Fandom

Kancolle Việt Wiki

Nhiệm vụ/Danh sách tàu cần cho nhiệm vụ và viễn chinh

< Nhiệm vụ | đổi hướng từ Nhiệm vụ/Danh sách tàu cần cho nhiệm vụ

768trang trong
wiki này
Add New Page
Bình luận42 Share

Tàu cần cho nhiệm vụ

Tàu dành cho nhiệm vụ chính (Màu xanh lá)

Dành cho nhiệm vụ chính. Bạn nên tìm và giữ lại cho đến khi hoàn thành nhiệm vụ màu xanh và những nhiệm vụ có liên quan (nếu có)

Số lượng tàu cần tìm cho nhiệm vụ chính: 92-95

Tàu dành cho nhiệm vụ Sortie (Màu đỏ)

Dành cho nhiệm vụ sortie. Nên giữ lại và lên cấp cho tàu đến khi hoàn thành nhiệm vụ này.

Số lượng tàu cần tìm cho nhiệm vụ sortie: 83-85

  • DD: 42
  • CL: 14-15
  • CA: 13
  • BB: 10-12
  • CVL: 4
  • CV: 7
  • AV: 0-1
  • AR: 1
  • AS: 1

Tàu dành cho nhiệm vụ viễn chinh (Màu xanh biển)

Hiện tại, chỉ có TaigeiKatori là cần thiết cho nhiệm vụ exp.

Tàu dành cho nhiệm vụ xây dựng (Màu nâu)

Tàu cần cho các nhiệm vụ nâng cấp máy bay:

Tàu nên giữ lại

Giả sử bạn chỉ hoàn thành hết các nhiệm vụ làm một lần và không có ý định giữ lại tất cả cả tàu, vậy bạn nên cân nhắc giữ lại hai loại tàu sau.

1) Tàu có Kai-2, tàu có các chỉ số cao:

  • DD: 19 tàu có Kai-2, Yukikaze, Shimakaze.
  • CL: 7 tàu có Kai-2.
  • CA: 11 tàu có Kai-2, và lớp Mogami .
  • BB: nên giữ lại hết trừ tàu lớp Ise.
  • CV/CVL: nên giữ lại hết.
  • Akashi
  • CVL/AV: ChitoseChiyoda (trong cả hai dạng AV hoặc CVL.

2) Tàu tiêu thụ ít nhiên liệu, tàu cho các trang bị đặc biệt hoặc các tàu giữ các vị trí đặc biệt trong hạm đội:

  • DD: 7 tàu lớp Mutsuki; và Naganami Kai cho SONAR loại 3.
  • CL: 2 tàu lớp Tenryuu; Yuubari (4 slot trang bị); Ooyodo cũng có 4 slot trang bị, nhưng cho LoS cao hơn và cho thêm Fleet Command Facility, rất cần cho event.
  • CA: Tàu lớp Aoba (ít tiêu thụ nhiên liệu).
  • BB: Tàu lớp Ise (ít tiệu thụ nhiên liệu nhưng chỉ số thấp hơn).
  • Taigei (cần cho map 6-1).

Tổng số tàu cần giữ lại: 92-95

Bảng dưới đây cho ta thấy được tàu cần tìm và nhiệm vụ cần hoàn thành.

Khu trục hạm (DD)

ID Tên tàu Nhiệm vụ Điều kiện
10

Shimakaze 島風
Shimakaze 島風

A54
A55
B46
B47
B46: 3-2 Thắng Boss
B47: 3-2 Thắng Boss S
11

Fubuki 吹雪
Fubuki 吹雪

A47 B35
B36
B35: 2-3 Thắng Boss
B36: 1-5 Đánh Boss C+
12

Shirayuki 白雪
Shirayuki 白雪

13

Hatsuyuki 初雪
Hatsuyuki 初雪

15

Murakumo 叢雲
Murakumo 叢雲

31

Mutsuki 睦月
Mutsuki 睦月

A33
A34
B22
B24
B22: 3-2 Đánh Boss C+
B24: 1-5 Đánh Boss C+
32

Kisaragi 如月
Kisaragi 如月

A33 B22 B22: 3-2 Đánh Boss C+
33

Satsuki 皐月
Satsuki 皐月改二
Satsuki 皐月

A49
A66
B39
B60
B72
B39: 1-4 Thắng Boss S
B60: Satsuki Kai Ni, 1-6 Hoàn thành
B72: Satsuki Kai Ni, 1-6 Hoàn thành x2
34

Fumizuki 文月
Fumizuki 文月

A49 B39 B39: 1-4 Thắng Boss S
35

Nagatsuki 長月
Nagatsuki 長月

38

Mochizuki 望月
Mochizuki 望月

A33
A34
B22
B24
B22: 3-2 Đánh Boss C+
B24: 1-5 Đánh Boss C+
67

Oboro 朧
Oboro 朧

A56 B50 B50: 5-2 Thắng Boss S
68

Akebono 曙
Akebono 曙

A30


B38

B38: 2-2 Thắng Boss S
70

Ushio 潮
Ushio 潮

71

Akatsuki 暁
Akatsuki Kai Ni 暁改二
Akatsuki 暁

A10

A52
A53
B12
B42
B44
B45
B12: Bất kì
B42: 1-5 Thắng Boss
B44: 5-1 Thắng Boss
B45: Akatsuki Kai Ni, 1-5 Thắng Boss
72

Hibiki 響
Hibiki 響

A10

A53
A54
A55
B12
B42
B45
B46
B47
B12: Bất kì
B42: 1-5 Thắng Boss
B45: 1-5 Thắng Boss
B46: 3-2 Thắng Boss
B47: 3-2 Thắng Boss S
73

Ikazuchi 雷
Ikazuchi 雷

A10

A52
A53
B12
B42
B44
B45
B12: Bất kì
B42: 1-5 Thắng Boss
B44: 5-1 Thắng Boss
B45: 1-5 Thắng Boss
74

Inazuma 電
Inazuma 電

75

Hatsuharu 初春
Hatsuharu 初春

A48 B37 B37: 3-1 Thắng Boss S
76

Nenohi 子日
Nenohi 子日

77

Wakaba 若葉
Wakaba 若葉

A48
A54
B37
B46
B37: 3-1 Thắng Boss S
B46: 3-2 Thắng Boss
78

Hatsushimo 初霜
Hatsushimo 初霜

A48

A54
B37
B38
B46

B38: 2-2 Thắng Boss S
B46: 3-2 Thắng Boss
79

Shiratsuyu 白露
Shiratsuyu Kai 白露改
Shiratsuyu 白露

A67 B61
B61: Shiratsuyu Kai, 2-3 Thắng Boss S
80

Shigure 時雨
Shigure Kai Ni 時雨改二
Shigure 時雨

A22
A44
A67
A68
B14
B33
B61
B68
B14: 2-3 Thắng Boss
B33: 5-1 Thắng Boss S
B61: 2-3 Thắng Boss S
B68: Shigure Kai Ni, 4-1 Thắng Boss
83

Samidare 五月雨
Samidare 五月雨

A54
A67
B46
B61
B46: 3-2 Thắng Boss
B61: 2-3 Thắng Boss S
85

Asashio 朝潮
Asashio Kai Ni D 朝潮改二丁
Asashio 朝潮

A31
A70
A71
B20
B73
B74
B20: 2-3 Thắng Boss
B73: Asashio Kai Ni, 1-6 Hoàn thành
B74: Asashio Kai Ni D, 1-5 Thắng Boss S x2
86

Ooshio 大潮
Ooshio Kai Ni 大潮改二
Ooshio 大潮

A31
A70

A71

B20
B65
B66
B73
B74
B20: 2-3 Thắng Boss
B65: 2-3 Thắng Boss x6
B66: Ooshio Kai Ni, 3-5 Thắng Boss S
B73: 1-6 Hoàn thành
B74: Ooshio Kai Ni, 1-5 Thắng Boss S x2
87

Michishio 満潮
Michishio 満潮

A31
A44
A70
B20
B33
B73
B20: 2-3 Thắng Boss
B33: 5-1 Thắng Boss S
B73: 1-6 Hoàn thành
88

Arashio 荒潮
Arashio 荒潮

Arashio Kai Ni

A31
A70
B20
B73
B20: 2-3 Thắng Boss
B73: 1-6 Hoàn thành

B90: 5-5 A rank 2 lần

89

Arare 霰
Arare 霰

A32 B21 B21: 3-1 Thắng Boss
90

Kasumi 霞
Kasumi Kai Ni 霞改二
Kasumi 霞

A30
A32
A46

A65

B21

B38
B57
B58
B59
B21: 3-1 Thắng Boss
B38: 2-2 Thắng Boss S
B57: 2-5 Thắng Boss S
B58: Kasumi Kai Ni, 3-1 Thắng Boss
B59: Kasumi Kai Ni, 2-5 Thắng Boss S
91

Kagerou 陽炎
Kagerou 陽炎

A32 B21 B21: 3-1 Thắng Boss
92

Shiranui 不知火
Shiranui 不知火

A30
A32

B21
B21: 3-1 Thắng Boss
132

Akigumo 秋雲
Akigumo 秋雲

A55
A56
B47
B50
B47: 3-2 Thắng Boss S
B50: 5-2 Thắng Boss S
133

Yuugumo 夕雲
Yuugumo 夕雲

A55 B47 B47: 3-2 Thắng Boss S
135

Naganami 長波
Naganami 長波

164

Yayoi 弥生
Yayoi 弥生

A33
A34
B22
B24
B22: 3-2 Đánh Boss C+
B24: 1-5 Đánh Boss C+
165

Uzuki 卯月
Uzuki 卯月改
Uzuki 卯月

A34
A66
B24
B60
B72
B24: 1-5 Đánh Boss C+
B60: Uzuki Kai, 1-6 Hoàn thành
B72: Uzuki Kai, 1-6 Hoàn thành x2
205

Harusame 春雨
Harusame 春雨

A67 B61 B61: 2-3 Thắng Boss S
210

Kiyoshimo 清霜
Kiyoshimo 清霜

A65 B57 B57: 2-5 Thắng Boss S
225

Asashimo 朝霜
Asashimo 朝霜

259

Kawakaze 江風
Kawakaze Kai Ni 江風改二
Kawakaze 江風

A68 B68 B68: Kawakaze Kai Ni, 4-1 Thắng Boss

Tuần dương hạng nhẹ (CL)

ID Tên tàu Nhiệm vụ Điều kiện
28

Tenryuu 天龍
Tenryuu 天龍

A8
A20
A24
A50
A51

B11
B16
B41
B43

B11: Bất kì
B16: 2-3 Thắng Boss
B41: 5-1 Thắng Boss S, Tùy chọn
B43: 2-3 Thắng Boss S
29

Tatsuta 龍田
Tatsuta 龍田

A8
A51

B43

B43: 2-3 Thắng Boss S
39

Kuma 球磨
Kuma 球磨

A58 B52 B52: 2-2 Thắng Boss S
40

Tama 多摩
Tama 多摩

A29
A57

B51
B51: 3-1 Thắng Boss S
41

Kiso 木曾
Kiso 木曾

42

Nagara 長良
Nagara 長良

A52
A58
B44
B52
B44: 5-1 Thắng Boss
B52: 2-2 Thắng Boss S
43

Isuzu 五十鈴
Isuzu Kai Ni 五十鈴改二
Isuzu 五十鈴

A63
A66
B55
B60
B72
B55: 2-3 Thắng Boss S
B60: Isuzu Kai Ni, 1-6 Hoàn thành
B72: Isuzu Kai Ni, 1-6 Hoàn thành x2
44

Natori 名取
Natori 名取

A63 B55 B55: 2-3 Thắng Boss S
109

Kinu 鬼怒
Kinu 鬼怒

46

Sendai 川内
Sendai Kai Ni 川内改二
Sendai 川内

A14
A68
B68 B68: Sendai Kai Ni, 4-1 Thắng Boss
47

Jintsuu 神通
Jintsuu 神通

A14
48

Naka 那珂
Naka 那珂

110

Abukuma 阿武隈
Abukuma Kai Ni 阿武隈改二
Abukuma 阿武隈

A30
A54
A55

B46
B47

B46: 3-2 Thắng Boss
B47: Abukuma Kai Ni, 3-2 Thắng Boss S
111

Yuubari 夕張
Yuubari 夕張

A50 B41 B41: 5-1 Thắng Boss S, Tùy chọn
183

Ooyodo 大淀
Ooyodo 大淀

A65 B57 B57: 2-5 Thắng Boss S

Tuần dương hạng nặng (CA)

ID Tên tàu Nhiệm vụ Điều kiện
51

Mogami 最上
Mogami 最上

A22
A44
B14
B33
B14: 2-3 Thắng Boss
B33: 5-1 Thắng Boss S
52

Furutaka 古鷹
Furutaka 古鷹

A20
A24
A28

A50
B11
B16
B19
B34
B41
B11: Bất kì
B16: 2-3 Thắng Boss
B19: 2-3 Thắng Boss S
B34: 2-5 Thắng Boss S
B41: 5-1 Thắng Boss S, Tùy chọn
53

Kako 加古
Kako 加古

54

Aoba 青葉
Aoba 青葉

55

Myoukou 妙高
Myoukou Kai Ni 妙高改二
Myoukou 妙高

A15
A35
A38
Bm1
Bm1: 2-5 Thắng Boss S
A38: Myoukou Kai Ni
56

Nachi 那智
Nachi Kai Ni 那智改二
Nachi 那智

A15
A29
A35

A57


Bm1
B38
B51


Bm1: 2-5 Thắng Boss S
B38: 2-2 Thắng Boss S
B51: Nachi Kai Ni, 3-1 Thắng Boss S
57

Ashigara 足柄
Ashigara 足柄

A15
A29
A46
A57
A58
A65



B51
B52
B57



B51: Ashigara Kai Ni, 3-1 Thắng Boss S
B52: 2-2 Thắng Boss S
B57: 2-5 Thắng Boss S
58

Haguro 羽黒
Haguro 羽黒

A15
A35

Bm1

Bm1: 2-5 Thắng Boss S
59

Takao 高雄
Takao 高雄

A21 B13 B13: 2-2 Thắng Boss
60

Atago 愛宕
Atago 愛宕

61

Maya 摩耶
Maya Kai 摩耶改
Maya 摩耶

B13
B40
B13: 2-2 Thắng Boss
B40: Maya Kai, 2-3 Thắng Boss S
62

Choukai 鳥海
Choukai Kai Ni 鳥海改二
Choukai 鳥海

A20
A21
A24
A50
B11
B13
B16
B41
B11: Bất kì
B13: 2-2 Thắng Boss
B16: 2-3 Thắng Boss
B41: Choukai Kai Ni, 5-1 Thắng Boss S
120

Kinugasa 衣笠
Kinugasa 衣笠

A24
A28

A50
B16
B19
B34
B41
B16: 2-3 Thắng Boss
B19: 2-3 Thắng Boss S
B34: 2-5 Thắng Boss S
B41: 5-1 Thắng Boss S, Tùy chọn

Thiết giáp hạm (BB)

ID Tên tàu Nhiệm vụ Điều kiện
1

Nagato 長門
Nagato 長門

A42
A43
B31

B31: 4-2 Thắng Boss S
A43: Tùy chọn
2

Mutsu 陸奥
Mutsu 陸奥

3

Ise 伊勢
Ise Kai 伊勢改
Ise 伊勢

A18
A43
A60
A61



B54

A43: Tùy chọn
A60: Ise and Hyuuga Kai
B54: Ise and Hyuuga Kai, 2-4 Thắng Boss S
4

Hyuuga 日向
Hyuuga Kai 日向改
Hyuuga 日向

21

Kongou 金剛
Kongou Kai Ni 金剛改二
Kongou 金剛

A16
A40

A40: Kongou Kai Ni
22

Hiei 比叡
Hiei Kai Ni 比叡改二
Hiei 比叡

A16
A40
A52


B44

A40: Hiei Kai Ni
B44: 5-1 Thắng Boss
23

Haruna 春名
Haruna Kai Ni 春名改二
Haruna 榛名

A16
A40



B27

A40: Haruna Kai Ni
B27: Haruna Kai Ni and 5-1 Thắng Boss S
24

Kirishima 霧島
Kirishima Kai Ni 霧島改二
Kirishima 霧島

A16
A40
A52


B44

A40: Kirishima Kai Ni
B44: 5-1 Thắng Boss
26

Fusou 扶桑
Fusou 扶桑

A17
A22
A42
A43
A44

B14
B31

B33

B14: 2-3 Thắng Boss
B31: 4-2 Thắng Boss S
A43: Tùy chọn
B33: 5-1 Thắng Boss S
27

Yamashiro 山城
Yamashiro 山城

131

Yamato 大和
Yamato 大和

A43 A43: Tùy chọn
143

Musashi 武蔵
Musashi 武蔵

Mẫu hạm hạng nhẹ (CVL)

ID Tên tàu Nhiệm vụ Điều kiện
25

Houshou 鳳翔
Houshou 鳳翔

F22
49

Chitose CVL 千歳航
Chitose CVL 千歳航

A59
A61
B53
B54
B53: Chitose và Chiyoda CVL, 1-4 Thắng Boss S
B54: Chitose và Chiyoda CVL, Zuihou Kai, 2-4 Thắng Boss S
50

Chiyoda CVL 千代田航
Chiyoda CVL 千代田航

112

Zuihou 瑞鳳
Zuihou Kai 瑞鳳改
Zuihou 瑞鳳

Mẫu hạm tiêu chuẩn(CV)

ID Tên tàu Nhiệm vụ Điều kiện
6

Akagi 赤城
Akagi 赤城

A19 B69 F20 B69: 4-5 Thắng Boss S
F20: Tùy chọn
7

Kaga 加賀
Kaga 加賀

B69: 4-5 Thắng Boss S
8

Souryuu 蒼龍
Souryuu Kai Ni 蒼龍改二
Souryuu 蒼龍

A19
A36
A39



B25
B26



A36: Hiryuu Kai Ni
A39: Hiryuu Kai Ni, Souryuu Kai Ni
B25: 5-2 Thắng Boss S
B26: 4-3 Thắng Boss S
9

Hiryuu 飛龍
Hiryuu Kai Ni 飛龍改二
Hiryuu 飛龍

106

Shoukaku 翔鶴
Shoukaku Kai Ni 翔鶴改二
Shoukaku 翔鶴

A23
A56

A62
B15
B50



F19
F20

B15: 3-1 Thắng Boss
B50: 5-2 Thắng Boss S
F20: Tùy chọn
A62: Shoukaku Kai Ni
107

Zuikaku 瑞鶴
Zuikaku Kai 瑞鶴改
Zuikaku Kai Ni 瑞鶴改二
Zuikaku 瑞鶴

A23
A56
A59
A61
A62
B15
B50
B53
B54

F26
F27
F28
F29
F30
B15: 3-1 Thắng Boss
B50: 5-2 Thắng Boss S
B53: Zuikaku Kai, 1-4 Thắng Boss S
B54: Zuikaku Kai, 2-4 Thắng Boss S
A62: Zuikaku Kai Ni
201

Unryuu 雲龍
Unryuu Kai 雲龍改
Unryuu 雲龍

A41 B28 B28: Unryuu Kai and 5-2 Thắng Boss S

Thủy phi cơ mẫu hạm (AV)

ID Tên tàu Nhiệm vụ Điều kiện
49

Chitose 千歳
Chitose 千歳

A9 B9 A9: Chitose hoặc Chiyoda
B9: Tùy chọn
50

Chiyoda 千代田
Chiyoda 千代田

Khác (AR, AS)

ID Tên tàu Nhiệm vụ Điều kiện
182

Akashi 明石
Akashi 明石

A45 Đặt làm kì hạm cho xưởng nâng cấp
184

Taigei 大鯨
Taigei 大鯨

A37 D13
D14

Những tàu không nổi bật nhưng cần có nhiệm vụ và viễn chinh

Gồm cả nhiệm vụ 1 lần và lặp lại

Tuần dương hạng nhẹ (CL)

Nhiệm vụ A3 A5 B6 Bm3 D9 D11
# Cần 1 2 1 1 1 1
Viễn chinh 4 5 9 10 13 14 16 17 20 21 22 26 36 37
# Cần 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Tuần dươnng hạng nặng (CA)

Nhiệm vụ A7 A13 B7
# Cần 2 2 1

Viễn chinh

22 25 35
# Cần 1 2 1

Tuần dương hàng không (CAV)

Nhiệm vụ A26 B18
# Cần 2 2

Thiết giáp hạm (BB)

Nhiệm vụ A13 B8
# Cần 1 1

Thiết giáp hạm hàng không (BBV)

Nhiệm vụ A26 B18 B23 D10 D12
# Cần 2 2 2 2 2

Viễn chinh

19 23
# Cần 2 2

Thuỷ phi cơ mẫu hạm (AV)

Nhiệm vụ A9
# Cần 1

Viễn chinh

36
# Cần 2

Mẫu hạm (CV, CVL, AV)

Nhiệm vụ A11 A12 B9
# Cần 1 1 1

Viễn chinh

15 18 26 35
# Cần 2 3 1 2

Tàu ngầm (SS, SSV)

Nhiệm vụ A25 A27 A37 B17 D6 D7 D8 D13 D14
# Cần 2 3 4 2 4 4 4 4 4

Viễn chinh

20 27 28 29 30 39
# Cần 1 2 3 3 4 4

Tàu tiếp liệu tàu ngầm (AS)

Nhiệm vụ D13 D14
# Cần 1 1

Viễn chinh

39
# Cần 1

Số tàu tối thiểu cần giữ để đi viễn chinh tối đa

Đây là số tàu cao nhất cần có theo từng loại mà bạn có thể cho đi viễn chinh trong cùng một lúc. Ví dụ, Exp 37 và 38 cần 5 DD, và Exp 13 (hoặc 21) cần 4 DD. Cho nên số DD nhiều nhất mà bạn cần để đi exp là 5 + 5 + 4 = 14

  • DD: 14
  • CL: 4
  • CA: 4
  • BBV: 4
  • AV: 2
  • CV/CVL/AV: 7
  • SS/SSV: 12
  • AS: 1

Tổng 48.

Các tàu nổi bật nhưng không cần cho nhiệm vụ

Ngoài 92 tàu cần cho nhiệm vụ, có một cơ số tàu khác, tuy không cần cho nhiệm vụ nhưng nhiều đô đốc nên giữ lại cho nhiều lý do khác nhau:

  • Khu trục hạm (DD): nên giữ lại 37 (tổng cộng 79 DD, cần 42 tàu cho nhiệm vụ)
  • Tuần dương hạm hạng nhẹ (CL/CLT/CT): Katori, Kashima (CT), 2CLT, 6CL (tổng cộng 24 tàu, cần 15 tàu cho nhiệm vụ)
  • Tuần dương hạm hạng nặng (CA/CAV): Prinz Eugen, Zara, 5CAV (tổng cộng 20 tàu, cần 13 tàu cho nhiệm vụ)
  • Chiến hạm (BB/FBB/BBV): Bismarck, Littorio, Roma (FBB) (có 15 tàu, cần 12 tàu cho nhiệm vụ)
  • Tàu ngầm (SS/SSV): 4SSV, 3SS (8 tàu, cần 0 tàu cho nhiệm vụ)
  • Hàng không mẫu hạm (CV/CVL):
  • Fleet Oiler (AO): Hayasui (có 1 tàu, cần 0 cho nhiệm vụ)
  • Amphibious Assault Ship (LHA): Akitsumaru (có 1 tàu, cần 0 cho nhiệm vụ)
  • Seaplane Tender (AV): Akitsushima và Mizuho (có 5 tàu, cần 1-2 cho nhiệm vụ)

Nên giữ lại 75 tàu (tổng cộng có 170 tàu trong game)

Xem thêm

Danh sách tàu

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

Danh sách tàu chỉ có trong sự kiện

☑ Show column ☒ Show old data (hidden)

Ghi chú: R = Reward, D = Drop, Trống = Chưa xuất hiện, N = không tìm thấy

Ships 2014 Events 2015 Events 2016 Events 2017 Events
Name Summer Fall Winter Spring Summer Fall Winter Spring Summer Fall Winter
Akizuki card.jpg
Akizuki
R N N N D D D D D N
Prinz Eugen card.png
Prinz Eugen
R N N N D D N D D N
U-511 card.png
U-511
R D D D N D N N D
Amagi card.png
Amagi
R N N N D D D D N
Katsuragi card.jpg
Katsuragi
R N N N N D N N
Littorio card.jpg
Littorio[EDT 1]
R N N N D N N N
Roma card.jpg
Roma
D D D N D N N N
DD Libeccio 443 Battle.jpg
Libeccio[EDT 2]
R D D N D N N
Teruzuki card.jpg
Teruzuki
R N N D N N D
DD Hagikaze 455 Battle.jpg
Hagikaze
R N N D D D
CV Graf Zeppelin 432 Battle.jpg
Graf Zeppelin
D D D N N N
DD Arashi 454 Battle.jpg
Arashi
D N D D D D
DD Hatsuzuki 423 Battle.jpg
Hatsuzuki
R N N D N
CA Zara 448 Battle.jpg
Zara
R N N N N
FBB Iowa 440 Battle.jpg
Iowa
R N N N
DD Oyashio 456 Battle.jpg
Oyashio
D N D N
CA Pola 449 Battle.jpg
Pola
R N D N
BB Warspite 439 Battle.jpg
Warspite
R N N
CV Aquila 444 Battle.jpg
Aquila
D N N
SS I-26 483 Battle.jpg
I-26
D N D
CV Saratoga 433 Battle.jpg
Saratoga
R N
AV Commandant Teste 491 Battle.jpg
Commandant Teste
R N
DD Yamakaze 457 Battle.jpg
Yamakaze
D N
SSV I-14 495 Battle.jpg
I-14
R
SSV I-13 494 Battle.jpg
I-13
D
This table includes all ships that are currently unavailable outside of events.
  1. Drop in 4-5 during Christmas of 2015
  2. Drop in 4-5 during Halloween Season of 2015

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên