FANDOM


Thông tin

Số.79 Shiratsuyu

白露
(Hán việt: Bạch Lộ - Sương buổi sáng)
Khu trục hạm lớp Shiratsuyu
Chỉ số

Icon HP HP

16

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

6 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion Né tránh

43 (79)

Icon AA Đối không

9 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12(49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Shiratsuyu

Số.79 Shiratsuyu Kai

白露改
(Hán việt: Bạch Lộ - Sương buổi sáng)
Khu trục hạm lớp Shiratsuyu
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

15 (49)

Icon Armor Giáp

17 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

37 (79)

Icon Evasion Né tránh

53 (89)

Icon AA Đối không

21 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

31 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

13 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Shiratsuyu M


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
白露型駆逐艦 1番艦 、「白露」です!はい、 1番 艦ですっ! Tàu đầu tiên của lớp tàu khu trục Shiratsuyu, Shiratsuyu! Vâng, tàu đầu tiên đấy ạ!
Thông tin trong Thư viện
Play
初春型駆逐艦の次に開発された白露型の1番艦、白露だよ! そう、1番艦だよ、1番艦。

色々と改良された艦隊型駆逐艦なんだから!
え?慌ててタンカーと衝突しないようにって?大丈夫!

Xây dựng từ lớp Khu trục đoàn lớp Hatsuharu, lớp Shiratsuyu, số một, em là Shiratsuyu! Đúng vậy đấy, số 1, chiếc tàu đầu tiên!
Với rất nhiều nâng cấp. Em là một Khu trục hạm thực sự đấy, anh biết không! Eh? "Đừng có vội vã đến nỗi đâm phải tàu chở dầu" sao? Đừng lo về chuyện đó!
(Shiratsuyu đã vội vã và đã đâm phải một tàu chở dầu.) (Rất giống như người số một. Rất giống.)
Khi bị chọt(1)
Play
なになに?私の出番? Gì vậy gì vậy? Đến lượt của em à?
Khi bị chọt(2)
Play
はーい呼びましたか? Vâ~ng, anh gọi em đấy hả?
Khi bị chọt(3)
Play
提督ー白露とそんなにお話したいの?よーしとことん付き合っちゃうよ Đô đốc ơi~, anh muốn nói chuyện với em nhiều đến thế cơ à? Được rồi~, em sẽ ở bên anh cho tới phút chót.
Sau khi bạn afk một lúc
Play
提督 , うん、もう ちょっと 頑張ろうよう 、一番目指すよ! (改) Đô đốc ơi! Nè anh phải cố gắng hơn một chút đi chứ! Nhắm tới vị trí số 1 nhé! (Kai)
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督もみんなの一番になって欲しいなぁ~。 うん!今日一番のいい笑顔!

Em muốn đô đốc trở thành số 1 trong mắt tất cả mọi người~ Vâng! Nụ cười số 1 trong ngày hôm nay!

Khi cưới
Play

えへ…提督、いい風ね…。あたしが一番好きな物って?ナ~イショッ♪

Ufu Đô đốc, thật là một cảm xúc tuyệt vời. Thứ mà em yêu nhất sao? Bí~mật!

Khi thông báo
Play
提督、お手紙だよ Đô đốc, một bức thư.
Được chọn vào fleet
Play
さーあ、張り切って行きましょー Được~, hãy chơi hết mình nào!
Khi được trang bị(1)
Play
かっこ良くなった、やったね Trông em ngầu hơn nè, tuyệt thật đấy!
Khi được trang bị(2)
Play
いっちばーん Số~1!
Khi được trang bị(3)
Play
ふっふーん強くなっちゃった Fufu~ Em đã mạnh hơn rồi.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
ふっふー、強くなっちゃったー。

うん、いっぱいにね。 (改)

Fufu~ Em đã mạnh hơn rồi.

Mmm~ Em no rồi! (Kai)

Khi sửa chữa
Play
準備万端! Sẵn sàng sửa chữa!
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
しっかり治してね…。 Sửa chữa cho em nhé.
Sửa chữa
xong
Play
修理が終わった艦がいるみたい。 Hình như có tàu được sửa xong rồi.
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新メンバーが到着したよ Một thành viên mới đã đến.
Đi sorties về
Play
作戦が終わった艦隊が戻って来たね Chiến dịch đã kết thúc, hạm đội cùng trở về nào.
Bắt đầu lượt sortie
Play
白露型駆逐艦 1番艦 、白露、出ます Tàu đầu tiên của Khu trục đoàn lớp Shiratsuyu, Shiratsuyu, xuất kích.
Khi vào trận
Play
1番先 に敵艦発見! Người đầu tiên phát hiện kẻ địch!
Không chiến
Tấn công
Play
いっけー Tiến lên~!!
Trận đêm
Play
1番 に突っ込むよ、ついて来て! Mình sẽ là người đầu tiên tiếp tục cuộc chiến này, tới đây nào!
Tấn công trong đêm
Play
まいどありー Cảm ơn lần nữa nhé~! Nói giọng Osaka?
MVP
Play
もっちろん私が 1番 に決まっているじゃない。ねぇ? Tất nhiên là em sẽ là người được chọn làm vị trí số 1 rồi! Phải không nào?
Bị tấn công(1)
Play
うわーっ、しまった! Uwa!? Chết rồi...
Bị tấn công(2)
Play
きゃあっ!痛いって! Ah! Đau lắm đấy biết không!
Bị hỏng nặng
Play
寒いし、痛いし、恥ずかしいし…んもぉー、今に見てなさいよぉーっ! ...Vừa đau, vừa lạnh, lại còn xấu hổ nữa..Hừ~các ngươi cứ đợi đấy mà xem!
Chìm
Play

うそ…私…沈むの~…

Không thể nào...mình...đang chìm sao?

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Năm mới 2015
Play
あけましておめでとう!いっちばーん沢山入ったお年玉をちょうだい!提督! Chúc mừng năm mới! Lì xì cho em nhiều nhất~ nhé! Đô đốc!
Giao mùa 2015
Play
福は内ー、鬼はー外!ふふ♪楽しいかもー節分。村雨的にはどうなの? Phía lành thì ở, phía dữ thì đi! Heh heh, Giao mùa có lẽ sẽ vui đây! Còn cậu thấy giao mùa như thế nào, Murasame?
Valentine 2015
Play
提督、はい。いっちばん美味しいチョコ、あげるね♪ 絶対食べるんだよ? Đô đốc, nè. Em sẽ cho anh cái ngon nhất ♪. Anh chắc chắn phải ăn đấy được chứ?
Ngày trắng 2015
Play
提督!はい!一番いいバレンタインのお返し頂戴!えっ!?ないのぉ~!? Đô đốc! Được rồi! Hãy tặng em món quà đáp lại Valentine tuyệt nhất đi nào! Eh!? Không có ư~!? Anh cháy túi vì phải lì xì cho hết đám khu trục bọn em hồi năm mới rồi còn đâu... TT.TT
Kỉ niệm 2 năm
Play
提督、今日はいっちばん特別な日だよ。やったね!あたしもうれしい! うん! Đô đốc, hôm nay là ngày quan trọng nhất đấy nhé. Hoan hô! Em vui lắm! Ưm~!
Đầu hạ 2015
Play

Play

Play

Play

Play
梅雨が明ければ夏だよね。海開きでは一番に泳ぎたいな。ね!

ええ?! 肌、焼けてる? まじ? しまった、オイル塗るの忘れてた... やばい!

うん!夏は夏で盛り上がらないと!提督も一緒に浜辺に行こうよ!にしししし。

あ、これ? いやぁ、浜辺での夏季特別演習に必要って……長門さんが。ちょっと早いけど……

だぁ~……いっちばんお気に入りの水着なのに……許すまじ……お風呂に直行だぁーっ!
Sau khi mùa mưa kết thúc là đến mùa hạ nhỉ. Đến khi nào bãi tắm mở cửa, em muốn là người đầu tiên được bơi. Nhé!

Eh?! Mình bị cháy nắng sao? Thật à? Chết rồi, mình quên không thoa kem chống nắng...Nguy hiểm quá!

Đúng rồi!Hè cũng có cái hay của riêng nó chứ! Cùng đi biển đi,đô đốc! Ehehehehe.

Ah, cái này á? À, em cần cái này để làm vài bài tập luyện đặc biệt trên bãi biển...Nagato-san đã nói vậy đấy. Thế này thì có hơi sớm quá nhưng mà...

Da~a~Bộ đồ bơi mình thích nhất...Thật không thể tin nổi...MÌNH ĐI TẮM!
Hạ chí 2015
Play
やった、夏だ!水着に着替えて海に行こう、海に!私、一番乗り! Tuyệt quá cuối cùng cùng cũng đến mùa hạ rồi! Thay đồ rồi tiến thẳng tới bãi tắm thôi! Mình sẽ là người đầu tiên!
Thu 2015
Play
うーん、季節は秋だね。少し寒くなってきたかな?でもまだ半袖でいけるよね。 Hmm, vậy là sang mùa thu rồi à. Trời cũng bắt đầu trở lạnh rồi nhỉ? Cơ mà mặc đồ ngắn cũng không sao vì vẫn còn ấm lắm!
Sự kiện mùa Thu 2015
Play

Play
提督、船団護衛なら任せておいてよ。えっ、何その目?本当なんだから!いや、潜水艦とかは一番に…ちょっと苦手だけどさ…。

敵の潜水艦な~。いや、今ならやっつけられるよ!演習もたくさんやったし、経験もいっぱい積んだし、装備も練度も一番だし!多分…。やれるよ!
Đô đốc, cứ để hạm đội hỗ trợ cho em! Eh, cái nhìn đấy là sao? Em nghiêm túc đấy! Không, với tàu ngầm thì em 'là số một'... hơi yếu một tí .

Kẻ thù là tàu ngầm hả, huh. Không, nếu là bây giờ thì em có thể tấn công chúng! Em đã tập luyện rất nhiều, thu thâp được nhiều kinh nghiệm , trang bị và kĩ năng cũng là tốt nhất nữa! Có lẽ... em sẽ làm được!
Giáng sinh 2015
Play
メリークリスマス!何だか楽しいよね!クリスマス、一年で一番好き! Merry Christmas! Thật vui mà! Giáng sinh,ngày tuyệt nhất của năm!
Cuối năm 2015
Play
きゃー!もう今年もこんな押し迫って、色々やること溜まって、どうしよう~! Kyaa! Năm nay sắp hết rồi,mà còn hàng đống thứ phải làm, làm gì trước đây~!
ThirdAnniversary2016
Play
じゃーじゃん!やった!三周年だよ、さん…じゅう…ねん!提督、提督やったね! Cha-CHA~! Yay! Kỷ niệm 3 năm rồi, Kỷ niệm 3 năm! Đô đốc, đô đốc~ chúng ta đã làm được! As Secretary (1)
Mùa mưa 2016
Play
いっちばん効き目があるてるてる坊主作ろうっと!う…うう…うーー…難しい。 Đến lúc làm teru-teru bouzu tốt nhất rồi! Hm... Hmm? Hnnggh... nó khá là khó. As Secretary (1)
ThirdAnniversary2016
Play
じゃーじゃん!やった!三周年だよ、さん…じゅう…ねん!提督、提督やったね! Cha-CHA~! Yay! Kỷ niệm 3 năm rồi, Kỷ niệm 3 năm! Đô đốc, đô đốc~ chúng ta đã làm được! As Secretary (1)
Mùa mưa 2016
Play
いっちばん効き目があるてるてる坊主作ろうっと!う…うう…うーー…難しい。 Đến lúc làm teru-teru bouzu tốt nhất rồi! Hm... Hmm? Hnnggh... nó khá là khó. As Secretary (1)

Nhân vật

Ngoại hình

  • Shiratsuyu mặc một bộ serafuku (đồng phục thủy thủ) màu đen, giống 4 tàu đầu trong lớp của cô. Cô có mái tóc màu nâu được cột băng đô cùng đôi mắt nâu cam.

Tính cách

  • Luôn luôn tự hào vì mình là tàu chị cả (tàu đầu tiên).

Thông tin bên lề

  • Việc Shiratsuyu liên tục nói mình là "số 1" là dựa trên sự thật rằng từ đầu cô được dự định sẽ trở thành con tàu thứ 7 của lớp Hatsuharu, nhưng vì một số lí do mà sau này cô lại trở thành tàu chị cả trong lớp của mình.
  • Tên của cô (白露 - Bạch Lộ) có nghĩa là tiết khí trời vào tháng 8 - 9 âm lịch.
  • Chìm do va chạm với tàu chở dầu Seikyo Maru, 15/6/1944 tại biển Philippines (09°09′N 126°51′E).

Xem thêm

Lớp Shiratsuyu
Shiratsuyu
Shiratsuyu Shiratsuyu
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12(49)

Xx c

Xx c

 · Shigure
Shigure Shigure
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murasame
Murasame Murasame
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12(49)

Xx c

Xx c

 · Yuudachi
Yuudachi Yuudachi
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Harusame
Harusame Harusame
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Samidare
Samidare Samidare
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Umikaze
Umikaze Umikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 49 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 23 (50)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yamakaze
Yamakaze Yamakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 11 (31)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 42 (??)

Icon AA 8 (38)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 19 (??)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 6 (39)

Xx c

Xx c

 · Kawakaze
Kawakaze Kawakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 25 (70)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Suzukaze
Suzukaze Suzukaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

079 3

079 4

079 5

079 6

Shiratsuyu summer

Shiratsuyu damage summer

DD Shiratsuyu Mobile Full

DD Shiratsuyu Mobile Full Damaged

CG Shiratsuyu Yukata

CG Shiratsuyu Yukata Damaged

Shiratsuyu Autumn 2017 Full

Shiratsuyu Autumn 2017 Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.