FANDOM


Thông tinSửa

Số.84 Suzukaze

涼風
(Hán việt: Lượng Phong - Cơn gió mát)
Khu trục hạm lớp Shiratsuyu
Chỉ số

Icon HP p2 HP

16

Icon Gun p2 Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor p2 Giáp

6 (19)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion p2 Né tránh

43 (79)

Icon AA p2 Đối không

9 (39)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

12
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment002-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+2, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo p2 Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment014-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+7, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Suzukaze

Số.84 Suzukaze Kai

涼風改
(Hán việt: Lượng Phong - Cơn gió mát)
Khu trục hạm lớp Shiratsuyu
Chỉ số

Icon HP p2 HP

30

Icon Gun p2 Hỏa lực

15(49)

Icon Armor p2 Giáp

17(49)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

37(79)

Icon Evasion p2 Né tránh

53(89)

Icon AA p2 Đối không

21(49)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

31(59)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

13(39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

12
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment003-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+7, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo p2 Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment015-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+10, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Suzukaze M


Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
ちわ! 涼風だよ。私が艦隊に加われば百人力さ! Chào! Em là Suzukaze. Khi em nhập ngũ, hạm đội sẽ nhận được 1 sức mạnh lớn!
Thông tin trong Thư viện
Play
涼風だよ。

特型駆逐艦として数々の攻略作戦に参加したんだ。
その後は戦艦や空母の護衛にも従事したよ。
頼りにしてね!最後まで戦うから!

Em là Suzukaze.

Với tư cách là một khu trục trạm lớp đặc biệt, em đã được tham gia rất nhiều chiến dịch bắt giữ. Sau đó, em đã hộ tống nhiều thiết giáp hạm và cả hàng không mẫu hạm nữa!
Anh có thể tin cậy vào em! Em sẽ chiến đấu cho đến giây phút cuối cùng!

Khi bị chọt(1)
Play
あたいの出番かい? Tới lượt của em à?
Khi bị chọt(2)
Play
さぁ、次に行こっかー! Nào, chúng ta đi tiếp thôi!
Khi bị chọt(3)
Play
…ちょ! 何触ってんのさー! ...Này! Sao anh lại chạm em!
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

バッチリだね!

どうした、提督?…あんま元気ないのかい?大丈夫さあ、なんとかなるよぉ!涼風も本気でやるからさ!元気だしなって!な? (改)

Hoàn hảo!

Sao vậy, Đô đốc? Anh cảm thấy không được tốt lắm sao? Cứ nghỉ ngơi đi, công việc sẽ được hoàn thành hết thôi! Có Suzukaze này, em sẽ làm tốt nhất có thể! Vì vậy hãy nhanh khỏe lên nhé? Được chứ? (Kai)

Khi cưới
Play

あのさ。あたい……て、提督の、事さ……。……うっ。……いや。……違う!なんでもねぇよぉ!

Ừmmm. Em...Đ-Đô đốc..ừm... Không có gì cả... Anh sai rồi! Em có nói gì đâu!

Sau khi bạn afk một lúc
Play
おーい、提督うー!どうしたぁー!?あたいのこと、ほっときすぎだぞー!?おーい、きいてっかー?てーとくってばー!? (改) Nèèèèèèè, Đô đốcccccc! Saoooooo thế?! Anh đang bơ em quá đáng rồi đấyyyyyyy!? Nèèèèèè, anh có ngheee không đấyyyyy? Đô đốccccccccc! (Kai)
Khi thông báo
Play
提督に電文来てっぞ? Có 1 bức thư tín cho Đô đốc?
Được chọn vào fleet
Play
がってんだ! 涼風の本気見せたげる! Được rồi! Em sẽ cho thấy một Suzukaze nghiêm túc!
Khi được trang bị(1)
Play
ありがとう、これでばっちりだね Cảm ơn anh, nó sẽ hoàn hảo với cái này.
Khi được trang bị(2)
Play
ばっちりだね Hoàn hảo.
Khi được trang bị(3)
Play
うん、これなら行ける行ける! Ừ, em sẽ đi với cái này!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
うん! これならいけるいけるぅー!

おおう!補給はいいねぇー! (改)

Vâng! Em có thể xuất trận được rồi!

Ồồồồồồồồồ! Tiếp tế là tốt nhất đấy! (Kai)

Khi sửa chữa
Play
休憩入りまーす Em sẽ đi nghỉ 1 chút~
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
うぅ・・・まだやれる・・・まだやれるのにぃ Uu... Em vẫn... Em vẫn có thể làm nhiều hơn.
Sửa chữa
xong
Play
艦の修理が完了したみたいだよー Có vẻ như em đã hoàn toàn sửa chữa xong rồi nhỉ.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
お~、新顔登場ってか? Oh~, có một ma mới tới?
Đi sorties về
Play
作戦完了っとー、ふぅ…一休みする? Chiến dịch hoàn tất, *phù*... muốn nghỉ 1 chút không?
Bắt đầu lượt sortie
Play
いよっ、待ってましたー! Yeah, Em đang chờ đợi điều này!
Khi vào trận
Play
いっけー! Đi!
Không chiến
Tấn công
Play
くらえー! Nhận lấy này!
Trận đêm
Play
えいっ! もってけドロボー! Ê! Đỡ lấy này tên trộm!
Tấn công trong đêm
Play
てやんでーい! Mình có thể làm được!
MVP
Play
やったぜ! 提督、あたいの活躍見てたかい? Vâng! Đô đốc, anh thấy sự nổ lực của em chứ?
Bị tấn công(1)
Play
…うっ! ..Uu!
Bị tấn công(2)
Play
痛いってばー! Đau!
Bị hỏng nặng
Play
な、なんで!? S-sao!?
Chìm
Play

こ…このあたいが…べらぼうめ…

E... Em... điều này thật vô lý...

Lời thoại theo mùaSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
てやんでい!今日はすっげえ大切な日じゃねえか!提督、おめっとさん!なあっ! Đơi đã! Hôm nay không phải là ngày rất quan trọng đối với đô đốc sao? Chúc mừng anh! Vâng!!
Mai vũ 2015
Play
うーん、梅雨だな。雨か。嫌いじゃねーけど…ま、いっか!な、五月雨?な! Hừmmmmm, đến mùa mưa rồi nhỉ. Mưa ấy, mình không có ghét nó lắm đâu ~. Phải không, Samidare, phải không.~
Hạ chí 2015
Play
来た来た!この季節最高だぜ!やっぱあたいは夏が好きだな。いい感じだぜ! Đây rồi, đây rồiiii! Mùa này là nhất đó! Em thích mùa hè nhất đó~. Cảm giác thoải mái lắm~!
Giáng sinh 2015
Play
うん?何だって?メリクリだ?かあー!何だ、その冬祭りは!アタイも混ぜろって! Hm? Sao? chúc mừng giáng sinh? AHH! Cái gì! Lễ hội mùa đông! Mình phải tới đó mới được!
ThirdAnniversary2016
Play
てやんでぇ!今日はすっげえ大切な日じゃねえか!提督、おめっとさん!なぁ! Wait! Isn't today a very important day? Admiral, congrats! Yup! From Seasonal/Second_Anniversary
Mùa mưa 2016
Play
うーん、梅雨だな。雨か。嫌いじゃねーけど…ま、いっか!な、五月雨。な! Hmm, it's the rainy season. Rain, huh. I don't dislike it, but.... Well, whatever! Right, Samidare? Right?! From Rainy Season 2015
ThirdAnniversary2016
Play
てやんでぇ!今日はすっげえ大切な日じゃねえか!提督、おめっとさん!なぁ! Wait! Isn't today a very important day? Admiral, congrats! Yup! From Seasonal/Second_Anniversary
Mùa mưa 2016
Play
うーん、梅雨だな。雨か。嫌いじゃねーけど…ま、いっか!な、五月雨。な! Hmm, it's the rainy season. Rain, huh. I don't dislike it, but.... Well, whatever! Right, Samidare? Right?! From Rainy Season 2015

Nhân vật Sửa

Ngoại hình Sửa

  • Suzukaze có mái tóc dài màu xanh đậm buộc hai bên bằng ruy băng và mắt màu xanh lá cây.
  • Cô mặc một bộ serafuku (đồng phục thủy thủ) không có ống tay và đeo găng tay dài đến tận khuỷu tay.

Tính cách Sửa

  • Cô có tính cách như một Edokko (biệt danh người dân Tokyo tự đặt cho mình, theo nghĩa đen là "những đứa trẻ thời Edo")  kiểu mẫu.

Thông tin bên lềSửa

  • Chìm vào ngày 25/1/1944.
  • Tên của cô có nghĩa là "Lượng Phong" - Cơn gió mát.
  • Cô cũng được biết đến như là "Lớp Shiratsuyu nâng cấp" vì kiểu dáng đã được sửa đổi lại một chút . ("Lớp Shiratsuyu nâng cấp" gồm 4 tàu : Umikaze (海風), Yamakaze (山風), Kawakaze (江風) và cô.)
  • Cô cũng là tàu nhỏ nhất của lớp Shiratsuyu.

Xem thêm Sửa

Lớp Shiratsuyu
Shiratsuyu
Shiratsuyu Shiratsuyu
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12(49)

Xx c

Xx c

 · Shigure
Shigure Shigure
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murasame
Murasame Murasame
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12(49)

Xx c

Xx c

 · Yuudachi
Yuudachi Yuudachi
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10

Xx c

Xx c

 · Harusame
Harusame Harusame
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Samidare
Samidare Samidare
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10

Xx c

Xx c

 · Umikaze
Umikaze Umikaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 49 (79)

Icon AA p2 10 (40)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 23 (50)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yamakaze
Yamakaze Yamakaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 11 (31)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 42 (??)

Icon AA p2 8 (38)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 19 (??)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 6 (39)

Xx c

Xx c

 · Kawakaze
Kawakaze Kawakaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 25 (70)

Icon Evasion p2 44 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 6 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Suzukaze
Suzukaze Suzukaze
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

084 3

084 4