FANDOM


Thông tin

Số.59 Takao

高雄
(Hán việt: Cao hùng)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Takao
Chỉ số

Icon HP HP

45

Icon Gun Hỏa lực

40 (59)

Icon Armor Giáp

35 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (59)

Icon Evasion Né tránh

35 (69)

Icon AA Đối không

18 (66)

Icon Aircraft Sức chứa

6

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

13 (39)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
1:25:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +2 Icon Torpedo +1 Icon AA 0 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 12 Bauxite 1
Takao

Số.59 Takao Kai

高雄改
(Hán việt: Cao hùng)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Takao
Chỉ số

Icon HP HP

57

Icon Gun Hỏa lực

48 (77)

Icon Armor Giáp

45 (75)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion Né tránh

40 (79)

Icon AA Đối không

20 (69)

Icon Aircraft Sức chứa

8

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

14 (49)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (59)
Nâng cấp
Lv25 (Ammo 450 Steel 300 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

70
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +3 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 7 Steel 20 Bauxite 2
Takao M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
こんにちは。高雄です。貴方のような素敵な提督で良かったわ。 Chào buổi sáng. Em là Takao. Thật tốt khi được khi gặp một Đô đốc xuất sắc như anh.
Thông tin trong Thư viện
Play
巡洋艦といえば、なんといっても、私、高雄型よね。近藤中将麾下の第四戦隊に所属して、数々の海戦に参加しました。激戦を戦い抜いて、最後はシンガポール防衛に努めたの。 Khi nói đến tàu tuần dương hạng nặng, không phải bàn cãi gì cả khi chúng em, lớp Takao chính là lớp tiên phong. Là thành viên của Hạm đội bốn dưới quyền Phó Đô đốc Kondo, em đã được tôi luyện trong rất nhiều trận hải chiến. Vượt qua những cuộc chiến ác liệt đó, em đã hoàn thành sứ mạng của mình với vai trò cố thủ cho Singapore Takao đã phải chịu thiệt hại nặng và được để lại ở Singapore với vai trò là một pháo đài phòng không.
Khi bị chọt(1)
Play
気になるところ、ございますか? Is there something that you are worried about?
Khi bị chọt(2)
Play
なんでもおっしゃってくださいね。 Nếu có điều gì đó khiến anh bận tâm, anh có thể kể cho em nghe được không?
Khi bị chọt(3)
Play
えーと、えーと…どうしたらよいでしょうか? Etou, etou, mình nên làm gì bây giờ?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督、高雄がついていますから…安心して

Đô đốc, Takao sẽ luôn ở bên anh... Đừng lo lắng nhé.

Khi cưới
Play

お褒めの言葉なんて…それよりもっとわかりやすい形で…勲章とかじゃなくって…

Những lời khen đó... Em muốn cái gì đó cụ thể hơn cơ... không, ý em không phải huy chương, thật ra...

Sau khi bạn afk một lúc
Khi thông báo
Play
何か、お言付けが来ていますね。 Oh, công văn vừa được chuyển đến, thưa Đô đốc.
Được chọn vào fleet
Play
高雄、出撃いたします! Takao, Xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
何かが、私の中で解放されたような…。素敵な気持ち。 Somehow, to be liberated like this... what a great feeling.
Khi được trang bị(2)
Play
この力、提督のおかげですね。 This power is all thanks to the Admiral.
Khi được trang bị(3)
Play
やったわね! Fantastic!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
何かが…私の中で解放されたような…素敵な気持ち… Somehow, to be liberated like this... what a great feeling.
Khi sửa chữa
Play
あの子たちをここで見守りましょう Let's watch over those children from here.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
絶対安静なんて、まだ、やれるのに Total recumbence... even though I can still fight...
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい仲間です。暖かく迎えましょう! Một đồng đội mới đã đến. Hãy chào đón họ một cái ôm nồng thắm nào!
Đi sorties về
Play
作戦完了!艦隊が帰投します! Chiến dịch hoàn tất! Hạm đội đã về rồi đây!
Bắt đầu lượt sortie
Play
私に続いてくださぁぁい Please follow meeee~
Khi vào trận
Play
砲雷撃戦、用意! Prepare for battle!
Không chiến
Tấn công
Play
右舷の敵艦を叩いて! Enemy off starboard, fire!
Trận đêm
Play
大人しくなさい! Please behave yourselves!
Tấn công trong đêm
Play
馬鹿め、と言って差し上げますわ! I say to you, 'Nuts!' (A quote of the reply General Anthony Clement "Nuts" McAuliffe sent in response to a German surrender ultimatum. Also quoted in various works of fiction including Space Battleship Yamato and Girls and Panzer)
MVP
Play
提督、私の活躍見てくれましたか? Đô đốc, anh đã thấy thành tích của em chưa nào?
Bị tấn công(1)
Play
嫌っ!
Bị tấn công(2)
Play
きゃぁぁっ! Aaaah!
Bị hỏng nặng
Play
な、なによ!それで勝ったつもり!? G-gì chứ! Ngươi nghĩ vậy là thắng rồi sao?
Chìm
Play

私…沈むのね…さようなら…提督…

Em... đang chìm, huh... Tạm biệt... Đô đốc...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2015
Play
メリークリスマス!提督、今日だけは司令官のお仕事を忘れて、パーティを楽しみましょ?うぇ?あー… 愛宕!邪魔しないで! Chúc mừng giáng sinh! Đô đốc, chỉ hôm nay thôi, hãy tạm gác lại công việc và tham gia buổi tiệc cùng tụi em nào.Oh!? Ah, A-ta-go! Đừng làm phiền mà.
Cuối năm 2015
Play
大掃除に取り掛かりましょ。鳥海、摩耶にも言っておいてね。愛宕は・・・あれ?いない! Bắt đầu dọn dẹp đi. Choukai và Maya, cũng nên tập đi. Atago thì... eh? Không ở đây sao!?
Năm mới 2016
Play
新年、明けましておめでとうございます。今年も高雄型重巡、第四戦隊をどうぞよろしくお願いいたします!さ、初詣、行きましょう? Chúc mừng năm mới, Đô đốc. Năm nay hi vọng anh tiếp tục chiếu cố cho hạm đội tuần dương hạng nặng Takao. Bây giờ chúng ta đi viếng đền đầu năm nào đô đốc.
Giao mùa 2016
Play
愛宕、歳の数だけ、お豆食べるんですって。…え、いらない?そう…。あ、妙高さん!…え、鬼役ですか。やめた方が…え~……
Năm mới 2016
Play
新年、明けましておめでとうございます。今年も高雄型重巡、第四戦隊をどうぞよろしくお願いいたします!さ、初詣、行きましょう? Chúc mừng năm mới, Đô đốc. Năm nay hi vọng anh tiếp tục chiếu cố cho hạm đội tuần dương hạng nặng Takao. Bây giờ chúng ta đi viếng đền đầu năm nào đô đốc.
Giao mùa 2016
Play
愛宕、歳の数だけ、お豆食べるんですって。…え、いらない?そう…。あ、妙高さん!…え、鬼役ですか。やめた方が…え~……

Nhân vật

Lồng tiếng bởi : Touyama Nao

Minh họa : Mikoto Akemi

Thông tin bên lề

  • Nếu như không có Hiệp ước Hải quân Washington, Takao sẽ trở thành Thiết giáp hạm lớp Amagi cùng với Atago.
  • Vào gần cuối cuộc chiến, Takao bị hỏng nặng đến mức không thể sửa chữa tại Singapore, lại không có khả năng trở về Nhật Bản, do vậy một phần đuôi tàu được cắt rời ra, neo đậu lại đó trở thành một pháo đài phòng không nổi để phòng thủ Singapore cho đến khi bị đánh chìm bởi HMS Newfoundlan như một mục tiêu tác xạ vào ngày 19 tháng 10 năm 1946 tại Eo biển Malacca

Xem thêm

Lớp Takao
Takao
Takao Takao
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 45

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 35 (49)

Icon Torpedo 24 (59)

Icon Evasion 35 (69)

Icon AA 18 (66)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Atago
Atago Atago
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 45

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 35 (49)

Icon Torpedo 24 (59)

Icon Evasion 35 (59)

Icon AA 18 (56)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Maya
Maya Maya
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 45

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 35 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 35 (59)

Icon AA 18 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Choukai
Choukai Choukai
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 45

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 35 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 35 (59)

Icon AA 18 (56)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

66 3

66 4

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.