FANDOM


Thông tin

Số.83 Samidare

五月雨
(Hán việt: Ngũ Nguyệt Vũ- Mưa đầu hạ)
Khu trục hạm lớp Shiratsuyu
Chỉ số

Icon HP HP

16

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

6 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion Né tránh

43 (79)

Icon AA Đối không

9 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Samidare

Số.83 Samidare Kai

五月雨改
(Hán việt: Ngũ Nguyệt Vũ- Mưa đầu hạ)
Khu trục hạm lớp Shiratsuyu
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

15(49)

Icon Armor Giáp

17(49)

Icon Torpedo Ngư lôi

33(79)

Icon Evasion Né tránh

53(89)

Icon AA Đối không

18(49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

31(59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

13(39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor 1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Samidare M


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
五月雨っていいます! よろしくお願いします。護衛任務はお任せください! Em là Samidare ! Em rất vui vì được làm việc với anh.Xin cứ để lại bất kỳ nhiệm vụ hộ tống cho em! Samidare giúp hộ tống rất nhiều tàu khác trong thời gian hoạt động của mình.
Thông tin trong Thư viện
Play
五月雨です。

村雨・夕立・春雨とは第2駆逐隊でお友達でした。 そうそう、輸送任務中に白露と衝突してしまったことも・・・ホント、私ってば、ドジでごめんなさい。 でも、頑張ります!

Em Samidare.

Bạn bè của em là Murasame, Yuudachi và Harusame, bọn em tạo DesDiv2. Oh yeah, trong một phi vụ vận tải, em đã bị rơi vào Shiratsuyu ... Thực sự, em ... xin lỗi vì vụng về ... Nhưng, em sẽ cố gắng hết sức!

Khi bị chọt(1)
Play
お任せ下さいね。 Hãy để đó cho em.
Khi bị chọt(2)
Play
提督、一生懸命頑張ります。 Đô đốc, em sẽ cố gắng hết sức !
Khi bị chọt(3)
Play
そ…そんなに気になります? A...Anh thực sự lo lắng cho em?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

流石の提督も余り根を詰めるとドジっ子しちゃいますよ?ほらっ!休んで休んで!お茶いれてあげますね?待ってて!

Nếu anh cố gắng làm 1 việc quá sức của mình,thì anh sẽ trở nên "vụng về" đấy. cho nên hãy Nghỉ ngơi đi! Em sẽ làm cho anh một tách trà. đợi 1 chút nhé.

Khi cưới
Play

提督、私、提督のこと、す…ぅぇ、いえ!これからも、頑張ります!

Đô đốc, em ... đô đốc ... Em yê ... à không có gì đâu! Em sẽ cố gắng hơn từ bây giờ!

Sau khi bạn afk một lúc
Play
(改)夜になると時々思うんです。比叡さんごめんなさいって。でも、よ~く思い出せなくって・・・。なんだっけかな~?・・・もう少しで・・・。 Vào ban đêm,theo thời gian,em nghĩ về một điều gì đó.Một điều gì đó về vụ xin lỗi Hiel-san.Nhưng em không thể nhớ rõ được nó...em tự hỏi chính mình?...chỉ cần thêm một chút nữa. Samidare đang nhớ đến đầu tiên Hải chiến Guadalcanal,đó là một trận chiến đêm mà Hiei bị hư hỏng và bị đánh chìm
Khi thông báo
Play
お手紙が届きましたよ。 Một bức thư đã đến.
Được chọn vào fleet
Play
いよいよわたしたちの出番ですね。 Bây giờ đây là lượt cuối cùng của chúng ta.
Khi được trang bị(1)
Play
お任せください。 Hãy để đó cho em.
Khi được trang bị(2)
Play
嬉しい、新しいわたしお見せします。 Em thật sự rất vui! Em sẽ cho anh thấy một sự thay đổi mới ở em.
Khi được trang bị(3)
Play
はい! わたし頑張っちゃいますから。 Vâng, em sẽ cố gắng hết sức!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
Khi sửa chữa
Play
ふぅー…ちょっと休もうっと。 Whew ... em sẽ nghỉ ngơi một chút.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
もうダメー…ちょっとお休みしますね。 Em không thể làm được nữa ... em sẽ nghỉ ngơi một chút, được không?
Sửa chữa
xong
Play
Khi mới có tàu mới đóng
Play
あ…、新しい仲間? 早く会いたいですね。 Ah! Một người bạn mới? Em muốn gặp cô ấy sớm.
Đi sorties về
Play
作戦完了ですね、お疲れさまでした。 Chiến dịch đã hoàn thành, cảm ơn anh đã làm việc hết sức.
Bắt đầu lượt sortie
Play
もうドジっ子なんて言わせませんから! Em sẽ không cho phép bất cứ ai nói em vụng về nữa!
Khi vào trận
Play
やぁ! Yah!
Không chiến
Tấn công
Play
たぁー! Tah!
Trận đêm
Play
まだまだ、これからです。 Vẫn chưa kết thúc đâu, tất cả chỉ bắt đầu thôi.
Tấn công trong đêm
Play
前衛はお任せ下さい。 Xin hãy để đó cho em.
MVP
Play
やったー! 提督、見ててくれましたか? Em làm được rồi! Đô đốc, anh có thấy không?
Bị tấn công(1)
Play
あれ!? Huh!?
Bị tấn công(2)
Play
うわーん、痛い! Ah,đau quá!
Bị hỏng nặng
Play
な、なんで!? B...Bằng cách nào!?
Chìm
Play

ごめんなさい…わたしここまでみたいです…

Em xin lỗi ... có vẻ như em chỉ đi xa được đến đây thôi...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
提督、今日は記念日ですね?素敵ですね?五月雨、いつもより頑張っちゃいます! Đô đốc,hôm nay là ngày kỉ niệm đúng không? Thật tuyệt vời! Samidare sẽ nỗ lực hơn bình thường đấy!
Mai vũ 2015
Play
梅雨の季節、五月雨、結構好きなんです。なんかこう…雨って良くないですか?ね♪ Samidare có chút yêu thích mùa mưa. Mình nên đặt nó thế nào đây.... Mưa chút cũng tốt chứ sao? Ne♪ Samidare nghĩa là Ngũ nguyệt vũ(mưa tháng 5).Được sử dụng như một thuật ngữ cho những cơn mưa dài của mùa mưa.
Hạ chí 2015
Play
夏ですね、夏!提督、一緒に海に行きましょ!って…あー、毎日行ってますね。 Là hè đấy, hè! Đô đốc, Đi biển đi! ...Ah-, chũng ta đi hằng ngày mà nhỉ.
Giáng sinh 2015
Play
提督、メリークリスマス!五月雨、ケーキをお持ちしまううーわ!う、うぇぇ…うわああ! Đô đốc, Merry Christmas! Samidare đã mua bánh-*hét lên khi bị mất thăng bằng và vấp ngã*
Năm mới 2016
Play
あけましておめでとうございます!提督、新年も、五月雨にお任せください!はい! Chúc mừng năm mới! Đô đốc, năm nay cũng vậy, mọi chuyện cứ để đó cho em! Vâng!
Valentine 2016
Play
提督、ば、バレンタインです! このチョコケーキを、どうぞ、って、あ、あれ!? ああぁぁ~~!! Đô đốc! V-Valentine tới rồi! Đây, một chiếc bánh sô cô la- wha, whoa!? Whaah~~!! Có vẻ em ấy lại vấp ngã rồi
ThirdAnniversary2016
Play
提督、今日は記念日ですね?素敵ですね?五月雨、いつもより頑張っちゃいます! Đô đốc,hôm nay là ngày kỉ niệm đúng không? Thật tuyệt vời! Samidare sẽ nỗ lực hơn bình thường đấy! From Seasonal/Second_Anniversary
Mùa mưa 2016
Play
梅雨の季節、五月雨、結構好きなんです。なんかこう…雨って良くないですか?ね♪ Samidare có chút yêu thích mùa mưa. Mình nên đặt nó thế nào đây.... Mưa chút cũng tốt chứ sao? Ne♪ From Rainy Season 2015
Năm mới 2016
Play
あけましておめでとうございます!提督、新年も、五月雨にお任せください!はい! Chúc mừng năm mới! Đô đốc, năm nay cũng vậy, mọi chuyện cứ để đó cho em! Vâng!
Valentine 2016
Play
提督、ば、バレンタインです! このチョコケーキを、どうぞ、って、あ、あれ!? ああぁぁ~~!! Đô đốc! V-Valentine tới rồi! Đây, một chiếc bánh sô cô la- wha, whoa!? Whaah~~!! Có vẻ em ấy lại vấp ngã rồi
ThirdAnniversary2016
Play
提督、今日は記念日ですね?素敵ですね?五月雨、いつもより頑張っちゃいます! Đô đốc,hôm nay là ngày kỉ niệm đúng không? Thật tuyệt vời! Samidare sẽ nỗ lực hơn bình thường đấy! From Seasonal/Second_Anniversary
Mùa mưa 2016
Play
梅雨の季節、五月雨、結構好きなんです。なんかこう…雨って良くないですか?ね♪ Samidare có chút yêu thích mùa mưa. Mình nên đặt nó thế nào đây.... Mưa chút cũng tốt chứ sao? Ne♪ From Rainy Season 2015

Mô tả

Ngoại hình

Tính cách

Thông tin bên lề

Xem thêm

Lớp Shiratsuyu
Shiratsuyu
Shiratsuyu Shiratsuyu
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12(49)

Xx c

Xx c

 · Shigure
Shigure Shigure
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murasame
Murasame Murasame
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12(49)

Xx c

Xx c

 · Yuudachi
Yuudachi Yuudachi
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Harusame
Harusame Harusame
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Samidare
Samidare Samidare
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Umikaze
Umikaze Umikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 49 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 23 (50)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yamakaze
Yamakaze Yamakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 11 (31)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 42 (??)

Icon AA 8 (38)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 19 (??)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 6 (39)

Xx c

Xx c

 · Kawakaze
Kawakaze Kawakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 25 (70)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Suzukaze
Suzukaze Suzukaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

083 3

083 4

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.