FANDOM


Nhiệm vụ xây dựng (工廠)

F1 はじめての「建造」!
Đóng tàu lần đầu!
50/50/50/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1
Đóng 1 tàu.
Điều kiện: Không
Mở khóa: Không
F2 はじめての「開発」!
Chế thiết bị lần đầu!
100/100/100/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2
Chế thiết bị 3 lần (có thể thất bại).
Điều kiện: F1
Mở khóa: Không
F3 はじめての「解体」!
Tháo dỡ lần đầu!
60/60/60/60
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
IC.png X 2 Development material.png X 1
Dỡ 1 tàu.
Điều kiện: F2
Mở khóa: Không
F4 はじめての「廃棄」!
Dỡ bỏ lần đâu!
80/80/80/80
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Development material.png X 1
Phá 1 thiết bị
Điều kiện: F3
Mở khóa: Không
F5 新装備「開発」指令
Chỉ thị chế tạo thiết bị mới!
40/40/40/40
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
IC.png X 1 Development material.png X 1
Chế thiết bị 1 lần
(có thể thất bại)
Điều kiện: F2
Nhiệm vụ hàng ngày
Mở khóa: Không
F6 新造艦「建造」指令
Chỉ thị đóng tàu mới!
50/50/50/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 1 Development material.png X 1
Đóng 1 tàu
Điều kiện: F5
Nhiệm vụ hàng ngày
Mở khóa: Không
F7 装備「開発」集中強化!
Tập trung tăng cường chế tạo thiết bị!
100/100/100/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2
Chế thiết bị 3 lần
(có thể thất bại)
Điều kiện: F6
Nhiệm vụ hàng ngày
Mở khóa: Không
F8 艦娘「建造」艦隊強化!
Chế tạo kanmusu tăng cường hạm đội
200/200/300/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
IC.png X 1 Development material.png X 2
Đóng 3 tàu
Điều kiện: F7
Nhiệm vụ hàng ngày
Mở khóa: Không
F9 軍縮条約対応!
Đối ứng hiệp ước giải trừ vũ khí
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 1
Phá dỡ 2 tàu
Điều kiện: F8
Nhiệm vụ hàng ngày
Mở khóa: Không
F10 「大型艦建造」の準備!(その弐)
Chuẩn bị cho đóng tàu cỡ lớn (phần II)
800/800/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Mở khóa Xưởng đóng tàu lớn (LSC)
Phá dỡ thiết bị 4 lần
Điều kiện: G4
Mở khóa: Không
F11 輸送用ドラム缶の準備
Chuẩn bị thùng chuyên chở
0/0/30/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Thùng chuyên chởThùng chuyên chở
Thùng chuyên chở
Equipment75-1.png
Thùng chuyên chở
Tăng tài nguyên kiếm được từ Expedition
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
X 3
Phá dỡ thiết bị 3 lần.
Điều kiện: Không
Mở khóa: Không
F12 資源の再利用(その弐)
Tái chế thiết bị (Phần 2)
0/0/100/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Thùng chuyên chởThùng chuyên chở
Thùng chuyên chở
Equipment75-1.png
Thùng chuyên chở
Tăng tài nguyên kiếm được từ Expedition
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
X 1
Phá dỡ thiết bị 24 lần.
Điều kiện: Bw5
Nhiệm vụ hàng tuần
Mở khóa: Không
F13 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay ném ngư lôiTenzan Mẫu 12 (Đội Tomonaga)
Kì hạm có trang bị Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Tomonaga), và phá dỡ 2 Tenzan
Điều kiện: B25
Mở khóa: Không
F14 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay ném bom bổ nhàoSuisei (Đội Egusa)
Kì hạm có trang bị Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Đội Egusa), và phá dỡ 2 Suisei
Điều kiện: B25
Mở khóa: Không
F15 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay tiêm kíchReppuu (Không đội 601)
Kì hạm có trang bị Máy bay tiêm kích Zero Kiểu 52C (Không đội 601), và phá dỡ 2 Reppuu
Reppuu (Liệt Phong)
Equipment22-1.png
Máy bay tiêm kích
Icon AA.png+10
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 7Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Điều kiện: B28
Mở khóa: Không
F16 「伊良瑚」の準備
Chuẩn bị cho "Irako"!
100/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Irako.PNG"Irako" X 4
Phá dỡ thiết bị 10 lần.
Điều kiện: B2, F8
Mở khóa: Không
F17 はじめての「装備改修」!
Lần đầu tiên cải tiến thiết bị
0/0/100/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 7
Nâng cấp thiết bị 1 lần
Điều kiện: A45
Mở khóa: Không
F18 装備の改修強化
Tăng cường cải tiến các thiết bị
0/50/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 1
Nâng cấp thiết bị 1 lần
Điều kiện: F8, F17
Nhiệm vụ hàng ngày
Mở khóa: Không
F19 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay ném ngư lôiTenzan Mẫu 12 (Đội Murata)
Shoukaku trang bị Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Murata) làm kì hạm rồi phá bỏ 2 Tenzan.
Điều kiện: B50
Mở khóa: Không
F20 精鋭「九七式艦攻」部隊の編成
Tổ chức đơn vị Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 tinh nhuệ
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay ném ngư lôiMáy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Murata)
Shoukaku hoặc Akagi là kì hạm và phá bỏ 3 Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Điều kiện: B50
Mở khóa: Không
F21 試作艤装の準備
Chuẩn bị thiết bị thí nghiệm!
0/0/100/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Prototype Deck Catapult.pngBệ phóng máy bay trên sàn đáp Nguyên mẫu
Phá dỡ 7 thiết bị
Điều kiện: D19
Mở khóa: Không
F22 精鋭「艦戦」隊の新編成
Tổ chức đội tiêm kích tinh nhuệ mới!
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay tiêm kíchMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ)
Sở hữu Đội phi công tinh nhuệ trong kho thiết bị. Trang bị cho Houshou ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron.png, rồi tiến hành phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 và 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 96. Sẽ tiêu tốn 1 Đội phi công tinh nhuệ khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: Bm6, A19
Nhiệm vụ hàng tháng
Mở khóa: Không
F23 試製航空艤装の追加試作
Chế tạo bổ sung trang bị hàng không thử nghiệm
0/0/100/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Prototype Deck Catapult.pngBệ phóng máy bay trên sàn đáp Nguyên mẫu
Tháo dỡ 9 thiết bị.
Điều kiện: B54, A59
Mở khóa: Không
F24 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay tiêm kíchMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ)
Trang bị cho mẫu hạm ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ) rồi tiến hành phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52.
Điều kiện: F22, A59
Mở khóa: Không
F25 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay tiêm kíchMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ)
Trang bị cho mẫu hạm ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ) đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron.png, rồi tiến hành phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52.
Điều kiện: F24, Bm5
Nhiệm vụ hàng tháng
Mở khóa: Không
F26 「艦戦」隊の再編成
Tái thiết lập đội tiêm kích
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay tiêm kíchMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Tiểu đội Iwai)
Trang bị cho Zuikaku ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ) đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron.png, rồi tiến hành phá dỡ 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Điều kiện: F21, F24, B53
Mở khóa: Không
F27 機種転換&部隊再編
Chuyển đổi mẫu máy bay & tái thiết lập đơn vị
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay ném bom bổ nhàoMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 62 (Tiêm kích-Ném bom/Đội Iwai)
Trang bị cho Zuikaku ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Tiểu đội Iwai) đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron.png, rồi tiến hành phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62.
Điều kiện: F26, B54
Mở khóa: Không
F28 「艦戦」隊の再編成
Tái thiết lập đội tiêm kích
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay tiêm kíchMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tiểu đội Iwamoto)
Trang bị cho Zuikaku ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ) đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron.png, rồi tiến hành phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21.
Điều kiện: A61, F22
Mở khóa: Không
F29 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay tiêm kíchMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52A (Tiểu đội Iwamoto)
Trang bị cho Zuikaku ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tiểu đội Iwamoto) đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron.png, rồi tiến hành phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52.
Điều kiện: F23, F28
Mở khóa: Không
F30 機種転換&部隊再編
Chuyển đổi mẫu máy bay & tái thiết lập đơn vị
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Máy bay tiêm kíchMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 53 (Đội Iwamoto)
Trang bị cho Zuikaku ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52A (Tiểu đội Iwamoto) đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron.png, rồi tiến hành phá dỡ 2 Saiun.
Điều kiện: A62
Mở khóa: Không
F31 新家具の準備
Chuẩn bị đồ nội thất mới
0/0/90/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Special order furniture shop.jpg X 1
Phá dỡ 9 thiết bị.
Điều kiện: Bd2
Mở khóa: Không
F32 新装備の準備
Chuẩn bị trang bị mới
0/0/50/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Furniture box medium.png X 1
Gỡ bỏ 5 trang bị.
Điều kiện: A13, Bw2
Mở khóa: Không
F33 上陸戦用新装備の調達
Tiếp tế trang bị lực lượng đổ bộ mới!
50/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Landing CraftThuyền máy đặc biệt Kiểu 2
Phá bỏ 2*Súng máy 7.7mm và 2*Súng máy 12.7mm
Điều kiện: B46
Mở khóa: Không
F34 対空機銃量産
Sản xuất súng máy phòng không số lượng lớn
0/100/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 1 Development material.png X 2
Phá bỏ 6 Súng phòng không súng phòng không.
Điều kiện: F18
Nhiệm vụ hàng tuần
Mở khóa: Không
F35 「熟練搭乗員」養成
Huấn luyện phi hành đoàn tinh nhuệ
0/0/0/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 4 Đội phi công tinh nhuệ X 1
Houshou là kì hạm hạm đội 1, được trang bị 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 96 (★max và đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron.png)
※ Tốn 2 Medal.png
.
※ Trang bị sẽ mất đi.
※ Gỡ khóa trang bị trước khi làm nhiệm vụ.
Điều kiện: F34
Nhiệm vụ hàng quý
Mở khóa: Không
F36 新型魚雷兵装の開発
Phát triển một mẫu ngư lôi mới
0/600/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 6
Ngư lôi Ngư lôi 6 ống 61cm Nguyên mẫu (Ôxy)
Shimakaze là kì hạm hạm đội 1, được trang bị 1 Ngư lôi 5 ống 61cm (Ôxy) (★max) và 1 Ngư lôi 3 ống 61cm (Ôxy) (★max)
※ Tốn 2 Medal.png.
※ Trang bị sẽ mất đi.
※ Gỡ khóa trang bị trước khi làm nhiệm vụ.
Điều kiện: B71 F34
Mở khóa: Không
F37 「航空基地設営」事前準備
Chuẩn bị xây dựng căn cứ hàng không
200/0/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3
LandbasePlane.png
Máy bay tấn công từ mặt đất
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96
Phá dỡ 2 Thùng chuyên chở, chuẩn bị 2 Súng máy 7.7mmMáy bay tiêm kích Kiểu 96.
  • Trang bị sẽ mất sau khi hoàn thành.
  • Cần mở khóa trang bị.
Điều kiện: B56
Mở khóa: Không
F38 「陸攻」隊の増勢
Mở rộng đội máy bay tấn công từ mặt đất
0/200/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
LandbasePlane.png
Máy bay tấn công từ mặt đất
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96
Chuẩn bị 2 Súng máy 7.7mmMáy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99.
  • Trang bị sẽ mất sau khi hoàn thành.
  • Cần mở khóa trang bị.
Điều kiện: F37, B77
Mở khóa: Không
F39 主力「陸攻」の調達
Cung cấp máy bay tấn công từ mặt đất chủ lực
250/250/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
LandbasePlane.png
Máy bay tấn công từ mặt đất
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1
Phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21, chuẩn bị 1 Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96 và 2 Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97.
  • Trang bị sẽ mất sau khi hoàn thành.
  • Cần mở khóa trang bị.
Điều kiện: F38, D9
Nhiệm vụ hằng quý
Mở khóa: Không
F40 「一式陸攻」性能向上型の調達
Cung cấp mẫu Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 nâng cao tính năng
0/0/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
LandbasePlane.png
Máy bay tấn công từ mặt đất
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 22A
Chuẩn bị 1 Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 và 2 Tenzan.
Điều kiện: F39, C10
Mở khóa: Không
F41 「洋上補給」物資の調達
Cung cấp vật liệu tiếp tế trên biển!
0/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Supplies Icon.png X 1
Có 2 Thùng chuyên chở, 1 Đạn xuyên giáp Kiểu 91 trong kho thiết bị (không khóa), sau đó tiến hành phá dỡ 1 Đạn kiểu 3. Sẽ tiêu tốn 750 xăng, 750 đạn và toàn bộ trang bị trên khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: B54Bw5
Nhiệm vụ hàng tháng
Mở khóa: Không
F42 「特注家具」の調達
Cung cấp nhân viên nội thất đặt riêng!
0/0/0/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Special order furniture shop.jpg X 1
Có 2 Súng máy 25mm 2 nòng và 2 Súng máy 25mm 3 nòng trong kho thiết bị (không khóa), sau đó tiến hành phá dỡ 1 Súng máy 25mm. Tiêu tốn 5000 tiền nội thất và toàn bộ trang bị trên.
Điều kiện: F4,A15, C4
Mở khóa: Không
F43 中部海域「基地航空隊」展開!
Triển khai "Căn cứ hàng không đội" tới vùng biển trung tâm!
0/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Mở khóa Căn cứ hàng không đội thứ nhất
Phá dỡ 2 Thùng chuyên chở. Sẽ tiêu tốn 1200 xăng, 3000 bauxite và Construction Fairy Item.png
Tiên xây dựng
.
Điều kiện: B62, F38
Mở khóa: Không
F44 「特注家具」の調達
Thu thập đồ nội thất đặt riêng
0/100/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Special order furniture shop.jpg x1
Chuẩn bị 5000 tiền nội thất, 2 Pháo 2 nòng 14cm và 2 Pháo đơn 15.2cm, rồi phá hủy 2 Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Điều kiện: C2, F42
Mở khóa: Không
F45 新機軸偵察機の開発
Phát triển máy bay trinh sát mới
0/0/0/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png x2, Prototype Keiun (Carrier-based Reconnaissance Model) 151 Card.png Keiun Nguyên mẫu (Mẫu trinh sát hạm)
Chuẩn bị 1 Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 và 2 Saiun trong quân xưởng, rồi sau đó phá hủy 2 Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Điều kiện: F43. A62, B56
Mở khóa: Không
F46 噴式戦闘爆撃機の開発
Chế tạo máy bay ném bom phản lực
0/0/0/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Kikka Kai 200 Card.png Kikka Kai, Development material.png x2
Chuẩn bị 2 New Technology Aircraft Blueprint.jpg Bản thiết kế công nghệ mới dành cho phi cơ và 1 Ne Type Engine.png Động cơ kiểu Ne, rồi phá hủy 3 Shiden Kai 2

※Trang bị phải được mở khóa khi hoàn thành nhiệm vụ

※Trang bị sẽ bị tiêu hao khi trả nhiệm vụ
Điều kiện: C3 F44
Mở khóa: Không
F47 ネ式エンジンの増産
Tăng gia chế tác động cơ kiểu Ne
0/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ne Type Engine.png Động cơ kiểu Ne
Chuẩn bị 2 Reppuu, 2 Ryuusei, 8,000 Steel.png rồi phá hủy 3 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52

※Trang bị phải được mở khóa khi hoàn thành nhiệm vụ

※Trang bị và sắt sẽ bị tiêu hao khi trả nhiệm vụ
Điều kiện: F45, D21
Mở khóa: Không
F48 「特注家具」の調達
Mua sắm nội thất đặc biệt
0/0/0/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Special order furniture shop.jpg X 1
Phá dỡ 2x Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+2, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
, chuẩn bị 5000 coin cùng với 2x Súng máy 7.7mm
Súng máy 7.7mm
Equipment37-1.png
Phòng không
Icon AA.png+2 Icon Evasion.png+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
và 2x Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Equipment19-1.png
Máy bay tiêm kích
Icon AA.png+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Điều kiện: F4
Mở khóa: Không
F49 六三一空「晴嵐」隊の編成
Tổ chức không đội Seiran 631
0/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Seiran (Không đội 631)
Seiran (Không đội 631)
Seiran (631 Air Group) 208 Card.png
Thủy phi cơ ném bom
Icon Dive.png+12, Icon ASW.png+3, Icon Hit.png+2, Icon LOS.png+6
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 10Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Đặt I-401 hoặc I-13 hoặc I-14 làm kì hạm,trang bị Seiran Nguyên mẫu ở slot thứ nhất,Zuiun (Không đội 631) ở slot thứ 2 (Mở khóa trang bị)
Điều kiện: B80, B91
Mở khóa: ??
F50 潜水艦武装の強化
Hiện đại hóa trang thiết bị tàu ngầm
0/100/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
Late Model Bow Torpedo Mount (6 tubes) 213 Card.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+15, Icon Hit.png+3, Icon Evasion.png+1, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Tháo dỡ 4 Ngư lôi 3 ống 61cm và chuẩn bị 120 đinh cùng với 3 Ngư lôi O2 4 ống 61cm và 3 Máy định vị sóng âm Kiểu 93 (Mở khóa trang bị)
Điều kiện: B91, F18
Mở khóa: ??
F51 精鋭「水戦」隊の新編成
Tổ chức đội thủy phi cơ tinh nhuệ mới!
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
Type 2 Seaplane Fighter Kai (Skilled) 216 Card.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon AA.png+5, Icon ASW.png+1, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+2, Icon Evasion.png+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Đặt kì hạm trang bị Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
Type 2 Seaplane Fighter Kai 165 Card.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon AA.png+3, Icon ASW.png+1, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+2, Icon Evasion.png+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron.png và nâng cấp max★. Tháo dỡ 2 X Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Equipment20-1.png
Máy bay tiêm kích
Icon AA.png+5
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
và 2 X Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1.png
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive.png+4, Icon AA.png+2, Icon ASW.png+4, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
. Chuẩn bị một Skilled Crew Member Icon.png
Phi công tinh nhuệ
. (Nhớ mở khóa trang bị)
Điều kiện: F7, B88
Mở khóa: F52
F52 精精鋭「水戦」隊の増勢
Mở rộng đội thủy phi cơ tinh nhuệ mới!
0/0/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
Type 2 Seaplane Fighter Kai (Skilled) 216 Card.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon AA.png+5, Icon ASW.png+1, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+2, Icon Evasion.png+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Đặt kì hạm trang bị Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
Type 2 Seaplane Fighter Kai 165 Card.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon AA.png+3, Icon ASW.png+1, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+2, Icon Evasion.png+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron.png và nâng cấp max★. Tháo dỡ 2 X Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Equipment20-1.png
Máy bay tiêm kích
Icon AA.png+5
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
và 2 X Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1.png
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive.png+4, Icon AA.png+2, Icon ASW.png+4, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
. Chuẩn bị một Skilled Crew Member Icon.png
Phi công tinh nhuệ
. (Nhớ mở khóa trang bị)
Điều kiện: F51, B94
Mở khóa: ??
F53 新型砲熕兵装、戦力化開始!
Reinforcement of New Model Cannon Improvement, Start!
0/400/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBM.pngX2, New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitem.png Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới X 1
Có 6000 thép, tháo dỡ 10 pháo phụ.
※ Lượng thép trên sẽ biến mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: F7
Mở khóa:
F54 新型艤装の開発研究
Development of New Type Equipment Fitting Research
0/500/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2,
Chọn giữa
Medal.png X 1
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitem.png Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới X 1
Có 12000 thép, tháo dỡ 10 pháo chính hạng trung.
※ Lượng thép trên sẽ biến mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: F53, F18
Mở khóa:
F55 新型艤装の継続研究
Continued Research of New Rigging Types
0/600/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3,
Chọn giữa
Medal.png X 1
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitem.png Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới X 1
Có 18000 thép, tháo dỡ 10 pháo chính hạng nặng.
※ Lượng thép trên sẽ biến mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: D23
Nhiệm vụ hàng quý
Mở khóa:
F56 電探技術の射撃装置への活用
Utilizing Radar Technology for Shooting Equipment
0/0/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Chọn giữa
Medal.png X 1
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitem.png Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới X 1
Có 8000 đạn và thép, tháo dỡ 10 radar.
※ Lượng đạn và thép trên sẽ biến mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: F53
Mở khóa: F57
F57 民生産業への協力
Cooperation with the Consumer Industry
0/0/600/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Special order furniture shop.jpg X 1
Chọn giữa
Medal.png X 1
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitem.png Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới X 1
Có 12000 dầu, tháo dỡ 10 pháo chính hạng nhẹ.
※ Lượng dầu trên sẽ biến mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: F56
Mở khóa: F59
F58 精鋭「瑞雲」隊の編成
Organize the Elite "Zuiun" Group
0/0/0/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Zuiun (Không đội 634/Tinh nhuệ)
Zuiun (Không đội 634/Tinh nhuệ)
Zuiun (634 Air Group Skilled) 237 Card.png
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive.png+9, Icon AA.png+4, Icon ASW.png+6, Icon Hit.png+1, Icon Evasion.png+1, Icon LOS.png+7
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 7Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Chuẩn bị 2 Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Equipment23-1.png
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive.png+5, Icon ASW.png+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
, 2 Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1.png
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive.png+4, Icon AA.png+2, Icon ASW.png+4, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Skilled Crew Member Icon.png
Phi công tinh nhuệ
. Đặt Hyuuga ở vị trí kì hạm. Trang bị cho cô Zuiun (Không đội 634)
Zuiun (Không đội 634)
Equipment79-1.png
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive.png+6, Icon AA.png+2, Icon ASW.png+5, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
★max tại slot số 4. Tháo dỡ 2 Thùng chuyên chở
Thùng chuyên chở
Equipment75-1.png
Thùng chuyên chở
Tăng tài nguyên kiếm được từ Expedition
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
.
(Nhớ mở khóa trang bị, Skilled Crew Member Icon.png
Phi công tinh nhuệ
cùng với các vật liệu trên sẽ mất sau khi nv hoàn thành).
Điều kiện: B102
Mở khóa:
F59 民生産業への協力を継続せよ!
Continue your cooperation with the Consumer Industry
0/0/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Special order furniture shop.jpg X 1
Chọn giữa
Medal.png X 1
hoặc
Special order furniture shop.jpg X 1
Có 15000 thép, tháo dỡ 10 súng máy.
※ Lượng dầu trên sẽ biến mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: F57
Mở khóa:
F60 新型戦闘糧食の試作
Experimenting with New Combat Rations
0/100/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Lương thực chiến đấu (Onigiri đặc biệt)
Chuẩn bị 2 Lương thực chiến đấu, 800 dầu và 150 bauxite.
Điều kiện:
Mở khóa:

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên