FANDOM


Thông tinSửa

Số.67 Oboro

(Hán việt: Lung - mờ, không rõ ràng)
Khu trục hạm lớp Ayanami
Chỉ số

Icon HP HP

15

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

5 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

27 (69)

Icon Evasion Né tránh

41 (79)

Icon AA Đối không

12 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

20 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Oboro

Số.67 Oboro Kai

朧改
(Hán việt: Lung - mờ, không rõ ràng)
Khu trục hạm lớp Ayanami
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor Giáp

13 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion Né tránh

45 (89)

Icon AA Đối không

15 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

24 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

7 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Oboro M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
私、綾波型駆逐艦朧。誰にも負けない。多分 Em là trục hạm lớp Ayanami,Oboro.Em sẽ không thua ai đâu.Có lẽ thế
Thông tin trong Thư viện
Play
綾波型駆逐艦7番艦の朧です。

佐世保の海軍工廠生まれです。南方進攻作戦などに参加しました。熱いところの海の方がいいな。 キス…か?じゃなくって、寒いキスカ島は…あまり近づきたくない…かな。

Chiếc thứ 7 của lớp Ayanami,Oboro.

Nằm xuống tại Sasebo Naval Arsenal.Em đã tham gia vào chiến dịch phía Nam.Chỗ nào nóng thì tốt hơn,đúng không? Hôn..? Không,không phải,cái đảo Kiska ấy cơ...Em không muốn lại gần nó...em hi vọng thế

Cố ấy chìm gần đảo Kiska(đọc gần giống như là Kiss:nụ hôn}
Khi bị chọt(1)
Play
がんばるっ Em sẽ cố hết sức
Khi bị chọt(2)
Play
護衛は任せて! Để việc hộ tống cho em!
Khi bị chọt(3)
Play
提督のそういうとこ、嫌い・・・じゃ、ないです。 Đô đốc,em không......ghét nó
Bị chọt (Sau khi cưới)

Khi cưới
Play

提督、朧は、役に立ってますか?そう、なら良いんだけど…

Đô đôc,em có hữu dụng với anh không? Nếu đúng thế thì,thật tuyệt ...

Sau khi bạn afk một lúc
Khi thông báo
Play
提督、電文です。 Đô đốc,có điện
Được chọn vào fleet
Play
綾波型駆逐艦 朧、いきます! Trục hạm lớp Ayanami,Oboro.Thẳng tiến
Khi được trang bị(1)
Play
朧を強くしてくれるの?そう・・・! Anh đang làm Oboro mạnh hơn? Thật chứ
Khi được trang bị(2)
Play
朧はそんな改装しなくても、やれるのに・・・ Oboro có thể làm được,kể cả không có nâng cấp
Khi được trang bị(3)
Play
負けませんから! Em sẽ không thua đâu!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
朧を強くしてくれるの?そう。 Cái này là để cho Oboro mạnh hơn? Thật chứ?
Khi sửa chữa
Play
実はお腹…空いてました… Thực sự thì......em đói.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
修理が…必要です。また戦うために。 Sửa chữa....là cần thiết,để em có thể tiếp tục chiến đấu
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい仲間?べつにいいのに・・・ Đồng đội mới? em không quan tâm lắm...
Đi sorties về
Play
艦隊が戻ってきた、戦果はあるのかな? Hạm đội đã về,em tự hỏi kết quả ra sao?
Bắt đầu lượt sortie
Play
出撃ですねっいよいよか! Xuất kích? Yeah,cuối cùng cũng được!
Khi vào trận
Play
やらせはしません! Ta không đầy khí nóng đâu
Không chiến
Tấn công
Play
絶対に守ります! Em sẽ bảo vệ họ vô điều kiện!
Trận đêm
Play
だからやらせないって言ったでしょ! Ta đã bảo ngươi,Ta không đầy khí nóng đâu
Tấn công trong đêm
Play
沈みなさい! Chìm đi!
MVP
Play
朧が頑張ったって?・・・あっ、そうっそうね!次も頑張るから! Oboro làm tốt chứ? Ah.. ye-yeah! Lần tới em cũng sẽ cố gắng hết sức như vây!
Bị tấn công(1)
Play
ちっ! Tch..!
Bị tấn công(2)
Play
くっ…しつこい! Guh.. Lỳ quá..!
Bị hỏng nặng
Play
まだ、まだよ...沈まない! Vẫn..Vẫn chưa! Ta vẫn chưa chìm đâu!
Chìm
Play

まぁ…駆逐艦だから…ね

Uh... Mình trục hạm... nhỉ?

Trục hạm rất dễ chìm

Lời thoại theo mùa Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Năm mới 2015
Play
提督、あけましておめでとうございます。本年も朧をどうぞよろしくお願いします Admiral, Happy New Year! Please look after me this year too.
Đầu hạ 2015
Play

Play
Play

Play
提督、いよいよサマーシーズン到来ですね。第七駆逐隊、夏季演習準備、バッチリです!

え?このカニですか?はい、元気です!

夏の戦い、いよいよですね!第七駆逐隊、夏は張り切って参ります。


くっ……せっかくの水着が……。大丈夫、お風呂入れば治ります……た、多分……。
Đô đốc, Mùa hè cuối cùng đã đến! Đội khu trục số 7 đã sẵn sàng cho những hoạt động mùa hè rồi!

Hm?con cua này á?không sao,nhóc này vẫn đang rất khỏe mà
Cuối cùng thì cũng nên đánh vài trận trong hè nhỉ! Đội khu trục số 7 sẽ cho chúng thấy sức mạnh.


Hạ chí 2015
Play
提督?夏真っ盛りですね。朧、この季節、大好きなんです。カニさんも嬉しそう!ほら! Đô đốc? Hạ chí rồi! Oboro rất thích mùa này. Bà nhóc Cua này cũng thích lắm đấy! Nhìn này!
Thu 2015
Play
秋ですね。少し落ち着いた季節になりました。提督はどんな本をお読みになりますか? Thu... Thật là 1 mùa yên bình. Anh đang đọc gì đấy, Đô đốc?
Cuối năm 2015
Play
提督、早いものでもう師走です、たぶん。第七駆逐隊も大掃除、頑張ります。 Đô đốc, có vẻ tháng 12 đến nhanh quá nhỉ. Đội khu trục số 7 vẫn luôn ở trong trạng thái tốt nhất.
Giao mùa 2016
Play
節分ですね、多分。朧頑張って、お豆、投げます!えいっ! It's Setsubun, probably. Oboro will do her best, throwing the beans! Eii!
Valentine 2016
Play
提督、あの…朧、こちらを作ってみたのですが…。あの、も、もしよかったら! Admiral, um... Oboro tried making this for you... Um, i-if it's fine with you!
Giao mùa 2016
Play
節分ですね、多分。朧頑張って、お豆、投げます!えいっ! It's Setsubun, probably. Oboro will do her best, throwing the beans! Eii!
Valentine 2016
Play
提督、あの…朧、こちらを作ってみたのですが…。あの、も、もしよかったら! Admiral, um... Oboro tried making this for you... Um, i-if it's fine with you!

Thông tin bên lềSửa

Xem thêmSửa

Lớp khu trục đặc biệt (特型 - Tokugata)
Kiểu 1 Fubuki
Fubuki Fubuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 40 (89)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c

Xx c

 · Shirayuki
Shirayuki Shirayuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Hatsuyuki
Hatsuyuki Hatsuyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Miyuki
Miyuki Miyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murakumo
Murakumo Murakumo
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Isonami
Isonami Isonami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uranami
Uranami Uranami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW

Icon Speed Nhanh

Icon LOS

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (54)

Xx c

Xx c

Kiểu 2 Ayanami
Ayanami Ayanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 41 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shikinami
Shikinami Shikinami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oboro
Oboro Oboro
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akebono
Akebono Akebono
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Sazanami
Sazanami Sazanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ushio
Ushio Ushio
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 20 (79)

Xx c

Xx c

Kiểu 3 Akatsuki
Akatsuki Akatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 42 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Hibiki
072 Hibiki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ikazuchi
Ikazuchi Ikazuchi
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Inazuma
Inazuma Inazuma
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

067 3

067 4

DD Oboro Kai 230 Full

DD Oboro Kai 230 Full Damaged

Oboro summer

Oboro damaged summer

Ooboro Fall 17

Ooboro Fall 19

DD Oboro Summer 2016 Full

Oboro damaged summer

DD Oboro Kai Summer 2016 Full

DD Oboro Kai Summer 2016 Full Damaged

Oboro Valentine Full

Oboro Valentine Full Damaged

Oboro kantai collection drawn by drew drew213g f981fb0ad71ac2818d35aa379c797078

Oboro kantai collection drawn by drew drew213g db34dac8dfe426e9de3ed53256b258bc