FANDOM


Thông tinSửa

Số.30 Ryuujou

龍驤
(Hán việt: Long tương - Rồng phi lên)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Ryuujou
Chỉ số

Icon HP p2 HP

31

Icon Gun p2 Hỏa lực

0 (19)

Icon Armor p2 Giáp

17 (39)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

27 (44)

Icon AA p2 Đối không

16 (29)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

38

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

34 (69)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

10 (49)
Chế tạo
2:50:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

40
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Equipment19-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA p2+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
9
BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2+5, Icon ASW p2+4, Icon LOS p2+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
24
- Trống - 5
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA p2 +2 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 14 Bauxite 4
Ryuujou

Số.30 Ryuujou Kai

龍驤改
(Hán việt: Long tương - Rồng phi lên)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Ryuujou
Chỉ số

Icon HP p2 HP

45

Icon Gun p2 Hỏa lực

0 (29)

Icon Armor p2 Giáp

25 (59)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

27 (59)

Icon AA p2 Đối không

20 (39)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

43

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

35 (79)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv25 (Ammo 220 Steel 400)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

40
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Equipment21-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA p2+6
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
9
RedPlane Suisei
Suisei (Tuệ Tinh)
Equipment24-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive p2+8, Icon ASW p2+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
24
BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2+5, Icon ASW p2+4, Icon LOS p2+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
5
- Trống - 5
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA p2 +3 Icon Armor p2 +2
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 6 Steel 20 Bauxite 6
Ryuujou M

Số.157 Ryuujou Kai Ni

龍驤改二
(Hán việt: Long tương - Rồng phi lên)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Ryuujou
Chỉ số

Icon HP p2 HP

50

Icon Gun p2 Hỏa lực

0 (40)

Icon Armor p2 Giáp

28 (62)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

36 (69)

Icon AA p2 Đối không

24 (48)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

55

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

37 (79)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

15
Nâng cấp
Lv75 (Ammo 600 Steel 600)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

45
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedPlane Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62
Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62
Equipment60-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon AA p2+4, Icon Dive p2+4, Icon ASW p2+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
GreenGunMG Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment39-1
Phòng không
Icon AA p2+5 Icon Evasion p2+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
28
YellowPlane
Máy bay trinh sát
Máy bay trinh sát kiểu 2
Máy bay trinh sát kiểu 2
Equipment61-1
Máy bay trinh sát
Icon AA p2+1, Icon Hit p2+3, Icon LOS p2+7
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA p2 +3 Icon Armor p2 +3
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 12 Steel 22 Bauxite 6
Ryuujou M2



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
軽空母、龍驤や。独特なシルエットでしょ?

でも、艦載機を次々繰り出す、ちゃーんとした空母なんや。期待してや!

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ, Ryuujou! Tui rất đặc biệt đúng không?

Nhưng mà, có thể phóng máy bay đi liên tục nên tui vẫn là một mẫu hạm phù hợp. Cứ trông đợi ở tui!

Ryuujou là tàu sân bay duy nhất của Hải quân Đế quốc Nhật Bản có đài chỉ huy nằm dưới boong tàu thay vì nằm ở trên. Chính vì vậy boong tàu của Ryuujou phẳng lì.
Thông tin trong Thư viện
Play
軽空母だけど、結構歴戦の空母なんよ、うち。

ああ、あの岩手沖での第四艦隊事件のこと?あれはきつかったー 波浪で艦橋圧壊…いや、ホントありえへん。

Tui là một không mẫu hạm hạng nhẹ với một lý lịch tốt.
À, cái sự kiện của Hạm đội số 4 ở bờ biển Iwate? Nó thật sự rất khó khăn, sóng đã đánh sập cầu tàu của tui... không, thật sự không thể tin nổi.
Hạm đội số 4 đã bị thiệt hại trầm trọng trong một cơn bão vào năm 1935, nó đã khiến Hải quân Đế quốc Nhật Bản phải thay đổi trong thiết kế tàu.
Khi bị chọt(1)
Play
なあに~? Cái gì~?
Khi bị chọt(2)
Play
えぇっと。キミ、あんまり触んないでぇ Umm... đừng có chạm vào tui...
Khi bị chọt(3)
Play
あのさぁ、何なのさっきから。まぁ良いんだけどさ!艦載機の整備手伝ってよ Này, cái chuyện khi nãy... Mà thế cũng được! Tui sẽ giúp chuẩn bị máy bay.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

いってみよう!

Đi thôi nào!

Khi cưới
Play

あのさ…キミ、うちの事どう思ってるの?まあ、いいんやけどね。ちょっちさ気になって。あぁいい、いい!ごめん…

Này... ngài...ngài nghĩ sao về tui? Mà... thế cũng được. Một chút thôi cũng được. A-ah, vâng, vâng! Xin lỗi...

Sau khi bạn afk một lúc
Play
Kai

あ~、何やその...うち...あぁ、別にいいんや。退屈しとるわけやないで?

Ah~ chẳng có gì xảy ra cả... tui... ờ thì, tui cũng chẳng quan tâm. Không có nghĩa là tui chán đấy chứ?
Khi thông báo
Play
な~んか、届いてるみたいよ?知らないけど Hình như, có cái gì đó được gửi tới thì phải? Mà tui cũng chẳng biết nó là cái gì.
Được chọn vào fleet
Play
空母機動艦隊、出撃するでぇ! Hạm đội không mẫu hạm cơ động, xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
ほっほぉ…うちの事大切に思ってくれてるん?それはちょっち嬉しいなぁ Hô hồ... Ngài nghĩ rằng tui rất quan trọng ư? Nó cũng khiến tui vui một chút đấy!
Khi được trang bị(2)
Play
ありがと!これで赤城や加賀に負けないかなって、そりゃあ無理かぁ、アハハハハ… Cảm ơn! Với chừng này thì có thể không thua Akagi với Kaga được không nhỉ... Cái đó thì chắc là không được rồi...ah-ha-ha-ha...
Khi được trang bị(3)
Play
いってみよう! Đi thôi nào!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
ほっほぉ…うちの事大切に思ってくれてるん?それはちょっち嬉しいなぁ


Kai

ほぉ~う、補給はマジで嬉しいなぁ。

Hô hồ... Ngài nghĩ rằng tui rất quan trọng ư? Nó cũng khiến tui vui một chút đấy!


Kai

Oooh~ Tiếp tế làm tui thật sự rất vui!

Khi sửa chữa
Play
う~ん、ちょっちウチ入院するわ Uhm, tui nhập viện một lát nhé.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
このままやとちょっち戦闘は無理やし…ごめんね、休むよ!有給休暇ってヤツ! Cứ như thế này thì không chiến đấu được mất... xin lỗi nhé, tui đi nghỉ đây! Nghỉ phép có lương đấy nhé!
Sửa chữa
xong
Play
修理中の船が治ったってさ! ぃ良かったねぇ! Tàu đã hồi phục xong. Tốt rồi nha!
Khi mới có tàu mới đóng
Play
ほぉ~ぅ、新しい船が出来たみたいだよ。いってみよう! Ồ~ồ, có vẻ như con tàu mới đã hoàn thành rồi, đi thôi nào!
Đi sorties về
Play
艦隊が帰投したよ、お疲れやね! Hạm đội đã trở về, mọi người vất vả rồi!
Bắt đầu lượt sortie
Play
うちがいるから、これが主力艦隊やね! Vì có tui nên đây sẽ là hạm đội chủ lực nhé!
Khi vào trận
Play
さぁ、仕切るでぇ!攻撃隊、発進! Nào, chia vùng! Đội tấn công, cất cánh!
Không chiến
Play
ソロモン海のようには行かないよっと! Lần này sẽ không giống như khi ở biển Solomon đâu! Trong trận Solomon, Ryuujou đã không trở về...
Tấn công
Play
艦載機のみんな!お仕事お仕事! Các máy bay! Có công việc, có công việc!
Trận đêm
Play
ぃよし!一気に決めるでぇ! Rồi! Làm phát dứt điểm nào!
Tấn công trong đêm
MVP
Play
やったー!やったでぇ。うち大活躍や、褒めて褒めてぇ! Hoan hô! Làm được rồi! Đại thành công! Khen tui đi! Khen tui đi!
Bị tấn công(1)
Play
こらあかん! Này vớ vẩn!
Bị tấn công(2)
Play
痛っててて…!こりゃまずいで! Ái~i...! Chết tiệt!
Bị hỏng nặng
Play
あっか~ん!ちょっちピンチすぎやー! Trời ơi! Nhăn nhúm quá rồi!
Chìm
Play

うち…ちょっち疲れたわ…ごめん…

Tui... hơi mệt một chút... xin lỗi...

Lời thoại theo mùaSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
えらいこっちゃ!二周年やでぇ!えらいこっちゃでぇ! Trời đất ! Kỉ niệm hai năm rồi! Trời đất ơi!
Hạ chí 2015
Play
めっちゃ夏や。ジリジリしとるん。うちの甲板で目玉焼きが焼けそうやで。 Giữa mùa hè.....boong tàu của tôi nóng đến nỗi có thể rán chín 1 quả trứng
Giáng sinh 2015
Play
司令官、メリークリア! クリスマス衣装かわいいやろう~ うんん、飴ちゃん、そうやらそうやろ。アメちゃん、あげるで~ Chỉ huy,chúc mừng Giáng Sinh! Đây là bộ trang phục Giáng Sinh.Dễ thương đúng không? Oh, anh cũng thấy thế hả? Đây kẹo dành cho anh đây~
Cuối năm 2015
Play
年末や、あれこれせんとな。忙しゅーてかなわんわ。とりあえず大掃除やで! Cuối năm rồi. Mọi thứ đang trở nên tất bật zới hàng đống công việc. Đầu tiên, làm sạch các toa xe!
Năm mới 2016
Play
司令官、あけおめやー!今年もよろしゅうなー! Happy New Year, Commander. Much obliged to be on duty for them brand new year.
Năm mới 2016
Play
司令官、あけおめやー!今年もよろしゅうなー! Happy New Year, Commander. Much obliged to be on duty for them brand new year.

Nhân vậtSửa

Ngoại hìnhSửa

  • Ryuujou có nhiều điểm giống với lớp Hiyou như đều là onmyouji sử dụng shikigami, mang theo một cuộn sàn đáp và một vài điểm tương đồng khác về quần áo.
  • Ryuujou thường mặc một chiếc kariginu màu đỏ sẫm trông giống như một chiếc áo khoác và bên trong là một chiếc áo sơ mi trắng, một chiếc váy màu đen và đeo trên cổ một cái magatama.
  • Mái tóc màu nâm sẫm của Ryuujou được buộc theo kiểu hai đuôi và cô thường đội một chiếc mũ hình mui tàu. Nhìn chung, cô có vóc dáng nhỏ bé và trẻ tuổi hơn so với những không mẫu hạm còn lại và sở hữu vòng 1 không thể phẳng hơn.

Tính cáchSửa

  • Ryuujou nói giọng Kansai và thường lấy biệt danh là "RJ". Cô hay ghen tị với những người có ngực lớn hơn mình.

Thông tin bên lềSửa

  • Chìm trong Trận chiến Đông Solomon, 24 - 8 - 1942
  • Ryuujou (tiếng Nhật: 龍 驤 "Dragon Horse") là một tàu sân bay hạng nhẹ được chế tạo cho Hải quân Đế quốc Nhật Bản (IJN) trong năm 1930. Với kích thước nhỏ và nhẹ, được xây dựng trong một nỗ lực để khai thác một lỗ hổng trong các Hiệp ước Hải quân Washington năm 1922, cô đã chứng tỏ là đầu nặng và chỉ có chút ổn định và đã trở lại trong nhà máy đóng tàu để sửa đổi để giải quyết những vấn đề trong vòng một năm hoàn thành. Với sự ổn định của mình được cải thiện, Ryuujou trở lại phục vụ và được sử dụng trong các hoạt động trong chiến tranh Trung-Nhật . Trong Thế chiến II, cô đã yểm trợ phi cơ cho các hoạt động ở Philippines, Malaysia, và Đông Ấn Hà Lan, nơi chiếc máy bay của mình tham gia vào các trận thứ hai của biển Java. Trong cuộc đột kích Ấn Độ Dương vào tháng Tư năm 1942, các tàu sân bay tấn công tàu buôn của Anh với cả hai khẩu pháo của mình và máy bay của mình. Ryuujou tiếp tham gia vào các trận quần đảo Aleutian vào tháng Sáu. Cô bị đánh chìm bởi tàu sân bay Mỹ Saratoga trong trận Đông Solomons vào ngày 24 tháng 8 năm 1942.

Xem thêmSửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

76 3

76 4

281 3

281 4

157

157 X

Ryuujou latest

Ryuujou latest 2

Ryuujou latest 3

Ryuujou latest 4

157 white day 1

157 white day 2