FANDOM


Nhiệm vụ chính (編成)

A1 はじめての「編成」!
"Biên chế" lần đầu!
20/20/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Shirayuki
Có 2 tàu trong hạm đội.
Điều kiện: Không
A2 「駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục"!
30/30/30/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 1
Có 4 tàu khu trục trong hạm đội.
Điều kiện: A1
A3 「水雷戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Thủy lôi chiến đội"!
40/40/0/40
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Hạm đội gồm 1 CL làm kỳ hạm và 3 DD.
Điều kiện: A2
A4 6隻編成の艦隊を編成せよ!
Thiết lập hạm đội 6 tàu!
50/0/50/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Mở khóa hạm đội 2 và Expedition
Có 6 tàu trong hạm đội 1.
Điều kiện: A3
A5 軽巡2隻を擁する隊を編成せよ!
Thiết lập hạm đội gồm 2 tuần dương hạng nhẹ!
60/60/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Có 2 CL trong hạm đội.
Điều kiện: A3
A6 第2艦隊を編成せよ!
Thiết lập hạm đội thứ 2!
50/50/100/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 1
Có kì hạm trong hạm đội thứ 2.
Điều kiện: A4
A7 「重巡戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Tuần dương chiến đội"!
0/70/0/30
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 1
Có 2 CA trong hạm đội.
(Không tính CAV.)
Điều kiện: A5
A8 「天龍」型軽巡姉妹の全2艦を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 2 chị em "Lớp Tenryuu"!
100/100/100/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 2
TenryuuTatsuta trong hạm đội chính.
Điều kiện: A5
A9 「水上機母艦」を配備せよ!
Triển khai "Thủy phi cơ mẫu hạm"!
0/0/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Có 1 AV trong hạm đội.
Điều kiện: A4
A10 「第六駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 6"!
150/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Akatsuki, Hibiki, IkazuchiInazuma trong hạm đội thứ 2.
Điều kiện: A9
A11 第2艦隊で空母機動部隊を編成せよ!
Thiết lập Đội mẫu hạm cơ động ở hạm đội số 2!
100/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 2
Có 1 CV(L) và 3 DD trong hạm đội thứ 2.
Điều kiện: B3
A12 「空母機動部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội mẫu hạm cơ động"!
50/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Có 1 CV(L) và 3 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A7
A13 戦艦と重巡による主力艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội chủ lực gồm Thiết giáp hạm và Tuần dương hạng nặng!
0/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 2
Có 1 BB và 2 CA trong hạm đội chính.
(Không tính CAV.)
Điều kiện: A12
A14 「川内」型軽巡姉妹の全3艦を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 3 chị em "Lớp Sendai"!
100/0/100/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Mở khóa hạm đội thứ 3
Sendai, JintsuuNaka trong hạm đội chính.
Điều kiện: A7
A15 「妙高」型重巡姉妹の全4隻を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 4 chị em "Lớp Myoukou"!
150/100/150/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 1 Development material X 1
Myoukou, Nachi, AshigaraHaguro trong hạm đội chính.
Điều kiện: A14
A16 「金剛」型による高速戦艦部隊を編成せよ!
Thiết lập Đội Thiết giáp tốc hạm "Lớp Kongou"!
0/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Mở khóa hạm đội thứ 4
Kongou, Hiei, HarunaKirishima trong hạm đội chính.
Điều kiện: A15
A17 「扶桑」型戦艦姉妹の全2隻を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 2 chị em "Lớp Fusou"!
200/200/200/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 1
FusouYamashiro trong hạm đội chính.
Điều kiện: A8
A18 「伊勢」型戦艦姉妹の全2隻を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 2 chị em Lớp Ise!
300/200/300/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 2
IseHyuuga trong hạm đội chính.
Điều kiện: A17
A19 「南雲機動部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội cơ động Nagumo"!
500/500/500/500
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 2 Development material X 4
CHỈ CÓ Akagi, Kaga, HiryuuSouryuu trong hạm đội chính.
Điều kiện: A13
A20 「三川艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Mikawa"!
400/0/200/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3
Choukai, Aoba, Kako, Furutaka, Tenryuu và 1 tàu có tốc độ NHANH trong hạm đội chính.
Điều kiện: A13
A21 「第四戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 4"!
300/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 1
Takao, Atago, Choukai, Maya trong hạm đội chính.
Điều kiện: A20
A22 「西村艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Nishimura"!
200/200/200/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
Fusou, Yamashiro, Mogami, Shigure trong hạm đội chính.
Điều kiện: A21
A23 「第五航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hàng không chiến đội số 5"!
300/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Shoukaku, Zuikaku và 2 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A22
A24 新「三川艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Mikawa Mới"!
300/0/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
Choukai, Aoba, Kinugasa, Kako, FurutakaTenryuu trong hạm đội chính.
Điều kiện: A21
A25 潜水艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội tàu ngầm!
150/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Có 2 SS trong hạm đội bất kì.
Điều kiện: A21
A26 航空水上打撃艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội tấn công mặt nước!
0/0/200/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2
CHỈ CÓ 2 BBV và 2 CAV trong hạm đội chính.
(Chú ý tránh nhầm lẫn với BB, CA chưa nâng cấp thành BBV, CAV)
Điều kiện: A22
A27 中規模潜水艦隊を編成せよ!
Thiết lập hạm đội tàu ngầm cỡ trung!
150/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
Có 3 SS trong hạm đội bất kì
Điều kiện: A21
A28 「第六戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 6"!
250/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Mamiya X 1
Furutaka, Kako, KinugasaAoba trong hạm đội chính
Điều kiện: A10
A29 「第五艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội số 5"!
200/0/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Nachi, Ashigara, TamaKiso trong hạm đội chính
Điều kiện: A21
A30 「第一水雷戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Thủy lôi chiến đội số 1"!
200/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
EmergencyRepair X 1
Abukuma, Akebono, Ushio, KasumiShiranui trong hạm đội chính
Điều kiện: A29
A31 「第八駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 8"!
150/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
CHỈ CÓ Asashio, Michishio, OoshioArashio trong hạm đội chính
Điều kiện: A25
A32 「第十八駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 18"!
180/180/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1 EmergencyRepair X 1
CHỈ CÓ Kasumi, Arare, KagerouShiranui trong hạm đội chính
Điều kiện: B20
A33 「第三十駆逐隊(第一次)」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 30 (Lần thứ nhất)"!
200/200/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 EmergencyRepair X 1
CHỈ CÓ Mutsuki, Kisaragi, YayoiMochizuki trong hạm đội chính.
Điều kiện: A31
A34 「第三十駆逐隊(第二次)」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 30 (Lần thứ 2)"!
220/220/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
CHỈ CÓ Mutsuki, Yayoi, UzukiMochizuki trong hạm đội chính.
Điều kiện: A33
A35 「第五戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 5"!
0/0/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 5
Myoukou, NachiHaguro trong hạm đội chính.
Điều kiện: B24
A36 新編「第二航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hàng không chiến đội số 2"!
0/0/0/400
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 2
Hiryuu Kai Ni làm kì hạm, Souryuu và 2 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A28
A37 潜水艦隊「第六艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội tàu ngầm số 6"!
250/250/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
Có 1 AS[1] làm kì hạm và 4 SS hoặc hơn trong hạm đội chính.
Điều kiện: A27
A38 新型電探を配備せよ!
Triển khai mẫu Radar kiểu mới!
300/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
RadarRadar bề mặt Kiểu 22 Kai 4
Myoukou Kai Ni làm kì hạm.
Điều kiện: A35
A39 再編成「第二航空戦隊」を強化せよ!
Tái thiết lập "Hàng không chiến đội số 2" đã cải tiến!
0/0/0/450
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 IC X 2
Souryuu Kai Ni làm kì hạm cùng với Hiryuu Kai Ni và 2 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: B25
A40 精鋭「第三戦隊」全艦集結せよ!
Tập hợp toàn bộ "Chiến đội đội số 3" Tinh nhuệ!
0/100/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
RedGunHeavyPháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
Kongou Kai Ni, Hiei Kai Ni, Haruna Kai Ni, Kirishima Kai Ni trong hạm đội chính.
Điều kiện: WB02
A41 「新型正規空母」を配備せよ!
Triển khai "Mẫu hạm tiêu chuẩn kiểu mới"!
100/100/100/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2
Unryuu làm kì hạm.
Điều kiện: A23
A42 主力戦艦部隊「第二戦隊」を編成せよ!
Thiết lập Đội Thiết giáp hạm chủ lực "Chiến đội số 2"!
0/250/250/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2
Nagato, Mutsu, FusouYamashiro trong hạm đội chính.
Điều kiện: A32
A43 戦艦を主力とした水上打撃部隊を編成せよ!
Thiết lập Đội Thiết giáp hạm chủ lực tấn công mặt nước!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
Có 3 tàu thuộc lớpNagato/Fusou/Ise/Yamato và 1 CL trong hạm đội.
Điều kiện: B31
A44 「西村艦隊」を再編成せよ!
Tái thiết lập "Hạm đội Nishimura"!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3 Improvement Materials X 3
Fusou, Yamashiro, Mogami, ShigureMichishio trong hạm đội chính.
Điều kiện: A35, B14
A45 改修工廠を準備せよ!
Chuẩn bị xưởng nâng cấp!
100/0/100/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 5
Đặt Akashi làm kì hạm hạm đội chính.
Điều kiện: A9
A46 軽快な「水上反撃部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội phản công mặt nước" Hạng nhẹ!
250/250/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 2
Kasumi làm kì hạm, Ashigara, 1 CL và 3 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A23, B14
A47 「第十一駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 11"!
110/110/110/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
CHỈ CÓ Fubuki, Shirayuki, HatsuyukiMurakumo trong hạm đội chính.
Điều kiện: A32
A48 「第二一駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 21"!
210/210/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3
CHỈ CÓ Hatsuharu, Hatsushimo, NenohiWakaba trong hạm đội chính.
Điều kiện: B35
A49 「第二二駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 22"!
220/220/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Improvement Materials X 2
Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki và 1 DD nữa trong hạm đội chính.
Điều kiện: B38
A50 「三川艦隊」を新編、突入準備せよ!
Tái thiết lập "Hạm đội Mikawa" Mới, Chuẩn bị xâm nhập!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2
Đặt Choukai Kai Ni làm kỳ hạm và những tàu còn lại là Furutaka, Kako, Aoba, Kinugasa, Yuubari hoặc Tenryuu.
Điều kiện: A34, B16
A51 「第十八戦隊」を新編成せよ!
Tái thiết lập hạm đội số 18
180/180/0/180
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2
Tenryuu, Tatsuta và ít nhất 2 tàu nữa trong hạm đội chính.
Điều kiện: A18 B42
A52 海上突入部隊を編成せよ!
Thiết lập Hải đội xâm nhập!
0/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 2
Hiei, Kirishima, Nagara, Akatsuki, IkazuchiInazuma trong hạm đội chính.
Điều kiện: B16
A53 新編「第六駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 6" Mới!
150/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
SearchlightĐèn rọi
Đèn rọi
Equipment74-1
Đèn rọi
Icon LOS+2, Hỗ trợ đánh đêm
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Akatsuki Kai Ni là kì hạm với Hibiki[2], IkazuchiInazuma trong hạm đội chính.
Điều kiện: B14
A54 「第一水雷戦隊」北方突入準備!
"Thủy lôi chiến đội số 1", Chuẩn bị xâm nhập vùng Biển phía Bắc!
150/150/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 FBM X 1
Abukuma làm kì hạm, Hibiki[2], Hatsushimo, Wakaba, SamidareShimakaze trong hạm đội chính.
Điều kiện: B21, Bd1
A55 「第一水雷戦隊」北方再突入準備!
"Thủy lôi chiến đội số 1", Chuẩn bị tái xâm nhập vùng Biển phía Bắc!
200/200/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3 FBL X 1
Abukuma Kai Ni làm kì hạm, Hibiki[2], Yuugumo, Naganami, AkigumoShimakaze trong hạm đội chính.
Điều kiện: C7, B46
A56 「第五航空戦隊」を再編成せよ!
Tái thiết lập "Hàng không chiến đội số 5"!
300/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
Shoukaku, Zuikaku, OboroAkigumo trong hạm đội chính.
Điều kiện: A23, Bm6
A57 新編「第二一戦隊」出撃準備!
"Chiến đội số 21" Mới, Chuẩn bị xuất kích!
150/150/150/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 Improvement Materials X 2
Nachi Kai Ni, Ashigara Kai Ni, TamaKiso trong hạm đội chính.
Điều kiện: A50, B34
A58 「第十六戦隊(第一次)」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đôi số 6 (Lần thứ nhất)"!
150/150/150/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 Bucket X 2
Ashigara làm kì hạm, KumaNagara trong hạm đội chính.
Điều kiện: Bd2
A59 「第三航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu số 3"!
200/200/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 Skilled Crew Member Icon
Phi công tinh nhuệ
X 1
Zuikaku Kai làm kì hạm, Zuihou, Chitose CVLChiyoda CVL trong hạm đội chính.
Điều kiện: Bm6, F21
A60 「第四航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu số 4"!
0/200/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 2
SeaplaneZuiun (Không đội 634)
Ise KaiHyuuga Kai trong hạm đội chính.
Điều kiện: B53
A61 「小沢艦隊」を編成せよ!
Thiết lập hạm đội Ozawa!
300/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 EmergencyRepair X 1
Zuikaku Kai là kì hạm cùng vớ Zuihou Kai, Chitose CVL, Chiyoda CVL, Ise KaiHyuuga Kai trong hạm đội chính.
Điều kiện: Bm7, A60
A62 新航空戦隊を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu" kiểu mới!
0/300/300/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Irako X 1 Skilled Crew Member Icon
Phi công tinh nhuệ
X 1
Zuikaku Kai Ni, Shoukaku Kai Ni và 2 DD khác trong hạm đội chính.
Điều kiện: F29
A63 「第十六戦隊(第二次)」を編成せよ!
Thành lập "Chiến đội số 16 (lần thứ 2)"!
160/160/160/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 Bucket X 2
Natori là kì hạm cùng với IsuzuKinu trong hạm đội chính.
Điều kiện: B52
A64 「新編成航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu" kiểu mới!
0/200/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 2 Development material X 2
Có 2 CV(L), 2 BBV hoặc 2 CAV và 2 DD trong hạm đội.
Điều kiện: B50, B55
A65 精強な「水上反撃部隊」を再編成せよ!
Tăng cường lực lượng phản công trên đất liền!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3
Kasumi là kì hạm cùng với Ashigara, Ooyodo, AsashimoKiyoshimo trong hạm đội.
Điều kiện: B56
A66 「第三十一戦隊(第一次)」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 31 (Thế hệ thứ nhất)"!
310/310/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Ivt Irako X 1
Isuzu Kai Ni làm kỳ hạm, Satsuki Kai NiUzuki Kai ở trong đội hình
Điều kiện: Bd2, B55
A67 「第二七駆逐隊」を編成せよ!
Thành lập "Đội khu trục số 27"!
0/270/270/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2 Bucket X 2
Shiratsuyu Kai làm kỳ hạm, Shigure, SamidareHarusame trong đội hình
Điều kiện: Bd2
A68 強行高速輸送部隊を編成せよ!
Tổ chức khẩn một hạm đội vận tải tốc độ cao !
100/100/100/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2
Sendai Kai Ni làm kì hạm, cùng với Kawakaze Kai Ni, Shigure Kai Ni và 2 trục hạm khác ở trong đội hình.
Điều kiện: B53
A69 新編「水雷戦隊」を含む艦隊を再編成せよ!
Thành lập thuỷ lôi chiến đội kiểu mới !
200/200/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2
Có CL/CLT/CT làm kỳ hạm và 4DD bất kỳ trong hạm đội.
Điều kiện: A9
A70 新編「第八駆逐隊」を再編成せよ!
Tái tổ chức đội tàu khu trục thứ 8 mới
200/200/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X3
Asashio Kai Ni/Asashio Kai Ni D, Michishio, OoshioArashio trong hạm đội
Điều kiện: B20
A71 精鋭!八駆第一小隊!
Đội tàu khu trục số 8 - phân hải đội 1, tinh nhuệ!
250/250/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 3 Ivt Irako X 1
Asashio Kai Ni DOoshio Kai Ni trong hạm đội
Điều kiện: B72, Bw5
A72 「第十九駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 19"
190/190/190/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Combat Provisions
Lương thực chiến đấu
X 1
Isonami, Uranami, AyanamiShikinami trong hạm đội.
Điều kiện: B21, Bd1
A73 「第十六戦隊(第三次)」を編成せよ!
Thiết lập "Đội tàu tuần dương số 16 (thế hệ 3)"
200/200/200/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 2
Kinu, Aoba, KitakamiOoi trong hạm đội.
Điều kiện: B55
A74 精鋭「第十六戦隊」を再編成せよ!
Tái thiết lập "Đội tàu tuần dương tinh nhuệ số 16"
200/200/200/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3 EmergencyRepair X 1
Kinu Kai-2 làm kỳ hạm và thêm 5 trong 6 tàu sau đây Aoba Kai, Kitakami Kai-2, Ooi Kai-2, Kuma Kai, Shikinami KaiUranami Kai trong hạm đội.
Điều kiện: B84
A75 新編「第一戦隊」を編成せよ!
Tổ chức hạm đội số 1 mới!
0/880/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Ivt Irako X 1
Nagato Kai-2 làm kỳ hạm và Mutsu Kai trong hạm đội chính.
Điều kiện: B31, B52
A76 新編「第七戦隊」を編成せよ!
Thành lập hạm đội số 7
0/0/0/700
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Irako X 1, Bucket X 2
Đặt Kumano Kai2 ở vị trí kì hạm, Suzuya Kai2 ở vị trí thứ 2, có thêm Mogami KaiMikuma Kai ở main fleet
Điều kiện: B46, B95, C2, Bm7
A77 精鋭「第四航空戦隊」を再編成せよ!
Tái tổ chức hạm đội mẫu hạm tinh nhuệ số 4!
0/0/0/400
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 4, Skilled Crew Member Icon
Phi công tinh nhuệ
X 1
Đặt IseHyuuga lần lượt ở vị trí kì hạm và tàu số 2, cùng với 1 tuần dương hạm hạng nhẹ và 2 khu trục hạm ở main fleet. (Ise và Hyuuga lv >= 50)
Điều kiện: A60, B14
A78 新編「第四水雷戦隊」を編成せよ!
Tổ chức thủy lôi chiến đội số 4!
400/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 4, EmergencyRepair X 1
Yura Kai2 ở vị trí kì hạm, Murasame, Yuudachi, Harusame, Samidare cùng với 1 DD ở main fleet.
Điều kiện: A54, B15
A79 精鋭「第二二駆逐隊」を再編成せよ!
Tái tổ chức thủy lôi chiến đội số 22!
220/0/220/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2, Combat Provisions
Lương thực chiến đấu
X 2
Fumizuki Kai2 ở vị trí kì hạm, Satsuki kai2, Minazuki KaiNagatsuki Kai ở main fleet.
Điều kiện: B39
A80 精強「任務部隊」を編成せよ!
Tổ chức đội đặc nhiệm hùng mạnh!
0/300/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2, Combat Provisions
Lương thực chiến đấu
X 2
Saratoga Mk.II hay Saratoga Mk.II Mod II ở vị trí kì hạm, cùng với 1CL và 2DD ở hạm đội chính.
Điều kiện: Bd1
A81 最精鋭「第八駆逐隊」を編成せよ!
Tổ chức "Đội Khu trục số 8 tinh nhuệ" mới!
300/300/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Combat Provisions
Lương thực chiến đấu
X 1, Ivt Irako X 1
Michishio Kai Ni, Asashio Kai N/Asashio Kai N D, Ooshio Kai Ni, Arashio Kai Ni trong hạm đội chính.
Điều kiện: B108
A82 「西村艦隊」第二戦隊随伴部隊、集結せよ!
"Hạm đôi Nishimura" đại đội tấn công thứ 2, tập hợp!
0/300/300/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 3
chọn giữa
Ivt Irako X 2
hoặc
Special order furniture shopx1
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitemNguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới X1
Có trong hàm đội 3 Mogami, Shigure, Michishio, AsagumoYamagumo.
Điều kiện: D27?

Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.