FANDOM


Số.512 Standard Carrier Wo-Class
空母ヲ級
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP.png HP

85

Icon Gun.png Hỏa lực

0

Icon Armor.png Giáp

40

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

3

Icon AA.png Đối không

30

Icon Aircraft.png Sức chứa

81

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Cao

Icon LOS.png Tầm nhìn

40

Icon Range.png Tầm bắn

Gần

Icon Luck.png May mắn

1
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Abyssal Fighter
Plane n.png
27
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Dive Bomber
Plane n.png
27
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Torpedo Bomber
Plane n.png
27
-Locked- -
Wo n.png

Số.525 Standard Carrier Wo-Class Elite
空母ヲ級 elite
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP.png HP

88

Icon Gun.png Hỏa lực

0

Icon Armor.png Giáp

55

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

12

Icon AA.png Đối không

40

Icon Aircraft.png Sức chứa

90

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Cao

Icon LOS.png Tầm nhìn

50

Icon Range.png Tầm bắn

Gần

Icon Luck.png May mắn

10
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Abyssal Fighter Mk.II
Plane e.png
30
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Torpedo Bomber Mk.II
Plane e.png
30
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Dive Bomber Mk.II
Plane e.png
30
-Khóa- -
Wo e.png

Số.528 Standard Carrier Wo-Class Flagship
空母ヲ級 flagship
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP.png HP

96

Icon Gun.png Hỏa lực

25

Icon Armor.png Giáp

80

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

45

Icon AA.png Đối không

50

Icon Aircraft.png Sức chứa

96

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Cao

Icon LOS.png Tầm nhìn

50

Icon Range.png Tầm bắn

Gần

Icon Luck.png May mắn

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Abyssal Fighter Mk.II
Plane e.png
32
Abyssal Torpedo Bomber Mk.II
Plane e.png
32
Abyssal Dive Bomber Mk.II
Plane e.png
32
-Khóa- -
Wo f.png

Số.579 Standard Carrier Wo-Class Flagship II
空母ヲ級 flagship
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP.png HP

96

Icon Gun.png Hỏa lực

25

Icon Armor.png Giáp

80

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

45

Icon AA.png Đối không

50

Icon Aircraft.png Sức chứa

96

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Fast

Icon LOS.png Tầm nhìn

50

Icon Range.png Tầm bắn

N/A

Icon Luck.png May mắn

30
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Abyssal Hellcat Fighter
Hell plane 1.png
32
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Hell Diver
Hell plane 2.png
32
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Avenger Torpedo bomber
Hell plane 3.png
27
- Khóa - 5
Wo f.png

Số.565 Standard Carrier Wo-Class Kai Flagship
空母ヲ級改 flagship
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP.png HP

160

Icon Gun.png Hỏa lực

40

Icon Armor.png Giáp

120

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

50

Icon AA.png Đối không

90

Icon Aircraft.png Sức chứa

144

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Cao

Icon LOS.png Tầm nhìn

60

Icon Range.png Tầm bắn

Gần

Icon Luck.png May mắn

30
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Abyssal Fighter Mk.III
Plane f.png
36
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Dive Bomber Mk.II
Plane e.png
36
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Torpedo Bomber Mk.III
Plane f.png
36
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Torpedo Bomber Mk.III
Plane f.png
36
Wo fk.png

Số.565 Standard Carrier Wo-Class Kai Flagship
空母ヲ級改 flagship
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP.png HP

160

Icon Gun.png Hỏa lực

40

Icon Armor.png Giáp

120

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

50

Icon AA.png Đối không

90

Icon Aircraft.png Sức chứa

144

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Cao

Icon LOS.png Tầm nhìn

60

Icon Range.png Tầm bắn

Gần

Icon Luck.png May mắn

30
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Abyssal Cat Fighter
Hell plane 1.png
36
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Hell Dive Bomber
Hell plane 2.png
36
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Revenge Torpedo Bomber
Hell plane 3.png
36
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Revenge Torpedo Bomber
Hell plane 3.png
36
Wo fk.png

Số.565 Standard Carrier Wo-Class Kai Flagship
空母ヲ級改 flagship
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP.png HP

160

Icon Gun.png Hỏa lực

40

Icon Armor.png Giáp

120

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

50

Icon AA.png Đối không

90

Icon Aircraft.png Sức chứa

144

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Cao

Icon LOS.png Tầm nhìn

60

Icon Range.png Tầm bắn

Gần

Icon Luck.png May mắn

30
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Abyssal Cat Fighter Kai
Abyssal Cat Fighter Kai.png
36
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Hell Dive Bomber
Hell plane 2.png
36
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai
Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai.png
36
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Revenge Torpedo Bomber
Hell plane 3.png
36
Wo fk.png

Số.565 Standard Carrier Wo-Class Kai Flagship
空母ヲ級改 flagship
Mẫu hạm tiêu chuẩn
Chỉ số

Icon HP.png HP

160

Icon Gun.png Hỏa lực

40

Icon Armor.png Giáp

120

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

50

Icon AA.png Đối không

90

Icon Aircraft.png Sức chứa

144

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Cao

Icon LOS.png Tầm nhìn

60

Icon Range.png Tầm bắn

Gần

Icon Luck.png May mắn

30
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Abyssal Cat Fighter Kai
Abyssal Cat Fighter Kai.png
36
Máy bay ném bom bổ nhào Abyssal Hell Dive Bomber Kai
Abyssal Hell Dive Bomber Kai.png
36
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai
Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai.png
36
Máy bay ném ngư lôi Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai
Abyssal Revenge Torpedo Bomber Kai.png
36
Wo fk.png

Trivia

  • Black Wo-ck Shooter
  • Kì Hạm, Kì Hạm ver Kai and Kì Hạm II có thể tấn công trong các trận đánh đêm (trừ khi bị  Hư hại nặng /大破, Theo luật). Vẫn có thể tấn công vào ban ngày khi HP ở mức vàng.
  • Kì Hạm ver Kai có thể tìm thấy ở World 5-5 và World 2-5. . 
  • Flagship II xuất hiện ở  Summer 2014 Event và World 3-5, 6-1, 6-2
Danh sách địch · Danh sách tàu người chơi
Thông thường

Destroyer I-Class · Destroyer Ro-Class · Destroyer Ha-Class · Destroyer Ni-Class · Light Cruiser Ho-Class · Light Cruiser He-Class · Light Cruiser To-Class · Torpedo Cruiser Chi-Class · Heavy Cruiser Ri-Class · Heavy Cruiser Ne-Class · Light Carrier Nu-Class · Standard Carrier Wo-Class · Battleship Ru-Class · Battleship Ta-Class · Battleship Re-Class · Transport Ship Wa-Class · Submarine Ka-Class · Submarine Yo-Class · Submarine So-Class · PT Imp Pack · Artillery Imp

Boss

Armored Carrier Demon · Armored Carrier Princess · Floating Fortress · Anchorage Demon · Anchorage Princess · Escort Fortress · Southern Demon · Southern War Demon · Southern War Princess · Airfield Princess · Battleship Princess · Harbour Princess · Isolated Island Demon · Northern Princess · Aircraft Carrier Demon  · Midway Princess · Aircraft Carrier Princess · Destroyer Princess · Aircraft Carrier Water Demon · Light Cruiser Demon · Battleship Water Demon · Harbour Water Demon · Anchorage Water Demon · Seaplane Tender Princess · Air Defense Princess · Light Cruiser Princess · Submarine Princess · Destroyer Water Demon · Isolated Island Princess · Supply Depot Princess · Heavy Cruiser Princess · Destroyer Ancient Princess · Lycoris Princess · Central Princess · Destroyer Ancient Demon · Submarine Summer Princess · Battleship Summer Princess · Harbour Summer Princess · Heavy Cruiser Summer Princess

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên