FANDOM


Thông tin

Số.242 Roma

ロマ
Thiết giáp hạm lớp Vittorio Veneto
Chỉ số

Icon HP HP

88

Icon Gun Hỏa lực

79 (98)

Icon Armor Giáp

71 (85)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion Né tránh

27 (52)

Icon AA Đối không

44 (74)

Icon Aircraft Sức chứa

12

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

15 (44)

Icon Range Tầm bắn

Rất xa

Icon Luck May mắn

6 (39)
Chế tạo
Không thể chế tạo[?]
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

130

Ammo Đạn dược

150
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunHeavy Pháo 3 nòng 381mm/50
Pháo 3 nòng 381mm/50
Weapon133
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+20, Icon AA+2 Icon Hit-3 Icon Evasion-1, Icon Range Rất xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
YellowGun Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm
Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm
Equipment134-1
Pháo phụ
Icon Armor+1 Icon Gun+8 Icon AA+2 Icon Hit+1 Icon Range+2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Expansion Bulge (Medium)
Giáp tăng cường
Vách ngăn bảo vệ dưới nước Kiểu Pugliese
Vách ngăn bảo vệ dưới nước Kiểu Pugliese
Equipment136-1
Giáp tăng cường (Lớn)
Icon Armor+7 Icon Evasion-1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 3 Icon AA 1 Icon Armor 3
Phá dỡ
Fuel 10 Ammo 18 Steel 37 Bauxite 6
Roma

Số.247 Roma Kai

ロマ改
Thiết giáp hạm lớp Vittorio Veneto
Chỉ số

Icon HP HP

92

Icon Gun Hỏa lực

82 (105)

Icon Armor Giáp

76 (90)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion Né tránh

32 (71)

Icon AA Đối không

46 (94)

Icon Aircraft Sức chứa

12

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

17 (52)

Icon Range Tầm bắn

Rất xa

Icon Luck May mắn

8 (57)
Nâng cấp
Lv35 (Ammo 1500 Steel 900 Blueprint
Bản thiết kế
)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

140

Ammo Đạn dược

170
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunHeavy Pháo 3 nòng 381mm/50 Kai
Pháo 3 nòng 381mm/50 Kai
Equipment137-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+21 Icon AA+4 Icon Hit-1 Icon Evasion-1 Icon Range+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
YellowGun Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm
Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm
Equipment134-1
Pháo phụ
Icon Armor+1 Icon Gun+8 Icon AA+2 Icon Hit+1 Icon Range+2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
GreenGunDP Pháo cao xạ đơn 90mm
Pháo cao xạ đơn 90mm
Equipment135-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+1 Icon AA+8 Icon Hit+1 Icon Range+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 5 Icon AA 3 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 10 Ammo 28 Steel 39 Bauxite 7
Roma M




Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
ヴィットリオ・ヴェネト級戦艦4番艦、ローマです、よろしく。
何?あまりジロジロ見ないでくださいね。
Tôi là tàu thứ 4 thuộc lớp Vittorio Veneto, Roma. Gì vậy ? Xin đừng có nhìn chằm chằm vào tôi như vậy, được chứ ?
Thông tin trong Thư viện
Play
イタリア生まれの最新鋭艦 よ。ヴィットリオ・ヴェネト級戦艦4番艦、ローマ。

そうね、あの時は姉さん一緒だったわ。あの化け物を落とされた日。忘れないわ、あの痛み。絶対忘れないんだから。

The Italian-made, state of the art warship. Fourth of the Vittorio Veneto class battleships, Roma.

Yes, I was together with my elder sister at that time. The day those monsters were dropped. I won't forget that pain. I absolutely won't forget it.

'Monster' probably refers to the Fritz bombs which sank her.
Khi bị chọt(1)
Play
Play
Buon giorno. ローマにご用でしょうか? Buon giorno. Có phải anh vừa gọi cho Roma ?
Khi bị chọt(2)
Play
提督、このローマにご命令が?そう、ならいいの。 Đô đốc, có phải anh vừa ra mệnh lệnh cho Roma ? Oh, Vậy cũng được thôi.
Khi bị chọt(3)
Play
提督、何でしょ?私左甲板や、その辺触れるのとても許せない気持ちになるのですが。反撃しても...いいのかしら? Có chuyện gì vậy đô đốc ? Cái cách mà anh chạm vào khu vực bên trái xung quanh mạn tàu là không thể chấp nhận được. Tôi có thể trả miếng lại cho anh không nhỉ ?
Sau khi bạn afk một lúc
Play
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

Khi cưới
Play

Khi thông báo
Play
情報確認ですか?まあ大切ではありますね。 Confirming the information? Well that's important.
Được chọn vào fleet
Play
Play
戦艦ローマ、出撃するわ。姉さん先に行くわよ。 Battleship Roma, sortieing. I'm going first, sister.
Khi được trang bị(1)
Play
日本式の改修...まあいいわ、ありがとう、お礼は言っておくわね。 Japanese's improvement... Well that's good too, thanks.
Khi được trang bị(2)
Play
Grazie.これなら...これならいけるかもしれないわ。 Grazie. With this... maybe I will become better with this.
Khi được trang bị(3)
Play
まあまあってとこね。 That's decent
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Grazie。また行くわ。任せて。 Grazie. I'm gonna go again, you can count on me.
Khi sửa chữa
Play
少し修理するわ。なに?あまりじろじろ見ないで。 I'm going to need a little repair. What? Don't stare at me.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
ふっ...ドーク入りなんて...まあいいか...ちっ...だから見るなって言ってるでしょ!  Um, for me to be at the dock... well that's fine... Tsk, I already said to not stare at me!
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng

Play
提督、新造艦が戦列に加わったようよ。 Admiral, looks like a new ship is ready to join the battle line.
Đi sorties về
Play
艦隊が戻りました。何です?あまり見ないでくださいね。 The fleet has returned. What is it? Please, don't stare at me too much.
Bắt đầu lượt sortie
Play
ヴィットリオ・ヴェネト級戦艦、ローマ。進発します!本気で行くわ、ついてきて! Roma of the Vittorio Veneto-class, starting! I'm serious, follow me!
Khi vào trận
Play
Play
敵艦隊見つけたわ。砲戦よい。よし、いくわ...全砲門開け! Enemy fleet sighted! Commencing artillery fire. Here we go...Open all the gunports!
Không chiến
Tấn công
Play
Play
攻撃を開始する。主砲うて! Commencing attack! Main artillery, fire!
Trận đêm
Play
Play
夜戦というやつですか?いいでしょう、やってみます。ローマ、突撃する! This is a night battle? Well that's fine, I'll give it a try. Roma, charging forward!
Tấn công trong đêm
Play
Play
MVP
Play
あぁ...そう私...ふっ...また私なの?いいけれどべつに。まぁ嬉しくなるわね。 Ah!? It's me... Uhm... Is it me again? Well, whatever. I do feel happy though.
Bị tấn công(1)
Play
Play
ちっ...痛いじゃない?覚えてなさいよ。 Tsk... that hurt. I'll remember this.
Bị tấn công(2)
Play
Play
やだ...そ...そこは...なんてやつ、今に見てろ! Iya... t-that place is... that's not bad, I'll show you this time! Roma's 2nd turret exploded after it was hit by a bomb and was thrown to the sea. Her damaged CG also reflect this
Bị hỏng nặng
Play
直撃!?やられたの?そ...そう、まだ大丈夫ね。今度は沈むもんか! Direct hit!? Am I done for? W-Well, I'm still fine. I won't sink this time!
Chìm
Play

えっ...やだ...うそ...私また沈むの?そんな馬鹿な...やだ...姉さん...

Wa...N-no way... I'm sinking, again? That's ridiculous... No... Nee-san...

Báo Giờ (Kai)

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
提督、日付が変わったわ。今日は私、ローマが秘書艦を務めるわ。何。不服なの? The date has changed, Admiral. I, Roma, will be your secretary of the day. What? Do you object?
01:00
Play
マルヒト...マル...マル...まだ慣れないわ、この言い方。合ってるわよね?ねー? 01...0...0... I'm still not used to this style yet. I did it correctly, right? Right?
02:00
Play
マルフタ...マル...マル... マルフタ...マル...マル...よし、完璧ね。覚えたわ。 02...0...0... Zero-Two... Zero... Zero... Yes, perfect. I got it down.
03:00
Play
マルサン...マル...マル...もう三時...提督は眠くならないの? 03...0...0... It's already three o'clock... Are you not getting sleepy, Admiral?
04:00
Play
マルヨン...マル...マル...もう朝じゃない。さすがに連日続けると肌に悪そうよ。 04...0...0... Isn't it already morning? As expected, keeping at it everyday seems bad for the skin.
05:00
Play
マルゴ...マル...マル...皆を起こすわよ。いい?提督...あなた、今頃眠そうね。 05...0...0... I'm going to wake everyone up, okay? Admiral... you are sleepy now?
06:00
Play
マルロク...マル...マル...さあ、朝食はどうしようかしら。昨日のパンでいい? 06...0...0... Well then, what should we do about breakfast? Is yesterday's bread fine with you?
07:00
Play
マルナナ...マル...マル...提督。あなた、眠そうだからカプチーノにしたわ。おかわり要る? 07...0...0... Admiral. You looked sleepy so I made some cappuccino. Do you need another?
08:00
Play
マルハチ...マル...マル...さあ、お仕事しましょ。艦隊を出しましょう。西方?南方? 08...0...0... Well then, let's get to work. Let's send out the fleet. To the West? South?
09:00
Play
マルキュウ...マル...マル...あれが日本の高速戦艦、霧島か。ふーん。 09...0...0... So that's the Japanese Fast Battleship Kirishima? Hmmm...
10:00
Play
ヒトマル...マル...マル...えっ、霧島と?そうね。一度やりあってみたい気もするわ。 10...0...0... Eh, with Kirishima? I see. I do feel like trying to go up against her at least once as well.
11:00
Play
ヒトヒト...マル...マル...もうお昼...速いわね。お昼はどうする。マミヤかしら。 11...0...0... It's already noon... Time flies. What do you want to do for lunch? Mamiya's, perhaps?
12:00
Play
ヒトフタ...マル...マル...日本のお昼はシンプルよね。これで夜まで持つのかしら。 12...0...0... Japanese lunch is pretty simple, isn't it? I wonder if it can last till nighttime.
13:00
Play
ヒトサン...マル...マル...あのカツカレーという料理は少し驚くわね。リゾットの一種かしら。独特ね。パワフルだわ。 13...0...0... That dish called katsu curry surprise me a little. Is it a type of risotto? Unique, isn't it? It's powerful.
14:00
Play
ヒトヨン...マル...マル...ビスマルク?ええ、知ってるわ、名前だけだけど。有名よ? 14...0...0... Bismarck? Yes, I do know her, albeit only the name. She's famous, you know.
15:00
Play
ヒトゴ...マル...マル...あ、霧島?何ですか。私に何か御用?あ、この眼鏡ですか? 15...0...0... Ah, Kirishima? What is it? Did you need me for something? Ah, my glasses?
16:00
Play
ヒトロク...マル...マル...少し緊張したわ。霧島、悪い人ではなさそうね。 16...0...0... I got a little nervous. Kirishima... doesn't seem like a bad person, right?
17:00
Play
ヒトナナ...マル...マル...日が落ちるわね。今日も疲れたわ。提督はどう?そう? 17...0...0... The sun is setting. I'm worn out today too. How about you, Admiral? Is that so?
18:00
Play
ヒトハチ...マル...マル...提督、夕食はどうします。え、金剛?霧島?何々?! 18...0...0... Admiral, what do you want to do for dinner? Eh, Kongou? Kirishima? What's happening?!
19:00
Play
ヒトキュウ...マル...マル...「高速戦艦の会」って何?え、ええ?!私も?ええ?! 19...0...0... What is the "Fast Battleship Union?" Wha- whaaa--?! Me too? Whaaa?!
20:00
Play
フタマル...マル...マル...この「ニホンシュ」という白ワイン、いける!提督、飲んでる? 20...0...0... This white wine known as "Nihonshu"... is good! You drinking, Admiral? "Nihonshu" is another term for sake.
21:00
Play
フタヒト...ふわ...やっと帰ったわ。日本の戦艦は人見知りとかしないのかしら。 21... Phew... They've finally went back. Do Japanese battleships not feel shy or anything?
22:00
Play
フタフタ...マル...マル...あっ、姉さん。大丈夫、ちゃんとやってます。心配しないで。 22...0...0... Ah, sis. It's fine, I'm doing the job properly. Don't worry.
23:00
Play
フタサン...マル...マル...えっ?私、お酒臭いですか?き...霧島たちのせいです! 23...0...0... Eh? I reek of alcohol? I... it's the fault of Kirishima and the rest!

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Mai vũ 2015
Play
梅雨…ふーん、これが梅雨か。雨が多いけど、空襲も少ないから、悪くは無いわね。 Mùa mưa....Hmmm,Vậy đây là mùa mưa.Mưa nhiều quá,Nhưng mà các cuộc không kích sẽ ít hơn,mình nghĩ nó cũng không tệ Roma chìm do một cuộc không kích ở Đức
Đầu hạ 2015
Play
大分暑くなってきたけれど…もうすぐ夏か。姉さん、水着新調したんだ。ふーん。 Trời nóng lên nhiều rồi đây.... sẽ sớm hè thôi. Neesan, Em muốn bộ đồ bơi mới. Hmm.
Hạ chí 2015
Play
姉さん提督と泳ぎに行くの? 仕方ない、私も付き合おうか。一応水着も買ってあるし。 Nee-san? Chị đi biển với đô đốc à? Cũng đươc,em đi cùng với. Em đã mua đồ bơi rồi.
Giáng sinh 2015
Play
Buone Feste。提督、メリークリスマス。だけど… 姉さん、少しやりすぎ… もー。 Merry Christmas, và... Nghỉ lễ vui vẻ, Đô đốc. Anh vẫn...làm việc hơi quá nhỉ, chị. Geez...
Cuối năm 2015
Play
年末の大掃除か、必要かもね。姉さんの部屋ひどいから。手伝いに行こうかな。 Dọn dẹp cuối năm cho mùa xuân,huh? Mình nghĩ nó cũng cần thiết đấy. Phòng của chị mình khủng khiếp như vậy. Chắc mình cũng nên giúp chị ấy.
Năm mới 2016
Play
Buon anno! 提督、新年おめでとうございます!今年も、姉さんと私、Romaをよろしく。 Admiral, Happy New Year. Please take care of me, Roma and my sister this year.
Giao mùa 2016
Play
「セツブーン」?いや、違うでしょう、発音が。「セツブンガ」、これでしょう?へ、違うの?日本語は難しいわね。 Settsuboohn? No that's not it. The proper pronounciation is "Setsubunga", is it? No? Japanese language is difficult indeed. Setsubunga as of "Setsubun ga" (節分が). She misheard a chain of words thinking that's the actual pronounciation
Năm mới 2016
Play
Buon anno! 提督、新年おめでとうございます!今年も、姉さんと私、Romaをよろしく。 Admiral, Happy New Year. Please take care of me, Roma and my sister this year.
Giao mùa 2016
Play
「セツブーン」?いや、違うでしょう、発音が。「セツブンガ」、これでしょう?へ、違うの?日本語は難しいわね。 Settsuboohn? No that's not it. The proper pronounciation is "Setsubunga", is it? No? Japanese language is difficult indeed. Setsubunga as of "Setsubun ga" (節分が). She misheard a chain of words thinking that's the actual pronounciation

Ghi chú

  • Có thể trang bị thủy phi cơ ném bom như Zuiun hoặc Seiran Nguyên mẫu sau khi nâng cấp từ ngày 24 tháng 2 năm 2016
  • Có thể kiếm được ở E-6 trong Sự kiện Mùa xuân 2015, E-5 Sự kiện Mùa hè 2015, Sự kiện Mùa thu 2015.

Giới thiệu

  • Được đặt tên theo thủ đô của nước Ý, Roma.
  • Sau khi hiệp ước đình chiến giữa Vương quốc Italia và Vương quốc Anh - hiệp ước Cassibile được kí kết,người Đức đã dùng Luftwaffe's Fritz X - bom điều khiển bằng radar để đánh chìm cô tại Malta .
  • Vụ nổ đã đánh đắm Roma cũng thổi bay luôn tháp pháo số 2 của cô.Vì thế chúng ta có thể thấy hình ảnh tháp pháo số 2 bị mất trong CG bị thương của Roma.
  • Trong trận hải chiến Punta Stilo (Tháng 7 1940) những tàu chiến của Ý đã bị chính không lực của nước này tấn công nhầm,chính vì thế về sau lực lượng hải quân Ý đã sử dụng các sọc đỏ và trắng đặc trưng cho thiết giáp hạm lớp Vittorio Veneto để hỗ trợ cho việc xác định.

Xem thêm

Lớp Vittorio Veneto
Littorio
Littorio
 · Roma
Roma
Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Shimakaze · Z1 · Z3 · Libeccio

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou · Kasuga Maru/Taiyou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-8 · I-13 · I-14 · I-19 · I-26 · I-58 · I-168 · I-401 · Maruyu · U-511

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste · Kamoi

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui · Kamoi

CG

442

442 X

447

447 x

442 halloween 1

442 halloween 2

FBB Roma Oyakodon Full

FBB Roma Oyakodon Full Damaged

CG theo mùa

</div>

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên