm và những tàu còn lại là Furutaka, Kako, Aoba, Kinugasa, Yuubari hoặc Tenryuu.
Điều kiện: A34, B16
Mở khóa: Không
A51 「第十八戦隊」を新編成せよ!
Tái thiết lập hạm đội số 18
180/180/0/180
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2
Tenryuu, Tatsuta và ít nhất 2 tàu nữa trong hạm đội chính.
Điều kiện: B42
Mở khóa: Không
A52 海上突入部隊を編成せよ!
Thiết lập Hải đội xâm nhập!
0/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Development material.png X 2
Hiei, Kirishima, Nagara, Akatsuki, IkazuchiInazuma trong hạm đội chính.
Điều kiện: B16
Mở khóa: Không
A53 新編「第六駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 6" Mới!
150/150/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Searchlight.pngĐèn rọi
Đèn rọi
Equipment74-1.png
Đèn rọi
Icon LOS.png+2, Hỗ trợ đánh đêm
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Akatsuki Kai Ni là kì hạm với Hibiki[2], IkazuchiInazuma trong hạm đội chính.
Điều kiện: B14
Mở khóa: Không
A54 「第一水雷戦隊」北方突入準備!
"Thủy lôi chiến đội số 1", Chuẩn bị xâm nhập vùng Biển phía Bắc!
150/150/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 FBM.png X 1
Abukuma làm kì hạm, Hibiki[2], Hatsushimo, Wakaba, SamidareShimakaze trong hạm đội chính.
Điều kiện: B21
Mở khóa: Không
A55 「第一水雷戦隊」北方再突入準備!
"Thủy lôi chiến đội số 1", Chuẩn bị tái xâm nhập vùng Biển phía Bắc!
200/200/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3 FBL.png X 1
Abukuma Kai Ni làm kì hạm, Hibiki[2], Yuugumo, Naganami, AkigumoShimakaze trong hạm đội chính.
Điều kiện: C7
Mở khóa: Không
A56 「第五航空戦隊」を再編成せよ!
Tái thiết lập "Hàng không chiến đội số 5"!
300/0/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3
Shoukaku, Zuikaku, OboroAkigumo trong hạm đội chính.
Điều kiện: A23, Bm6
Mở khóa: Không
A57 新編「第二一戦隊」出撃準備!
"Chiến đội số 21" Mới, Chuẩn bị xuất kích!
150/150/150/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2 Improvement Materials.png X 2
Nachi Kai Ni, Ashigara Kai Ni, TamaKiso trong hạm đội chính.
Điều kiện: A50, B34
Mở khóa: Không
A58 「第十六戦隊(第一次)」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đôi số 6 (Lần thứ nhất)"!
150/150/150/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2 Bucket.png X 2
Ashigara làm kì hạm, KumaNagara trong hạm đội chính.
Điều kiện: A15
Mở khóa: Không
A59 「第三航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu số 3"!
200/200/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2 Skilled Crew Member Icon.png
Phi công tinh nhuệ
X 1
Zuikaku Kai làm kì hạm, Zuihou, Chitose CVLChiyoda CVL trong hạm đội chính.
Điều kiện: Bm6, F21
Mở khóa: Không
A60 「第四航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu số 4"!
0/200/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 2
Thủy phi cơZuiun (Không đội 634)
Ise KaiHyuuga Kai trong hạm đội chính.
Điều kiện: B53
Mở khóa: Không
A61 「小沢艦隊」を編成せよ!
Thiết lập hạm đội Ozawa!
300/0/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2 EmergencyRepair.png X 1
Zuikaku Kai là kì hạm cùng vớ Zuihou Kai, Chitose CVL, Chiyoda CVL, Ise KaiHyuuga Kai trong hạm đội chính.
Điều kiện: Bm7, A60
Mở khóa: Không
A62 新航空戦隊を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu" kiểu mới!
0/300/300/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Irako.PNG X 1 Skilled Crew Member Icon.png
Phi công tinh nhuệ
X 1
Zuikaku Kai Ni, Shoukaku Kai Ni và 2 DD khác trong hạm đội chính.
Điều kiện: F23, F29
Mở khóa: Không
A63 「第十六戦隊(第二次)」を編成せよ!
Thành lập "Chiến đội số 16 (lần thứ 2)"!
160/160/160/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2 Bucket.png X 2
Natori là kì hạm cùng với IsuzuKinu trong hạm đội chính.
Điều kiện: B52
Mở khóa: Không
A64 「新編成航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu" kiểu mới!
0/200/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 2 Development material.png X 2
Có 2 CV(L), 2 BBV hoặc 2 CAV và 2 DD trong hạm đội.
Điều kiện: B50, B55
Mở khóa: Không
A65 精強な「水上反撃部隊」を再編成せよ!
Tăng cường lực lượng phản công trên đất liền!
300/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3
Kasumi là kì hạm cùng với Ashigara, Ooyodo, AsashimoKiyoshimo trong hạm đội.
Điều kiện: A46, B56
Mở khóa: Không
A66 「第三十一戦隊(第一次)」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 31 (Thế hệ thứ nhất)"!
310/310/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Ivt Irako.PNG X 1
Isuzu Kai Ni làm kỳ hạm, Satsuki Kai NiUzuki Kai ở trong đội hình
Điều kiện: Bd2, B55
Mở khóa: Không
A67 「第二七駆逐隊」を編成せよ!
Thành lập "Đội khu trục số 27"!
0/270/270/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2 Bucket.png X 2
Shiratsuyu Kai làm kỳ hạm, Shigure, SamidareHarusame trong đội hình
Điều kiện: A10,A47, Bd2
Mở khóa: Không
A68 強行高速輸送部隊を編成せよ!
Tổ chức khẩn một hạm đội vận tải tốc độ cao !
100/100/100/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2
Sendai Kai Ni làm kì hạm, cùng với Kawakaze Kai Ni, Shigure Kai Ni và 2 trục hạm khác ở trong đội hình.
Điều kiện: B53
Mở khóa: Không
A69 新編「水雷戦隊」を含む艦隊を再編成せよ!
Thành lập thuỷ lôi chiến đội kiểu mới !
200/200/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2
Có CL/CLT/CT làm kỳ hạm và 4DD bất kỳ trong hạm đội.
Điều kiện: A4
Mở khóa: Không
A70 新編「第八駆逐隊」を再編成せよ!
Tái tổ chức đội tàu khu trục thứ 8 mới
200/200/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X3
Asashio Kai Ni/Asashio Kai Ni D, Michishio, OoshioArashio trong hạm đội
Điều kiện: A47, B20
Mở khóa: Không
A71 精鋭!八駆第一小隊!
Đội tàu khu trục số 8 - phân hải đội 1, tinh nhuệ!
250/250/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 3 Ivt Irako.PNG X 1
Asashio Kai Ni DOoshio Kai Ni trong hạm đội
Điều kiện: B72
Mở khóa: Không
A72 「第十九駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 19"
190/190/190/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Combat Provisions.png
Lương thực chiến đấu
X 1
Isonami, Uranami, AyanamiShikinami trong hạm đội.
Điều kiện: B21, Bd1
Mở khóa: Không
A73 「第十六戦隊(第三次)」を編成せよ!
Thiết lập "Đội tàu tuần dương số 16 (thế hệ 3)"
200/200/200/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Development material.png X 2
Kinu, Aoba, KitakamiOoi trong hạm đội.
Điều kiện: B55
Mở khóa: Không
A74 精鋭「第十六戦隊」を再編成せよ!
Tái thiết lập "Đội tàu tuần dương tinh nhuệ số 16"
200/200/200/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3 EmergencyRepair.png X 1
Kinu Kai-2 làm kỳ hạm và thêm 5 trong 6 tàu sau đây Aoba Kai, Kitakami Kai-2, Ooi Kai-2, Kuma Kai, Shikinami KaiUranami Kai trong hạm đội.
Điều kiện: B84
Mở khóa: Không

Nhiệm vụ Sortie (出撃)

Nhiệm vụ 1 lần

B1 はじめての「出撃」!
Xuất kích lần đầu!
20/20/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 1
Cho hạm đội chính đi sortie.
Điều kiện: Không
Mở khóa: Không
B2 鎮守府正面海域を護れ!
Bảo vệ Vùng biển phía trước Trấn thủ phủ!
30/30/30/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 1
Vượt qua map 1-1.
Điều kiện: B1
Mở khóa: Không
B3 第2艦隊、出撃せよ!
Hạm đội 2, xuất kích!
0/0/200/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1
Cho hạm đội thứ 2 đi sortie.
Điều kiện: A6
Mở khóa: Không
B4 南西諸島沖に出撃せよ!
Xuất kích tới Đảo Tây Nam!
40/40/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 1
Vượt qua map 1-2.
Điều kiện: B2
Mở khóa: Không
B5 接近する「敵前衛艦隊」を迎撃せよ!
Tiếp cận đánh chặn "Đội tàu tiên phong" của địch!
50/0/50/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1
Miyuki
Vượt qua map 1-2 thêm 1 lần nữa (đánh thắng boss).
Điều kiện: B4
Mở khóa: Không
B6 「水雷戦隊」で出撃せよ!
"Thủy lôi chiến đội" xuất kích!
60/60/0/60
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Tatsuta
Ra trận với hạm đội gồm 1 CL làm kì hạm và 3 DD.
Điều kiện: B5
Mở khóa: Không
B7 「重巡洋艦」を出撃させよ!
"Tuần dương hạm hạng nặng" xuất kích!
70/0/70/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1
Ra trận với hạm đội có kì hạm là CA.
Điều kiện: B6
Mở khóa: Không
B8 「戦艦」を出撃させよ!
"Chiến hạm" xuất kích!
0/150/150/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1
Ra trận với hạm đội có kì hạm là BB.
(Không tính BBV.)
Điều kiện: B7
Mở khóa: Không
B9 「空母機動部隊」出撃せよ!
"Lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay" xuất kích!
200/0/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1
Ra trận với hạm đội có CV(L) làm kì hạm, còn lại là CL, DD hoặc AV, có đủ 6 tàu.
(Không được cho BB/CA vào.)
Điều kiện: B8
Mở khóa: Không
B10 敵空母を撃沈せよ!
Đánh chìm tàu sân bay đối phương!
0/0/0/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Akagi
Đánh chìm một CV(L) của địch.[3]
Điều kiện: A11
Mở khóa: Không
B11 「三川艦隊」出撃せよ!
"Hạm đội Mikawa" xuất kích!
0/200/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
EmergencyRepair.png X 1
Ra trận với hạm đội gồm Choukai, Aoba, Kako, Furutaka, Tenryuu và một tàu có tốc độ NHANH.
Điều kiện: A20
Mở khóa: Không
B12 「第六駆逐隊」出撃せよ!
"Đội khu trục số 6" xuất kích!
200/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 1
Ra trận với hạm đội CHỈ GỒM Akatsuki, Hibiki, InazumaIkazuchi.
Điều kiện: A10, Bw3
Mở khóa: Không
B13 「第四戦隊」出撃せよ!
"Chiến đội số 4" xuất kích!
150/100/150/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 2-2 với hạm đội gồm Atago, Takao, ChoukaiMaya. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A21
Mở khóa: Không
B14 「西村艦隊」出撃せよ!
"Hạm đội Nishimura" xuất kích!
400/0/400/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBS.png X 1 Bucket.png X 2
Đánh thắng Boss (B+) map 2-3 với hạm đội gồm Fusou, Yamashiro, MogamiShigure. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A22
Mở khóa: Không
B15 「第五航空戦隊」出撃せよ!
"Chiến đội hàng không số 5" xuất kích!
200/200/0/700
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBM.png X 1 Bucket.png X 2
Đánh thắng Boss (B+) map 3-1 với hạm đội gồm ShoukakuZuikaku. Có thể thêm 4 tàu khác.
Điều kiện: A23
Mở khóa: Không
B16 新「三川艦隊」出撃せよ!
"Hạm đội Mikawa mới" xuất kích!
100/150/100/150
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
EmergencyRepair.png X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 2-3 với hạm đội gồm Choukai, Aoba, Kinugasa, Kako, FurutakaTenryuu.
Điều kiện: A24
Mở khóa: Không
B17 「潜水艦隊」出撃せよ!
"Hạm đội tàu ngầm" xuất kích!
150/0/300/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Special order furniture shop.jpg X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 2-3 với hạm đội gồm 2 SS. Có thể thêm 4 tàu khác.
Điều kiện: A25
Mở khóa: Không
B18 「航空水上打撃艦隊」出撃せよ!
"Hạm đôi hàng không mặt nước" xuất kích!
0/150/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Mamiya.PNG X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 4-2 với hạm đội gồm có 2 BBV và 2 CAV. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A26
Mở khóa: Không
B19 「第六戦隊」出撃せよ!
"Chiến đội số 6" xuất kích!
0/150/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBM.png X 1 EmergencyRepair.png X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-3 với hạm đội gồm Furutaka, Kako, KinugasaAoba. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A28
Mở khóa: Không
B20 「第八駆逐隊」出撃せよ!
"Đội khu trục số 8" xuất kích!
0/100/400/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBM.png X 1 Development material.png X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 2-3 với hạm đội gồm Asashio, Michishio, OoshioArashio. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A31
Mở khóa: Không
B21 「第十八駆逐隊」出撃せよ!
"Đội khu trục số 18" xuất kích!
0/100/0/400
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBL.png X 1 Development material.png X 2
Đánh thắng Boss (B+) map 3-1 với hạm đội gồm Arare, Kagerou, KasumiShiranui. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A32
Mở khóa: Không
B22 「第三十駆逐隊(第一次)」出撃せよ!
"Đội khu trục số 30" xuất kích!
100/100/100/500
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Mamiya.PNG X 1
Đánh Boss map 3-2 (C+) với hạm đội gồm Mutsuki, Kisaragi, MochizukiYayoi. Có thể thêm 2 DD khác.
Điều kiện: A33
Mở khóa: Không
B23 「航空戦艦」抜錨せよ!
"Hàng không chiến hạm" xuất kích!
0/300/300/900
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBL.png X 1 Bucket.png X 3
Đánh thắng Boss (B+) map 4-4 với hạm đội gồm ít nhất 2 BBV.
Điều kiện: D10
Mở khóa: Không
B24 「第三十駆逐隊」対潜哨戒!
"Đội khu trục số 30" tuần tra tàu ngầm!
330/330/330/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Special order furniture shop.jpg X 1
Đánh Boss (C+) map 1-5 với hạm đội gồm Mutsuki, Yayoi, UzukiMochizuki.
Điều kiện: A34
Mở khóa: Không
B25 新編「第二航空戦隊」出撃せよ!
"Chiến đội không mẫu số 2 kiểu mới" xuất kích!
0/500/0/500
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Mamiya.PNG X 1
Đánh thắng Boss (S) map 5-2 với hạm đội gồm Hiryuu Kai Ni là kì hạm, Souryuu và 2 DD. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A36
Mở khóa: Không
B26 精鋭「第二航空戦隊」抜錨せよ!
"Chiến đội không mẫu số 2 (Tinh nhuệ)" xuất kích!
500/0/500/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Special order furniture shop.jpg X 1
Đánh thắng Boss (S) map 4-3 với hạm đội gồm Souryuu Kai Ni là kì hạm, Hiryuu Kai Ni và 2 DD. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A39
Mở khóa: Không
B27 戦艦「榛名」出撃せよ!
Chiến hạm "Haruna" xuất kích!
100/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Pháo hạng nặngPháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
Pháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
Equipment103-1.png
Pháo chính, Nặng
Icon Gun.png+18 Icon AA.png+5 Icon Hit.png+2 Icon Range.png Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Đánh thắng Boss (S) map 5-1 với hạm đội gồm Haruna Kai Ni là kì hạm. Có thể thêm 5 tàu khác.
Điều kiện: B24
Mở khóa: Không
B28 「第六〇一航空隊」出撃せよ!
"Không đội 601" xuất kích!
0/300/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Nhân viên hàng khôngThợ bảo trì máy bay trên hạm
Đánh thắng Boss (S) map 5-2 với hạm đội gồm Unryuu Kai. Có thể thêm 5 tàu khác.
Điều kiện: A41
Mở khóa: Không
B29 「軽空母」戦隊、出撃せよ!
Chiến đội "Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ" xuất kích!
0/300/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3 EmergencyRepair.png X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-1 với hạm đội gồm 1-2 CVL, 1 CL và 3~4 DD.
(Không tính CLT.)
Điều kiện: A5
Mở khóa: Không
B30 「水雷戦隊」バシー島沖緊急展開
Triển khai "Thủy lôi chiến đội" tới Hải đảo Bashi khẩn cấp!
300/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBL.png X 1 Special order furniture shop.jpg X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-2 với hạm đội gồm 1~2 CL và 4~5 DD, CL là kì hạm. Hạm đội chỉ gồm CL và DD.
Điều kiện: B6
Mở khóa: Không
B31 「第二戦隊」抜錨!
"Chiến đội số 2" xuất kích!
0/400/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Đạn xuyên giápĐạn xuyên giáp Kiểu 1
Đánh thắng Boss (S) map 4-2 2 lần với hạm đội có Fusou, Mutsu, NagatoYamashiro. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A42
Mở khóa: A43
B32 「戦艦部隊」北方海域に突入せよ!
"Lực lượng chiến hạm" đổ bộ lên Vùng biển phía Bắc!
0/500/0/250
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2
Đạn xuyên giápĐạn xuyên giáp Kiểu 1
Đánh thắng Boss (S) map 3-5 với hạm đội có 2 BB và duy nhất 1 CVL. Có thể thêm 3 tàu khác.
(Không tính BBV và CV.)
Điều kiện: Bm4
Mở khóa: Không
B33 「西村艦隊」南方海域へ進出せよ!
"Hạm đội Nishimura" tiến tới Vùng biển phía Nam!
0/0/500/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 5 Medal X 1
Đánh thắng Boss (S) map 5-1 với hạm đội gồm Fusou, Michishio, Mogami, ShigureYamashiro. Có thể thêm 1 tàu bất kì.
Điều kiện: A44
Mở khóa: Không
B34 「第六戦隊」南西海域へ出撃せよ!
"Chiến đội số 6" xuất kích tới Vùng biển phía Tây Nam!
0/400/0/400
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBL.png X 1 Special order furniture shop.jpg X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 2-5 với hạm đội gồm Furutaka, Kako, AobaKinugasa. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: B19
Mở khóa: Không
B35 「第十一駆逐隊」 出撃せよ!
"Đội khu trục số 11" xuất kích!
0/300/300/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Mamiya.PNG X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-3 với hạm đội gồm Fubuki, Shirayuki, HatsuyukiMurakumo. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A47
Mở khóa: Không
B36 「第十一駆逐隊」対潜哨戒!
"Đội khu trục số 11" tuần tra tàu ngầm!
400/0/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2
SONARMáy định vị sóng âm Kiểu 3
Đánh Boss (C+) map 1-5 với hạm đội CHỈ gồm Fubuki, Shirayuki, HatsuyukiMurakumo.
Điều kiện: A47
Mở khóa: Không
B37 「第二一駆逐隊」出撃せよ!
"Đội khu trục số 21" xuất kích!
300/300/300/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Hộp quà X 1
Đánh thắng Boss (S) map 3-1 với hạm đội gồm Hatsuharu, Nenohi, WakabaHatsushimo. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A48
Mở khóa: Không
B38 「那智戦隊」抜錨せよ!
"Chiến đội Nachi" xuất kích!
500/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBL.png X 1 Improvement Materials.png X 2
Đánh thắng Boss (S) map 2-2 với hạm đội gồm Nachi là kì hạm, Hatsushimo, Kasumi, UshioAkebono. Có thể thêm 1 tàu khác.
Điều kiện: B37, Bm1
Mở khóa: Không
B39 「第二二駆逐隊」出撃せよ!
"Đội khu trục số 22" xuất kích!
0/0/0/400
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBM.png X 1 Ivt Irako.PNG X 1
Đánh thắng Boss (S) map 1-4 với hạm đội gồm Satsuki, FumizukiNagatsuki. Có thể thêm 1 DD và 2 tàu khác.
Điều kiện: A49
Mở khóa: Không
B40 「改装防空重巡」出撃せよ!
"Đội tuần dương hạm phòng không cải tiến" xuất kích!
300/0/300/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Súng phòng khôngSúng máy 25mm 3 nòng
Đạn phòng khôngĐạn kiểu 3
Đánh thắng Boss (S) map 2-3 với hạm đội gồm Maya Kai hoặ Maya Kai Ni, 1 CL, 2 DD. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: D15
Mở khóa: Không
B41 新編「三川艦隊」ソロモン方面へ!
"Hạm đội Mikawa kiểu mới" xuất kích tới Vùng biển Solomon!
480/480/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3 Improvement Materials.png X 3
Đánh thắng Boss (hạng S) map 5-1 với hạm đội gồm Choukai Kai Ni là kì hạm và 5 tàu bất kì trong 6 tàu: Furutaka, Kako, Aoba, Kinugasa, Yuubari hoặc Tenryuu.
Điều kiện: C5
Mở khóa: Không
B42 「第六駆逐隊」対潜哨戒なのです!
"Đội khu trục số 6" tuần tra tàu ngầm ngầm nanodesu!
200/200/200/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3
SONARMáy định vị sóng âm Kiểu 93
Đánh Boss (C+) map 1-5 với hạm đội gồm Akatsuki, Hibiki[2], IkazuchiInazuma.
Điều kiện: A10
Mở khóa: Không
B43 抜錨!「第十八戦隊」
Giương buồm! "Đội khu trục số 18"
350/0/0/250
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3 Special order furniture shop.jpg X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-3 với hạm đội gồm, Tenryuu, Tatsuta và ít nhất 2 tàu khác.
Điều kiện: A51
Mở khóa: Không
B44 海上突入部隊、進発せよ!
Lập tức triển khai đội quân hàng hải!
500/0/500/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 5 Improvement Materials.png X 2
Đánh thắng Boss (S) map 5-1 với hạm đội gồm Hiei, Kirishima,Nagara, Akatsuki, IkazuchiInazuma.
Điều kiện: A52, Bw9
Mở khóa: Không
B45 「第六駆逐隊」対潜哨戒を徹底なのです!
"Đội khu trục số 6" tuần tra tàu ngầm một cách kĩ lưỡng nanodesu!
300/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 2
SONARMáy định vị sóng âm Kiểu 93
Đánh thắng Boss (A+) map 1-5 với hạm đội gồm Akatsuki Kai Ni, Hibiki[2], IkazuchiInazuma.
Điều kiện: A53, B42
Mở khóa: Không
B46 「第一水雷戦隊」ケ号作戦、突入せよ!
"Thủy lôi chiến đội số 1" lập tức triển khai cho Chiến dịch KE!
0/300/0/400
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3 Special order furniture shop.jpg X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 3-2 với hạm đội gồm Abukuma là kì hạm, Hibiki[2], Hatsushimo, Wakaba, SamidareShimakaze.
Điều kiện: A54
Mở khóa: Không
B47 「第一水雷戦隊」北方ケ号作戦、再突入!
"Thủy lôi chiến đội số 1" tiến tới Chiến dịch KE một lần nữa!
0/500/0/400
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 4 Improvement Materials.png X 4
Đánh thắng Boss (S) map 3-2 với hạm đội gồm Abukuma Kai Ni là kì hạm, Hibiki[2], Yuugumo, Naganami, AkigumoShimakaze.
Điều kiện: A55,C7
Mở khóa: Không
B48 鎮守府正面の対潜哨戒を強化せよ!
Tăng cường lực lượng chống ngầm ở Vùng biển phía trước Trấn thủ phủ!
300/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Special order furniture shop.jpg X 1
Đánh thắng Boss (A+) map 1-5 4 lần.
Điều kiện: B5 Bd1
Mở khóa: Không
B49 「空母機動部隊」北方海域に進出せよ!
"Lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay" tiến tới Vùng biển phía Bắc!
500/0/500/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 3 Lương thực chiến đấu X 2
Đánh thắng Boss (S) map 3-5 với hạm đội có kì hạm là CV(L).
Điều kiện: Bd8, B32
Mở khóa: Không
B50 「第五航空戦隊」珊瑚諸島沖に出撃せよ!
"Chiến đội không mẫu số 5" xuất kích tới Đảo rạn san hô!
0/500/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3 Ivt Irako.PNG X 1
Đánh thắng Boss (hạng S) map 5-2 với hạm đội gồm Shoukaku, Zuikaku, OboroAkigumo. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A56
Mở khóa: Không
B51 新編「第二一戦隊」北方へ出撃せよ!
"Chiến đội số 21 kiểu mới" xuất kích tới phương Bắc!
300/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Lương thực chiến đấu X 1 Hộp quà X 1
Đánh thắng Boss (S) map 3-1 với hạm đội gồm Nachi Kai Ni, Ashigara Kai Ni, TamaKiso. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A57
Mở khóa: Không
B52 「第十六戦隊(第一次)」出撃せよ!
"Chiến đội số 16 (Thế hệ 1)" xuất kích!
200/0/200/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBM.png X1 Hộp quà X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-2 với hạm đội gồm Ashigara là kì hạm, KumaNagara. Có thể thêm 3 tàu khác.
Điều kiện: A58
Mở khóa: Không
B53 「第三航空戦隊」南西諸島防衛線に出撃!
"Chiến đội không mẫu số 3" Phòng thủ đảo Nansei!
0/0/300/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Ivt Irako.PNG X 1
Đánh thắng (S) Boss map 1-4 với hạm đội gồm Zuikaku Kai là kì hạm, Zuihou, Chitose CVLChiyoda CVL. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A59
Mở khóa: A60
B54 「小沢艦隊」出撃せよ!
"Hạm đội Ozawa" xuất kích!
300/0/300/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3
Máy bay tiêm kíchMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Đánh thắng (S) Boss map 2-4 với hạm đội gồm Zuikaku Kai là kì hạm, Zuihou Kai, Chitose CVL, Chiyoda CVL, Ise KaiHyuuga Kai.
Điều kiện: A61
Mở khóa: Không
B55 「第十六戦隊(第二次)」出撃せよ!
"Chiến đội số 16 (lần thứ 2)" xuất kích!
320/0/320/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Mamiya.PNG X 1
FBL.pngX 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-3 với hạm đội gồm Natori là kì hạm, IsuzuKinu. Có thể thêm 3 tàu khác.
Điều kiện: A63
Mở khóa: Không
B56 新編成航空戦隊、北方へ進出せよ!
Chiến đội không mẫu kiểu mới. Xuất kích về phương Bắc!
0/400/0/400
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 2 Special order furniture shop.jpg X 1
Đánh thắng Boss (S) map 3-3 với hạm đội gồm 2 CV(L), 2 BBV hoặc 2 CAV và 2 DD.
Điều kiện: A64
Mở khóa: Không
B57 「礼号作戦」実施せよ!
Chiến dịch "Rei-go"!
300/700/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 3 Hộp quà X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-5 với hạm đội gồm Kasumi là kì hạm, Ashigara, Ooyodo, AsashimoKiyoshimo. Có thể thêm 1 tàu khác.
Điều kiện: A65, Bm5
Mở khóa: Không
B58 旗艦「霞」北方海域を哨戒せよ!
Kỳ hạm "Kasumi" tuần tiễu vùng biển phía Bắc!
300/0/300/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Lương thực chiến đấu X 1
RADARRadar phòng không Kiểu 13 Kai
Radar phòng không Kiểu 13 Kai
Equipment106-1.png
Radar nhỏ
Icon AA.png+4 Icon Hit.png+2 Icon Evasion.png+1 Icon LOS.png+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Đánh thắng Boss map 3-1 với hạm đội gồm Kasumi Kai Ni là kì hạm, cùng với 3 DD. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A32, C2
Mở khóa: Không
B59 旗艦「霞」出撃!敵艦隊を撃滅せよ!
Kỳ hạm "Kasumi" xuất kích! Tiêu diệt hạm đội địch
500/500/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 3
Súng phòng khôngSúng máy 25mm 3 nòng lắp tập trung
Đánh thắng Boss (hạng S) map 2-5 với hạm đội gồm Kasumi Kai Ni là kì hạm, cùng với 2 DD. Có thể thêm 3 tàu khác.
Điều kiện: B58, D2
Mở khóa: Không
B60 「第三十一戦隊」出撃せよ!
"Chiến đội số 31" xuất kích!
0/0/600/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.pngx3, Ivt Hishimochi.pngx1
Xuất kích và đi tới điểm cuối cùng ở bản đồ 1-6 với Isuzu Kai Ni, Satsuki Kai NiUzuki Kai và thêm 3 tàu tùy chọn.
Điều kiện: A66,Bd3
Mở khóa: Không
B61 「第二七駆逐隊」出撃せよ
"Đội khu trục số 27" xuất kích!
500/0/500/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Nội thất mùa xuân.
Xuất kích và giành chiến thắng hạng S ở bản đồ 2-3 với Shiratsuyu Kai làm kỳ hạm, có Shigure, Samidare, Harusameở trong đội hình và thêm 2 tàu tùy chọn.
Điều kiện: A67
Mở khóa: Không
B62 強襲上陸作戦用戦力を増強せよ!
Tăng sức chiến đấu cho tác chiến đổ bộ!
0/600/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 3
Landing CraftThuyền Daihatsu
Đánh thắng Boss map 6-3
(Hạng B trở lên).
Điều kiện: Bw9, D19
Mở khóa: Không
B63 製油所地帯を防衛せよ!
Phòng vệ khu nhà máy lọc dầu!
400/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Lương thực chiến đấu X 1 Medal.png X 1
Triển khai lực lượng phóng lôi gồm 1CL làm kì hạm cùng với 5DD tới map 1-3 và đạt S-rank 3 lần tại Boss.
Điều kiện: Bd2
Mở khóa: Không
B64 南西諸島防衛線を強化せよ!
Tăng cường tuyến phòng thủ quần đảo Tây Nam!
0/0/400/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Lương thực chiến đấu X 1 Special order furniture shop.jpg X 1
Đánh thắng Boss map 1-4 (Hạng S) 5 lần.
Điều kiện: B63, F31
Mở khóa: Không
B65 オリョール海の制海権を確保せよ!
Đảm bảo quyền kiểm soát vùng biển Orel!
0/400/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Medal.png X 1 Ivt Irako.PNG X 1
Đánh thắng Boss map 2-3 (Hạng S) 6 lần với hạm đội gồm Ooshio làm kì hạm.
Điều kiện: B20, B64
Mở khóa: Không
B66 旗艦「大潮」出撃せよ!
Xuất kích kỳ hạm "Ooshio"!
500/500/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Lương thực chiến đấu X 1 Improvement Materials.png X 3
Đánh thắng Boss map 3-5 (Hạng S) với hạm đội gồm Ooshio Kai Ni làm kì hạm.
Điều kiện: B59, B65
Mở khóa: Không
B67 艦隊、三周年!
Toàn hạm đội, tiến hành kỷ niệm 3 năm thành lập!
1000/1000/1000/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Cuộn treo tường kỉ niệm 3 năm
3rd Anniversary Celebration wall scroll.png
Xuất kích tới map 2-2 và 2-3 đạt S rank tại boss mỗi map 1 lần
Điều kiện: A8, A10, B6
Mở khóa: Không
B68 強行高速輸送部隊、出撃せよ!
Hạm đội Vận chuyển Cao tốc, xuất kích!
500/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 2 Ivt Irako.PNG X 1
Sendai Kai Ni làm kì hạm, cùng với Kawakaze Kai Ni, Shigure Kai Ni và 2 trục hạm khác ở trong đội hình có thể thêm 1 tàu khác vào hạm đội. Xuất kích tới map 4-1 và giành chiến thắng ít nhất hạng A ở boss.
Điều kiện: A68
Mở khóa: Không
B69 「第一航空戦隊」西へ!
Hạm đội Mẫu hạm số 1, xuất kích về hướng Tây!
0/800/0/800
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 3
Skilled Crew Member Icon.png
Phi công tinh nhuệ
X 1
Xuất kích với hạm đội gồm Akagi ở vị trí kì hạm, cùng với Kaga và 4 tàu khác tới 4-5 và đạt hạng S tại boss.
Điều kiện: B68, F33
Mở khóa: Không
B70 新編艦隊、南西諸島防衛線へ急行せよ!
Hạm đội mới thành lập, cấp tiến tới phòng tuyến quần đảo Tây Nam!
300/300/300/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Mamiya.PNG X 1
Bucket.png X 3
Xuất kích tới map 1-4 với hạm đội gồm CL/CLT/CT làm kì hạm, cùng với 4 trục hạm ở trong đội hình, có thể thêm 1 tàu khác. Đạt Rank A tại Boss.
Điều kiện: A69
Mở khóa: Không
B71 鎮守府近海航路の安全確保を強化せよ!
Tăng cường an toàn cho tuyến đường biển gần Trấn thủ phủ!
0/900/900/900
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 4 Special order furniture shop.jpg X 1
Xuất kích tới map 1-6 với hạm đội gồm CL làm kì hạm, cùng với 4 khu trục hạm và 1 tàu bất kì ở trong đội hình. Hoàn thành map.
Điều kiện: B70
Mở khóa:
B72 「第三十一戦隊」敵潜を制圧せよ!
「Đội tuần dương số 31」Ngăn chặn hạm đội tàu ngầm địch
310/310/0/310
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 2
SONARMáy định vị sóng âm Kiểu 3
Xuất kích tới 1-6 và đến được điểm cuối cùng (2 LẦN với hạm đội gồm Isuzu Kai Ni làm kì hạm, Satsuki Kai Ni, Uzuki Kai và 3 tàu nữa.
Điều kiện: Bw5, A66
Mở khóa: Không
B73 新編「第八駆逐隊」出撃せよ!
Xuất kích, đội khu trục thứ 8 (mới)
400/400/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Landing CraftThuyền Daihatsu
Đèn rọiĐèn rọi
Xuất kích tới 1-6 và đến được điểm cuối cùng với hạm đội gồm Asashio Kai Ni/Asashio Kai Ni D ở vị trí kì hạm cùng với Michishio, Ooshio, Arashio và 2 tàu nữa.
Điều kiện: A70
Mở khóa: Không
B74 精鋭「八駆第一小隊」対潜哨戒!
Đội khu trục số 8 tinh nhuệ, tuần tra chống ngầm
0/800/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 4
SONARMáy định vị sóng âm Kiểu 4
Xuất kích tới 1-5 và đánh thắng boss 2 lần với hạm đội gồm Asashio Kai Ni DOoshio Kai Ni.
Điều kiện: A71
Mở khóa: Không
B75 水雷戦隊、南西諸島防衛線に反復出撃せよ!
Thủy lôi chiến đội, xuất kích nhiều lần tới tuyến phòng thủ quần đảo Tây Nam
0/350/0/350
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 4 Irako X 1
Xuất kích hạm đội với một tuần dương hạm hạng nhẹ (CT hay CLT cũng được) làm kì hạm, 4 khu trục hạm và một tàu bất kì tới map 1-4 và giành chiến thắng hạng S (hai lần) ở boss.
Điều kiện: B70
Mở khóa: Không
B76 製油所地帯沿岸の哨戒を実施せよ!
Tiến hành tuần tra khu lọc dầu ven biển
600/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBM.png X 1 Special order furniture shop.jpg X 1
Xuất kích hạm đội với một khộng mẫu hạm hạm hạng nhẹ làm kì hạm, 3 khu trục hạm và 2 tàu bất kì tới map 1-3 và giành chiến thắng hạng S ở boss.
Điều kiện: B9, B10
Mở khóa: Không
B77 水雷戦隊、南西諸島海域を哨戒せよ!
Thủy lôi chiến đội, tuần tra vùng biển quần đảo tây nam!
600/600/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Special order furniture shop.jpg