FANDOM


  • Màu nền ID nhiệm vụ ở các bảng dưới đây tương ứng với màu của nhiệm vụ trong game
  • Nhấn vào tên nhiệm vụ để hiện 1 bảng màu cam bên cạnh Quest in progress hud. Lúc này nhiệm vụ đã được kích hoạt và sẽ theo dõi quá trình cho đến khi nhiệm vụ được hoàn thành.
  • Nhấn vào tên nhiệm vụ đã nhận để tắt bảng màu cam. Khi đó nhiệm vụ sẽ dừng theo dõi và lưu lại quá trình vào lần kích hoạt sau. Chỉ có thể kích hoạt tối đa 5 nhiệm vụ cùng lúc.
    • Nếu bạn hoàn thành nhiệm vụ D18 và nhân được vật phẩm "Nhân viên bộ tự lệnh", khi sử dụng nó thì số nhiệm vụ có thể kích hoạt tối đa sẽ tăng lên 6.
  • Khi nhiệm vụ hoàn thành, bảng màu cam sẽ trở thành màu xanh, nhấn vào đó để nhận phần thưởng. Quest complete hud
  • Các nhiệm vụ về Expedition được tính trên những Expedition thành công, do đó, phải kích hoạt nhiệm vụ trước khi đội đi Expedition trở về. Các nhiệm vụ về đóng và sửa tàu được tính tức thì, nên chẳng có ý nghĩa gì khi mà kích hoạt nhiệm vụ khi đã bắt đầu đóng hoặc sửa tàu trước đó.
  • Nhiệm vụ hàng ngày được reset hằng ngày vào lúc 05:00 JST (tức 03:00 giờ Việt Nam), nhiệm vụ hàng tuần được reset vào lúc 05:00 JST (tức 03:00 giờ Việt Nam) ngày thứ 2 hàng tuần. Tất cả nhiệm vụ hằng ngày và tuần đều ở trạng thái không kích hoạt sau khi reset.

Tân đô đốc nên vào đây xem: Danh sách tàu cần cho nhiệm vụ

Ký hiệu của tàu có thể xem ở trang: Thuật ngữ


Trang này có thể không hiển thị tổt trên giao diện điện thoại.

Nhiệm vụ mớiSửa

Nhiệm vụ mớiSửa

Nhiệm vụ trong bản cập nhật 13/06/2018 (11 nhiệm vụ)
ID Tên Hướng dẫn Phần thưởng Điều kiện
A88 最精銳甲型駆逐艦、集結せよ! Thiết lập một hạm đội gồm Kagerou Kai Ni, Shiranui Kai Ni, Kuroshio Kai Ni và 3 DD level 70+ thuộc Kagerou hoặc Yuugumo class. Chọn giữa
12.7cm Twin Gun Mount Model C Kai 2 266 CardPháo 2 nòng 12.7cm Mẫu C Kai Ni
hoặc
MedalHuân chương x1.
??
150/150/150/0
B117 最精鋭甲型駆逐艦、圖入!敵中突破! Giành chiến thắng S-rank tại node boss map 3-2, 4-2, 5-3 với hạm đội có flagship là Kagerou Kai Ni hoặc Shiranui Kai Ni hoặc Kuroshio Kai Ni và 2 DD level 75+ thuộc Kagerou hoặc Yuugumo class. Chọn giữa
Special order furniture shopTiên nội thất x1
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitemNguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới x1
hoặc
Action ReportBáo cáo chiến dịch x1.
Sau đó chọn
Medal Huân chương x2
hoặc
Prototype Deck CatapultBệ phóng máy bay trên sàn đáp Nguyên mẫu x1
hoặc
12.7cm Twin Gun Mount Model D Kai 2 267 CardPháo 2 nòng 12.7cm Mẫu D Kai Ni x1.
C20
0/1000/0/500
B118 戦闘航空母艦、出撃せよ! Giành chiến thắng S-rank (?) tại node boss các map 3-5, 4-5, 6-4 với hạm đội có Ise Kai Ni là flagship. Chọn giữa
Skilled Crew Member IconPhi công tinh nhuệ x1
hoặc
New Model Aerial Armament Materials 077 useitemNguyên liệu nâng cấp trang bị hàng không mô hình mới x1
hoặc
Improvement MaterialsVật liệu nâng cấp x4.
Sau đó chọn
Equipment79-1Zuiun (Không đội 634) x1
hoặc
Suisei Model 22 (634 Air Group) 291 CardSuisei Mẫu 22 (Không đội 634) x1
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitemNguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới x2.
C21
1000/0/634/634
B119 「伊勢改二」、敵機動部隊を迎擊せよ! Giành chiến thắng S-rank 3 lần tại node boss map 6-5 với hạm đội có Ise Kai Ni là flagship và ít nhất 2 DD. Chọn giữa
Equipment19-1Máy bay tiêm kích Kiểu 96 x3
hoặc
Equipment23-1Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 x3
hoặc
Equipment20-1Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 x2.
Sau đó chọn
Equipment55-1Shiden Kai 2 x2
hoặc
MedalHuân chương x1
hoặc
Action ReportBáo cáo chiến dịch x1.
C21
634/0/1000/0
C20 最精鋭甲型駆逐艦、特訓始め! Giành 4 chiến thắng PvP trong cùng 1 ngày với hạm đội có ít nhất 4 DD level 70+ thuộc Kagerou hoặc Yuugumo class. Chọn giữa
BucketXô sửa chữa nhanh x4
hoặc
Development materialVật liệu chế tạo x4.
Sau đó chọn
MedalHuân chương
hoặc
Action ReportBáo cáo chiến dịch x1.
A88
400/0/400/0
C21 戦闘航空母艦一番艦、演習始め! Giành 3 chiến thắng PvP trong 1 ngày với hạm đội có Ise Kai Ni là flagship và ít nhất 2 DD. Chọn giữa
Equipment24-1Suisei x2
hoặc
Equipment26-1Zuiun x2
hoặc
Equipment61-1Máy bay trinh sát Kiểu 2 x1.
Sau đó chọn
Equipment28-1Radar bề mặt Kiểu 22 x2
hoặc
Equipment51-1Pháo phản lực 30 ống 12cm x2
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitemNguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới x1.
A88
0/0/0/500
C22 海防艦、演習初め! Giành 2 chiến thắng PvP trong ngày với hạm đội có DE là flagship cùng với ít nhất 2 DD. Fifth Anniversary Scroll(Etorofu class version)
Fifth Anniversary Scroll(Etorofu class version)
Chọn giữa
Shop Support SlotVật phẩm mở rộng x1
hoặc
MedalHuân chương x1.
F73
300/300/0/0
D28 「海防艦」、進発せよ! Hoàn thành viễn chinh số 5, 9, A1 và A2. Ivt IrakoIrako x1.
Chọn giữa
Equipment146-1Tiếp tế trên biển x2
hoặc
BucketXô sửa chữa nhanh x8
hoặc
Improvement MaterialsVật liệu nâng cấp x4.
F73
800/0/0/600
F73 「海防艦」整備計画 Có 500 Fuel tháo dỡ 4 RedGunMedium pháo hạng trung và 4 RedGunHeavy pháo hạng nặng.
※Tiêu tốn 500 Fuel
Chọn giữa
Special order furniture shopTiên nội thất x1
hoặc
Development materialVật liệu chế tạo x4
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitemNguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới x1.
Sau đó chọn
Matsuwa
hoặc
Etorofu.
??
200/0/0/0
F74 航空戦艦用強化型新主砲の研究 Có 40 Development material, 50 IC, 4500 Steel và 2 New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitemNguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới.
Đặt Ise Kai Ni làm thư kí hạm trang bị Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu max ★ tại slot thứ nhất
sau đó scrap 2 Radar bề mặt Kiểu 22 và 3 Pháo 2 nòng 41cm.
※Trang bị cần được mở khóa.
※Tiêu tốn toàn bộ nguyên liệu và trang bị nói trên.
41cm Triple Gun Mount Kai Ni 290 CardPháo 3 nòng 41cm Kai Ni x1. C21
0/200/0/0
F75 精鋭「航空戦艦」彗星隊の編成 Có 40 Development material,3000 Bauxite (?), New Model Aerial Armament Materials 077 useitemNguyên liệu nâng cấp trang bị hàng không mô hình mới, Skilled Crew Member IconPhi công tinh nhuệ.
Đặt Ise Kai Ni làm thư kí hạm trang bị Suisei Mẫu 22 (Không đội 634)slot thứ ba
sau đó scrap 3 Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 và 3 Suisei.
※Trang bị cần được mở khóa.
※Tiêu tốn toàn bộ nguyên liệu và trang bị nói trên.
Suisei Model 22 (634 Air Group Skilled) 292 CardSuisei Mẫu 22 (Không đội 634 Tinh nhuệ) B119
0/634/0/0

Nhiệm vụ giới hạn thời gianSửa

Nhiệm vụ minievent mùa xuân 2018 (15/05/2018 ~ 13/06/2018)
ID Tên Hướng dẫn Phần thưởng Điều kiện
Su01 主計科任務【おにぎりを作る!】 Làm Onigiri
Từ 5x Rice
Development material x2
Chọn giữa
Improvement Materials x2
hoặc
SearchlightĐèn rọi
E1
200/0/0/0
Su02 主計科任務【おにぎりを振る舞おう!】 Làm 3x Onigiri
Từ 15x Rice
3x Combat Provisions
sẽ bị mất khi hoàn thành nhiệm vụ
Chọn giữa
Equipment138-1Tàu bay Kiểu 2
hoặc
Toku Daihatsu Landing Craft 193 CardDaihatsu đặc biệt
hoặc
61cm Triple (Oxygen) Torpedo Mount Late Model 285 CardNgư lôi 3 ống 61cm (Ôxy) Mẫu sau
Su01
0/300/0/0
Su03 主計科任務【高級おにぎりを作る!】 Làm 1x Luxury Onigiri
Từ 6x Rice 2x Umeboshi 3x Nori
Chọn giữa
Equipment129-1Quan sát viên lành nghề
hoặc
Equipment51-1Pháo phản lực 30 ống 12cm x2
hoặc
Bucket x7
Su01
0/0/400/0
Su04 主計科任務【差し入れ!高級おにぎり】 Làm 2x Luxury Onigiri
Từ 12x Rice 4x Umeboshi 6x Nori
Chọn giữa
Equipment21-1Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 x3
hoặc
Equipment55-1Shiden Kai 2 x2
hoặc
New Model Aerial Armament Material icon
Sau đó chọn
Furniture fairy
hoặc
Reinforcement Expansion
Su02,Su03
0/0/0/500
Su05 主計科任務【お茶漬けを作る!】 Làm 1x Ochazuke
Từ 8x Rice 3x Umeboshi 3x Nori 4x Tea
Chọn giữa
Canned Mackerel 114 inventoryCá thu đao đóng hộp
hoặc
Improvement Materials x7
hoặc
61cm Quadruple (Oxygen) Torpedo Mount Late Model 286 CardNgư lôi 4 ống 61cm (Ôxy) Mẫu sau
Su03
500/0/0/0
Su06 主計科任務【お茶漬け、夜食にどうぞ!】 Làm 2x Ochazuke
Từ 16x Rice 6x Umeboshi 6x Nori 8x Tea
Chọn giữa
Canned Mackerel 114 inventoryCá thu đao đóng hộp
hoặc
Reinforcement Expansion
Sau đó chọn giữa
Canned Mackerel 114 inventoryCá thu đao đóng hộp
hoặc
Type 3 Depth Charge Projector (Concentrated Deployment) 287 CardBom chống tàu ngầm Kiểu 3 tập trung
Su04,Su05
0/0/500/0
Su07 主計科任務【海苔巻きを作ろう!】 Thu thập 12x Rice 6x Nori
(có 12 Rice và 6 Nori)
Số nguyên liệu trên sẽ mất khi hoàn thành nhiệm vụ.
Canned Mackerel 114 inventoryCá thu đao đóng hộp
Chọn giữa
Equipment51-1Pháo phản lực 30 ống 12cm
hoặc
Equipment40-1Súng máy 25mm 3 nòng
Su05
300/300/0/0
Su08 主計科任務【和定食膳を作って完食!】 Làm 1x Japanese Meal Set 3x Onigiri
Từ 24x Rice 5x Umeboshi 6x Nori 7x Tea
1x Canned Mackerel 114 inventory
Type 2 Depth Charge 227 CardBom chống tàu ngầm Kiểu 2
Eat Up Scroll"Eat Up" Scroll
Su05
500/500/500/500
Su09 主計科拡張任務【日の丸弁当、量産!】 Thu thập 50x Rice 15x Umeboshi 10x Tea
Đặt DD làm kì hạm trang bị Equipment51-1Pháo phản lực 30 ống 12cm ở slot thứ nhất
Type 2 Depth Charge 227 CardBom chống tàu ngầm Kiểu 2 ở slot thứ 2.
Cần mở khóa Pháo phản lực 30 ống 12cm.
Số nguyên liệu trên và Pháo phản lực 30 ống 12cm sẽ mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Prototype 15cm 9-tube ASW Rocket Launcher 288 CardPháo phản lực 15cm phóng bom chống ngầm 9 ống nguyên mẫu Su04, Su08
0/1000/0/0
Nhiệm vụ kỉ niệm 5 năm (23/04/2018 ~ 13/06/2018)
ID Tên Hướng dẫn Phần thưởng Điều kiện
5A01 五周年任務【壱:工廠】 Tháo dỡ 5RedGunLight 5RedGunMedium Chọn giữa Development materialx8 hoặc Equipment51-1Pháo phản lực 30 ống 12cm x3 hoặc Equipment55-1Shiden Kai 2 x2, sau đó chọn giữa Special order furniture shop hoặc New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitem hoặc Reinforcement Expansion B6
5A02 五周年任務【弐:鎮守府海域警戒】 Có CL/CLT/CT làm kì hạm cùng ít nhất 3 DD/DE giành chiến thắng tại map 1-1 đến 1-5. DE Tsushima 540 Battle 5A01
5A03 五周年任務【参:近代化改修】 Chuẩn bị 555 Steel và 555 Ammo, hiện đại hóa DE thành công 2 lần với nguyên liệu là 5DD cho mỗi lần. 5th Anniversary Wall scroll Chọn giữa Bucketx10 hoặc Improvement Materialsx5 hoặc Combat Provisions
x5
5A02
5A04 五周年任務【肆:演習】 Thắng 4 trận PvP với hạm đội gồm 5 tàu trong đó có ít nhất 2DD/DE. Chọn giữa DepthChargeBom chống tàu ngầm Kiểu 95★+5 hoặc Ivt Irakox5 sau đó chọn Action Report hoặc 12.7cm Twin Gun Mount Model C Kai 2 266 CardPháo 2 nòng 12.7cm Mẫu C Kai Ni★+5 5A03
5A05 五周年任務【伍:五周年艦隊出撃!】 Hạm đội gồm CL/CLT/CT và 2+ DD/DE cùng 3 tàu bất kì, giành chiến thắng A+ tại boss 2-1,2-2,2-3,2-4,2-5 hoặc 5-3,5-5 hoặc 6-5 DD Samuel B. Roberts 561 Battle 5A04

Nhiệm vụ định kìSửa

Nhiệm vụ hằng ngàySửa

Nhiệm vụ hằng ngày sẽ reset vào 05:00 JST (3 giờ Việt Nam).

ID Tên Hướng dẫn Phần thưởng
Fuel Ammo Steel Bauxite
Bd1 敵艦隊を撃破せよ! Đánh thắng một trận (1 node trên map). 50 50 0 0 Development materialx1
Bd2 敵艦隊主力を撃滅せよ! Bắn chìm 1 kì hạm của địch. 50 50 50 50 Bucket x1

Development materialx1

Bd3 敵艦隊を10回邀撃せよ! Đánh thắng 10 trận. 150 150 200 100 Development materialx1
Bd5 敵補給艦を3隻撃沈せよ! Đánh chìm 3 tàu chở hàng
AP Wa Class
AP Wa Class2
Wa flagship card
của địch
100 50 200 50 Development materialx1

Bucket x1

Bd7 南西諸島海域の制海権を握れ! Đánh thắng 5 boss ở World 2: 南西諸島海域 300 0 0 200 Bucket x1

IC x1

Bd8 敵潜水艦を制圧せよ! Đánh chìm 6 SS của địch 300 30 300 30 Bucket x1
C2 「演習」で練度向上! Đấu 3 trận PvP trong 1 ngày (có thể thua) 50 0 50 0 IC x1
C3 「演習」で他提督を圧倒せよ! Thắng 5 trận PvP trong 1 ngày 0 50 0 50 Development material x1
E3 艦隊大整備! Sửa chữa 5 tàu/1 ngày. 30 30 30 30 Bucket x2
E4 艦隊酒保祭り! Tiếp tế 15 lần/1 ngày. 50 50 50 50 IC x1

Development material x1

F1 新装備「開発」指令 Chế thiết bị 1 lần (có thể thất bại). 40 40 40 40 IC x1

Development material x1

F2 新造艦「建造」指令 Đóng 1 tàu. 50 50 50 50 Bucketx1

Development material x1

F3 装備「開発」集中強化! Chế thiết bị 3 lần (có thể thất bại). 100 100 100 100 Development material x2
F4 艦娘「建造」艦隊強化! Đóng 3 tàu. 200 200 300 100 IC x1

Development material x2

F5 軍縮条約対応! Phá dỡ 2 tàu 0 0 0 50
G2 艦の「近代化改修」を実施せよ! Hiện đại hoá thành công 2 lần/ngày. 20 20 50 0 Bucket x1
Tổng thu nhập hằng ngày 1740 1320 1820 1150 FBS x1

FBM x1
Bucket x9
IC x5
Development material x13
Improvement Materials x1

Nhiệm vụ bổ sung trong một số ngày nhất định
Bd4 敵空母を3隻撃沈せよ! Đánh chìm 3 CV(L) của địch. 150 150 150 300 Bucket x2
Bd6 敵輸送船団を叩け! Đánh chìm 5 tàu chở hàng
AP Wa Class
AP Wa Class2
Wa flagship card
địch
0 200 0 0 Development materialx2

Nhiệm vụ hằng tuầnSửa

Nhiệm vụ hằng tuần sẽ reset vào Thứ hai lúc 05:00 JST.

ID Tên Hướng dẫn Phần thưởng
Fuel Ammo Steel Bauxite
Bw1 あ号作戦 • Cho hạm đội đi sorties 36 lần

• Gặp 24 con boss và đánh thắng 12 lần (tức hạng B trở lên)
• Đạt 6 trận hạng S.

300 300 300 100 IC x2

Development materialx2

Bw2 い号作戦 Đánh chìm 20 CV(L). 0 500 0 500 Development materialx2
Bw3 海上通商破壊作戦 Đánh chìm 20 tàu chở hàng
AP Wa Class
AP Wa Class2
Wa flagship card
.
500 0 400 0 Development materialx3
Bw4 ろ号作戦 Đánh chìm 50 tàu chở hàng
AP Wa Class
AP Wa Class2
Wa flagship card
.
400 0 800 0 Bucket x3
Bw5 海上護衛戦 Đánh chìm 15 SS. 600 0 0 0

Bucket x2
Improvement Materials x1

Bw6 敵東方艦隊を撃滅せよ! Đánh thắng 12 boss ở World 4: 西方海域 400 0 0 700 Development materialx 2
Bw7 敵北方艦隊主力を撃滅せよ! Đánh thắng 5 boss ở Biển Bắc (3-3, 3-4 hoặc 3-5). 300 300 400 300

Development materialx3
Improvement Materials x3

Bw8 敵東方中枢艦隊を撃破せよ! Đánh thắng boss ở map 4-4. 500 0 500 0

Bucket x1
Development material x1

Bw9 南方海域珊瑚諸島沖の制空権を握れ! Đánh thắng boss map 5-2 hai lần, đạt hạng S. 0 300 0 800

Development materialx2
Improvement Materials x2

Bw10 海上輸送路の安全確保に努めよ! Đánh thắng boss map 1-5 từ hạng A trở lên 3 lần. 100 0 0 0 Improvement Materials x3
C4 大規模演習 Thắng 20 trận PvP trong 1 tuần 200 200 200 200
D4 大規模遠征作戦、発令! Viễn chinh thành công 30 lần/1 tuần 300 500 500 300 Development material x3

FBL x1

D9 南方への輸送作戦を成功させよ! Đi expedition số 37 hoặc 38 thành công. 150 0 0 0 FBS
D11 南方への鼠輸送を継続実施せよ! Đi expedition số 37 hoặc 38 thành công 7 lần/tuần. 400 0 0 400 Development material x2

Improvement Materials x1

F12 資源の再利用 Phá dỡ thiết bị 24 lần. 0 0 100 0 Drum
Tổng thu nhập hằng tuần 4350 2300 3500 3400 FBS x1

FBL x1
Bucket x6
IC x3
Development material x23
Improvement Materials x11 Drum x1

Nhiệm vụ chính (編成)Sửa

A1 はじめての「編成」!
"Biên chế" lần đầu!
20/20/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Shirayuki
Có 2 tàu trong hạm đội.
Điều kiện: Không
A2 「駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục"!
30/30/30/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 1
Có 4 tàu khu trục trong hạm đội.
Điều kiện: A1
A3 「水雷戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Thủy lôi chiến đội"!
40/40/0/40
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Hạm đội gồm 1 CL làm kỳ hạm và 3 DD.
Điều kiện: A2
A4 6隻編成の艦隊を編成せよ!
Thiết lập hạm đội 6 tàu!
50/0/50/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Mở khóa hạm đội 2 và Expedition
Có 6 tàu trong hạm đội 1.
Điều kiện: A3
A5 軽巡2隻を擁する隊を編成せよ!
Thiết lập hạm đội gồm 2 tuần dương hạng nhẹ!
60/60/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Có 2 CL trong hạm đội.
Điều kiện: A3
A6 第2艦隊を編成せよ!
Thiết lập hạm đội thứ 2!
50/50/100/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 1
Có kì hạm trong hạm đội thứ 2.
Điều kiện: A4
A7 「重巡戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Tuần dương chiến đội"!
0/70/0/30
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 1
Có 2 CA trong hạm đội.
(Không tính CAV.)
Điều kiện: A5
A8 「天龍」型軽巡姉妹の全2艦を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 2 chị em "Lớp Tenryuu"!
100/100/100/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 2
TenryuuTatsuta trong hạm đội chính.
Điều kiện: A5
A9 「水上機母艦」を配備せよ!
Triển khai "Thủy phi cơ mẫu hạm"!
0/0/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Có 1 AV trong hạm đội.
Điều kiện: A4
A10 「第六駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 6"!
150/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Akatsuki, Hibiki, IkazuchiInazuma trong hạm đội thứ 2.
Điều kiện: A9
A11 第2艦隊で空母機動部隊を編成せよ!
Thiết lập Đội mẫu hạm cơ động ở hạm đội số 2!
100/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 2
Có 1 CV(L) và 3 DD trong hạm đội thứ 2.
Điều kiện: B3
A12 「空母機動部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội mẫu hạm cơ động"!
50/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Có 1 CV(L) và 3 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A7
A13 戦艦と重巡による主力艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội chủ lực gồm Thiết giáp hạm và Tuần dương hạng nặng!
0/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 2
Có 1 BB và 2 CA trong hạm đội chính.
(Không tính CAV.)
Điều kiện: A12
A14 「川内」型軽巡姉妹の全3艦を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 3 chị em "Lớp Sendai"!
100/0/100/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Mở khóa hạm đội thứ 3
Sendai, JintsuuNaka trong hạm đội chính.
Điều kiện: A7
A15 「妙高」型重巡姉妹の全4隻を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 4 chị em "Lớp Myoukou"!
150/100/150/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 1 Development material X 1
Myoukou, Nachi, AshigaraHaguro trong hạm đội chính.
Điều kiện: A14
A16 「金剛」型による高速戦艦部隊を編成せよ!
Thiết lập Đội Thiết giáp tốc hạm "Lớp Kongou"!
0/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Mở khóa hạm đội thứ 4
Kongou, Hiei, HarunaKirishima trong hạm đội chính.
Điều kiện: A15
A17 「扶桑」型戦艦姉妹の全2隻を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 2 chị em "Lớp Fusou"!
200/200/200/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 1
FusouYamashiro trong hạm đội chính.
Điều kiện: A8
A18 「伊勢」型戦艦姉妹の全2隻を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 2 chị em Lớp Ise!
300/200/300/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 2
IseHyuuga trong hạm đội chính.
Điều kiện: A17
A19 「南雲機動部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội cơ động Nagumo"!
500/500/500/500
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 2 Development material X 4
CHỈ CÓ Akagi, Kaga, HiryuuSouryuu trong hạm đội chính.
Điều kiện: A13
A20 「三川艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Mikawa"!
400/0/200/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3
Choukai, Aoba, Kako, Furutaka, Tenryuu và 1 tàu có tốc độ NHANH trong hạm đội chính.
Điều kiện: A13
A21 「第四戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 4"!
300/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 1
Takao, Atago, Choukai, Maya trong hạm đội chính.
Điều kiện: A20
A22 「西村艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Nishimura"!
200/200/200/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
Fusou, Yamashiro, Mogami, Shigure trong hạm đội chính.
Điều kiện: A21
A23 「第五航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hàng không chiến đội số 5"!
300/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Shoukaku, Zuikaku và 2 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A22
A24 新「三川艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Mikawa Mới"!
300/0/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
Choukai, Aoba, Kinugasa, Kako, FurutakaTenryuu trong hạm đội chính.
Điều kiện: A21
A25 潜水艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội tàu ngầm!
150/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Có 2 SS trong hạm đội bất kì.
Điều kiện: A21
A26 航空水上打撃艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội tấn công mặt nước!
0/0/200/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2
CHỈ CÓ 2 BBV và 2 CAV trong hạm đội chính.
(Chú ý tránh nhầm lẫn với BB, CA chưa nâng cấp thành BBV, CAV)
Điều kiện: A22
A27 中規模潜水艦隊を編成せよ!
Thiết lập hạm đội tàu ngầm cỡ trung!
150/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
Có 3 SS trong hạm đội bất kì
Điều kiện: A21
A28 「第六戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 6"!
250/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
Furutaka, Kako, KinugasaAoba trong hạm đội chính
Điều kiện: A10
A29 「第五艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội số 5"!
200/0/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Nachi, Ashigara, TamaKiso trong hạm đội chính
Điều kiện: A21
A30 「第一水雷戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Thủy lôi chiến đội số 1"!
200/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Abukuma, Akebono, Ushio, KasumiShiranui trong hạm đội chính
Điều kiện: A29
A31 「第八駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 8"!
150/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
CHỈ CÓ Asashio, Michishio, OoshioArashio trong hạm đội chính
Điều kiện: A25
A32 「第十八駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 18"!
180/180/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1 EmergencyRepair X 1
CHỈ CÓ Kasumi, Arare, KagerouShiranui trong hạm đội chính
Điều kiện: B20
A33 「第三十駆逐隊(第一次)」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 30 (Lần thứ nhất)"!
200/200/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 EmergencyRepair X 1
CHỈ CÓ Mutsuki, Kisaragi, YayoiMochizuki trong hạm đội chính.
Điều kiện: A31
A34 「第三十駆逐隊(第二次)」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 30 (Lần thứ 2)"!
220/220/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
CHỈ CÓ Mutsuki, Yayoi, UzukiMochizuki trong hạm đội chính.
Điều kiện: A33
A35 「第五戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 5"!
0/0/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 5
Myoukou, NachiHaguro trong hạm đội chính.
Điều kiện: B24
A36 新編「第二航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hàng không chiến đội số 2"!
0/0/0/400
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 2
Hiryuu Kai Ni làm kì hạm, Souryuu và 2 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A28
A37 潜水艦隊「第六艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội tàu ngầm số 6"!
250/250/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
Có 1 AS[1] làm kì hạm và 4 SS hoặc hơn trong hạm đội chính.
Điều kiện: A27
A38 新型電探を配備せよ!
Triển khai mẫu Radar kiểu mới!
300/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
RadarRadar bề mặt Kiểu 22 Kai 4
Myoukou Kai Ni làm kì hạm.
Điều kiện: A35
A39 再編成「第二航空戦隊」を強化せよ!
Tái thiết lập "Hàng không chiến đội số 2" đã cải tiến!
0/0/0/450
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 IC X 2
Souryuu Kai Ni làm kì hạm cùng với Hiryuu Kai Ni và 2 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: B25
A40 精鋭「第三戦隊」全艦集結せよ!
Tập hợp toàn bộ "Chiến đội đội số 3" Tinh nhuệ!
0/100/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
RedGunHeavyPháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
Kongou Kai Ni, Hiei Kai Ni, Haruna Kai Ni, Kirishima Kai Ni trong hạm đội chính.
Điều kiện: WB02
A41 「新型正規空母」を配備せよ!
Triển khai "Mẫu hạm tiêu chuẩn kiểu mới"!
100/100/100/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2
Unryuu làm kì hạm.
Điều kiện: A23
A42 主力戦艦部隊「第二戦隊」を編成せよ!
Thiết lập Đội Thiết giáp hạm chủ lực "Chiến đội số 2"!
0/250/250/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2
Nagato, Mutsu, FusouYamashiro trong hạm đội chính.
Điều kiện: A32
A43 戦艦を主力とした水上打撃部隊を編成せよ!
Thiết lập Đội Thiết giáp hạm chủ lực tấn công mặt nước!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
Có 3 tàu thuộc lớpNagato/Fusou/Ise/Yamato và 1 CL trong hạm đội.
Điều kiện: B31
A44 「西村艦隊」を再編成せよ!
Tái thiết lập "Hạm đội Nishimura"!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3 Improvement Materials X 3
Fusou, Yamashiro, Mogami, ShigureMichishio trong hạm đội chính.
Điều kiện: A35, B14
A45 改修工廠を準備せよ!
Chuẩn bị xưởng nâng cấp!
100/0/100/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 5
Đặt Akashi làm kì hạm hạm đội chính.
Điều kiện: A9
A46 軽快な「水上反撃部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội phản công mặt nước" Hạng nhẹ!
250/250/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 2
Kasumi làm kì hạm, Ashigara, 1 CL và 3 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A23, B14
A47 「第十一駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 11"!
110/110/110/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
CHỈ CÓ Fubuki, Shirayuki, HatsuyukiMurakumo trong hạm đội chính.
Điều kiện: A32
A48 「第二一駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 21"!
210/210/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3
CHỈ CÓ Hatsuharu, Hatsushimo, NenohiWakaba trong hạm đội chính.
Điều kiện: B35
A49 「第二二駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 22"!
220/220/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Improvement Materials X 2
Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki và 1 DD nữa trong hạm đội chính.
Điều kiện: B38
A50 「三川艦隊」を新編、突入準備せよ!
Tái thiết lập "Hạm đội Mikawa" Mới, Chuẩn bị xâm nhập!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2
Đặt Choukai Kai Ni làm kỳ hạm và những tàu còn lại là Furutaka, Kako, Aoba, Kinugasa, Yuubari hoặc Tenryuu.
Điều kiện: A34, B16
A51 「第十八戦隊」を新編成せよ!
Tái thiết lập hạm đội số 18
180/180/0/180
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2
Tenryuu, Tatsuta và ít nhất 2 tàu nữa trong hạm đội chính.
Điều kiện: A18 B42
A52 海上突入部隊を編成せよ!
Thiết lập Hải đội xâm nhập!
0/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 2
Hiei, Kirishima, Nagara, Akatsuki, IkazuchiInazuma trong hạm đội chính.
Điều kiện: B16
A53 新編「第六駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 6" Mới!
150/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
SearchlightĐèn rọi
Đèn rọi
Equipment74-1
Đèn rọi
Icon LOS+2, Hỗ trợ đánh đêm
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Akatsuki Kai Ni là kì hạm với Hibiki[2], IkazuchiInazuma trong hạm đội chính.
Điều kiện: B14
A54 「第一水雷戦隊」北方突入準備!
"Thủy lôi chiến đội số 1", Chuẩn bị xâm nhập vùng Biển phía Bắc!
150/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 FBM X 1
Abukuma làm kì hạm, Hibiki[2], Hatsushimo, Wakaba, SamidareShimakaze trong hạm đội chính.
Điều kiện: B21, Bd1
A55 「第一水雷戦隊」北方再突入準備!
"Thủy lôi chiến đội số 1", Chuẩn bị tái xâm nhập vùng Biển phía Bắc!
200/200/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3 FBL X 1
Abukuma Kai Ni làm kì hạm, Hibiki[2], Yuugumo, Naganami, AkigumoShimakaze trong hạm đội chính.
Điều kiện: C7, B46
A56 「第五航空戦隊」を再編成せよ!
Tái thiết lập "Hàng không chiến đội số 5"!
300/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
Shoukaku, Zuikaku, OboroAkigumo trong hạm đội chính.
Điều kiện: A23, Bm6
A57 新編「第二一戦隊」出撃準備!
"Chiến đội số 21" Mới, Chuẩn bị xuất kích!
150/150/150/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 Improvement Materials X 2
Nachi Kai Ni, Ashigara Kai Ni, TamaKiso trong hạm đội chính.
Điều kiện: A50, B34
A58 「第十六戦隊(第一次)」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đôi số 6 (Lần thứ nhất)"!
150/150/150/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 Bucket X 2
Ashigara làm kì hạm, KumaNagara trong hạm đội chính.
Điều kiện: Bd2
A59 「第三航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu số 3"!
200/200/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 Skilled Crew Member Icon
Phi công tinh nhuệ
X 1
Zuikaku Kai làm kì hạm, Zuihou, Chitose CVLChiyoda CVL trong hạm đội chính.
Điều kiện: Bm6, F21
A60 「第四航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu số 4"!
0/200/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 2
SeaplaneZuiun (Không đội 634)
Ise KaiHyuuga Kai trong hạm đội chính.
Điều kiện: B53
A61 「小沢艦隊」を編成せよ!
Thiết lập hạm đội Ozawa!
300/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 EmergencyRepair X 1
Zuikaku Kai là kì hạm cùng vớ Zuihou Kai, Chitose CVL, Chiyoda CVL, Ise KaiHyuuga Kai trong hạm đội chính.
Điều kiện: Bm7, A60
A62 新航空戦隊を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu" kiểu mới!
0/300/300/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Irako X 1 Skilled Crew Member Icon
Phi công tinh nhuệ
X 1
Zuikaku Kai Ni, Shoukaku Kai Ni và 2 DD khác trong hạm đội chính.
Điều kiện: F29
A63 「第十六戦隊(第二次)」を編成せよ!
Thành lập "Chiến đội số 16 (lần thứ 2)"!
160/160/160/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 Bucket X 2
Natori là kì hạm cùng với IsuzuKinu trong hạm đội chính.
Điều kiện: B52
A64 「新編成航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu" kiểu mới!
0/200/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 2 Development material X 2
Có 2 CV(L), 2 BBV hoặc 2 CAV và 2 DD trong hạm đội.
Điều kiện: B50, B55
A65 精強な「水上反撃部隊」を再編成せよ!
Tăng cường lực lượng phản công trên đất liền!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3
Kasumi là kì hạm cùng với Ashigara, Ooyodo, AsashimoKiyoshimo trong hạm đội.
Điều kiện: B56
A66 「第三十一戦隊(第一次)」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 31 (Thế hệ thứ nhất)"!
310/310/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Ivt Irako X 1
Isuzu Kai Ni làm kỳ hạm, Satsuki Kai NiUzuki Kai ở trong đội hình
Điều kiện: Bd2, B55
A67 「第二七駆逐隊」を編成せよ!
Thành lập "Đội khu trục số 27"!
0/270/270/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 Bucket X 2
Shiratsuyu Kai làm kỳ hạm, Shigure, SamidareHarusame trong đội hình
Điều kiện: Bd2
A68 強行高速輸送部隊を編成せよ!
Tổ chức khẩn một hạm đội vận tải tốc độ cao !
100/100/100/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2
Sendai Kai Ni làm kì hạm, cùng với Kawakaze Kai Ni, Shigure Kai Ni và 2 trục hạm khác ở trong đội hình.
Điều kiện: B53
A69 新編「水雷戦隊」を含む艦隊を再編成せよ!
Thành lập thuỷ lôi chiến đội kiểu mới !
200/200/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2
Có CL/CLT/CT làm kỳ hạm và 4DD bất kỳ trong hạm đội.
Điều kiện: A9
A70 新編「第八駆逐隊」を再編成せよ!
Tái tổ chức đội tàu khu trục thứ 8 mới
200/200/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X3
Asashio Kai Ni/Asashio Kai Ni D, Michishio, OoshioArashio trong hạm đội
Điều kiện: B20
A71 精鋭!八駆第一小隊!
Đội tàu khu trục số 8 - phân hải đội 1, tinh nhuệ!
250/250/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 3 Ivt Irako X 1
Asashio Kai Ni DOoshio Kai Ni trong hạm đội
Điều kiện: B72, Bw5
A72 「第十九駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 19"
190/190/190/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Combat Provisions
X 1
Isonami, Uranami, AyanamiShikinami trong hạm đội.
Điều kiện: B21, Bd1
A73 「第十六戦隊(第三次)」を編成せよ!
Thiết lập "Đội tàu tuần dương số 16 (thế hệ 3)"
200/200/200/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 2
Kinu, Aoba, KitakamiOoi trong hạm đội.
Điều kiện: B55
A74 精鋭「第十六戦隊」を再編成せよ!
Tái thiết lập "Đội tàu tuần dương tinh nhuệ số 16"
200/200/200/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3 EmergencyRepair X 1
Kinu Kai-2 làm kỳ hạm và thêm 5 trong 6 tàu sau đây Aoba Kai, Kitakami Kai-2, Ooi Kai-2, Kuma Kai, Shikinami KaiUranami Kai trong hạm đội.
Điều kiện: B84
A75 新編「第一戦隊」を編成せよ!
Tổ chức hạm đội số 1 mới!
0/880/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Ivt Irako X 1
Nagato Kai-2 làm kỳ hạm và Mutsu Kai trong hạm đội chính.
Điều kiện: B31, B52
A76 新編「第七戦隊」を編成せよ!
Thành lập hạm đội số 7
0/0/0/700
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Irako X 1, Bucket X 2
Đặt Kumano Kai2 ở vị trí kì hạm, Suzuya Kai2 ở vị trí thứ 2, có thêm Mogami KaiMikuma Kai ở main fleet
Điều kiện: B46, B95, C2, Bm7
A77 精鋭「第四航空戦隊」を再編成せよ!
Tái tổ chức hạm đội mẫu hạm tinh nhuệ số 4!
0/0/0/400
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 4, Skilled Crew Member Icon
Phi công tinh nhuệ
X 1
Đặt IseHyuuga lần lượt ở vị trí kì hạm và tàu số 2, cùng với 1 tuần dương hạm hạng nhẹ và 2 khu trục hạm ở main fleet. (Ise và Hyuuga lv >= 50)
Điều kiện: A60, B14
A78 新編「第四水雷戦隊」を編成せよ!
Tổ chức thủy lôi chiến đội số 4!
400/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 4, EmergencyRepair X 1
Yura Kai2 ở vị trí kì hạm, Murasame, Yuudachi, Harusame, Samidare cùng với 1 DD ở main fleet.
Điều kiện: A54, B15
A79 精鋭「第二二駆逐隊」を再編成せよ!
Tái tổ chức thủy lôi chiến đội số 22!
220/0/220/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2, Combat Provisions
X 2
Fumizuki Kai2 ở vị trí kì hạm, Satsuki kai2, Minazuki KaiNagatsuki Kai ở main fleet.
Điều kiện: B39
A80 精強「任務部隊」を編成せよ!
Tổ chức đội đặc nhiệm hùng mạnh!
0/300/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
chọn giữa
F6F-3 205 CardF6F-3
hoặc
F4U-1D 233 CardF4U-1D
chọn tiếp
TBF 256 CardTBF
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitemNguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới
Saratoga Mk.II hay Saratoga Mk.II Mod II ở vị trí kì hạm, cùng với 1CL và 2DD ở hạm đội chính.
Điều kiện: Bd1 A19
A81 最精鋭「第八駆逐隊」を編成せよ!
Tổ chức "Đội Khu trục số 8 tinh nhuệ" mới!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Combat Provisions
X 1, Ivt Irako X 1
Michishio Kai Ni, Asashio Kai N/Asashio Kai N D, Ooshio Kai Ni, Arashio Kai Ni trong hạm đội chính.
Điều kiện: B108
A82 「西村艦隊」第二戦隊随伴部隊、集結せよ!
"Hạm đôi Nishimura" đại đội tấn công thứ 2, tập hợp!
0/300/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3
chọn giữa
Ivt Irako X 2
hoặc
Special order furniture shopx1
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitemNguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới X1
Có trong hàm đội 3 Mogami, Shigure, Michishio, AsagumoYamagumo.
Điều kiện: D27, D2
A83 「精銳「三一駆」第一小隊、抜錨準備!
"Đội khu trục số 21" tinh nhuệ, phân đội 1, chuẩn bị nhổ neo!
200/200/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2
chọn giữa
Combat Ration (Special Onigiri) 241 Card Lương thực chiến đấu (Onigiri đặc biệt) x2
hoặc
Special order furniture shop
Đặt Naganami Kai Ni làm kì hạm + duy nhất 1 trong 3 tàu sau ở trong hạm đội Takanami Kai, Okinami Kai, Asashimo Kai.
Điều kiện: F65
A84 「精鋭「四水戦」抜錨準備!
Thủy lôi chiến đội số 4 tinh nhuệ, chuẩn bị nhổ neo!
0/400/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3
Equipment43-1Nữ thần sửa chữa khẩn cấp
Murasame Kai Ni làm kì hạm, có ít nhất 3 trong 5 tàu : Yura Kai Ni, Yuudachi Kai Ni, Samidare Kai, Harusame Kai, Akizuki Kai và 2 tàu tùy ý trong hạm.
Điều kiện: B34
A85 精鋭「第二一駆逐隊」、抜錨準備!
Đội khu trục số 21 tinh nhuệ, chuẩn bị xuất kích!
100/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3
Combat Provisions IconLương thực chiến đấu x 1
Hạm đội gồm Wakaba Kai,Hatsuharu Kai Ni, Hatsushimo Kai Ni và 1 tàu khác
Điều kiện: B37
A86 改装「第十七駆逐隊」、再編始め!
Tái tổ chức đội khu trục số 17 cải tiến!
170/170/170/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya x 1, Reinforcement Expansion x 1
Hạm đội bao gồm Isokaze B Kai, Hamakaze B Kai, Urakaze KaiTanikaze Kai
Điều kiện: B37
A87 精鋭「第十八駆逐隊」を編成せよ
Tổ chức "Đội khu trục số 18" tinh nhuệ!
180/0/180/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Chọn giữa
Reinforcement Expansion x 1 hoặc Furniture fairy x 1
Hạm đội chính có Arare Kai Ni, Kasumi Kai Ni(Kai Ni B), Kagerou KaiShiranui Kai.
Điều kiện: ?

Nhiệm vụ Sortie (出撃) Sửa

Nhiệm vụ 1 lần Sửa

B1 はじめての「出撃」!
Xuất kích lần đầu!
20/20/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 1
Cho hạm đội chính đi sortie.
Điều kiện: Không
B2 鎮守府正面海域を護れ!
Bảo vệ Vùng biển phía trước Trấn thủ phủ!
30/30/30/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 1
Vượt qua map 1-1.
Điều kiện: B1
B3 第2艦隊、出撃せよ!
Hạm đội 2, xuất kích!
0/0/200/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Cho hạm đội thứ 2 đi sortie.
Điều kiện: A6
B4 南西諸島沖に出撃せよ!
Xuất kích tới Đảo Tây Nam!
40/40/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 1
Vượt qua map 1-2.
Điều kiện: B2
B5 接近する「敵前衛艦隊」を迎撃せよ!
Tiếp cận đánh chặn "Đội tàu tiên phong" của địch!
50/0/50/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Miyuki
Vượt qua map 1-2 thêm 1 lần nữa (đánh thắng boss).
Điều kiện: B4
B6 「水雷戦隊」で出撃せよ!
"Thủy lôi chiến đội" xuất kích!
60/60/0/60
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Tatsuta
Ra trận với hạm đội gồm 1 CL làm kì hạm và 3 DD.
Điều kiện: B5
B7 「重巡洋艦」を出撃させよ!
"Tuần dương hạm hạng nặng" xuất kích!
70/0/70/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Ra trận với hạm đội có kì hạm là CA.
Điều kiện: B6
B8 「戦艦」を出撃させよ!
"Chiến hạm" xuất kích!
0/150/150/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Ra trận với hạm đội có kì hạm là BB.
(Không tính BBV.)
Điều kiện: B7
B9 「空母機動部隊」出撃せよ!
"Lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay" xuất kích!
200/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Ra trận với hạm đội có CV(L) làm kì hạm, còn lại là CL, DD hoặc AV, có đủ 6 tàu.
(Không được cho BB/CA vào.)
Điều kiện: B8
B10 敵空母を撃沈せよ!
Đánh chìm tàu sân bay đối phương!
0/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Akagi
Đánh chìm một CV(L) của địch.[3]
Điều kiện: A11
B11 「三川艦隊」出撃せよ!
"Hạm đội Mikawa" xuất kích!
0/200/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Ra trận với hạm đội gồm Choukai, Aoba, Kako, Furutaka, Tenryuu và một tàu có tốc độ NHANH.
Điều kiện: A20
B12 「第六駆逐隊」出撃せよ!
"Đội khu trục số 6" xuất kích!
200/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 1
Ra trận với hạm đội CHỈ GỒM Akatsuki, Hibiki, InazumaIkazuchi.
Điều kiện: A10, Bw3
B13 「第四戦隊」出撃せよ!
"Chiến đội số 4" xuất kích!
150/100/150/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 2-2 với hạm đội gồm Atago, Takao, ChoukaiMaya. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A21
B14 「西村艦隊」出撃せよ!
"Hạm đội Nishimura" xuất kích!
400/0/400/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBS X 1 Bucket X 2
Đánh thắng Boss (B+) map 2-3 với hạm đội gồm Fusou, Yamashiro, MogamiShigure. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A22
B15 「第五航空戦隊」出撃せよ!
"Chiến đội hàng không số 5" xuất kích!
200/200/0/700
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBM X 1 Bucket X 2
Đánh thắng Boss (B+) map 3-1 với hạm đội gồm ShoukakuZuikaku. Có thể thêm 4 tàu khác.
Điều kiện: A23
B16 新「三川艦隊」出撃せよ!
"Hạm đội Mikawa mới" xuất kích!
100/150/100/150
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 2-3 với hạm đội gồm Choukai, Aoba, Kinugasa, Kako, FurutakaTenryuu.
Điều kiện: A24
B17 「潜水艦隊」出撃せよ!
"Hạm đội tàu ngầm" xuất kích!
150/0/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Special order furniture shop X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 2-3 với hạm đội gồm 2 SS. Có thể thêm 4 tàu khác.
Điều kiện: A25
B18 「航空水上打撃艦隊」出撃せよ!
"Hạm đôi hàng không mặt nước" xuất kích!
0/150/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 4-2 với hạm đội gồm có 2 BBV và 2 CAV. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A26
B19 「第六戦隊」出撃せよ!
"Chiến đội số 6" xuất kích!
0/150/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBM X 1 EmergencyRepair X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-3 với hạm đội gồm Furutaka, Kako, KinugasaAoba. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A28
B20 「第八駆逐隊」出撃せよ!
"Đội khu trục số 8" xuất kích!
0/100/400/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBM X 1 Development material X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 2-3 với hạm đội gồm Asashio, Michishio, OoshioArashio. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A31
B21 「第十八駆逐隊」出撃せよ!
"Đội khu trục số 18" xuất kích!
0/100/0/400
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBL X 1 Development material X 2
Đánh thắng Boss (B+) map 3-1 với hạm đội gồm Arare, Kagerou, KasumiShiranui. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A32
B22 「第三十駆逐隊(第一次)」出撃せよ!
"Đội khu trục số 30" xuất kích!
100/100/100/500
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
Đánh Boss map 3-2 (C+) với hạm đội gồm Mutsuki, Kisaragi, MochizukiYayoi. Có thể thêm 2 DD khác.
Điều kiện: A33
B23 「航空戦艦」抜錨せよ!
"Hàng không chiến hạm" xuất kích!
0/300/300/900
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBL X 1 Bucket X 3
Đánh thắng Boss (B+) map 4-4 với hạm đội gồm ít nhất 2 BBV.
Điều kiện: D10
B24 「第三十駆逐隊」対潜哨戒!
"Đội khu trục số 30" tuần tra tàu ngầm!
330/330/330/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Special order furniture shop X 1
Đánh Boss (C+) map 1-5 với hạm đội gồm Mutsuki, Yayoi, UzukiMochizuki.
Điều kiện: A34
B25 新編「第二航空戦隊」出撃せよ!
"Chiến đội không mẫu số 2 kiểu mới" xuất kích!
0/500/0/500
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
Đánh thắng Boss (S) map 5-2 với hạm đội gồm Hiryuu Kai Ni là kì hạm, Souryuu và 2 DD. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A36
B26 精鋭「第二航空戦隊」抜錨せよ!
"Chiến đội không mẫu số 2 (Tinh nhuệ)" xuất kích!
500/0/500/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Special order furniture shop X 1
Đánh thắng Boss (S) map 4-3 với hạm đội gồm Souryuu Kai Ni là kì hạm, Hiryuu Kai Ni và 2 DD. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A39
B27 戦艦「榛名」出撃せよ!
Chiến hạm "Haruna" xuất kích!
100/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
RedGunHeavyPháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
Pháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
Equipment103-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+18 Icon AA+5 Icon Hit+2 Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Đánh thắng Boss (S) map 5-1 với hạm đội gồm Haruna Kai Ni là kì hạm. Có thể thêm 5 tàu khác.
Điều kiện: B24
B28 「第六〇一航空隊」出撃せよ!
"Không đội 601" xuất kích!
0/300/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Icon tbtmbthThợ bảo trì máy bay trên hạm
Đánh thắng Boss (S) map 5-2 với hạm đội gồm Unryuu Kai. Có thể thêm 5 tàu khác.
Điều kiện: A41
B29 「軽空母」戦隊、出撃せよ!
Chiến đội "Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ" xuất kích!
0/300/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3 EmergencyRepair X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-1 với hạm đội gồm 1-2 CVL, 1 CL và 3~4 DD.
(Không tính CLT.)
Điều kiện: A5
B30 「水雷戦隊」バシー島沖緊急展開
Triển khai "Thủy lôi chiến đội" tới Hải đảo Bashi khẩn cấp!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBL X 1 Special order furniture shop X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-2 với hạm đội gồm 1~2 CL và 4~5 DD, CL là kì hạm. Hạm đội chỉ gồm CL và DD.
Điều kiện: B6
B31 「第二戦隊」抜錨!
"Chiến đội số 2" xuất kích!
0/400/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
RedAmmoĐạn xuyên giáp Kiểu 1
Đánh thắng Boss (S) map 4-2 2 lần với hạm đội có Fusou, Mutsu, NagatoYamashiro. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A42
B32 「戦艦部隊」北方海域に突入せよ!
"Lực lượng chiến hạm" đổ bộ lên Vùng biển phía Bắc!
0/500/0/250
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2
RedAmmoĐạn xuyên giáp Kiểu 1
Đánh thắng Boss (S) map 3-5 với hạm đội có 2 BB và duy nhất 1 CVL. Có thể thêm 3 tàu khác.
(Không tính BBV và CV.)
Điều kiện: Bm4
B33 「西村艦隊」南方海域へ進出せよ!
"Hạm đội Nishimura" tiến tới Vùng biển phía Nam!
0/0/500/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 5 Medal X 1
Đánh thắng Boss (S) map 5-1 với hạm đội gồm Fusou, Michishio, Mogami, ShigureYamashiro. Có thể thêm 1 tàu bất kì.
Điều kiện: A44
B34 「第六戦隊」南西海域へ出撃せよ!
"Chiến đội số 6" xuất kích tới Vùng biển phía Tây Nam!
0/400/0/400
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBL X 1 Special order furniture shop X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 2-5 với hạm đội gồm Furutaka, Kako, AobaKinugasa. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: B19
B35 「第十一駆逐隊」 出撃せよ!
"Đội khu trục số 11" xuất kích!
0/300/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-3 với hạm đội gồm Fubuki, Shirayuki, HatsuyukiMurakumo. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A47
B36 「第十一駆逐隊」対潜哨戒!
"Đội khu trục số 11" tuần tra tàu ngầm!
400/0/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2
SonarMáy định vị sóng âm Kiểu 3
Đánh Boss (C+) map 1-5 với hạm đội CHỈ gồm Fubuki, Shirayuki, HatsuyukiMurakumo.
Điều kiện: A47
B37 「第二一駆逐隊」出撃せよ!
"Đội khu trục số 21" xuất kích!
300/300/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Present Box X 1
Đánh thắng Boss (S) map 3-1 với hạm đội gồm Hatsuharu, Nenohi, WakabaHatsushimo. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A48
B38 「那智戦隊」抜錨せよ!
"Chiến đội Nachi" xuất kích!
500/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBL X 1 Improvement Materials X 2
Đánh thắng Boss (S) map 2-2 với hạm đội gồm Nachi là kì hạm, Hatsushimo, Kasumi, UshioAkebono. Có thể thêm 1 tàu khác.
Điều kiện: B37, Bm1
B39 「第二二駆逐隊」出撃せよ!
"Đội khu trục số 22" xuất kích!
0/0/0/400
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBM X 1 Ivt Irako X 1
Đánh thắng Boss (S) map 1-4 với hạm đội gồm Satsuki, FumizukiNagatsuki. Có thể thêm 1 DD và 2 tàu khác.
Điều kiện: A49
B40 「改装防空重巡」出撃せよ!
"Đội tuần dương hạm phòng không cải tiến" xuất kích!
300/0/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
GreenGunMGSúng máy 25mm 3 nòng
GreenAmmoĐạn kiểu 3
Đánh thắng Boss (S) map 2-3 với hạm đội gồm Maya Kai hoặ Maya Kai Ni, 1 CL, 2 DD. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: D15
B41 新編「三川艦隊」ソロモン方面へ!
"Hạm đội Mikawa kiểu mới" xuất kích tới Vùng biển Solomon!
480/480/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3 Improvement Materials X 3
Đánh thắng Boss (hạng S) map 5-1 với hạm đội gồm Choukai Kai Ni là kì hạm và 5 tàu bất kì trong 6 tàu: Furutaka, Kako, Aoba, Kinugasa, Yuubari hoặc Tenryuu.
Điều kiện: C5
B42 「第六駆逐隊」対潜哨戒なのです!
"Đội khu trục số 6" tuần tra tàu ngầm ngầm nanodesu!
200/200/200/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
SonarMáy định vị sóng âm Kiểu 93
Đánh Boss (C+) map 1-5 với hạm đội gồm Akatsuki, Hibiki[2], IkazuchiInazuma.
Điều kiện: A10
B43 抜錨!「第十八戦隊」
Giương buồm! "Đội khu trục số 18"
350/0/0/250
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3 Special order furniture shop X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-3 với hạm đội gồm, Tenryuu, Tatsuta và ít nhất 2 tàu khác.
Điều kiện: A51
B44 海上突入部隊、進発せよ!
Lập tức triển khai đội quân hàng hải!
500/0/500/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 5 Improvement Materials X 2
Đánh thắng Boss (S) map 5-1 với hạm đội gồm Hiei, Kirishima,Nagara, Akatsuki, IkazuchiInazuma.
Điều kiện: A52, Bw9
B45 「第六駆逐隊」対潜哨戒を徹底なのです!
"Đội khu trục số 6" tuần tra tàu ngầm một cách kĩ lưỡng nanodesu!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 2
SonarMáy định vị sóng âm Kiểu 93
Đánh thắng Boss (A+) map 1-5 với hạm đội gồm Akatsuki Kai Ni, Hibiki[2], IkazuchiInazuma.
Điều kiện: A53, B42
B46 「第一水雷戦隊」ケ号作戦、突入せよ!
"Thủy lôi chiến đội số 1" lập tức triển khai cho Chiến dịch KE!
0/300/0/400
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3 Special order furniture shop X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 3-2 với hạm đội gồm Abukuma là kì hạm, Hibiki[2], Hatsushimo, Wakaba, SamidareShimakaze.
Điều kiện: A54
B47 「第一水雷戦隊」北方ケ号作戦、再突入!
"Thủy lôi chiến đội số 1" tiến tới Chiến dịch KE một lần nữa!
0/400/0/500
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 4 Improvement Materials X 4
Đánh thắng Boss (S) map 3-2 với hạm đội gồm Abukuma Kai Ni là kì hạm, Hibiki[2], Yuugumo, Naganami, AkigumoShimakaze.
Điều kiện: A55,C7
B48 鎮守府正面の対潜哨戒を強化せよ!
Tăng cường lực lượng chống ngầm ở Vùng biển phía trước Trấn thủ phủ!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Special order furniture shop X 1
Đánh thắng Boss (A+) map 1-5 4 lần.
Điều kiện: B5 Bd1
B49 「空母機動部隊」北方海域に進出せよ!
"Lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay" tiến tới Vùng biển phía Bắc!
500/0/500/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 3 Combat Provisions X 2
Đánh thắng Boss (S) map 3-5 với hạm đội có kì hạm là CV(L).
Điều kiện: Bd8, B32
B50 「第五航空戦隊」珊瑚諸島沖に出撃せよ!
"Chiến đội không mẫu số 5" xuất kích tới Đảo rạn san hô!
0/500/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3 Ivt Irako X 1
Đánh thắng Boss (hạng S) map 5-2 với hạm đội gồm Shoukaku, Zuikaku, OboroAkigumo. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A56
B51 新編「第二一戦隊」北方へ出撃せよ!
"Chiến đội số 21 kiểu mới" xuất kích tới phương Bắc!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Combat Provisions X 1 Ivt Present Box X 1
Đánh thắng Boss (S) map 3-1 với hạm đội gồm Nachi Kai Ni, Ashigara Kai Ni, TamaKiso. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A57
B52 「第十六戦隊(第一次)」出撃せよ!
"Chiến đội số 16 (Thế hệ 1)" xuất kích!
200/0/200/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBM X1 Ivt Present Box X 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-2 với hạm đội gồm Ashigara là kì hạm, KumaNagara. Có thể thêm 3 tàu khác.
Điều kiện: A58
B53 「第三航空戦隊」南西諸島防衛線に出撃!
"Chiến đội không mẫu số 3" Phòng thủ đảo Nansei!
0/0/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Ivt Irako X 1
Đánh thắng (S) Boss map 1-4 với hạm đội gồm Zuikaku Kai là kì hạm, Zuihou, Chitose CVLChiyoda CVL. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A59
B54 「小沢艦隊」出撃せよ!
"Hạm đội Ozawa" xuất kích!
300/0/300/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3
GreenPlaneMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Đánh thắng (S) Boss map 2-4 với hạm đội gồm Zuikaku Kai là kì hạm, Zuihou Kai, Chitose CVL, Chiyoda CVL, Ise KaiHyuuga Kai.
Điều kiện: A61
B55 「第十六戦隊(第二次)」出撃せよ!
"Chiến đội số 16 (lần thứ 2)" xuất kích!
320/0/320/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
FBLX 1
Đánh thắng Boss (S) map 2-3 với hạm đội gồm Natori là kì hạm, IsuzuKinu. Có thể thêm 3 tàu khác.
Điều kiện: A63
B56 新編成航空戦隊、北方へ進出せよ!
Chiến đội không mẫu kiểu mới. Xuất kích về phương Bắc!
0/400/0/400
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 2