FANDOM


Số.531 Submarine Yo-Class
潜水ヨ級
Chỉ số

Icon HP.png HP

24

Icon Gun.png Hỏa lực

0

Icon Armor.png Giáp

9

Icon Torpedo.png Ngư lôi

52

Icon Evasion.png Né tránh

1

Icon AA.png Đối không

0

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Chậm

Icon LOS.png Tầm nhìn

7

Icon Range.png Tầm bắn

Gần

Icon Luck.png May mắn

5
Trang bị

Icon Aircraft.png

Ngư lôi 21inch Torpedo Mk.II -
Ngư lôi 21inch Torpedo Mk.II -
-Locked- -
-Locked- -
Yo 1.png

Số.533 Submarine Yo-Class Elite
潜水ヨ級 elite
Chỉ số

Icon HP.png HP

34

Icon Gun.png Hỏa lực

0

Icon Armor.png Giáp

27

Icon Torpedo.png Ngư lôi

74

Icon Evasion.png Né tránh

5

Icon AA.png Đối không

0

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Chậm

Icon LOS.png Tầm nhìn

9

Icon Range.png Tầm bắn

Gần

Icon Luck.png May mắn

10
Trang bị

Icon Aircraft.png

Ngư lôi High-speed Abyssal Torpedo -
Ngư lôi 21inch Torpedo Mk.II -
Ngư lôi 21inch Torpedo Mk.II -
-Locked- -
Yo 2.png

Số.535 Submarine Yo-Class Flagship
潜水ヨ級 flagship
Chỉ số

Icon HP.png HP

44

Icon Gun.png Hỏa lực

0

Icon Armor.png Giáp

36

Icon Torpedo.png Ngư lôi

96

Icon Evasion.png Né tránh

10

Icon AA.png Đối không

0

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Chậm

Icon LOS.png Tầm nhìn

10

Icon Range.png Tầm bắn

Gần

Icon Luck.png May mắn

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Ngư lôi High-speed Abyssal Torpedo -
Ngư lôi High-speed Abyssal Torpedo -
Ngư lôi 21inch Torpedo Mk.II -
-Locked- -
Yo 3.png

Giới thiệu

  • Loại Tinh NhuệKì Hạm có thể phóng ngư lôi phủ đầu.
  • Khi vào một điểm tác chiến mà có từ 2 tàu ngầm trở lên thì bản đồ sẽ có một kí hiệu đặc biệt hiện lên để thông báo cho người chơi.
  • Tàu ngầm của Abyssal khá giống với Onryō (怨霊) (Oán Linh), một linh hồn đầy hận thù, Xuất hiện với hình dáng người phụ nữ, nước da nhợt nhạt, mái tóc đen dài che toàn bộ khuôn mặt. Là một nhân vật thường hay xuất hiện trong các bộ phim kinh dị của Nhật,
Danh sách địch · Danh sách tàu người chơi
Thông thường

Destroyer I-Class · Destroyer Ro-Class · Destroyer Ha-Class · Destroyer Ni-Class · Light Cruiser Ho-Class · Light Cruiser He-Class · Light Cruiser To-Class · Torpedo Cruiser Chi-Class · Heavy Cruiser Ri-Class · Heavy Cruiser Ne-Class · Light Carrier Nu-Class · Standard Carrier Wo-Class · Battleship Ru-Class · Battleship Ta-Class · Battleship Re-Class · Transport Ship Wa-Class · Submarine Ka-Class · Submarine Yo-Class · Submarine So-Class · PT Imp Pack · Artillery Imp

Boss

Armored Carrier Demon · Armored Carrier Princess · Floating Fortress · Anchorage Demon · Anchorage Princess · Escort Fortress · Southern Demon · Southern War Demon · Southern War Princess · Airfield Princess · Battleship Princess · Harbour Princess · Isolated Island Demon · Northern Princess · Aircraft Carrier Demon  · Midway Princess · Aircraft Carrier Princess · Destroyer Princess · Aircraft Carrier Water Demon · Light Cruiser Demon · Battleship Water Demon · Harbour Water Demon · Anchorage Water Demon · Seaplane Tender Princess · Air Defense Princess · Light Cruiser Princess · Submarine Princess · Destroyer Water Demon · Isolated Island Princess · Supply Depot Princess · Heavy Cruiser Princess · Destroyer Ancient Princess · Lycoris Princess · Central Princess · Destroyer Ancient Demon · Submarine Summer Princess · Battleship Summer Princess · Harbour Summer Princess · Heavy Cruiser Summer Princess

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên