FANDOM


Thông tin

Số.183 Ooyodo

大淀
(Hán việt: Đại điến)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Ooyodo
Chỉ số

Icon HP HP

34

Icon Gun Hỏa lực

24 (48)

Icon Armor Giáp

19 (34)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (39)

Icon Evasion Né tránh

35 (70)

Icon AA Đối không

18 (62)

Icon Aircraft Sức chứa

12

Icon ASW Đối ngầm

0 (39)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

24 (80)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

24 (69)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

35

Ammo Đạn dược

30
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 3 nòng 15.5cm (chính)
Pháo 3 nòng 15.5cm (chính)
Equipment5-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+7, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm (Bệ pháo)
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm (Bệ pháo)
Equipment71-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+7, Icon Hit+1, Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
- Khóa - 0
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Phá dỡ
Ooyodo

Số.414 Ooyodo Kai

大淀改
(Hán việt: Đại điến)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Ooyodo
Chỉ số

Icon HP HP

47

Icon Gun Hỏa lực

32 (70)

Icon Armor Giáp

32 (68)

Icon Torpedo Ngư lôi

14 (49)

Icon Evasion Né tránh

40 (78)

Icon AA Đối không

22 (74)

Icon Aircraft Sức chứa

12

Icon ASW Đối ngầm

0 (39)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

28 (84)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

30 (79)
Nâng cấp
Lv35
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

35

Ammo Đạn dược

35
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 15.2cm
Pháo 2 nòng 15.2cm
Equipment65-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+4, Icon AA+3, Icon Hit+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
Icon pchhd Phòng chỉ huy Hạm đội
Phòng chỉ huy Hạm đội
Equipment107-1
Phòng chỉ huy hạm đội
Icon AA+1 Icon Hit+1 Icon Evasion+1 Icon LOS+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
Radar Radar phòng không Kiểu 13 Kai
Radar phòng không Kiểu 13 Kai
Equipment106-1
Radar nhỏ
Icon AA+4 Icon Hit+2 Icon Evasion+1 Icon LOS+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
- Trống - 0
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Phá dỡ
Ooyodo M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
提督、軽巡大淀、戦列に加わりました。
艦隊指揮、運営はどうぞお任せください。
Đô đốc, tuần dương hạm hạng nhẹ Ooyodo đã tham gia hạm đội. Xin hãy giao việc quản lý và giám sát hạm đội cho em.
Thông tin trong Thư viện
Play
艦隊旗艦として特化設計された新鋭軽巡洋艦、大淀です。搭載予定の新型水偵の失敗や戦局の変化もあって、連合艦隊旗艦としてはあまり活躍できなかったの。でも、北号作戦や礼号作戦では活躍したのよ。私も前線で、頑張りますね。 Được thiết kế như kỳ hạm của đội tàu ngầm tấn công, tuần dương hạm mới nhất, Ooyodo. Đã có một vấn đề với việc trang bị thế hệ máy buay trinh sát kiểu mới, và điều kiện tác chiến thay đổi, cho nên em đã không thật sự có thể đảm đương được nhiệm vụ của mình như kì hạm của hạm đội liên hợp. Tuy nhiên, em đã tham gia chiến dịch phía bắc và trận Mindoro. Em cũng đã làm tốt nhất những gì mình có thể trên tiền tuyến.
Khi bị chọt(1)


Play
はい。お任せください

提督、秋の気配を感じますね。(季節限定)

Vâng. Hãy để đó cho em.

(Seasonal Line) Đô đốc, Thời tiết đã thật sự bắt đầu trờ nên giống như mùa thu rồi, nhỉ?

Khi bị chọt(2)
Play
Play
提督、そこは通信機ではありません。勝手に触られると、艦隊指揮に支障が出ます

(改) 提督、その通信方法はどうなんでしょう?暗号ですか?そうなのですか?

Admiral, that's not communications equipment. Careless touching, it reflects poorly on the fleet's command.

(kai) Admiral, is that perhaps a communication method? Is it a code? Is that so?

The admiral is touching that "part" as always...
Khi bị chọt(3)
Play
Play
提督、その通信方法はどうなんでしょう。平文で良いかと思います。はい

(改) 提督、そこは司令部施設とは無関係です。お願い、艦隊指揮の邪魔をしないで!

Admiral, is that perhaps a communication method? Straight talk would be better, I think. Yes.

(kai) Admiral, that is unrelated to the headquarters facilities. Please, do not interfere with the fleet's conduct!

Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

Khi cưới
Play

提督、大淀をお呼びでしょうか?えっ、これを私に?ありがとうございます、提督。いつまでも、大切にします。

Đô đốc, anh kêu em hả? Eh, cái này cho em sao? Cám ơn anh rất nhiều, em sẽ trân trọng nó mãi mãi và vĩnh viễn :))))

Sau khi bạn afk một lúc
Play
Play
提督、次の任務のお時間です。…って、提督?提督?聞いていらっしゃいます?ねえ

(改) 提督、改装された大淀どうですか?どうですかって聞いてるのに。もうっ!

Admiral, it is time for the next mission... oh, Admiral? Admiral? Did you hear me? Hey?

(kai) Admiral, what do you think of the remodeled Ooyodo? I asked you what you thought about it.. Geez!

Khi thông báo
Play
Play
提督、我が艦隊の情報を整理しました Admiral, I've organized our fleets intelligence.
Được chọn vào fleet
Play
Play
艦隊旗艦、大淀。出撃致します。 Kì hạm Ooyodo xuất phát.
Khi được trang bị(1)
Play
Play
私の改装ですか? ありがとうございます。 A remodel for me? Thank you so much.
Khi được trang bị(2)
Play
Play
そうですね。雷装を積みたいような、そうでもないような・・・ I see. It seems that I am not to be loaded with torpedoes... indeed... The Real Life Oyodo was never equipped with torpedoes to make room for seaplanes.
Khi được trang bị(3)
Play
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
補給と兵站、大切ですね Supply and logistics, they are important, no?
Khi sửa chữa
Play
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
I have no excuse. I would be happy if you would give me a little free time.
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新建造艦が完成致しました Một con tàu mới đã được chế tạo xong
Đi sorties về
Play
艦隊、作戦終了です。お疲れ様でした Hạm đội, Chiến dịch đã thành công. Mọi người làm tốt lắm!
Bắt đầu lượt sortie
Play
Play
Play
Play
艦隊旗艦 大淀、出撃致します

OR 連合艦隊旗艦 大淀、抜錨します

Kỳ hạm của hạm đội Ooyodo, sẵn sàng!

OR Kỳ hạm hạm đội liên hợp, Ooyodo, sẵn sàng!

Khi vào trận
Play
Play
敵艦隊見ゆ。砲戦、用意。お願いします Phát hiện hạm đội địch. Tất cả các pháo làm ơn chuẩn bị!
Không chiến
Tấn công
Play
Play
よーく狙って。てーッ Chuẩn bị!!! Ngắm!!! BẮNNNN!!!!!
Trận đêm
Play
礼号作戦を思い出す。全艦、突撃! Remember the Battle of Mindoro. All ships, sally forth!
Tấn công trong đêm
Play
Play
MVP
Play
え、私の武勲が一番? あら、意外なこと。でも何だか誇らしいですね、うふふっ Eh, my accomplishments were the greatest? My, how unexpected. But I'm somewhat proud, ufufu.
Bị tấn công(1)
Play
Hya! Em trúng đạn rồi!
Bị tấn công(2)
Play
No way.. A starboard list? Flood the ballast!
Bị hỏng nặng
Play
Geh, em trúng đạn rồi! N-Nhưng, em sẽ không chìm đâu! Ooyodo, sẽ không chìm đâu!
Chìm
Play

Damage control, hurry! Eh, it's no good? It's no good! Admiral, it looks like this is the end of the line. We'll meet sometime, somewhere, I'm sure...

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
提督、日付が変わりました。本日もどうぞよろしくお願いいたします Đô đốc, đã sang ngày mới rồi. Chúng ta cùng cố gắng làm nên một ngày thật tuyệt nhé.
01:00
Play
提督、現在時刻マルヒトマルマル。時報担当もこの大淀にお任せ下さい Đô đốc, giờ là 01:00. Cứ giao lại phần báo giờ cho Ooyodo này nhé.
02:00
Play
提督、マルフタマルマルです。あら?提督、もしかして寝てらっしゃいます? Đô đốc, đã 02:00 rồi. Ơ kìa? Đô đốc, có phải là anh đang mệt không?
03:00
Play
マルサンマルマル。提督のお休みの間に艦隊運営計画を再検討しておきましょう 03:00. Trong khi đô đốc đang nghỉ tay, em sẽ kiểm tra lại kế hoạch kiểm soát hạm đội.
04:00
Play
現在時刻マルヨンマルマル。提督の寝顔可愛いわ。うふふ、少し得したかな Bây giờ là 04:00. Khuôn mặt đô đốc khi ngủ đáng yêu quá! Ufufu, mình cũng được hưởng lợi một chút đấy chứ!
05:00
Play
マルゴーマルマルです。提督、朝です。総員起こしをかけますね。総員起こし! 05:00 rồi. Đô đốc, đã sáng rồi. Đến lúc đánh thức mọi người rồi nhỉ! Đánh thức tất cả mọi người!
06:00
Play
マルロクマルマル。提督、朝食をご用意しました。お味噌汁はお麩にしてみました 06:00. Đô đốc, em vừa chuẩn bị bữa sáng xong. Em đã cho bánh mì vào súp Miso rồi!
07:00
Play
現在時刻マルナナマルマルです。提督、朝食はお済みですか?片づけますね Giờ là 07:00. Đô đốc, anh đã ăn xong bữa sáng chưa? Em đi rửa dọn đây, nhé?
08:00
Play
マルハチマルマルです。よしっ!艦隊訓練です。訓練、厳しくいきましょう! 08:00. Được rồi! Đến lúc tập luyện! Cùng tập thật nghiêm túc nhé!
09:00
Play
提督、マルキューマルマルです。演習の次は出撃ですね。出撃計画はこちらです Đô đốc, giờ là 09:00. Sau phần luyện tập là xuất kích phải không nhỉ? Kế hoạch xuất kích ở đây nè.
10:00
Play
ヒトマルマルマルです。今日も利根さんがいらっしゃいましたね。利根さーん! 10:00 rồi. Hôm nay là ngày Tone-san đến đây phải không? Tone-san ơiiiiii!
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。利根さんと筑摩さん、いつも仲が良くて少し妬けちゃいますね 11:00. Tone-san và Chikuma-san thân nhau quá đi... Em cũng có chút ganh tị với họ đấy...
12:00
Play
ヒトフタマルマル。提督、お昼はカレーにしましょう。軍楽隊付きでカレーです 12:00. Đô đốc, trưa nay ăn cà ri nhé, cà ri của quân đội ý.
13:00
Play
ヒトサンマルマルです。提督、大淀のカレーいかがでしたか?一味違うでしょう? Đã 13:00 rồi. Đô đốc, anh muốn thử cà ri của Ooyodo không? Hương vị thật khác biệt phải không nào?
14:00
Play
現在時刻ヒトヨンマルマルです。あら?足柄さん。どうされました?うん Giờ là 14:00. Ơ kìa? Ashigara-san. Có chuyện gì vậy? Ừm...
15:00
Play
ヒトゴーマルマルです。重巡だけど足柄さんとは不思議と波長が合うの。うふふっ Giờ là 15:00. Dù là tuần dương hạng nặng, nhưng Ashigara-san lại có những suy nghĩ giống với em một cách kì lạ. Ufufufu
16:00
Play
ヒトロクマルマルです。提督、足柄さん。大量のロース肉と食用油の申請でした 16:00 rồi. Đô đốc, Ashigara-san. Sẽ tốn nhiều thịt và dầu ăn đây.
17:00
Play
現在時刻ヒトナナマルマルです。提督、夕焼けと海が綺麗ですね Bây giờ là 17:00. Đô đốc, cảnh mặt trời lặn trên biển thật đẹp phải không?
18:00
Play
提督、ヒトハチマルマルです。お夕食は何がよろしいでしょうか?お刺身、とか? Đô đốc, đã 18:00 rồi. Anh muốn ăn tối với món gì? Sashimi, hay thứ gì đó tương tự được chứ?
19:00
Play
ヒトキューマルマルです。提督、お夕食は悩みましたがカツレツにしてみました。どうでしょう? 19:00. Đô đốc, có xảy ra vấn đề với bữa tối rồi...chúng mình thay bằng cốt lết nhé. Có được không?
20:00
Play
フタマルマルマルです。提督、食後のお茶はここに置きますね Giờ là 20:00. Đô đốc, em để trà của anh ở đây nhé.
21:00
Play
現在時刻フタヒトマルマルです。そろそろ夜戦…の時間ですね。うふふ。やりませんよ夜戦。ほら書類がまだ沢山 Bây giờ là 21:00. Sắp đến giờ...đánh đêm rồi phải không nhỉ? Ufufu. Em không có đánh đêm đâu mà. Thôi nào, tài liệu nè.
22:00
Play
フタフタマルマルです。提督、そろそろ残業を切り上げてゆっくりされますか? 22:00 rồi. Đô đốc, sắp hết giờ làm rồi. Anh không từ từ được à?
23:00
Play
提督、フタサンマルマルです。今日も一日本当にお疲れ様でした。明日も頑張りましょう Đô đốc, giờ là 23:00. Cảm ơn anh một lần nữa vì đã làm việc chăm chỉ. Chúng ta cùng cố gắng vào cả ngày mai nữa nhé.


Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Cuối năm 2014
Play
提督、そろそろ礼号作戦ですね、私も頑張ります! Đô đốc, Reigou-sakusen đang đến, Em sẽ cố hết sức!
Thu 2015
Play
提督、秋の気配を感じますね。 Đô đốc,em có thể cảm nhận mùa thu đã đến sát vách rồi.
Cuối năm 2015
Play
提督、そろそろ礼号作戦ですね、私も頑張ります! Đô đốc, Reigou-sakusen đang đến, Em sẽ cố hết sức!

Thông tin bên lề

  • Cô là NPC giao nhiệm vụ.
  • Là kỳ hạm của Hạm đội liên hợp kề từ 1944 cũng như là kỳ hạm của phó đô đốc Ozawa (sau khi Zuikaku chìm trong trận mũi Engaño).
  • Không có chỉ số ngư lôi và ASW ban đầu, có nghĩa là cô không thể phóng ngư lôi hay đánh tàu ngầm khi mới lv1. Điều này là do trang bị trong lịch sử của cô chỉ gồm pháo 155mm và súng phòng không.


Xem thêm

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

183

183 X

321

321 X

Ooyodo 2015a

Ooyodo 2015b

Ooyodo 2015c

Ooyodo 2015d

Ooyodo Fall 17

Ooyodo Fall 19

183 xmas 1

183 xmas 2

321 xmas 1

321 xmas 2

321 white day 1

321 white day 2

Ooyodo midsum

Ooyodo midsum2

Ooyodo midsum(kai)

Ooyodo midsum 2017(kai)2

Ooyodo summer2016

Ooyodo summer 2016(2)

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.