FANDOM


Thông tin

Số.10 Shimakaze

島風
(Hán việt: Đảo Phong - Gió trên đảo)
Khu trục hạm lớp Shimakaze
Chỉ số

Icon HP.png HP

19

Icon Gun.png Hỏa lực

12 (29)

Icon Armor.png Giáp

8 (29)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

45 (89)

Icon Evasion.png Né tránh

50 (99)

Icon AA.png Đối không

14 (49)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

24 (49)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

7 (19)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

10 (49)
Chế tạo
30:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

20

Ammo.png Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nhẹ Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+2, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment14-1.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+7, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo.png +2 Icon AA.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 1 Steel.png 5
Shimakaze.jpg

Số.10 Shimakaze Kai

島風改
(Hán việt: Đảo Phong - Gió trên đảo)
Khu trục hạm lớp Shimakaze
Chỉ số

Icon HP.png HP

36

Icon Gun.png Hỏa lực

14 (59)

Icon Armor.png Giáp

14 (59)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

48 (99)

Icon Evasion.png Né tránh

55 (99)

Icon AA.png Đối không

16 (59)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

27 (59)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

9 (39)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo.png 100 Steel.png 120)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

20

Ammo.png Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1.png
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+7, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+10, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
Khoá
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +1 Icon Torpedo.png +2 Icon AA.png +1 Icon Armor.png +2
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 3 Steel.png 15
Shimakaze M.jpg



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
駆逐艦島風です。スピードなら誰にも負けません。速きこと、島風の如し、です! Em là khu trục hạm Shimakaze. Em sẽ không thua bất cứ ai về tốc độ cả. Vì vậy em có biệt danh là Đảo phong
Thông tin trong Thư viện
Play
艦隊型駆逐艦の最高峰を目指して開発された、高速で重雷装の駆逐艦、島風型よ。

40ノット以上の快速なんだから。 でも、量産には向かなくって、私一隻しか建造されなかったの。

Em là Shimakaze, thuộc lớp Shimakaze đã được phát triển như đỉnh cao của dòng khu trục hạm, tốc độ nhanh và trang bị ngư lôi hạng nặng. Sau hết thì, em có thể chạy nhanh hơn 40 knots. Dù vậy, bọn em không thích hợp để sản xuất hàng loạt vì vậy em là người duy nhất được chế tạo.
Khi bị chọt(1)
Play
おーぅ Ôi!
Khi bị chọt(2)
Play
Play
!なんですかぁ提督ぅ!

提督、おはようございまーっす! (改)

Chuyện gì thế, Đô đốc!

Đô đốc! Chào buổi sáng ! (kai)
Khi bị chọt(3)
Play
かけっこしたいんですか? 負けませんよ Ngài muốn đua không? Em sẽ không thua đâu.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

えっ?提督、走り疲れたの?おっそーい!…でも、頑張ったね!

Ế ? Đô đốc, Anh mới chạy vậy đã mệt rồi sao ? Chậm quá !... Nhưng, cố gắng lên nhé!

Khi cưới
Play

提督、私の走り見てくれた?ね、早いでしょ?早いでしょ?フフフン

Đô đốc, Anh có nhìn em đang chạy không? Heh, nhanh phải không , hì hì hì.

Sau khi bạn afk một lúc
Play
んぁ?・・・ん、今、連装砲ちゃんとお話したの。ふぅ・・・だって退屈なんだもん! (改) Hmm… À! Em chỉ đang nói chuyển với Renshouhou-chan bây giờ thôi… hic… bởi em đang buồn quá! (Kai) Shimakaze ám chỉ khấu pháo 2 nòng 12.7cm của cô ấy là 'Rensouhou-chan'
Khi thông báo
Play
提督宛てに連絡がきてるみたいよ Có vẻ như có điện báo cho ngài kìa, Đô đốc.
Được chọn vào fleet
Play
島風、出撃しまーす! Shimakaze, xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
もっともっと速くなってもいいの? Liệu có ổn khi em còn nhanh hơn nữa?
Khi được trang bị(2)
Play
これ以上速くなっても知らないから Đừng có đổ lỗi em nếu em còn nhanh hơn nữa nhé.
Khi được trang bị(3)
Play
おっそーい! Quá chậm!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play

Play
もっともっと速くなってもいいの?

補給おそーい!! (改)

Liệu có ổn khi em còn nhanh hơn nữa?



Tiếp tế chậm quá đó !! (Kai)

Khi sửa chữa
Play
タービン周りも整備したーい!  Em cũng muốn được bảo trì động cơ của mình nữa!
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
連装砲ちゃんも修理してあげなきゃ Đám Rensouhou-chan cũng cần được sửa chữa nữa.
Sửa chữa
xong
Play
Play
修理が終わった船があるみたいよ。

修理が終わったみたい。遅いってば! (改)

Có vẻ như em đã được sửa xong.

Vậy là đã sửa xong.Chậm quá đó!! (Kai)

Khi mới có tàu mới đóng
Play
また私より遅い船が出来たみたい Có vẻ như một tàu khác chậm hơn em đã được hoàn thành.
Đi sorties về
Play
艦隊がやっと帰投したよ。遅いよねえ? Cuối cùng hạm đội cũng đã trở lại. Chậm , ha?
Bắt đầu lượt sortie
Play
連装砲ちゃん。一緒に行くよ

or

編成選択時と同じ

Tiến lên nào, Rensouhou-chan.
Khi vào trận
Play
私には誰も追いつけないよー Chẳng có ai bì kịp tôi đâu, biết không!
Không chiến
Tấn công
Play
島風、砲雷撃戦入ります

or

島風、出撃しまーす

Shimakaze, giao chiến pháo kích.
Trận đêm
Play
だからー島風からは逃げられないって Đã bảo là không có đường thoát khỏi Shimakaze đâu! Kai(custom): だから、島風には誰も追いつけないって!
Tấn công trong đêm
Play
えへへ、あなたって遅いのね! Ehehe, các người quá chậm!
MVP
Play
私が一番?やっぱり?そうよね!だって速いもん! Em đứng nhất? Thật chứ? Em biết mà! Dù gì thì, em là tàu nhanh nhất.
Bị tấn công(1)
Play
ひゃん!? Ây da!
Bị tấn công(2)
Play
やめてーよー Dừng lại đi...
Bị hỏng nặng
Play
はぁ~…この私がやられるなんてー… Au, mình mà bị bắn trúng...
Chìm
Play

速いだけじゃ…だめなのね…

Em đoán tốc độ không phải là tất cả....

Tốc độ của Shimakaze (40+ knots) đã được chứng minh không đủ với máy bay tiêm kích 350+ knots.

Lời thoại sự kiện

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Mai vũ 2015
Play
この季節は雨が多くて連装砲ちゃんたちが可哀想。早く夏になれー!早く早く! Thời gian này nhiều mưa quá nhỉ,Em cảm thấy xấu cho Rensouhou-chan với mấy nhóm hội hè. Mùa hè đến nhanh lên! Nhanh lên nào!
Hạ chí 2015
Play
なつー!連装砲ちゃんと泳ぎに行こう。泳ぎ比べも負けませんよ!だって速いもん! Hèeeeeeee ! Chúng ta đi bơi với Rensouhou-chan đi. Em sẽ không thua dù có là bơi lội đâu! Vì, em nhanh lắm đấy!
Cuối năm 2015
Play
大掃除とか面倒くさ~い。早くおせちとか食べた~い。早く早く、お、おう! Dọn dẹp thật rắc rối mà~. Em muốn ăn Đồ ăn năm mới cơ, nhanh nhanh, o, oh!
Năm mới 2016
Play
明けましておめでとう!今年も島風が誰よりも速いから、見てて・・・おう! Chúc mừng năm mới! Hãu xem em vẫn sẽ nhanh hơn bất cứ ai trong năm nay!

Nhân vật

Anime shimakaze.png

Ngoại hình

  • Tóc bạch kim dài đến hông và ngực phẳng, Shimakaze xuất hiện trong đồng phục thủy thủ gợi cảm đi kèm với tất sọc đỏ trắng. Cô ấy đeo một cái bờm đen hình dáng như tai thỏ. Đồng hành cùng cô là Rensouhou-chan - một linh vật được lấy cảm hứng từ 3 ụ pháo 12.7cm/50 đôi của cô.

Tính cách

  • Shimakaze được miêu tả như một cô gái hiếu động, hay tò mò và khá đãng trí.

Thông tin bên lề

  • Tên cô có nghĩa là "Gió đảo".
  • Tiêu thụ nhiều đạn và xăng nhất trong các khu trục hạm, khi nạp đầy đủ nhiên liệu thường là 20 dầu và 25 đạn. Sau này, khi Akizuki-class được đưa vào game thì cô có mức tiêu thụ bằng họ.
  • Shimakaze là 1 con tàu độc nhất: cô không có tàu chị em. Cô thường thể hiện như rất chán nản về điều này. (Tuy nhiên, Amatsukaze cũng sử dụng nồi hơi nguyên mẫu và tua-bin giống Shimakaze)
  • Thật ra, Shimakaze không phải là tàu khu trục nhanh nhất thế giới vào thời điểm đó; tàu khu trục nhanh nhất  phải là lớp tàu khu trục Le Fantasque của Pháp. Le Fantasque và các chị em của nó có tốc độ tối đa 45 hải lí (tương đương 83 km/h) còn của Shimakaze là 40.9 hải lí. Tuy nhiên, nếu xét về tốc độ ngoài khơi, Shimakaze sẽ là tàu khu trục nhanh nhất tại thời điểm đó.
  • Các fans đặt cho cô biệt danh "Zekamashi" (đọc ngược lại của "Shimakaze" giống như những gì được viết trên 1 chiếc phao cứu hộ kiểu cũ của Nhật). Điều này là bởi vì theo truyền thống, tiếng Nhật được viết theo cột dọc từ phải sang trái. Nhưng nếu bạn cố gắng viết một chữ gì đó lên một thứ có mỏng như phao cứu hộ, sẽ chỉ đủ chỗ cho một kí tự trên mỗi dòng. Vì vậy khi ta đọc từ trái sang phải, "Shimakaze" sẽ thành "Zekamashi". (Trong anime, Kongou cũng gọi Shimakaze bằng cái tên này).
  • Shimakaze KHÔNG PHẢI là khu trục hạm cuối cùng được đóng bởi Nhật Bản trong thế chiến thứ 2. Sự thật là cô đã được đóng trước lớp tàu khu trục Matsu - lớp tàu được coi là "có chi phí hợp lí hơn" (vì thế chúng rẻ hơn và yếu hơn) và lớp tàu ngầm Matsu, lớp tàu khu trục Tachibana. Mặc dù rất nhiều tàu của 2 lớp tàu khu trục trên không có thời gian để tham gia chiến đấu, nhưng cũng có 1 số ít tham gia những trận chiến khác và bị đánh chìm.
  • Cùng với Amatsukaze, Akizuki, Teruzuki và Hatsuzuki, cô là một trong 5 tàu có "tháp pháo sống".

Xem thêm

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

10 3.png

10 4.png

CG theo mùa

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên