FANDOM


Thông tinSửa

Số.86 Ooshio

大潮
(Hán việt: Đại triều)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP p2 HP

16

Icon Gun p2 Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor p2 Giáp

6 (19)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion p2 Né tránh

43 (79)

Icon AA p2 Đối không

9 (39)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

10 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment002-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+2, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Ooshio

Số.86 Ooshio Kai

大潮改
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP p2 HP

31

Icon Gun p2 Hỏa lực

12(49)

Icon Armor p2 Giáp

14(49)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion p2 Né tránh

46(89)

Icon AA p2 Đối không

16(49)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

24(59)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

8(39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment003-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+7, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo p2 Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment015-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+10, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Ooshio M

Số.199 Ooshio Kai Ni

大潮改二
(Hán việt: Đại triều)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP p2 HP

31

Icon Gun p2 Hỏa lực

17 (67)

Icon Armor p2 Giáp

14 (51)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

33 (90)

Icon Evasion p2 Né tránh

47 (90)

Icon AA p2 Đối không

20 (62)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

26 (64)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

12 (54)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

17 (69)
Nâng cấp
Lv65 (Ammo 200 Steel 270 Blueprint
Bản thiết kế
)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2
Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2
Equipment063-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+3, Icon AA p2+2, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo p2 Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment015-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+10, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
LandingCraft Thuyền Daihatsu
Thuyền Daihatsu
Equipment68-1
Thuyền đổ bộ
+5% tài nguyên nhận được khi đi Expedition
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +2 Icon Torpedo p2 +2 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Ooshio M2


Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
駆逐艦、大潮です~!小さな体に大きな魚雷!お任せください。 Khu trục hạm, Ooshio~! Một cơ thể nhỏ nhắn với những ống ngư lôi to lớn! Cứ để mọi việc cho em.
Thông tin trong Thư viện
Play
朝潮型駆逐艦の2番艦、大潮です!

各戦線で活躍した後、あのガダルカナル島撤収作戦にも3回出動しました。 支えてみせます!

Tàu thứ 2 của lớp khu trục hạm Asashio, Ooshio! Sau khi được chuyển ra tiền tuyến, em đã được huy động đến Guadalcanal để làm nhiệm vụ rút lui 3 lần đấy. Em sẽ hỗ trợ cho anh!
Thư kí (1)
Play
常に全力疾走です。 Em luôn cố gắng hết sức.
Thư kí (2)
Play
そーそうっ、その感じ、あげあげでいきましょ Nè nè, đây mới là những bước đầu của chiến dịch thôi mà.


Tư lệnh, cứ để đó cho em! (Kai Ni)

Thư kí (3)
Play
ほらほらっ、まだ序盤戦ですよ P-phải rồi, cảm giác đó, cùng toả sáng nào.
Sau khi bạn afk một lúc
Play
司令官!大潮はここから見ています!ずっと、ずっと、ずーっと! (改) Tư lệnh, em sẽ luôn luôn, luôn luôn, luôn luôn dõi theo anh từ đây! (Kai)
Thư kí (Sau khi cưới)
Play

司令官、最近は遠うですか? 充実してますか?

Tư lệnh, mấy ngày nay anh thế nào? Anh đã trở nên giàu có chưa?

Khi cưới
Play

大潮の意味知ってる?月の引力が波を引き寄せることなんだよ。ようするに月があるってことなんだよ。

Anh có biết "Ooshio" có nghĩa là gì không? Đó là khi lực hấp dẫn của mặt trăng hút những con sóng. Tóm lại, đó là khi mặt trăng lên.

[Ooshio = spring tide] [月 is pronounced 'suki', it can mean the moon, or 好き as in like, she's saying that she exists when the commander's love is there]

Khi thông báo
Play
連絡が届いてますー Một thông báo đã đến.
Được chọn vào fleet
Play
いっきまっすよー Đi thôi!
Khi được trang bị(1)
Play
はうあぁ~、強化ってポカポカしますね。 Hauaa~ Cảm giác được trở nên mạnh mẽ hơn thật ấm áp.
Khi được trang bị(2)
Play
うおぉぉぉ!、いろいろとバージョンがアップしましたよ! Uoooo! Em vừa được nâng cấp bằng rất nhiều cách!
Khi được trang bị(3)
Play


Play

やれますっ!


あげあげでいきましょう!(改二)

Em có thể làm được!


Cùng toả sáng nào! (Kai Ni)

Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
どーんとお願いします!


どーんとお願いします! (改)

Hauaa~ Cảm giác được trở nên mạnh mẽ hơn thật ấm áp.


Cảm ơn anh nhiều lắm! (Kai)

Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
Play
ちょっと修理してきますねー……コソコソ。 Em sẽ để bản thân được sửa chữa~ *Koso koso* She's sneakily getting herself repaired, thus that "Kosokoso"
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
うぅはぁー...やられた、やられたよぉ~... Uuahh~ Mình thua thật, thua thật rồi~
Sửa chữa xong
Play
艦の修復が完了しましたよ! Sửa chữa hoàn tất.
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新しい仲間、どんどん来ますね Đồng đội mới xuất hiện rồi, phải không?
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
Play
作戦が完了しましたよ Chiến dịch đã hoàn thành.
Bắt đầu xuất kích
Play
水雷戦はおまかせください! Để việc phóng ngư lôi cho em!
Bắt đầu trận chiến
Play
そぉれ、ど~~ん! Yeaah, bo~~m!
Không chiến
Tấn công
Play
え~い! Khai-hỏa~


Em sẽ không thua đâu (Kai Ni)

Dạ chiến
Play
みんなっ、大潮がついてるからね! Mọi người, em cảm thấy mình sẽ may mắn trong ngày hôm nay!
Tấn công trong dạ chiến
Play
まだまだ行けるよー!


もちろん、あげあげで参ります!(改二)

Em vẫn có thể làm nữa mà!


Of course I give it with raising me up! (Kai Ni)

MVP
Play
司令官!困った時こそ大潮を呼んで下さいね。必ずお守りしますから! Tư lệnh! Cứ nói với em nếu anh gặp khó khăn nhé. Em sẽ luôn giúp đỡ anh!
Bị tấn công(1)
Play
なんとか生還してみせます! Waah!
Bị tấn công(2)
Play
わぁあ! Mình vẫn sống sót, bằng cách nào đó!
Bị hỏng nặng
Play
大潮、まだ、大丈夫だから! Em! Vẫn! Ổn!
Chìm
Play

しまった…大潮…ここまで、かな…

Ôi không... Chắc là... Em chỉ có thể đi xa đến thế này thôi...

Lời thoại theo mùa Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Thu 2015
Play
司令官、秋がやってまいりました。第八駆逐隊、枯れ葉を集めて焼き芋生産任務に入ります。秋ももちろんアゲアゲです。 Đô đốc, thu đến rồi! Đội khu trục số 8 đang ghom lá khô và thực hiện nhiệm vụ "Khoai lang nướng"! Dù là thu thì chúng em cũng luôn ở trong trạng thái sung sức nhất đấy nhé!
Giáng sinh 2015
Play
司令官!クリスマスも大潮と一緒に全力で参りましょう!クリスマス、アゲアゲです! Đô đốc! Vui hết mình với Ooshio vào Giáng Sinh đi! Chơi hết sức đi!
Cuối năm 2015
Play
司令官、年末です。ドーンと大掃除やらないといけないですね。大潮、掃き掃除を担当します。アゲアゲで大掃除しますよぉー! Đô đốc, cuối năm rồi. Chúng ta nên dọn dẹp ngay đi. Ooshio cũng sẽ dọn phần của cô ấy. Em rất vui đấy!
Năm mới 2016
Play
司令官!あけましておめでとう!今年もアゲアゲで参りましょ!ガッツン! Chỉ huy, Chúc mừng năm mới! Năm nay nữa, chúng em sẽ tiến công với tinh thần cao nhất
Giao mùa 2016
Play
司令官、節分です! もちろん、節分もアゲアゲです! ほら、朝潮お姉さんが、お豆全力射撃中です! 大潮も参加します! えいっ、えいっ! Chỉ huy, lễ giao mùa đó! Lẽ tự nhiên, em sẽ đạt được tinh thần cao nhất. Nhìn Asashio-nee kìa, chị ấy đang ném đậu với tất cả sức mạnh! Ooshio cũng sẽ tham chiến! Ei, eii!
Valentine 2016
Play
司令官!アゲアゲな気持ちになるチョコ、差し上げます!元気無い時には、これ食べて?たちまち元気がアゲアゲです! Chỉ huy! Đây là chút chocolate sẽ kiến anh cảm thấy đầy năng lượng! Khi anh cảm thấy mệt mỏi, ăn chúng, nhé? Nó sẽ khiến anh hạnh phúc ngay mà!
Năm mới 2016
Play
司令官!あけましておめでとう!今年もアゲアゲで参りましょ!ガッツン! Chỉ huy, Chúc mừng năm mới! Năm nay nữa, chúng em sẽ tiến công với tinh thần cao nhất
Giao mùa 2016
Play
司令官、節分です! もちろん、節分もアゲアゲです! ほら、朝潮お姉さんが、お豆全力射撃中です! 大潮も参加します! えいっ、えいっ! Chỉ huy, lễ giao mùa đó! Lẽ tự nhiên, em sẽ đạt được tinh thần cao nhất. Nhìn Asashio-nee kìa, chị ấy đang ném đậu với tất cả sức mạnh! Ooshio cũng sẽ tham chiến! Ei, eii!
Valentine 2016
Play
司令官!アゲアゲな気持ちになるチョコ、差し上げます!元気無い時には、これ食べて?たちまち元気がアゲアゲです! Chỉ huy! Đây là chút chocolate sẽ kiến anh cảm thấy đầy năng lượng! Khi anh cảm thấy mệt mỏi, ăn chúng, nhé? Nó sẽ khiến anh hạnh phúc ngay mà!


Thông tin bên lềSửa

  • Chìm ngày 20 tháng 1 1943 bởi USS Albacore

Xem thêmSửa

Lớp Asashio
Asashio
Asashio Asashio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Ooshio
Ooshio Ooshio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Michishio
Michishio Michishio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Arashio
Arashio Arashio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Asagumo
Asagumo Asagumo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 8 (49)

Xx c

Xx c

 · Yamagumo
Yamagumo Yamagumo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 23

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 7 (49)

Xx c

Xx c

 · Arare
Arare Arare
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Kasumi
Kasumi Kasumi
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 15 (59)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

086 3

086 4

OoshioK2

OoshioK2 Damaged