FANDOM


Nhiệm vụ xây dựng (工廠)

F1 はじめての「建造」!
Đóng tàu lần đầu!
50/50/50/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 1
Đóng 1 tàu.
Điều kiện: Không
F2 はじめての「開発」!
Chế thiết bị lần đầu!
100/100/100/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2
Chế thiết bị 3 lần (có thể thất bại).
Điều kiện: F1
F3 はじめての「解体」!
Tháo dỡ lần đầu!
60/60/60/60
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 2 Development material X 1
Dỡ 1 tàu.
Điều kiện: F2
F4 はじめての「廃棄」!
Dỡ bỏ lần đâu!
80/80/80/80
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 2 Development material X 1
Phá 1 thiết bị
Điều kiện: F3
F5 新装備「開発」指令
Chỉ thị chế tạo thiết bị mới!
40/40/40/40
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 1 Development material X 1
Chế thiết bị 1 lần
(có thể thất bại)
Điều kiện: F2
Nhiệm vụ hàng ngày
F6 新造艦「建造」指令
Chỉ thị đóng tàu mới!
50/50/50/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 1 Development material X 1
Đóng 1 tàu
Điều kiện: F5
Nhiệm vụ hàng ngày
F7 装備「開発」集中強化!
Tập trung tăng cường chế tạo thiết bị!
100/100/100/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2
Chế thiết bị 3 lần
(có thể thất bại)
Điều kiện: F6
Nhiệm vụ hàng ngày
F8 艦娘「建造」艦隊強化!
Chế tạo kanmusu tăng cường hạm đội
200/200/300/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
IC X 1 Development material X 2
Đóng 3 tàu
Điều kiện: F7
Nhiệm vụ hàng ngày
F9 軍縮条約対応!
Đối ứng hiệp ước giải trừ vũ khí
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Bucket X 1
Phá dỡ 2 tàu
Điều kiện: F8
Nhiệm vụ hàng ngày
F10 「大型艦建造」の準備!(その弐)
Chuẩn bị cho đóng tàu cỡ lớn (phần II)
800/800/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Mở khóa Xưởng đóng tàu lớn (LSC)
Phá dỡ thiết bị 4 lần
Điều kiện: G4
F11 輸送用ドラム缶の準備
Chuẩn bị thùng chuyên chở
0/0/30/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
DrumThùng chuyên chở
Thùng chuyên chở
Equipment75-1
Thùng chuyên chở
Tăng tài nguyên kiếm được từ Expedition
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
X 3
Phá dỡ thiết bị 3 lần.
Điều kiện: Không
F12 資源の再利用(その弐)
Tái chế thiết bị (Phần 2)
0/0/100/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
DrumThùng chuyên chở
Thùng chuyên chở
Equipment75-1
Thùng chuyên chở
Tăng tài nguyên kiếm được từ Expedition
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
X 1
Phá dỡ thiết bị 24 lần.
Điều kiện: Bw5
Nhiệm vụ hàng tuần
F13 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
BluePlaneTenzan Mẫu 12 (Đội Tomonaga)
Kì hạm có trang bị Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Tomonaga), và phá dỡ 2 Tenzan
Điều kiện: B25
F14 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
RedPlaneSuisei (Đội Egusa)
Kì hạm có trang bị Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Đội Egusa), và phá dỡ 2 Suisei
Điều kiện: B25
F15 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
GreenPlaneReppuu (Không đội 601)
Kì hạm có trang bị Máy bay tiêm kích Zero Kiểu 52C (Không đội 601), và phá dỡ 2 Reppuu
Reppuu (Liệt Phong)
Equipment22-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+10
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 7Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Điều kiện: B28
F16 「伊良瑚」の準備
Chuẩn bị cho "Irako"!
100/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ivt Irako"Irako" X 4
Phá dỡ thiết bị 10 lần.
Điều kiện: B2
F17 はじめての「装備改修」!
Lần đầu tiên cải tiến thiết bị
0/0/100/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 7
Nâng cấp thiết bị 1 lần
Điều kiện: A45
F18 装備の改修強化
Tăng cường cải tiến các thiết bị
0/50/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 1
Nâng cấp thiết bị 1 lần
Điều kiện: F8, F17
Nhiệm vụ hàng ngày
F19 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
BluePlaneTenzan Mẫu 12 (Đội Murata)
Shoukaku trang bị Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Murata) làm kì hạm rồi phá bỏ 2 Tenzan.
Điều kiện: B50
F20 精鋭「九七式艦攻」部隊の編成
Tổ chức đơn vị Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 tinh nhuệ
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
BluePlaneMáy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Murata)
Shoukaku hoặc Akagi là kì hạm và phá bỏ 3 Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Điều kiện: B50
F21 試作艤装の準備
Chuẩn bị thiết bị thí nghiệm!
0/0/100/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Prototype Deck CatapultBệ phóng máy bay trên sàn đáp Nguyên mẫu
Phá dỡ 7 thiết bị
Điều kiện: D19
F22 精鋭「艦戦」隊の新編成
Tổ chức đội tiêm kích tinh nhuệ mới!
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
GreenPlaneMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ)
Sở hữu Skilled Crew Member Icon trong kho thiết bị. Trang bị cho Houshou ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron, rồi tiến hành phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 và 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 96. Sẽ tiêu tốn 1 Skilled Crew Member Icon khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: Bm6, A19
Nhiệm vụ hàng tháng
F23 試製航空艤装の追加試作
Chế tạo bổ sung trang bị hàng không thử nghiệm
0/0/100/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Prototype Deck CatapultBệ phóng máy bay trên sàn đáp Nguyên mẫu
Tháo dỡ 9 thiết bị.
Điều kiện: B54
F24 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
GreenPlaneMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ)
Trang bị cho mẫu hạm ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ) rồi tiến hành phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52.
Điều kiện: F22, A59
F25 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
GreenPlaneMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ)
Trang bị cho mẫu hạm ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ) đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron, rồi tiến hành phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52.
Điều kiện: F24, Bm5
Nhiệm vụ hàng tháng
F26 「艦戦」隊の再編成
Tái thiết lập đội tiêm kích
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
GreenPlaneMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Tiểu đội Iwai)
Trang bị cho Zuikaku ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ) đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron, rồi tiến hành phá dỡ 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Điều kiện: F24, B53
F27 機種転換&部隊再編
Chuyển đổi mẫu máy bay & tái thiết lập đơn vị
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
RedPlaneMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 62 (Tiêm kích-Ném bom/Đội Iwai)
Trang bị cho Zuikaku ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Tiểu đội Iwai) đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron, rồi tiến hành phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62.
Điều kiện: F26, B54
F28 「艦戦」隊の再編成
Tái thiết lập đội tiêm kích
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
GreenPlaneMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tiểu đội Iwamoto)
Trang bị cho Zuikaku ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ) đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron, rồi tiến hành phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21.
Điều kiện: A61, F22
F29 機種転換
Chuyển đổi mẫu máy bay
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
GreenPlaneMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52A (Tiểu đội Iwamoto)
Trang bị cho Zuikaku ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tiểu đội Iwamoto) đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron, rồi tiến hành phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52.
Điều kiện: F23, F28
F30 機種転換&部隊再編
Chuyển đổi mẫu máy bay & tái thiết lập đơn vị
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
GreenPlaneMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 53 (Đội Iwamoto)
Trang bị cho Zuikaku ở vị trí kì hạm 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52A (Tiểu đội Iwamoto) đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron, rồi tiến hành phá dỡ 2 Saiun.
Điều kiện: A62
F31 新家具の準備
Chuẩn bị đồ nội thất mới
0/0/90/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Special order furniture shop X 1
Phá dỡ 9 thiết bị.
Điều kiện: Bd2
F32 新装備の準備
Chuẩn bị trang bị mới
0/0/50/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Furniture box medium X 1
Gỡ bỏ 5 trang bị.
Điều kiện: Bw2
F33 上陸戦用新装備の調達
Tiếp tế trang bị lực lượng đổ bộ mới!
50/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
LandingCraftThuyền máy đặc biệt Kiểu 2
Phá bỏ 2*Súng máy 7.7mm và 2*Súng máy 12.7mm
Điều kiện: C9, B46
F34 対空機銃量産
Sản xuất súng máy phòng không số lượng lớn
0/100/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 1 Development material X 2
Phá bỏ 6 GreenGunMG súng phòng không.
Điều kiện: F18
Nhiệm vụ hàng tuần
F35 「熟練搭乗員」養成
Huấn luyện phi hành đoàn tinh nhuệ
0/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 4 Skilled Crew Member Icon X 1
Houshou là kì hạm hạm đội 1, được trang bị 1 Máy bay tiêm kích Kiểu 96 (★max và đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron)
※ Tốn 2 Medal
.
※ Trang bị sẽ mất đi.
※ Gỡ khóa trang bị trước khi làm nhiệm vụ.
Điều kiện: B9
Nhiệm vụ hàng quý
F36 新型魚雷兵装の開発
Phát triển một mẫu ngư lôi mới
0/600/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Improvement Materials X 6
Torpedo Ngư lôi 6 ống 61cm Nguyên mẫu (Ôxy)
Shimakaze là kì hạm hạm đội 1, được trang bị 1 Ngư lôi 5 ống 61cm (Ôxy) (★max) và 1 Ngư lôi 3 ống 61cm (Ôxy) (★max)
※ Tốn 2 Medal.
※ Trang bị sẽ mất đi.
※ Gỡ khóa trang bị trước khi làm nhiệm vụ.
Điều kiện: B71 F34
F37 「航空基地設営」事前準備
Chuẩn bị xây dựng căn cứ hàng không
200/0/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3
LandbasePlane
Máy bay tấn công từ mặt đất
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96
Phá dỡ 2 Thùng chuyên chở, chuẩn bị 2 Súng máy 7.7mmMáy bay tiêm kích Kiểu 96.
  • Trang bị sẽ mất sau khi hoàn thành.
  • Cần mở khóa trang bị.
Điều kiện: B56
F38 「陸攻」隊の増勢
Mở rộng đội máy bay tấn công từ mặt đất
0/200/0/200
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
LandbasePlane
Máy bay tấn công từ mặt đất
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96
Chuẩn bị 2 Súng máy 7.7mmMáy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99.
  • Trang bị sẽ mất sau khi hoàn thành.
  • Cần mở khóa trang bị.
Điều kiện: F37, B77
F39 主力「陸攻」の調達
Cung cấp máy bay tấn công từ mặt đất chủ lực
250/250/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
LandbasePlane
Máy bay tấn công từ mặt đất
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1
Phá dỡ 2 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21, chuẩn bị 1 Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96 và 2 Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97.
  • Trang bị sẽ mất sau khi hoàn thành.
  • Cần mở khóa trang bị.
Điều kiện: F38, D9
Nhiệm vụ hằng quý
F40 「一式陸攻」性能向上型の調達
Cung cấp mẫu Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 nâng cao tính năng
0/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
LandbasePlane
Máy bay tấn công từ mặt đất
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 22A
Chuẩn bị 1 Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 và 2 Tenzan.
Điều kiện: F39, C10
F41 「洋上補給」物資の調達
Cung cấp vật liệu tiếp tế trên biển!
0/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Supplies Icon X 1
Có 2 Thùng chuyên chở, 1 Đạn xuyên giáp Kiểu 91 trong kho thiết bị (không khóa), sau đó tiến hành phá dỡ 1 Đạn kiểu 3. Sẽ tiêu tốn 750 xăng, 750 đạn và toàn bộ trang bị trên khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: B54Bw5
Nhiệm vụ hàng tháng
F42 「特注家具」の調達
Cung cấp nhân viên nội thất đặt riêng!
0/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Special order furniture shop X 1
Có 2 Súng máy 25mm 2 nòng và 2 Súng máy 25mm 3 nòng trong kho thiết bị (không khóa), sau đó tiến hành phá dỡ 1 Súng máy 25mm. Tiêu tốn 5000 tiền nội thất và toàn bộ trang bị trên.
Điều kiện: C4
F43 中部海域「基地航空隊」展開!
Triển khai "Căn cứ hàng không đội" tới vùng biển trung tâm!
0/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Mở khóa Căn cứ hàng không đội thứ nhất
Phá dỡ 2 Thùng chuyên chở. Sẽ tiêu tốn 1200 xăng, 3000 bauxite và Construction Fairy Item
Tiên xây dựng
.
Điều kiện: B62, F38
F44 「特注家具」の調達
Thu thập đồ nội thất đặt riêng
0/100/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Special order furniture shop x1
Chuẩn bị 5000 tiền nội thất, 2 Pháo đơn 14cm và 2 Pháo đơn 15.2cm, rồi phá hủy 2 Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Điều kiện: C2, F42
F45 新機軸偵察機の開発
Phát triển máy bay trinh sát mới
0/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material x2, Prototype Keiun (Carrier-based Reconnaissance Model) 151 Card Keiun Nguyên mẫu (Mẫu trinh sát hạm)
Chuẩn bị 1 Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 và 2 Saiun trong quân xưởng, rồi sau đó phá hủy 2 Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Điều kiện: F43. A62
F46 噴式戦闘爆撃機の開発
Chế tạo máy bay ném bom phản lực
0/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Kikka Kai 200 Card Kikka Kai, Development material x2
Chuẩn bị 2 New Technology Aircraft Blueprint Bản thiết kế công nghệ mới dành cho phi cơ và 1 Ne Type Engine Động cơ kiểu Ne, rồi phá hủy 3 Shiden Kai 2

※Trang bị phải được mở khóa khi hoàn thành nhiệm vụ

※Trang bị sẽ bị tiêu hao khi trả nhiệm vụ
Điều kiện: C3 F45
F47 ネ式エンジンの増産
Tăng gia chế tác động cơ kiểu Ne
0/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ne Type Engine Động cơ kiểu Ne
Chuẩn bị 2 Reppuu, 2 Ryuusei, 8,000 Steel rồi phá hủy 3 Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52

※Trang bị phải được mở khóa khi hoàn thành nhiệm vụ

※Trang bị và sắt sẽ bị tiêu hao khi trả nhiệm vụ
Điều kiện: F45, D21
F48 「特注家具」の調達
Mua sắm nội thất đặc biệt
0/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Special order furniture shop X 1
Phá dỡ 2x Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
, chuẩn bị 5000 coin cùng với 2x Súng máy 7.7mm
Súng máy 7.7mm
Equipment37-1
Phòng không
Icon AA+2 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
và 2x Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Equipment19-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Điều kiện: C2 F44
F49 六三一空「晴嵐」隊の編成
Tổ chức không đội Seiran 631
0/0/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Seiran (Không đội 631)
Seiran (Không đội 631)
Seiran (631 Air Group) 208 Card
Thủy phi cơ ném bom
Icon Dive+12, Icon ASW+3, Icon Hit+2, Icon LOS+6
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 10Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Đặt I-401 hoặc I-13 hoặc I-14 làm kì hạm,trang bị Seiran Nguyên mẫu ở slot thứ nhất,Zuiun (Không đội 631) ở slot thứ 2 (Mở khóa trang bị)
Điều kiện: B80, B91
F50 潜水艦武装の強化
Hiện đại hóa trang thiết bị tàu ngầm
0/100/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
Late Model Bow Torpedo Mount (6 tubes) 213 Card
Ngư lôi
Icon Torpedo+15, Icon Hit+3, Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Tháo dỡ 4 Ngư lôi 3 ống 61cm và chuẩn bị 120 đinh cùng với 3 Ngư lôi O2 4 ống 61cm và 3 Máy định vị sóng âm Kiểu 93 (Mở khóa trang bị)
Điều kiện: B91, F18
F51 精鋭「水戦」隊の新編成
Tổ chức đội thủy phi cơ tinh nhuệ mới!
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
Type 2 Seaplane Fighter Kai (Skilled) 216 Card
Thủy phi cơ trinh sát
Icon AA+5, Icon ASW+1, Icon Hit+1, Icon LOS+2, Icon Evasion+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Đặt kì hạm trang bị Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
Type 2 Seaplane Fighter Kai 165 Card
Thủy phi cơ trinh sát
Icon AA+3, Icon ASW+1, Icon Hit+1, Icon LOS+2, Icon Evasion+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron và nâng cấp max★. Tháo dỡ 2 X Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Equipment20-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+5
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
và 2 X Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive+4, Icon AA+2, Icon ASW+4, Icon Hit+1, Icon LOS+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
. Chuẩn bị một Skilled Crew Member Icon
Phi công tinh nhuệ
. (Nhớ mở khóa trang bị)
Điều kiện: F7, B88
F52 精精鋭「水戦」隊の増勢
Mở rộng đội thủy phi cơ tinh nhuệ mới!
0/0/0/50
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ)
Type 2 Seaplane Fighter Kai (Skilled) 216 Card
Thủy phi cơ trinh sát
Icon AA+5, Icon ASW+1, Icon Hit+1, Icon LOS+2, Icon Evasion+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Đặt kì hạm trang bị Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai
Type 2 Seaplane Fighter Kai 165 Card
Thủy phi cơ trinh sát
Icon AA+3, Icon ASW+1, Icon Hit+1, Icon LOS+2, Icon Evasion+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron và nâng cấp max★. Tháo dỡ 2 X Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Equipment20-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+5
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
và 2 X Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive+4, Icon AA+2, Icon ASW+4, Icon Hit+1, Icon LOS+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
. Chuẩn bị một Skilled Crew Member Icon
Phi công tinh nhuệ
. (Nhớ mở khóa trang bị)
Điều kiện: F51, B94
F53 新型砲熕兵装、戦力化開始!
Reinforcement of New Model Cannon Improvement, Start!
0/400/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
FBMX2, New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitem Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới X 1
Có 6000 thép, tháo dỡ 10 pháo phụ.
※ Lượng thép trên sẽ biến mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: F7
F54 新型艤装の開発研究
Development of New Type Equipment Fitting Research
0/500/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 2,
Chọn giữa
Medal X 1
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitem Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới X 1
Có 12000 thép, tháo dỡ 10 pháo chính hạng trung.
※ Lượng thép trên sẽ biến mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: F53, F18
F55 新型艤装の継続研究
Continued Research of New Rigging Types
0/600/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Development material X 3,
Chọn giữa
Medal X 1
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitem Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới X 1
Có 18000 thép, tháo dỡ 10 pháo chính hạng nặng.
※ Lượng thép trên sẽ biến mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: D23
Nhiệm vụ hàng quý
F56 電探技術の射撃装置への活用
Utilizing Radar Technology for Shooting Equipment
0/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Chọn giữa
Medal X 1
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitem Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới X 1
Có 8000 đạn và thép, tháo dỡ 10 radar.
※ Lượng đạn và thép trên sẽ biến mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: F53
F57 民生産業への協力
Cooperation with the Consumer Industry
0/0/600/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Special order furniture shop X 1
Chọn giữa
Medal X 1
hoặc
New Model Gun Mount Improvement Material 075 useitem Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới X 1
Có 12000 dầu, tháo dỡ 10 pháo chính hạng nhẹ.
※ Lượng dầu trên sẽ biến mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: F56
F58 精鋭「瑞雲」隊の編成
Organize the Elite "Zuiun" Group
0/0/0/100
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Zuiun (Không đội 634/Tinh nhuệ)
Zuiun (Không đội 634/Tinh nhuệ)
Zuiun (634 Air Group Skilled) 237 Card
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive+9, Icon AA+4, Icon ASW+6, Icon Hit+1, Icon Evasion+1, Icon LOS+7
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 7Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Chuẩn bị 2 Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Equipment23-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+5, Icon ASW+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
, 2 Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive+4, Icon AA+2, Icon ASW+4, Icon Hit+1, Icon LOS+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Skilled Crew Member Icon
Phi công tinh nhuệ
. Đặt Hyuuga ở vị trí kì hạm. Trang bị cho cô Zuiun (Không đội 634)
Zuiun (Không đội 634)
Equipment79-1
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive+6, Icon AA+2, Icon ASW+5, Icon Hit+1, Icon LOS+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
★max tại slot số 4. Tháo dỡ 2 Thùng chuyên chở
Thùng chuyên chở
Equipment75-1
Thùng chuyên chở
Tăng tài nguyên kiếm được từ Expedition
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
.
(Nhớ mở khóa trang bị, Skilled Crew Member Icon
Phi công tinh nhuệ
cùng với các vật liệu trên sẽ mất sau khi nv hoàn thành).
Điều kiện: B102
F59 民生産業への協力を継続せよ!
Continue your cooperation with the Consumer Industry
0/0/0/300
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Special order furniture shop X 1
Chọn giữa
Medal X 1
hoặc
Special order furniture shop X 1
Có 15000 thép, tháo dỡ 10 súng máy.
※ Lượng dầu trên sẽ biến mất sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều kiện: F57
F60 新型戦闘糧食の試作
Experimenting with New Combat Rations
0/100/0/0
Fuel/Ammo/Steel/Bauxite
Lương thực chiến đấu (Onigiri đặc biệt)
Chuẩn bị 2 Lương thực chiến đấu, 800 dầu và 150 bauxite.
Điều kiện:

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.