FANDOM


Số.233 Saratoga

サラトガ
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Lexington
Chỉ số

Icon HP HP

83

Icon Gun Hỏa lực

30 (45)

Icon Armor Giáp

40 (63)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion Né tránh

21 (42)

Icon AA Đối không

36 (73)

Icon Aircraft Sức chứa

80

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

40 (68)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

25 (75)
Chế tạo
5:30:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

65

Ammo Đạn dược

70
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane F4F-3
F4F-3
F4F-3 197 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+4 Icon Evasion+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
27
BluePlane TBD
TBD
TBD 196 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun+1 Icon Torpedo+5 Icon ASW+4 Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
19
- Trống - 19
- Trống - 15
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +2 Icon AA +4 Icon Armor +5
Phá dỡ
Fuel 9 Ammo 16 Steel 43 Bauxite 10
Saratoga

Số.238 Saratoga Kai

サラトガ改
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Lexington
Chỉ số

Icon HP HP

88

Icon Gun Hỏa lực

0 (53)

Icon Armor Giáp

48 (83)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

23 (53)

Icon AA Đối không

52 (93)

Icon Aircraft Sức chứa

90

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

43 (80)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

35 (85)
Nâng cấp
Lv 40 (Ammo 900 Steel1100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

85

Ammo Đạn dược

90
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane F4F-4
F4F-4
F4F-4 198 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+5 Icon Evasion+2 Icon Hit+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
36
RedPlane SBD
SBD
SBD 195 Card
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Gun+1 Icon Dive+6 Icon AA+2 Icon ASW+3 Icon Hit+1 Icon Evasion+2 Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
- Trống - 18
- Trống - 18
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +5 Icon Armor +6
Phá dỡ
Fuel 12 Ammo 18 Steel 50 Bauxite 18
Saratoga M

Số.545 Saratoga Mk.II

Saratoga Mk.II サラトガ
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Lexington
Chỉ số

Icon HP HP

88

Icon Gun Hỏa lực

0 (68)

Icon Armor Giáp

48 (85)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

?

Icon AA Đối không

52 (94)

Icon Aircraft Sức chứa

80

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

?

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

40(93)
Nâng cấp
Lv 85 (Ammo 2500 Steel5500) + Blueprint
Bản thiết kế
+ Prototype Deck Catapult )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

90

Ammo Đạn dược

95
Trang bị

Icon Aircraft

- Trống - 32
- Trống - 24
- Trống - 18
- Trống - 6
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +6 Icon Armor +6
Phá dỡ
Fuel 14 Ammo 19 Steel 53
Saratoga M2

Số.550 Saratoga Mk.II Mod.2

Saratoga Mk.II Mod.2 サラトガ
Mẫu hạm thiết giáp lớp Lexington
Chỉ số

Icon HP HP

88

Icon Gun Hỏa lực

0 (58)

Icon Armor Giáp

50 (88)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

?

Icon AA Đối không

60 (94)

Icon Aircraft Sức chứa

93

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

?

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

40 (93)
Nâng cấp
Lv 90 (Ammo 2500 Steel5500)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

100

Ammo Đạn dược

100
Trang bị

Icon Aircraft

- Trống - 37
- Trống - 24
- Trống - 19
- Trống - 13
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +5 Icon Armor +6
Phá dỡ
Fuel 14 Ammo 19 Steel 53 Bauxite 20
Saratoga M3



Lời thoại

Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Play Introduction Hello! 航空母艦、Saratogaです。提督、サラとお呼びくださいね。よろしくお願い致します。 Xin chào! Em là Saratoga, hàng không mẫu hạm. Đô đốc, cứ gọi em là Sara nhé. Rất vui được gặp anh.
Play Library Hello! アメリカ生まれの大型正規空母、Saratogaです。歴史深い由緒ある名前を頂いています。あの大きな戦いでは、最初から最後まで頑張ったんです。戦いの終わった後、長門さん達と一緒にある実験に参加しました。これからサラも皆さんと同じ艦隊で頑張らせてくださいね! Xin chào! Em là hàng không mẫu hạm được chế tạo ở Mĩ, Saratoga. Em được đặt tên theo một sự kiện đặc biệt trong lịch sử. Trông suốt cuộc chiến, em đã chiến đấu hết sức mình. Và sau khi chiến tranh kết thúc, em đã tham gia vào một cuộc thử nghiệm đó cùng Nagato và những người khác. Từ giờ trở đi, em sẽ cố gắng hết sức cùng mọi người trong hạm đội! Saratoga được đặt tên theo trận chiến Saratoga - một trận chiến quan trọng trong cuộc Chiến tranh giành độc lập Hoa Kỳ.(Chi tiết Battles of Saratoga)

"Cuộc thử nghiệm đó" mà Saratoga nhắc tới là Chiến dịch Crossroads, trong đó cả Saratoga và Nagato đều tham gia.

Play Secretary 1 How are you? Anh khỏe chứ?
Play Secretary 2 はい、サラはここに。 Vâng, em đây.
Play Secretary 3 提督、せっかく整備したWildcatが。後にしてくださいね。お願いです。


提督、せっかく整備したDauntlessが。後にしてくださいね。お願いです。(Kai)

Đô đốc, em vừa sửa chiếc Wildcat mà. Chúng ta có thể làm việc này sau, được chứ?


Đô đốc, em vừa sửa chiếc Dauntless mà. Chúng ta có thể làm việc này sau, được chứ?

Play Idle うん!これで艦載機も問題なし!たくさん詰めるから、整備は大変。あら、長門!Hi!へっ、これから演習なの?ごめんなさい、サラは今日は執務室勤務なんです。また誘ってね! Vâng, những chiếc máy bay đều đang ở trong những điều kiện tốt nhất! Điều khiển chúng hoạt động và sửa chữa chúng là một công việc khó khăn. Oh! Xin chào, Nagato. Cậu đang đi luyện tập à? Mình xin lỗi, nhưng mình đang làm nhiệm vụ mất rồi. Hẹn lần sau nhé.
Play Secretary Married 提督?お疲れですか?サラが、お茶と何か元気が出るものをご用意しましょう。へっ、パン?パン屋はサラはあまり…どちらかと言えば、ケーキのほうが得意なんです!ご用意しましょう!待ってくださいね。 Đô đốc, anh đang mệt hả? Em sẽ làm một tách trà hay thứ gì khác cho anh để anh có thể làm việc trở lại nhé. Eh, bánh mì ư? Em không giỏi làm chúng... Nhưng mà, em rành về làm bánh ngọt lắm đấy. Em sẽ nướng cho anh một chiếc nhé. Cô đề cập đến パン屋 (panya) trong tiếng Nhật, có nghĩa là "bánh mì". Cô có kỉ niệm không tốt đẹp lắm về bánh mì, vì cuộc thử nghiệm hạt nhân làm chìm cô có tên là "Thử nghiệm Baker".
Play Wedding 提督、how are you doing?へっ、これをサラに…ですか?はぁ、開けてみても良いのでしょうか?Oh my god, beautiful...! Đô đốc, công việc của anh thế nào rồi? Eh, cái này là cho em ư? Ah, em mở nó được chứ? Ôi chúa ơi, nó đẹp quá!
Play Looking At Scores 情報ですね?サラが整理してお持ちします。 Thông tin ư? Em sẽ sắp xếp chúng và sẵn sàng ngay đây.
Play Joining A Fleet 航空母艦Saratoga、抜錨します。続いて! Hàng không mẫu hạm Saratoga, nhổ neo. Hãy theo mình!
Play Equipment 1 Beautiful!いい子たちですね! Tuyệt đẹp! Chúng đều rất đáng tin cậy.
Play Equipment 2 いい艦載機!この子もいいですね! Một chiếc máy bay tuyệt vời! Và cả những thủy thủ nữa.
Play Equipment 3 Oh my god! Oh my god!
 ⇧ shared with expedition selection, resource collection, instant repair and development
Play Supply Thanks a lot! ありがとうございます。 Cảm ơn anh! Cảm ơn anh rất nhiều.
Play Docking Minor Sorry、少しだけ休みます、提督。 Xin lỗi. Em phải nghỉ ngơi một lát thôi, thưa đô đốc.
Play Docking Major I’m sorry、後方でお休みを頂きます。ごめんなさい、提督。 Em rất xin lỗi. Em nên trở lại và nghỉ ngơi thôi. Em thật sự rất xin lỗi, đô đốc.
Play Construction 新造艦、就役です! Một con tàu mới đã được hoàn thành rồi!
Play Returning From Sortie 作戦完了です、提督。 Chiến dịch đã hoàn tất, thưa đô đốc.
Play Starting A Sortie サラ、出撃します!皆さん、行きましょう!


CV-3 サラ、出撃します!皆さん、行きましょう! (Kai)

Sara, xuất kích! Cùng đi nào, mọi người!


CV-3 Sara, xuất kích! Cùng đi nào, mọi người! (Kai)

Play Battle Start 行きます!航空隊、発艦初め! Cùng làm nào. Không đội, sẵn sàng tấn công!
Play Air Battle サラの子たち、お願いします! Tất cả đều nhờ vào các cậu đấy, những cô gái!
Play Attack Attack! Khai hỏa!
 ⇧ shared with day/night, special attacks, support expedition team arrival
Play Night Battle 艦隊全身、追撃戦に移行します!サラに続いて! Hạm đội, tăng tốc. Bắt đầu đuổi theo chúng!
Play MVP Oh my god!サラの戦闘がそんなに!?何か、申し訳ない気もします。


Oh my god! サラの戦果がそんなに!?提督のお蔭ですね。帰ったら乾杯しましょう!(Kai)

Chà! Em đã xuất sắc đến thế trong trận chiến sao? Em... cảm thấy khá khó xử trong việc này đấy.


Chà! Em đạt được nhiều như vậy sao? Tất cả là nhờ anh đó, thưa đô đốc. Hãy mở tiệc khi chúng ta trở về nhé!

Play Minor Damage 1 あぁ! Aahh!
Play Minor Damage 2 へ、飛行甲板に!?ダメージコントロール! Huh, sàn đáp của mình? Kiểm soát hư hại mau!
Play Major Damage 嫌だ、もう!飛行甲板とお尻が… Ôi không... Sàn đáp và đuôi tàu của mình...
Play Sunk Oh my god、サラ…ここで沈むというのですか?提督、お別れです... Goodbye... Ôi trời... Em sẽ phải chìm ở đây sao? Đô đốc, đến lúc chúng ta phải chia tay rồi... Tạm biệt...

Báo giờ (Kai)

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
提督、先ほど日付が更新されました。本日はこのサラが提督の執務を補佐いたしますね。 Admiral, the date has changed. Today I, Sara will help with the Admiral's duties.
01:00
Play
1 o'clock。 提督、今夜は頑張りましょうね。 1 o'clock. Admiral, Tonight lets do our best.
02:00
Play
2 o'clock。 はい、サラは平気です。提督、お疲れですか? 2 o'clock. Yes, Sara is fine. Admiral, are you tired?
03:00
Play
3 o'clock。 サラがcoffeeをご用意しましょう。少しお待ち下さいね。 3 o'clock. Sara will make some coffee. Please wait a bit.
04:00
Play
4 o'clock。 提督、もうすぐ夜が明けますね。ハァ…よし!頑張ろう! 4 o'clock. Admiral, it's soon going to be dawn. Phew... Alright! I'll do my best!
05:00
Play
5 o'clock。 朝焼けSo beautiful! 5 o'clock. The sunrise is so beautiful!
06:00
Play
Good Morning! 6 o'clock。提督、おはようございます。今朝も爽やかですね! Good Morning! 6 o'clock. Admiral, good morning. It's another crisp morning!
07:00
Play
7 o'clock。サラ、モーニングをご用意しました。卵はスクランブルでよかったですよね?Coffeeはこちらに。 7 o'clock. Sara prepared breakfast. Scrambled eggs are fine right? The coffee is over there.
08:00
Play
8 o'clock。朝の後片付けをしたら、艦載機の整備をしますね。みんな、いい子たちなんです。 8 o'clock. After I finish clearing up, I need to service my planes. All of them are good girls.
09:00
Play
9 o'clock。あ、Yorkie...?あ、ごめんなさい!勘違いです。Sorry!あ、サラったら、ごめんなさい。 9 o'clock. Huh, Yorkie...? Ah, I'm sorry! It was a misunderstanding. Sorry! Oh, Sara, I'm sorry. She probably mistook someone with USS Yorktown (CV-5) which was designed after lessons learned from operations with the Lexington-class. Yorktown was sunk by I-168 during the Battle of Midway.
10:00
Play
10 o'clock。 加賀さん、おはようございます!...え、対抗演習ですか?喜んで!サラが真剣勝負でお相手します! 10 o'clock. Kaga-san, good morning! ...Huh, a war game? I'll gladly accept! Sara will put her all in to facing you!
11:00
Play
11 o'clock。 加賀さん、さすがですね。Japan Task Forceも侮れません。サラももっと頑張ろ! 11 o'clock Kaga-san, you're as expected. Japan's Task Force is formidable. Sara has to do better!
12:00
Play
It is Noon。 提督、lunchはどうされますか?サラ、簡単なサンドウィッチだったらパッパッとご用意しちゃいます。OK?少し待っていて。 It is Noon. Admiral, what will you do for lunch? If it's a simple sandwich I can quickly make one. OK? Wait a bit.
13:00
Play
1 o'clock。 はい、お待たせです。ターキーサラダサンドウィッチ、どうぞ召し上がれ! 1 o'clock. Here you go. One turkey salad sandwich, please enjoy! Just don't make one for Zuikaku...
14:00
Play
2 o'clock。 提督、サラのターキーサラダサンド、どうでしたか?お口に合いましたか?あぁ...Really? よかった! 2 o'clock. Admiral, how was Sara's turkey salad sandwich? Did it suit your tastes? Ahh... Really? Thank god!
15:00
Play
3 o'clock。 ハァ...少し疲れたかな。は、いいえ、サラ全然平気です! 3 o'clock. Phew... I'm a little tired. Huh? No, Sara is totally fine!
16:00
Play
4 o'c... あら、Hey! 赤城さんHow are you?...そう、よかった!サラも同じよ。うふふ 4 o'c... Ah, hey! Akagi-san How are you?... Oh really, that's great! Sara is the same. ufufu.
17:00
Play
5 o'clock。 提督、この海は夕焼けも綺麗。So beautiful! 5 o'clock. Admiral, the sunset in the sea here is also beautiful. So beautiful!
18:00
Play
6 o'clock。 Dinnerはどうされますか?え、提督が?ううん、大丈夫。サラに夜も任せておいてください!頑張ります! 6 o'clock. What will you do for dinner? Eh, the Admiral will make it? No no, it's alright. Leave dinner to Sara as well! I'll do my best!
19:00
Play
7 o'clock。 はい、お待ち同様!ニュージャージー仕込みのビーフステーキ、どうぞ召し上がれ!はい、ご一緒にビールも! 7 o'clock. Kept you waiting! Here is a New Jersey style beef steak, please enjoy! Here is a beer to go with it!
20:00
Play
8 o'clock。 提督、お腹いっぱいになりました?そう?よかった!デザートもあるんです。ほら、コーンシロップたっぷりのサラ特製アイス、召し上がれ!さぁ、遠慮されずに、ね? 8 o'clock. Admiral, are you full? Really? Thank god! There is dessert as well. Here is Sara's special corn syrup filled ice cream. Please dig in! Don't be shy!
21:00
Play
9 o'clock。 あら、Iowa!珍しいのね、一人?お仕事終わったら、少しだけやりますか?うん、OKです。待っててね! 9 o'clock. Oh, Iowa! It's rare to see you alone. Once I finish working do you want to do it for a bit? Alright OK. Wait for me!
22:00
Play
10 o'clock。 提督、なんでしょうか?...え、提督もご一緒に?もちろん、喜んで!そうだ、加賀さんたちもお呼びしましょう。え、それはまた別で? 10 o'clock. Admiral, what is it? ... eh, the Admiral would like to join us? Of course I'll be delighted! That's right, we should invite Kaga-san as well. eh, another time?
23:00
Play
11 o'clock。 提督、今日も一日お疲れ様でした!さぁ、それではIowaと合流して、Lets go for a drink! 11 o'clock. Admiral, thank you for your hard work today! Alright, lets meet up with Iowa and lets go for a drink!

Mô tả

  • Không như các mẫu hạm khác sử dụng cung hay phép thuật, bệ phóng máy bay và sàn đáp của cô giống như một khẩu Thompson với băng đạn giấu dưới váy.
  • Ở dạng cơ bản, ta thấy ống khói của cô có sơn sọc đen, ban đầu được sử dụng để phân biệt với tàu chị Lexington.
  • USS Saratoga là tàu thứ hai của lớp Lexington, ban đầu được thiết kế như tàu tuần dương theo Hiệp ước Washington 1922, sau đó được cải biên thành mẫu hạm. Được các thủy thủ đoàn của mình đặt tên là "Sister Sara" hay "Sara Maru", cô phục vụ với sự lỗi lạc trong suốt Thế chiến, tham gia vào nhiều trấn chiến lớn vao gồm chiến dịch Guadalcanal, chiến dịch New Georgia, và trận Iwo Jima, tham gia chiến đấu tại Ấn Độ Dương.
  • Được chuyển đổi thành tàu tập luyện năm 1945 sau khi nhận thiệt hại từ Iwo Jima, và được sự dùng như tàu hồi hương cho binh lính lúc kết thúc cuộc chiến trong chiến dịch Magic Carpet. Sau đó Saratoga được sử dụng trong chiến dịch Crossroads, thiệt hại nhẹ sau vụ thử nghiệm Able, nhưng chìm trong vụ thử nghiệm Baker.
  • Chữ E trên ống khói của Saratoga là danh hiệu Battle Effectiveness Award được trao cho các tàu thuộc Hải quân Hoa Kì minh chứng cho sự vượt trội trong chiến đấu, và ở Saratoga là cho Sự xuất sắc về Kĩ thuật trong đợt tập luyện năm 1938
  • Đánh chìm mẫu hạm hạng nhẹ Ryuujou với máy bay của cô trong Trận Đông Solomon vào ngày 24 tháng Tám năm 1942
  • Saratoga là một trong ba chiếc tàu sân bay duy nhất của Hải quân Hoa Kì (mà không thuộc lớp Essex) sống sót qua Thế Chiến 2, hai chiếc còn lại là USS EnterpriseUSS Ranger.


Xem thêm

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

CV Saratoga 433 Full

CV Saratoga 433 Full Damaged

CV Saratoga Kai 438 Full

CV Saratoga Kai 438 Full Damaged

CCV Saratoga Mk.II 545 Full

CV Saratoga Mk.II 545 Full Damaged

CVB Saratoga Mk.II Mod.2 550 Card

CVB Saratoga Mk.II Mod.2 550 Full

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.