FANDOM


Thông tin

Số.40 Tama

多摩
(Hán việt: Đa ma)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Kuma
Chỉ số

Icon HP HP

25

Icon Gun Hỏa lực

13 (49)

Icon Armor Giáp

10 (29)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion Né tránh

36 (69)

Icon AA Đối không

13 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

2

Icon ASW Đối ngầm

19 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

8 (39)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
1:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
- Trống - 1
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Tama

Số.40 Tama Kai

多摩改
(Hán việt: Đa ma)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Kuma
Chỉ số

Icon HP HP

42

Icon Gun Hỏa lực

20 (59)

Icon Armor Giáp

29 (59)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion Né tránh

40 (79)

Icon AA Đối không

15 (59)

Icon Aircraft Sức chứa

3

Icon ASW Đối ngầm

24 (79)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

10 (49)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 200 Steel 200 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

30
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Tama M

Số.347 Tama Kai Ni

多摩改二
(Hán việt: Đa ma)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Kuma
Chỉ số

Icon HP HP

46(48)

Icon Gun Hỏa lực

16 (59)

Icon Armor Giáp

29 (69)

Icon Torpedo Ngư lôi

25 (91)

Icon Evasion Né tránh

?

Icon AA Đối không

33 (83)

Icon Aircraft Sức chứa

3

Icon ASW Đối ngầm

?

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

?

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

13 (69)
Nâng cấp
Lv70 (Ammo 200 Steel 200 ) + Blueprint
Bản thiết kế
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

30
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 1 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 1 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
12.7cm Single High-angle Gun Mount (Late Model) 229 Card
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+4, Icon ASW+1, Icon Hit+1,Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Expansion Bulge (Medium)
Giáp tăng cường
Bản mẫu:Arctic Camouflage (+ Arctic Equipment) 1
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Tama M2


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
軽巡、多摩です。猫じゃないにゃ Tàu tuần dương hạng nhẹ, Tama. Em không phải là mèo, nya. "Tama là tên một giống mèo ở Nhật Bản. Vì thế cô ấy nói 'にゃ' "meow" ở cuối mỗi câu. Tuy nhiên Tama được đặt tên theo sông Tama, không phải tên một giống mèo.
Thông tin trong Thư viện
Play
球磨型軽巡洋艦の2番艦、多摩だにゃ。水雷戦隊の旗艦として、ご奉公するにゃ!にゃ?多摩って名前だけど、猫じゃないもん! Tàu tuần dương hạng nhẹ thứ 2 lớp Kuma, Tama nya. Nhiệm vụ của em là làm kì hạm một hạm đội phóng ngư lôi, nya! Tama là tên em, nhưng em không phải là mèo đâu, nya!
Khi bị chọt(1)
Play
なんにゃ Sao nya?
Khi bị chọt(2)
Play
あはは、やめてよ…くすぐったいにゃぁ… Ahaha, dừng lại... nhột quá nya~a...
Khi bị chọt(3)
Play
ハッ!?思わず手が…じゃらすなってばぁ! Ha! Không cần nghĩ, tay mình... dừng chơi với cái đuôi đó đi! Những chú mèo thích chơi với các đồ vật di chuyển, nya.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

おつかれにゃあ。 多摩と一緒にゆっくり休むにゃん。 にゃぁ~

Nya~ Cảm hơn vì đã làm việc chăm chỉ, nya. Anh nghỉ ngơi chút với với Tama nhé, nya. nya~

Khi cưới
Play

提督、多摩をちゃんと付けで呼ぶのはやめてほしいにゃ。 なんか… 違う感じがするのにゃ…

Đô đốc, làm ơn đừng thêm "chan" sau tên em nữa,nya. Nó có...hơi ngại một tí, meow...

Sau khi bạn afk một lúc
Play
にゃ、 にゃ~! にゃっ… にゃお! (改) Meow, Me~ow! Meow... Meow! (Kai)
Khi thông báo
Play
提督宛の手紙にゃ Thư cho đô đốc, nya.
Được chọn vào fleet
Play
多摩、出撃するにゃ Tama, ra mắt nya!
Khi được trang bị(1)
Play
いい感じだにゃ Tốt lắm, nya.
Khi được trang bị(2)
Play
これで大丈夫にゃ。問題にゃい Cái này ổn mà, nya. không sao đâu nya.
Khi được trang bị(3)
Play
にゃぁ Ny~a.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
これで大丈夫にゃ。問題にゃい。

ありがとにゃ。 (改)

Ổn thôi, nya. Meow problem.

Cảm ơn anh rất nhiều, nya (Kai)

Khi sửa chữa
Play
おやすみにゃ Chúc ngủ ngon, nya. Những chú mèo cơ bản là sống về đêm, nya.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
多摩は、ドックで、丸くなる、にゃん Trong xưởng sữa chữa, Tama sẽ cuộn tròn, nya. Một giai điệu của nhà trẻ 'Tuyết'. "猫は火燵で丸くなる" - "Những chú mèo cuộn tròn trong kotatsu". nya.
Sửa chữa
xong
Play
修理が完了しだにゃ。 Sửa chữa hoàn tất, moew.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦が出来上がったにゃん Một tàu mới đã hoàn thành, nya.
Đi sorties về
Play
艦隊が帰投したみたいにゃ Có vẻ như hạm đội trở về rồi, nya.
Bắt đầu lượt sortie
Play
多摩の手も借りたいって?しょうがないにゃあ Ngày muốn mượn Tama một tay à? Nó cũng không giúp gì được đâu, nya. "Mượn chân của một con mèo" là một thành ngữ Nhật Bản để được như vậy cần sự giúp đỡ mà bạn muốn nhận bất kì sự giúp đỡ; hơi giống như 'nắm ống hút lại', nya.
Khi vào trận
Play
そこにゃ! Đó, nya!
Không chiến
Tấn công
Play
砲雷撃戦、用意にゃ! Sẵn sàng cho trận chiến, nya!
Trận đêm
Play
撃つにゃ! Khai hỏa nya!
Tấn công trong đêm
Play
にゃーん! nyaa!
MVP
Play
多摩が優秀?にゃぁ、ただ闘争本能が高いだけ…にゃ Sự suất sắc của Tama ư? Ny~a, đó chỉ là bản năng săn mồi thôi... nya. Như bản năng của một chú mèo, meow.
Bị tấn công(1)
にゃっ! Nya!
Bị tấn công(2)
Play
にゃにゃ! Ny-nya!
Bị hỏng nặng
Play
やられてしまったにゃ… Mi làm được rồi đó nya...
Chìm
Play

沈むにゃ…お別れにゃ…

Chìm ư, nya... Bảo trọng nhé, nya...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Mai vũ 2015
Play
雨の日は、お部屋の中で丸まっていたいにゃ。なんか眠いにゃ。お休みにゃ。 Ngày mưa, Em chỉ muốn cuộn tròn trong phòng thôi nya. Em buồn ngủ rồi nya. Ngủ ngon nhé nya.
Hạ chí 2015
Play
夏にゃー。ちょっと暑いにゃ。暑くてひっくり返って寝たくなるにゃ。にゃぁ~。 Hè rồi nya. Trời có hơi nóng nya. Nóng đến mức em chỉ muốn nằm dài ra và ngủ thôi nya. Nyaa~
Thu 2015
Play
いい感じだニャ~。 Cảm giác tuyệt quá nyaa~
Cuối năm 2015
Play
年末かニャ。この季節はバタバタしているニャ。仕方ないので隅っこで寝るニャ。・・・ニャー。 Gần kết thúc năm rồi, nyaa. Đây là lúc mà mọi người đều bận rộn, nyaa. Em nên tìm 1 góc nào đó và ngủ thôi, nyaa... Nyaa
Năm mới 2016
Play
新年ニャ、今年もよろしくお願いするニャ。ニャ~~。 Chúc mừng năm mới, nyaa! Mong được mọi người quan tâm trong năm tới, nyaa! Nyaa
Valentine 2016
Play
提督・・・チョコあげるにゃ。またたびじゃないにゃ、多摩のチョコにゃ。にゃー Đô đốc, em tặng anh chút sô cô la này ~ nya. Không phải matatabi đâu ~nya. Là sô cô la của Tama đấy ~ nya. Nyaaa~
ThirdAnniversary2016
Play
にゃ!?三周年にゃ?多摩もお祝いするにゃ!すごいにゃ。おめでとうにゃ Nya!? Lễ kỉ niệm lần thứ ba, nya? Tama cũng chúc mừng nó nữa, nya! Thật tuyệt vời, nya. Xin chúc mừng, nya.
Mùa mưa 2016
Play
雨の日は、お部屋の中で丸まっていたいにゃ。なんか眠いにゃ。おやすみにゃ。 Những ngày mưa, chúng làm cho em muốn cuộn tròn trong phòng, nya. Buồn ngủ, nya. Chúc ngủ ngon, nya. Giống năm 2015.
Năm mới 2016
Play
新年ニャ、今年もよろしくお願いするニャ。ニャ~~。 Chúc mừng năm mới, nyaa! Mong được mọi người quan tâm trong năm tới, nyaa! Nyaa
Valentine 2016
Play
提督・・・チョコあげるにゃ。またたびじゃないにゃ、多摩のチョコにゃ。にゃー Đô đốc, em tặng anh chút sô cô la này ~ nya. Không phải matatabi đâu ~nya. Là sô cô la của Tama đấy ~ nya. Nyaaa~
ThirdAnniversary2016
Play
にゃ!?三周年にゃ?多摩もお祝いするにゃ!すごいにゃ。おめでとうにゃ Nya!? Lễ kỉ niệm lần thứ ba, nya? Tama cũng chúc mừng nó nữa, nya! Thật tuyệt vời, nya. Xin chúc mừng, nya.
Mùa mưa 2016
Play
雨の日は、お部屋の中で丸まっていたいにゃ。なんか眠いにゃ。おやすみにゃ。 Những ngày mưa, chúng làm cho em muốn cuộn tròn trong phòng, nya. Buồn ngủ, nya. Chúc ngủ ngon, nya. Giống năm 2015.

Nhân vật

Ngoại hình

  • Cô có đôi mắt đỏ cùng mái tóc ngắn màu hồng/tím nhạt. Cô mặc một bộ serafuku (đồng phục thủy thủ) màu trắng với những họa tiết màu xanh lục ở cổ áo và ống tay, cùng quần ngắn và một chiếc khăn quàng màu đỏ. Cô thường đi chân trần.
  • Tên cô thường được đặt cho những chú mèo, nên cô hay "moew" trong câu nói và nhiều artist khi vẽ thường miêu tả cô như một chú mèo với tai và đuôi.
  • CG Cá thu đao năm 2016 đã cho thấy cô có bộ ngực khá lớn (có lẽ bằng với em gái mình - Ooi)

Tính cách

  • Cô nói bằng giọng rất nhẹ nhàng, vì vậy tính khí Tama thường được cho là khá thoải mái. Đúng với tính cách giống mèo của mình, cô thường xuyên ngủ hoặc nằm thơ thẩn, đặc biệt là dưới chiếc kotatsu. Cô rất hòa hợp với các chị em của mình, đặc biệt là với Kuma.

Thông tin bên lề

  • Không phải là mèo, meow.
  • Bị đánh chìm bởi tàu ngầm USS Jallao tại đông bắc Luzong ở tọa độ  21°23′N 127°19′Đ, ngày 20 tháng 10 năm 1944

Xem thêm

Lớp Kuma
Kuma
Kuma Kuma
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 25

Icon Gun 14 (49)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (89)

Icon Evasion 36 (79)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 19 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 12 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Tama
Tama Tama
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 25

Icon Gun 13 (49)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 36 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 19 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Kitakami
Kitakami Kitakami
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 25

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 36 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 19 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 15 (69)

Xx c

Xx c

 · Ooi
Ooi Ooi
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 25

Icon Gun 14 (49)

Icon Armor 11 (29)

Icon Torpedo 24 (89)

Icon Evasion 37 (77)

Icon AA 13 (59)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 19 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c

Xx c

 · Kiso
Kiso Kiso
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 25

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 14 (39)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 36 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 19 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

100 3

100 4

Tama fall 2015

Tama fall 2015 X

CL Tama Kai Ni 347 Full

CL Tama Kai Ni 347 Full Damaged

CL Tama Mackerel Pike Festival Full

CL Tama Mackerel Pike Festival Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.