FANDOM


Thông tin

Số.18 Shikinami

敷波
(Hán việt: Phu ba - Cơn sóng tản rộng)
Khu trục hạm lớp Ayanami
Chỉ số

Icon HP HP

15

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

5 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

27 (69)

Icon Evasion Né tránh

41 (79)

Icon AA Đối không

12 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

20 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Shikinami

Số.18 Shikinami Kai

敷波改
(Hán việt: Phu ba - Cơn sóng tản rộng)
Khu trục hạm lớp Ayanami
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor Giáp

13 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion Né tránh

45 (89)

Icon AA Đối không

15 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

24 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

7 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Shikinami M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
アタシの名は敷波。以後よろしく。 Em là Shikinami. Em sẽ chăm sóc ngài.
Thông tin trong Thư viện
Play
特II型駆逐艦2番艦の敷波。よろしく。

ミッドウェーやソロモンの海戦に参加した後、船団護衛を務めたよ。 海上護衛戦は結構大変だよ…大事だし…。

Chiếc thứ 2 của lớp tàu khu trục đặc biệt loại 2 Shikinami.Rất vui được gặp ngài

Sau chiến dich Midway và trận Solomon,em phục vụ như là một tàu hộ tống.Công việc này cũng khá...quan trọng mà...

Khi bị chọt(1)
Play
ん、呼んだ? ô, ngài gọi à?
Khi bị chọt(2)
Play
なんだよー、あたしも忙しいんだけど・・・ Gì vậy,em đang bận đây...
Khi bị chọt(3)
Play
用が無いなら一々呼び出さないでよー・・・別にい、嫌じゃないけどさ。 Đừng gọi em nếu không có việc gì... không phải là em ghét nó đâu.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

司令官…頑張りすぎはよくないよ。…ま、ゆるゆる行こうよ!うん!

Đô đốc… làm việc quá sức không tốt đâu. … này, anh nghỉ ngơi tí đi!

Khi cưới
Play

司令官さー、あのさー、言いたい事あるんだけどさー、いや、文句とかじゃないよ?…あ…あのね…やっぱいい!

Đô đốc,vâng,em có lời muốn nói với anh,này,không phải cằn nhằn gì đâu...Erm.. Umm…trời ạ,mình không nói được

Sau khi bạn afk một lúc
Play
ふんっ、敷波のことなんか、どうせ忘れてるよね…ん、いいけどさ……よくない… Hmm,người như shikinami sẽ bị lãng quên sớm thôi..... uhm,cũng tốt......à không tốt.......
Khi thông báo
Play
手紙だよ。ちゃーんと見とけよー? Là thư. có chắc để xem nó chứ?
Được chọn vào fleet
Play
じゃ、いっきま~す!しゅっつげ~き! Tốt,Tiến lên~! đến lúc xuất kích rồi!
Khi được trang bị(1)
Play
えっ?いいのかよ、あたしとか強化してさ。なんも出ないよー? Eh? có ổn không nếu trang bị cho 1 người như em.Sẽ không có gì chứ?
Khi được trang bị(2)
Play
なんだよー、あたしとかに投資しちゃってさ・・・い、いいけどね。 Cái gì đây.cho một người như em ư.Đ...được thôi
Khi được trang bị(3)
Play
まあまあじゃない? Em đoán là sẽ ổn?
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
は?いいのかよ、あたしとか強化してさ。なんも出ないよ? Đây là gì? Nguyên liệu,để cho em ư.có ổn không?
Khi sửa chữa
Play
はーい。じゃあ修理しまーす。 Yayy, tốt hơn là em nên tự sửa chữa.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
はー危ない危ない。ドック入りするよー。 Haa,Nguy hiểm quá nguy hiểm quá.Em sẽ vào cảng vậy
Sửa chữa
xong
Play
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦ができましたよー。きっと可愛い子でしょうね・・・ふんっ。 Một tàu mới đã tham gia. Em cá đó là một đứa bé dễ thương...hurm.
Đi sorties về
Play
作戦が完了。艦隊が戻ってきたよ Chiến dịch hoàn thành. Hạm đội đã trở về.
Bắt đầu lượt sortie
Play
敷波!抜錨!心配要らないって Shikinami! Giương buồm! Đừng lo cho em.
Khi vào trận
Play
敵艦見ゆ、ってかぁ?ふんっ! Phát hiện tàu đối phương? Hurm!
Không chiến
Tấn công
Play
砲雷撃戦、始めるよっ! Pháo kích,bắt đầu!
Trận đêm
Play
夜戦ね・・・ま、得意だからいいけどさ。 Đánh đêm hả... tốt,ta khá giỏi vụ này đấy
Tấn công trong đêm
Play
結局あたしの出番かー Cuối cùng,đến lượt ta
MVP
Play
司令官!私すごかったでしょ?ね?あ、いや、どうでもいいんだけどさ・・・ Chỉ huy! Em rất giỏi phải không? Phải không? Ah, không, không phải em quan tâm về chuyện đó đâu ...
Bị tấn công(1)
Play
うわぁ!びっくりしたー。 Owah! giật cả mình.
Bị tấn công(2)
Play
痛いってばー! ta đã bảo với mi là đau mà!
Bị hỏng nặng
Play
ふん!ボロボロになっても、あたしは負ける気なんて無いからね! Hurm,đừng tưởng ta sẽ thua vì kiệt sức !
Chìm
Play

えー!?沈むって・・・ちょっと・・・マジかよぉ

Eh!?Mình...không tin được...mình đang chìm...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
司令官、二周年だってね…。ちょっとだけ、マジうれしいね。いや、ちょっとだけだよ…うん… Chỉ huy, Kỷ niệm 2 năm rồi đấy ... Em có vui mừng một chút. Không, một chút thôi ... uhm ...
Mai vũ 2015
Play
梅雨の季節はあんま外出る気がしなくて、すこしやだな。まあ、いいんだけどさ。うん。 Em hơi khó chịu khi mùa mưa đến.Giống như là em không được đi ra ngoài thường xuyên ấy.Mà, em cũng không quan tâm lắm đâu, uhm
Hạ chí 2015
Play
夏だよ、司令官。スイカ食べる?ああ、綾波にも持って行ってやろう!何か、いいよね。 Là Hè kìa,đô đốc. Muốn ăn dưa dấu không? Ah, em cũng nên mang một ít cho Ayanami chứ nhỉ
Thu 2015
Play
うあ~ん、もう夏終わっちゃったし。秋はなんか少し寂しいんだ。いいんだけどさ、別に…。 Uwaa, Hè hết thật rồi.Mùa thu đúng là có gì đó buồn tẻ mà. Mà cũng không có sao hết, thật đấy
Giáng sinh 2015
Play
クリスマスか。一応、綾波とさ…プレゼント、買ったのさ。もうもらった?あっ、そっ。 Giáng sinh, huh. Chúng ta... nên mua cho anh một món quá, Ayanami và em. Anh sẽ nhận nó ư? Oh, em hiểu rồi.
Năm mới 2016
Play
司令官、新年だね。おめでとう!お年玉とかないの?!あ… そう。じゃ、初詣行こう?
Giao mùa 2016
Play
節分だよーっ!割と…好きかな、なんか楽しいし。綾波に投げっ……あれ、いない。どこさぁーっ!? It's Setsubun! I kinda like it since it's fun. I will throw at Ayanami... Eh, she's not here. Where are you!?
Valentine 2016
Play
い、一応だね、用意はしたんだけど。どうせいらないじゃん、多分。……え、いる?ぁっ…そっ。 I-I only had it prepared just in case. I'm sure you don't need it though... eh, you do? Uh... I see.
Năm mới 2016
Play
司令官、新年だね。おめでとう!お年玉とかないの?!あ… そう。じゃ、初詣行こう?
Giao mùa 2016
Play
節分だよーっ!割と…好きかな、なんか楽しいし。綾波に投げっ……あれ、いない。どこさぁーっ!? It's Setsubun! I kinda like it since it's fun. I will throw at Ayanami... Eh, she's not here. Where are you!?
Valentine 2016
Play
い、一応だね、用意はしたんだけど。どうせいらないじゃん、多分。……え、いる?ぁっ…そっ。 I-I only had it prepared just in case. I'm sure you don't need it though... eh, you do? Uh... I see.

Thông tin bên lề

Xem thêm

Lớp khu trục đặc biệt (特型 - Tokugata)
Kiểu 1 Fubuki
Fubuki Fubuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 40 (89)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c

Xx c

 · Shirayuki
Shirayuki Shirayuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Hatsuyuki
Hatsuyuki Hatsuyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Miyuki
Miyuki Miyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murakumo
Murakumo Murakumo
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Isonami
Isonami Isonami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uranami
Uranami Uranami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW

Icon Speed Nhanh

Icon LOS

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (54)

Xx c

Xx c

Kiểu 2 Ayanami
Ayanami Ayanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 41 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shikinami
Shikinami Shikinami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oboro
Oboro Oboro
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akebono
Akebono Akebono
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Sazanami
Sazanami Sazanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ushio
Ushio Ushio
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 20 (79)

Xx c

Xx c

Kiểu 3 Akatsuki
Akatsuki Akatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 42 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Hibiki
072 Hibiki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ikazuchi
Ikazuchi Ikazuchi
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Inazuma
Inazuma Inazuma
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

018 3

018 4

Shikinami midsum 2017

Shikinami midsum 2017(2)

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.