FANDOM


Thông tin

Số.029 Tatsuta

龍田
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Tenryuu
Chỉ số

Icon HP HP

23

Icon Gun Hỏa lực

11 (39)

Icon Armor Giáp

7 (29)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (59)

Icon Evasion Né tránh

35 (69)

Icon AA Đối không

8 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

18 (59)

Icon Speed Tốc độ

Cao

Icon LOS Tầm nhìn

7 (19)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

17 (49)
Chế tạo
1:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
GreenGunMG Súng máy 7.7mm
Súng máy 7.7mm
Equipment37-1
Phòng không
Icon AA+2 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 8
Tatsuta

Số.029 Tatsuta Kai

龍田改
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Tenryuu
Chỉ số

Icon HP HP

40

Icon Gun Hỏa lực

20 (59)

Icon Armor Giáp

28 (59)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion Né tránh

42 (79)

Icon AA Đối không

12 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

24 (69)

Icon Speed Tốc độ

Cao

Icon LOS Tầm nhìn

10 (49)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo200Steel150)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment10-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
-Khoá-
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 8
Tatsuta M




Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
はじめまして、龍田だよ~天龍ちゃんが迷惑かけてないかなぁ~? Hân hạnh được gặp anh, em là Tatsuta ạ. Không biết Tenryuu-chan có gây phiền phức gì cho mọi người không nhỉ?!
Thông tin trong Thư viện
Play
軽巡洋艦、天龍型2番艦の龍田よ。生まれは佐世保なの。天龍ちゃんがみんなに迷惑かけてない?心配よね~。え?私?私は潜水艦が、ちょっと鬼門だわ~。 Tuần dương hạm hạng nhẹ thứ hai của lớp Tenryuu Tatsuta ạ. Em được sinh ra ở Sasebo đấy. Tenryuu-chan có gây phiền phức gì cho mọi người không ạ? Cậu ấy toàn khiến mọi phải lo lắng thôi nhỉ? Hể? Em ấy ạ? Em chỉ có chút chuyện với tụi tàu ngầm thôi ấy mà~. Em ấy bị đánh chìm bởi tàu ngầm
Khi bị chọt(1)
Play
わ~ぉ、あたしの後ろから急に話しかけると、危ないですよ~? Ái dà , anh cứ đột nhiên lên tiếng sau lưng em như vậy là nguy hiểm lắm đấy nhé~!
Khi bị chọt(2)
Play
うふ、何か気になることでも? Ehe, anh đang suy nghĩ gì đấy hả?
Khi bị chọt(3)
Play
おさわりは禁止されています~、その手、落ちても知らないですよ? Cấm sờ soạng nha~ anh mà còn tiếp tục là em cũng không biết tay anh có còn nguyên vẹn hay không đâu đấy nhé~ Một khi đã lỡ chỉ có đứt
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

天龍ちゃんにもやさしくしてあげてね~

Xin anh hãy đối xử tốt với cả Tenryuu-chan nữa nhé~

Em đang xúi anh bắt cá 2 tay đấy à :)

Khi cưới
Play

提督のご好意はとても嬉しいです。でも~、提督と仲良くなっちゃうと、天龍ちゃんが一人になっちゃうから~…。ごめんね~?

Đô đốc quan tâm em như vậy làm em vui lắm đó. Nhưng mà, nếu em gần gũi với Đô đốc hơn nữa thì Tenryuu-chan sẽ cô đơn lắm~ Xin lỗi anh nhé~

Sau khi bạn afk một lúc
Play
Kai: 少し退屈よ~。まあ、好きにさせてもらうからいいけれど~ Kai: Em hơi chán rồi đấy nhá~ Mà, em thích ngồi không thế này nên thôi vậy~
Khi thông báo
Play
お手紙ですよ~、良い知らせばかりだといいのですけどね~ Anh có thư đến nè~ nếu nó chỉ mang toàn tin tốt thì thật là tuyệt ha~
Được chọn vào fleet
Play
出撃します、死にたい船はどこかしら~ Xuất kích thôi nào, mấy con tàu muốn chết đang ở đâu vậy nhỉ~?! Hi vọng là em ấy chỉ nói tàu địch thôi :v
Khi được trang bị(1)
Play
あら~、私また強くなっちゃったみたい Ái chà~ hình là em lại mạnh mẽ hơn nữa rồi.
Khi được trang bị(2)
Play
ありがとう、天龍ちゃんには内緒にしてね、あの子すぐにすねちゃうから Em cảm ơn anh, anh nhớ giữ bí mật chuyện này với Tenryuu-chan nhé, cậu ấy mà biết thì sẽ buồn lắm đấy. Bất chấp việc thiếu thốn vũ khí dành cho lớp Tenryuu, Tatsuta được nâng cấp tăng thêm súng phòng không 25mm khá nhiều lần (nhưng Tenryuu thì không)
Khi được trang bị(3)
Play
やった♪ Tuyệt quá♪
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play


Play

あら~。私ま~た強くなっちゃったみたい。

Kai: あら~補給?んふふふふ…

Ái chà~ hình là em lại mạnh mẽ hơn nữa rồi.

Kai: Ái chà~ Tiếp tế? Ufufufufufu....

Khi sửa chữa
Play
こうしてゴロゴロしていたいな~。 Em muốn nằm xõa như thế này quá đi~.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
あ~あ。なんかボロボロ~。暫くドックで寝てるね~? おふとんが幸せ~。 À~a. Tơi tả hết cả luôn rồi này~ Em sẽ vào trong ụ tàu ngủ một chút nha~? Chui vào trong futon thật là hạnh phúc~. Futon trong tiếng Nhật là chăn nệm (dùng khi ngủ)
Sửa chữa
xong
修理の終わった娘が在るみたいよ~ Sửa chữa hoàn tất, cô bé này đã có mặt rồi đấy~
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新人ちゃんが来たみたいよ~ Hình như có một cô bé tân binh vừa đến kìa~
Đi sorties về
Play
艦隊が戻ったの?作戦終了みたいよ~ Hạm đội đã về đến nơi rồi à? Hình như chiến dịch hoàn tất rồi đó~
Bắt đầu lượt sortie
Play
敵はどこ?私の魚雷ウズウズしてる Kẻ địch ở đâu nào? Ngư lôi của em đang run lên phấn khích đây nè.
Khi vào trận
Play
アハハハ、砲雷撃戦始めるね~ Ahahaha, bắt đầu trận pháo kích nhé~
Không chiến
Tấn công
Play
あら~、もう声も出ませんか? Ơ kìa~ ngươi sợ đến mức không cất tiếng nổi luôn rồi à?
Trận đêm
Play
追撃するね~、絶対逃がさないんだから Ta đang đuổi theo đây nhé~ ngươi tuyệt đối không thoát khỏi tay ta được đâu.
Tấn công trong đêm
Play
天龍ちゃんより上手でしょう~? Em vẫn giỏi hơn Tenryuu-chan một chút đúng không nào?
MVP
Play
え、私? 私なんてまだまだだよ~、ほら天龍ちゃんがなんかすご~い顔でにらんでるし、うふふ Ể, em ấy ạ? Em vẫn còn phải cố gắng nhiều lắm cơ. Xem kìa, anh có thấy Tenryuu-chan đang nhìn chằm chằm em với ánh mắt rực lửa không nào, ufufu~
Bị tấn công(1)
Play
な~に~? 痛いじゃない。 Gì hả~? Đau đấy nhá~
Bị tấn công(2)
Play
やだ~お洋服が~。許さないから。 Thật là~ quần áo của ta~ ...ta không tha thứ cho ngươi đâu.
Bị hỏng nặng
Play
まさかコレで勝ったつもりでいるの~? 肉を切らせて骨を断つ……。 うふふふふふっ♪ Đừng nói là ngươi nghĩ chỉ chừng này thôi đã đủ thắng ta đấy nhá~? Ta sẽ bẻ xương lóc thịt ngươi cho mà xem ♪ Chia buồn với "ngươi" vì đã chọc máu S của Tatsuta nổi dậy
Chìm
Play

派手にやられちゃったな~。あ?天龍ちゃんの戦う姿が見える・・・ よかった~

Mình có bị hạ một cách hào nhoáng không nhỉ~ A? Mình nhìn thấy hình bóng của Tenryuu-chan đang chiến đấu ở bên kia... Thật tốt quá rồi~

Tenryuu chìm trước Tatsuta khoảng 2 năm

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Mai vũ 2015
Play
もう、いつまで降り続けるのかしら。湿度が高いと傷が痛むのよね。 Thiệt là, thời tiết như thế này còn tiếp diễn đến bao giờ nữa chứ, độ ẩm cao thế này làm vết thương nhức nhối hơn nhiều lắm à nha.
Đầu hạ 2015
Play
今年も暑くなるわね。執務室にクーラーですって?何をふざけているのかしら?その服を…涼しくしてあげましょうね。 Năm nay có vẻ nóng hơn rồi đúng không? Anh muốn một cái điều hòa trong văn phòng lắm à? Em đang tự hỏi anh đang đùa hay giỡn vậy? Bộ đồ của anh... Em sẽ làm nó trở nên thoáng mát hơn, nhé?
Cuối năm 2015
Play
年の暮れ、提督はどう過ごすの?誰かさんと除夜の鐘?それとも・・・私と?うふふ。 Đã cuối năm rồi, Anh định làm gì tối nay vậy đô đốc? Rung chuông với ai đó? Hay là... với em? Hehehe.
Năm mới 2016
Play
提督、新年ね。年が明けてしまったのね。明けましておめでとう!今年も天龍ちゃん共々、よろしくお願いしますね。 Đô đốc, một năm mới lại đến rồi. Năm nay đang bắt đầu rồi. Chúc mừng năm mới! Năm nay cũng chăm sóc em và tenryuu chan tốt nhé.
Giao mùa 2016
Play
みんな~、「鬼は~外、福は~内」って言って、お豆を投げるのよ。足りなくなった人は言ってね? しっかり鬼に投げるのよ? うふふ♪ Mấy đứa~ Khi ném đậu, hãy nói "quỷ dữ đi, may mắn đến"~ Quay lại chỗ chị nếu mấy đứa hết đậu để ném~ Nhắm vào quỷ thật tốt nhé~ Hehehe~
Valentine 2016
Play
何を物欲しげな眼で見ているの?欲しがり屋さん。しっかり味わうといいわぁ Tại sao anh nhìn em với ánh mắt mong muốn như vậy? Thật là một người kỳ quặc. Chắc chắn rằng anh thưởng thức nó từng miếng đấy.
WhiteDay 2016
Play
あら、私に?いいのかしら。ありがたく頂戴するわね。もちろん…私にだけよね? Ara, em ư? Không biết vậy có được không. Em sẽ biết ơn rất nhiều. Và tất nhiên... anh sẽ chỉ tặng nó cho em thôi, đúng chứ?
Năm mới 2016
Play
提督、新年ね。年が明けてしまったのね。明けましておめでとう!今年も天龍ちゃん共々、よろしくお願いしますね。 Đô đốc, một năm mới lại đến rồi. Năm nay đang bắt đầu rồi. Chúc mừng năm mới! Năm nay cũng chăm sóc em và tenryuu chan tốt nhé.
Giao mùa 2016
Play
みんな~、「鬼は~外、福は~内」って言って、お豆を投げるのよ。足りなくなった人は言ってね? しっかり鬼に投げるのよ? うふふ♪ Mấy đứa~ Khi ném đậu, hãy nói "quỷ dữ đi, may mắn đến"~ Quay lại chỗ chị nếu mấy đứa hết đậu để ném~ Nhắm vào quỷ thật tốt nhé~ Hehehe~
Valentine 2016
Play
何を物欲しげな眼で見ているの?欲しがり屋さん。しっかり味わうといいわぁ Tại sao anh nhìn em với ánh mắt mong muốn như vậy? Thật là một người kỳ quặc. Chắc chắn rằng anh thưởng thức nó từng miếng đấy.
WhiteDay 2016
Play
あら、私に?いいのかしら。ありがたく頂戴するわね。もちろん…私にだけよね? Ara, em ư? Không biết vậy có được không. Em sẽ biết ơn rất nhiều. Và tất nhiên... anh sẽ chỉ tặng nó cho em thôi, đúng chứ?

Mô tả

Ngoại hình

Tatsuta có một mái tóc và đôi mắt màu tím. Cô mặc một bộ đồng phục học sinh màu đen như cô bạn cùng lớp Tenryuu của mình, nhưng thay vì cà vạt thì cô thắt 1 sợi ruy băng màu tím. Vũ khí của cô là một thanh trường đao.

Tính cách

Từ thích hợp nhất để mô tả tính cách Tatsuta là sadist :v, sở thích là chọc ghẹo cô bạn Tenryuu của mình.

Nhiệm vụ

Tatsuta cần cho Nhiệm vụ A8.

Tatsuta là phần thưởng sau khi hoàn thành Nhiệm vụ B6.

Thông tin bên lề

Bị USS Sand Lance đánh chìm ở Hachijōjima

Xem thêm

Lớp Tenryuu
Tenryuu
Tenryuu Tenryuu
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 23

Icon Gun 11 (39)

Icon Armor 7 (29)

Icon Torpedo 18 (59)

Icon Evasion 35 (69)

Icon AA 8 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 18 (59)

Icon Speed Cao

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c 0

Xx c 0

 · Tatsuta
Tatsuta Tatsuta
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 23

Icon Gun 11 (39)

Icon Armor 7 (29)

Icon Torpedo 18 (59)

Icon Evasion 35 (69)

Icon AA 8 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 18 (59)

Icon Speed Cao

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c 0

Xx c 0

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Shimakaze · Z1 · Z3 · Libeccio

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou · Kasuga Maru/Taiyou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-8 · I-13 · I-14 · I-19 · I-26 · I-58 · I-168 · I-401 · Maruyu · U-511

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste · Kamoi

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui · Kamoi

CG

52 3

52 4

Tatsuta art nm summer2015

Tatsuta art dame summer2015

CG theo mùa

</div>

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên