FANDOM


Thông tinSửa

Số.008 Souryuu

蒼龍
(Hán việt: Thương Long - Rồng xanh)
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Souryuu
Chỉ số

Icon HP p2 HP

50

Icon Gun p2 Hỏa lực

0 (29)

Icon Armor p2 Giáp

27 (49)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion p2 Né tránh

27 (59)

Icon AA p2 Đối không

26 (69)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

64

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

42 (69)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

10 (49)
Chế tạo
4:10:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

50

Ammo Đạn dược

50
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Equipment020-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA p2+5
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
12
RedPlane Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Equipment023-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive p2+5, Icon ASW p2+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
27
BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment016-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2+5, Icon ASW p2+4, Icon LOS p2+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
- Trống - 7
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA p2 +4 Icon Armor p2 +3
Phá dỡ
Fuel 7 Ammo 10 Steel 26 Bauxite 6
Souryuu

Số.008 Souryuu Kai

蒼龍改
(Hán việt: Thương Long - Rồng xanh)
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Souryuu
Chỉ số

Icon HP p2 HP

65

Icon Gun p2 Hỏa lực

0 (39)

Icon Armor p2 Giáp

35 (69)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion p2 Né tránh

33 (69)

Icon AA p2 Đối không

30 (79)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

73

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

46 (89)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo 300 Steel650)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

65

Ammo Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Equipment021-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA p2+6
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
RedPlane Suisei
Suisei (Tuệ Tinh)
Equipment024-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive p2+8, Icon ASW p2+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
27
BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment016-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2+5, Icon ASW p2+4, Icon LOS p2+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
- Trống - 10
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA p2 +4 Icon Armor p2 +4
Phá dỡ
Fuel 9 Ammo 13 Steel 30 Bauxite 10
Souryuu M

Số.197 Souryuu Kai Ni

蒼龍改二
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Souryuu
Chỉ số

Icon HP p2 HP

67

Icon Gun p2 Hỏa lực

0 (57)

Icon Armor p2 Giáp

36 (75)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion p2 Né tránh

36 (74)

Icon AA p2 Đối không

34 (84)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

79

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

55 (90)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

15 (59)
Nâng cấp
Lv78 (Ammo 1700 Steel1200)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

70

Ammo Đạn dược

75
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ)
Equipment096-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA p2+8 Icon Hit p2+2 Icon Evasion p2 +2 Icon LOS p2+1
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
RedPlane Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Đội Egusa)
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Đội Egusa)
Equipment099-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive p2+10 Icon ASW p2+5 Icon Hit p2+4 Icon LOS p2+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
35
BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Tinh nhuệ)
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Tinh nhuệ)
Equipment098-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo p2+8 Icon ASW p2+5 Icon Hit p2+2 Icon LOS p2+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
20
YellowPlane
Máy bay trinh sát
Máy bay trinh sát kiểu 2
Máy bay trinh sát kiểu 2
Equipment061-1
Máy bay trinh sát
Icon AA p2+1, Icon Hit p2+3, Icon LOS p2+7
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA p2 +4 Icon Armor p2 +5
Phá dỡ
Fuel 10 Ammo 14 Steel 32 Bauxite 11
Souryuu M2



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
航空母艦、蒼龍です。空母機動艦隊を編成するなら、私もぜひ入れてね! Hàng không mẫu hạm Souryuu đây ạ. Nếu có thành lập hạm đội mẫu hạm cơ động thì nhớ cho em vào nhé!
Thông tin trong Thư viện
Play
航空母艦、蒼龍です。

真珠湾攻撃から始まって、緒戦の重要な戦いに、主力空母の一隻として参加しました。 え?なに、ミッドウェー?なにそれ、美味しいの?

Hàng không mẫu hạm Souryuu đây ạ. Khi bắt đầu cuộc tấn công Trân Châu Cảng - một trận chiến quan trọng của cuộc chiến, em được tham gia như một tàu sân bay chủ lực. Eh? Cái gì? Midway? Nó là cái gì thế, ăn có ngon không? Sau trận Midway Nhật Bản mất hết 4 tàu sân bay chủ lực-trong đó có Souryuu
Khi bị chọt(1)
Play
え、何ですか? Eh, cái gì vậy?
Khi bị chọt(2)
Play
えーっとあの、九九艦爆がはみ出ちゃうから Ờ thì... Mấy cái máy bay ném bom Kiểu 99 sắp rơi ra rồi đấy.
Khi bị chọt(3)
Play
すみません、あまり艦を揺らされますと発着艦訓練に支障が出るから… Xin lỗi, nhưng mà ngài cứ làm rung sàn đáp thế này thì em khó cất với hạ cánh lắm.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

嬉しいなぁ。

Hạnh phúc quá.

Khi cưới
Play

私、頑張ってるよね? 役に立ってる? ねぇ、提督は私のこと、どう思っているの?

Em đã cố gắng đúng không? Em rất hữu ích đúng không? Này, Đô đốc, ngài nghĩ về em thế nào?

Sau khi bạn afk một lúc
Khi thông báo
Play
提督、電文が届いています Đô đốc, có điện tín đến này.
Được chọn vào fleet
Play
わが機動艦隊、出撃します Hạm đội cơ động, xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
ありがとう。これで飛龍には負けません Cảm ơn, thế này thì em sẽ không thua Hiryuu đâu.
Khi được trang bị(2)
Play
うれしいな。これならバッチリ戦えます Hạnh phúc quá, thế này thì em sẽ tiếp tục chiến đấu.
Khi được trang bị(3)
Play
うれしいな Hạnh phúc quá
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ありがとう、これで飛龍には負けません。 Cảm ơn, thế này thì em sẽ không thua Hiryuu đâu.
Khi sửa chữa
Play
ごめんなさい。ちょっとお化粧直します。 Xin lỗi, em sẽ đi sửa sang lại một chút.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
ん~、自慢の飛行甲板があ…ちょっと入院してきますね。 Uhm... Cái sàn đáp đáng tự hào của mình... Em xin nghỉ ngơi một lát nhé.
Sửa chữa
xong
Play
入渠中の艦の修理が完了しました。 Việc sửa chữa đã hoàn thành.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
艦隊に新しい戦力が加わったみたい Có vẻ như một lực lượng mới của hạm đội đã tăng lên thì phải
Đi sorties về
Play
艦隊が母港に帰投しました Hạm đội đã trở về căn cứ.
Bắt đầu lượt sortie
Play
艦載機の練度もバッチリです。戦果を期待してください Máy bay đã được huấn luyện kĩ càng. Cứ đợi tin chiến thắng nhé.
Khi vào trận
Play
そうね、大物を狙って行きましょう Phải rồi, hãy nhắm vào cái gì đó thật lớn nào.
Không chiến
Play
攻撃隊、発艦始め! Công kích đội, bắt đầu cất cánh!
Tấn công
Play
対空見張りも厳として、よろしくね Triển khai phòng không cũng rất quan trọng, nhờ cả ngày đấy.
Trận đêm
Play
そろそろ反撃よ。全艦載機、発進! Cũng đã đến lúc phản kích rồi, tất cả máy bay cất cánh!
Tấn công trong đêm
MVP
Play
第一機動艦隊の栄光、揺るぎません! Vinh quang của hạm đội cơ động số một sẽ không lung lay!
Bị tấn công(1)
Play
やだやだやだぁ。 Không được, không được, không được
Bị tấn công(2)
Play
飛行甲板に被弾?! やだ、誘爆しちゃう! Sàn đáp dính bom ư?! Không được, nó nổ mất! Thiệt hại lớn nhất mà Souryuu phải chịu là từ một quả bom đánh trúng sàn đáp, phá huỷ toàn bộ máy bay đã nạy đủ đạn dược và nhiên liệu, gây ra một chuỗi nổ liên hoàn.
Bị hỏng nặng
Play
なんでまた甲板に被弾なのよっ! 痛いじゃない! Tại sao sàn đáp lại dính bom nữa chứ?! Đau lắm đấy!
Chìm
Play

飛行甲板の火、消えないね…。ごめん…

Đám cháy trên sàn đáp... không tắt nhỉ... xin lỗi.

Lửa bốc lên từ vụ nổ trên sàn đáp của Souryuu (đã nhắc tới bên trên) nhanh chóng vượt ngoài tầm kiểm soát, 25 phút sau, Souryuu không thể di chuyển được nữa và đến tối, Khu trục hạm hộ tống được lệnh đánh đắm cô.

Lời thoại theo mùa Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2014
Play
わーい、クリスマス!いいよね。ツリィやチキン、この雰囲気が好き! Yay, Giáng sinh ! Không phải rất tuyệt như? Cây thông Noel này , gà nữa...Em rất thích bầu không khí này! U~fufufu~ !
Năm mới 2015
Play
提督ぅ!あけおめことよろでーす!新年も第二航空戦隊をどうぞよろしくでーす! Đô đốc, Chúc mừng năm mới! Năm nay, không đội 2 tiếp tục nhờ anh quan tâm nhé!
Valentine 2015
Play
はい、提督。私からもチョコあげる♪ あんまりいっぱいもらって食べ過ぎないでね? Của anh đây, Đô đốc. Chocolates của em nữa này. Đừng vì anh có nhiều quá mà cố ăn quá mức nhé? Nhiều quá em ăn hộ :3
Kỉ niệm 2 năm
Play
おめでとう提督!そして私たち!今日はお祝いですね!酒保開けちゃいましょ! Chúc mừng, Đô đốc! Và tất cả mọi người nữa! Chúng ta sẽ làm lễ kỉ niệm vào hôm nay phải không? Đến giờ ra Căn-tin rồi! RIP bauxite

Nhân vậtSửa

Lồng tiếng bởi: Sumire Uesaka

Minh họa bởi: Shibafu (しばふ)

Ngoại hìnhSửa

Souryuu và Hiryuu ban đầu được thiết kế là tàu chị em với nhiều điểm tương đồng. Cụ thể, họ mặc cùng một loại quần áo nhưng khác màu.

Souryuu mặc bộ dougi xanh lá "道着", phần trên và dưới tay áo phai màu xám (màu chủ đạo là xanh lá và xanh dương bắt nguồn từ tên của cô ấy "蒼龍" nghĩa là "Thanh Long"; Trong tiếng Nhật, cụm từ " 蒼 " biểu thị cả hai màu xanh lá và xanh dương). Cô mặc chiếc váy xếp màu xanh lá và cũng đeo tạp dề đường băng như Akagi và Kaga. Cô đeo sàn đáp bên tay phải. Không như đa số các Không mẫu khác, cô không mang muneate (giáp ngực).

Souryuu có mái tóc màu xanh buộc hai bên.

Lịch sửSửa

  • Ba điểm bốc khói trên sàn đáp của Souryuu trong damaged CG phản ánh quá trình cô bị đánh chìm.
  • Cô là ý tưởng xây dựng đầu tiên của lực lượng Hàng không Mẫu hạm Nhật Bản.
  • Với tốc độ 34,5 hải lý, cô là Không mẫu nhanh nhất trên thế giới, cùng với Hiryuu.
  • Chìm bởi máy bay ném bom từ USS Yorktown trong trận  Battle of Midway 4/6/1942.
  • Về sau tên của cô xuất hiện dưới dạng tàu ngầm lớp Souryu (Quy ước đặt tên của JMSDF).
  • Có Kai Ni vào 18/07/2014

Xem thêmSửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui


CG

008 3

008 4x

197

197 X

Souryuu Autumn Casual Full

Souryuu Autumn Casual Full Damaged