Fandom

Kancolle Việt Wiki

Nhiệm vụ sàn đáp

768trang trong
wiki này
Add New Page
Bình luận0 Share
A56 「第五航空戦隊」を再編成せよ!
Tái thiết lập "Hàng không chiến đội số 5"!
300/0/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3
Shoukaku, Zuikaku, OboroAkigumo trong hạm đội chính.
Điều kiện: A23, Bm6
Mở khóa: B50
B50 「第五航空戦隊」珊瑚諸島沖に出撃せよ!
"Chiến đội không mẫu số 5" xuất kích tới Đảo rạn san hô!
0/500/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3 Ivt Irako.PNG X 1
Đánh thắng Boss (hạng S) map 5-2 với hạm đội gồm Shoukaku, Zuikaku, OboroAkigumo. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A56
Mở khóa: D19
A29 「第五艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội số 5"!
200/0/300/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Nachi, Ashigara, TamaKiso trong hạm đội chính
Điều kiện: A21
Mở khóa: A30
A30 「第一水雷戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Thủy lôi chiến đội số 1"!
200/300/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
EmergencyRepair.png X 1
Abukuma, Akebono, Ushio, KasumiShiranui trong hạm đội chính
Điều kiện: A29
Mở khóa: D9
D9 南方への輸送作戦を成功させよ!
Hoàn thành các hoạt động vận tải về phía nam
150/0/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBS.png X 1
Đi expedition số 37 hoặc 38 thành công.
Điều kiện: A30
Nhiệm vụ hàng tuần
Mở khóa: Không
D19 機動部隊の運用を強化せよ!
Tăng cường việc sử dụng đơn vị cơ động!
200/200/400/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 2 FBL.png X 1
Hoàn thành Expdition 26 và 35
Điều kiện: D9, B50
Mở khóa: F21
F21 試作艤装の準備
Chuẩn bị thiết bị thí nghiệm!
0/0/100/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Prototype Deck Catapult.pngBệ phóng máy bay trên sàn đáp Nguyên mẫu
Phá dỡ 7 thiết bị
Điều kiện: D19
Mở khóa: Không
A59 「第三航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu số 3"!
200/200/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2 Skilled Crew Member Icon.png
Phi công tinh nhuệ
X 1
Zuikaku Kai làm kì hạm, Zuihou, Chitose CVLChiyoda CVL trong hạm đội chính.
Điều kiện: Bm6, F21
Mở khóa: B53
B53 「第三航空戦隊」南西諸島防衛線に出撃!
"Chiến đội không mẫu số 3" Phòng thủ đảo Nansei!
0/0/300/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Ivt Irako.PNG X 1
Đánh thắng (S) Boss map 1-4 với hạm đội gồm Zuikaku Kai là kì hạm, Zuihou, Chitose CVLChiyoda CVL. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A59
Mở khóa: A60
A60 「第四航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội không mẫu số 4"!
0/200/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Improvement Materials.png X 2
Thủy phi cơZuiun (Không đội 634)
Ise KaiHyuuga Kai trong hạm đội chính.
Điều kiện: B53
Mở khóa: A61
B4 南西諸島沖に出撃せよ!
Xuất kích tới Đảo Tây Nam!
40/40/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 1
Vượt qua map 1-2.
Điều kiện: B2
Mở khóa: Bd1
Bd1 敵艦隊を撃破せよ!
Tấn công hạm đội địch
50/50/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1
Đánh thắng 1 trận bất kì
Điều kiện: B4
Mở khóa: Bd2, Bd4, Bd6
Bd2 敵艦隊主力を撃滅せよ!
Tấn công chủ lực của hạm đội địch
50/50/50/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1 Bucket.png X 1
Hoàn thành 1 trận bất kì
Điều kiện: Bd1
Mở khóa: Bd3, Bd5, Bw1, Bw3
Bw1 あ号作戦
Chiến dịch A-gou
300/300/300/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
IC.png X 2 Development material.png X 2
Xuất kích hạm đội 36 lần, gặp boss 24 lần và đánh thắng boss 12 lần, giành chiến thắng hạng S 6 lần.
Điều kiện: Bd2
Mở khóa: Bw4
Bw4 ろ号作戦
Chiến dịch Ro-gou
400/0/800/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3
Đánh chìm 50 tàu chở hàng
AP Wa Class.png
AP Wa Class2.png
Wa flagship card.png
của địch
Điều kiện: Bw1
Mở khóa: Bw10, Bm3, Bm6
A25 潜水艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội tàu ngầm!
150/150/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
EmergencyRepair.png X 1
Có 2 SS trong hạm đội bất kì.
Điều kiện: A21
Mở khóa: A31
A31 「第八駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 8"!
150/150/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 3
CHỈ CÓ Asashio, Michishio, OoshioArashio trong hạm đội chính
Điều kiện: A25
Mở khóa: B20
B20 「第八駆逐隊」出撃せよ!
"Đội khu trục số 8" xuất kích!
0/100/400/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBM.png X 1 Development material.png X 1
Đánh thắng Boss (B+) map 2-3 với hạm đội gồm Asashio, Michishio, OoshioArashio. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A31
Mở khóa: Bm6
Bm6 「空母機動部隊」西へ!
"Lực lượng đặc nhiệm Không mẫu hạm", hướng về phía tây!
0/0/600/800
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBL.png X 2 Improvement Materials.png X 2
Đánh thắng Boss (S) map 4-2 với hạm đội gồm 2CV (CVL/CVB cũng đươc) và 2DD. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: B20, Bw4
Mở khóa: Bm7, A56, A59, F22
B14 「西村艦隊」出撃せよ!
"Hạm đội Nishimura" xuất kích!
400/0/400/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
FBS.png X 1 Bucket.png X 2
Đánh thắng Boss (B+) map 2-3 với hạm đội gồm Fusou, Yamashiro, MogamiShigure. Có thể thêm 2 tàu khác.
Điều kiện: A22
Mở khóa: A46
A12 「空母機動部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội mẫu hạm cơ động"!
50/0/0/100
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 1
Có 1 CV(L) và 3 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A7
Mở khóa: A13
A13 戦艦と重巡による主力艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội chủ lực gồm Thiết giáp hạm và Tuần dương hạng nặng!
0/150/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
IC.png X 2
Có 1 BB và 2 CA trong hạm đội chính.
(Không tính CAV.)
Điều kiện: A12
Mở khóa: A20
A20 「三川艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Mikawa"!
400/0/200/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3
Choukai, Aoba, Kako, Furutaka, Tenryuu và 1 tàu có tốc độ NHANH trong hạm đội chính.
Điều kiện: A13
Mở khóa: A21
A21 「第四戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 4"!
300/150/0/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Development material.png X 1
Takao, Atago, Choukai, Maya trong hạm đội chính.
Điều kiện: A20
Mở khóa: A22
A22 「西村艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Nishimura"!
200/200/200/0
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Ivt Mamiya.PNG X 1
Fusou, Yamashiro, Mogami, Shigure trong hạm đội chính.
Điều kiện: A21
Mở khóa: A23
A23 「第五航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hàng không chiến đội số 5"!
300/0/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
EmergencyRepair.png X 1
Shoukaku, Zuikaku và 2 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A22
Mở khóa: A46
A46 軽快な「水上反撃部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội phản công mặt nước" Hạng nhẹ!
250/250/0/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 2 Development material.png X 2
Kasumi làm kì hạm, Ashigara, 1 CL và 3 DD trong hạm đội chính.
Điều kiện: A23, B14
Mở khóa: Bm7
Bm7 「水上反撃部隊」突入せよ!
Đơn vị phản kích mặt nước, đột kích!
0/600/0/200
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 4 Improvement Materials.png X 2
Đánh thắng Boss (S) map 2-5 với hạm đội gồm 1 CA (CAV không tính), 1 CL (CLT và CT không tính) và 4 DD. Kỳ hạm PHẢI là DD.
Điều kiện: A46 Bm6
Mở khóa: A61
A61 「小沢艦隊」を編成せよ!
Thiết lập hạm đội Ozawa!
300/0/0/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Development material.png X 2 EmergencyRepair.png X 1
Zuikaku Kai là kì hạm cùng vớ Zuihou Kai, Chitose CVL, Chiyoda CVL, Ise KaiHyuuga Kai trong hạm đội chính.
Điều kiện: Bm7, A60
Mở khóa: B54
B54 「小沢艦隊」出撃せよ!
"Hạm đội Ozawa" xuất kích!
300/0/300/300
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Bucket.png X 3
Máy bay tiêm kíchMáy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Đánh thắng (S) Boss map 2-4 với hạm đội gồm Zuikaku Kai là kì hạm, Zuihou Kai, Chitose CVL, Chiyoda CVL, Ise KaiHyuuga Kai.
Điều kiện: A61
Mở khóa: F23
F23 試製航空艤装の追加試作
Chế tạo bổ sung trang bị hàng không thử nghiệm
0/0/100/50
Fuel.png/Ammo.png/Steel.png/Bauxite.png
Prototype Deck Catapult.pngBệ phóng máy bay trên sàn đáp Nguyên mẫu
Tháo dỡ 9 thiết bị.
Điều kiện: B54, A59
Mở khóa: Không

Flowchart

Dựa theo: http://kancolle.wikia.com/wiki/Prototype_Flight_Deck_Catapult#comm-487157

Tuỳ chọn hiển thị

Chi tiết nhiệm vụ

Yêu cầu

Mở khoá

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên