FANDOM


Số.570 Submarine So-class
潜水ソ級
Chỉ số

Icon HP HP

33

Icon Gun Hỏa lực

24

Icon Armor Giáp

15

Icon Torpedo Ngư lôi

70

Icon Evasion Né tránh

5

Icon AA Đối không

0

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Slow

Icon LOS Tầm nhìn

10

Icon Range Tầm bắn

Short

Icon Luck May mắn

15
Trang bị

Icon Aircraft

Torpedo High Velocity Abyssal Torpedo 0
Torpedo 3inch Anti-aircraft Gun 0
-Locked- 0
-Locked- 0
So 1

Số.571 Submarine So-class Elite
潜水ソ級
Chỉ số

Icon HP HP

45

Icon Gun Hỏa lực

30

Icon Armor Giáp

30

Icon Torpedo Ngư lôi

100

Icon Evasion Né tránh

10

Icon AA Đối không

0

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

15

Icon Range Tầm bắn

Gần

Icon Luck May mắn

30
Trang bị

Icon Aircraft

Torpedo High Velocity Abyssal Torpedo 0
Torpedo High Velocity Abyssal Torpedo 0
Torpedo 3inch Anti-aircraft Gun 0
-Khóa- 0
So 2

Số.572 Submarine So-class Flagship
潜水ソ級
Chỉ số

Icon HP HP

48

Icon Gun Hỏa lực

30 (30)

Icon Armor Giáp

42 (42)

Icon Torpedo Ngư lôi

135 (135)

Icon Evasion Né tránh

15 (15)

Icon AA Đối không

0 (0)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

0 (0)

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

18 (18)

Icon Range Tầm bắn

Gần

Icon Luck May mắn

45 (45)
Trang bị

Icon Aircraft

Torpedo High-speed Abyssal Torpedo 0
Torpedo High-speed Abyssal Torpedo 0
Torpedo High-speed Abyssal Torpedo 0
- Khóa - 0
So 3

Giới thiệu

  • Xuất hiện lần đầu tại Spring 2014 EventWinter 2015 Event
  • Loại Tinh NhuệKì Hạm có thể phóng ngư lôi phủ đầu.
  • Loại Tinh Nhuệ xuất hiện ở map 6-3.
  • Tàu ngầm của Abyssal khá giống với Onryō (怨霊) (Oán Linh), một linh hồn đầy hận thù, Xuất hiện với hình dáng người phụ nữ, nước da nhợt nhạt, mái tóc đen dài che toàn bộ khuôn mặt. Là một nhân vật thường hay xuất hiện trong các bộ phim kinh dị của Nhật,


Danh sách địch · Danh sách tàu người chơi
Thông thường

Destroyer I-Class · Destroyer Ro-Class · Destroyer Ha-Class · Destroyer Ni-Class · Light Cruiser Ho-Class · Light Cruiser He-Class · Light Cruiser To-Class · Torpedo Cruiser Chi-Class · Heavy Cruiser Ri-Class · Heavy Cruiser Ne-Class · Light Carrier Nu-Class · Standard Carrier Wo-Class · Battleship Ru-Class · Battleship Ta-Class · Battleship Re-Class · Transport Ship Wa-Class · Submarine Ka-Class · Submarine Yo-Class · Submarine So-Class · PT Imp Pack · Artillery Imp

Boss

Armored Carrier Demon · Armored Carrier Princess · Floating Fortress · Anchorage Demon · Anchorage Princess · Escort Fortress · Southern Demon · Southern War Demon · Southern War Princess · Airfield Princess · Battleship Princess · Harbour Princess · Isolated Island Demon · Northern Princess · Aircraft Carrier Demon  · Midway Princess · Aircraft Carrier Princess · Destroyer Princess · Aircraft Carrier Water Demon · Light Cruiser Demon · Battleship Water Demon · Harbour Water Demon · Anchorage Water Demon · Seaplane Tender Princess · Air Defense Princess · Light Cruiser Princess · Submarine Princess · Destroyer Water Demon · Isolated Island Princess · Supply Depot Princess · Heavy Cruiser Princess · Destroyer Ancient Princess · Lycoris Princess · Central Princess · Destroyer Ancient Demon · Submarine Summer Princess · Battleship Summer Princess · Harbour Summer Princess · Heavy Cruiser Summer Princess

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên