FANDOM


Số.167 Thuyền máy đặc biệt Kiểu 2
特二式内火艇
Special Amphibious Tank Icon Thuyền máy lớp đặc biệt
Thông tin
Tác động
Xem bên dưới
Giá phá dỡ
Fuel1, Ammo2, Steel3, Bauxite2
Loại tàu trang bị
DE DD
LHA CL
CLT CT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB SS
SSV AS
AR AO


Giới thiệuSửa

島嶼への上陸作戦のために開発された水陸両用「特二式内火艇」、通称「カミ車」です。前後に着脱式のフロートを備え、機甲戦力として敵地への上陸作戦が可能です。輸送時の水密化構造が採用されており、潜水艦での運用も可能でした。

Thuyền máy lưỡng dụng thủy bộ Kiểu 2 được phát triển cho tác chiến đổ bộ vào các đảo nhỏ, thường gọi là "xe Ka-Mi".
Được trang bị phao nổi có thể tháo rời ở trước và sau, có thể chiến đấu với kẻ địch trên mặt đất như tank thiết giáp.
Nhờ cấu trúc kín nước khi vận chuyển mà có thể sử dụng ngay cả trên tàu ngầm.

Ghi chúSửa

Không thể chế tạo

Cập nhật ngày 19/3/2016. Có thể nhận được bằng cách đổi mới từ Thuyền Daihatsu (xe tăng hạng trung Kiểu 89 & lục chiến đội).

Kasumi Kai Ni (B), Ooshio Kai Ni, Верный, Satsuki Kai Ni, là những DD duy nhất mang được trang bị này.

Abukuma Kai Ni là CL duy nhất mang đc trang bị này.

Akitsushima Kai có thể mang trang bị này.

Hayasui Kai là AO duy nhất mang được trang bị này.

Khi nâng cấp cần 2 Súng máy 7.7mm, từ 6★ trở đi cần 3 Súng máy đơn 12.7mm

Tăng 1% tài nguyên khi đi viễn chinh

Giống như Thuyền Daihatsu (xe tăng hạng trung Kiểu 89 & lục chiến đội), có hiệu ứng đặc biệt khi tấn công kẻ địch trên bộ (thuyền hướng tới mục tiêu)

Thông tin bên lềSửa

Ka-Mi with flotation device

Xe tăng lội nước Ka-Mi khi gắn phao nổi

Ka-Mi without flotation device

Xe tăng lội nước Ka-Mi sau khi bỏ phao nổi

Tên thông dụng là "xe tăng Ka-Mi".

Mặc dù tên là "thuyền máy
内火艇
" (thuyền cỡ nhỏ gắn động cơ), nhưng chính xác thì đây là một loại xe tăng lội nước
水陸両用戦車 - Thủy lục lưỡng dụng chiến xa
.
Việc gọi nó là "thuyền máy" cũng là một ý đồ nhằm che giấu tính năng thực sự của nó.

Trước đó, hải quân lục chiến Nhật thường dùng những chiếc xe tăng hạng trung Kiểu 89 và xe tăng hạng nhẹ Kiểu 95, chúng đều cần phải được mang bằng Daihatsu. Và thế là có một nhu cầu đặt ra là: "cho xe tăng tự nó bơi có phải tiện hơn không?", dẫn đến sự ra đời của mẫu xe này. Với cơ sở là xe tăng hạng nhẹ Kiểu 95 được hàn kín cộng thêm các miếng chắn nước cao su đã tạo nên một cấu trúc kín nước có thể nổi.

Và giống như trong hình minh họa, nó được gắn thêm hai phao nổi ở phía trước và sau.

  • Tuy nhiên, khi lên bờ và bỏ phao nổi thì nó không còn là xe tăng lội nước nữa, lắp lại cũng khá mất thời gian.

Mặc dù mối quan hệ giữa hải quân và lục quân Nhật chẳng mấy tốt đẹp, nhưng việc phát triển xe Ka-Mi cũng có sự giúp sức của tổng bộ kĩ thuật lục quân.

Giống như đoạn giới thiệu, xe Ka-Mi có thể mang bằng tàu ngầm, cho nên nó được kì vọng là sẽ thực hiện các cuộc tập kích bất ngờ mang tính quyết định.

  • Tuy nhiên cần tháo bỏ động cơ và các thiết bị điện cũng như bơm nước vào để điều áp nếu không muốn bị áp lực nước khi lặn bóp nát nó như một cái lon nhôm.
    Khi nổi lên thì phải tháo nước ra, lắp điện và động cơ vào... có nhanh cách mấy thì bét nhất cũng phải 30 phút mới xong.
    Mà tàu ngầm nổi lên 30 phút trước kẻ địch là một hành vi mang tính tự sát, thế nên việc mang nó trên tàu ngầm không có nhiều giá trị thực tiễn.
  • Hậu bối của nó là "Thuyền máy đặc biệt Kiểu 3" (thường gọi là Ka-Chi, dựa trên xe tăng hạng trung Kiểu 1 Chi-He) có thể chịu được áp lực nước ở độ sâu 100m mà không cần tháo bỏ hay bơm thêm cái gì vào. Tuy nhiên nó xuất hiện quá muộn và quá ít để tham chiến.
  • Ngoài ra, còn một phiên bản khác thay pháo xe tăng bằng 2 quả ngư lôi 45cm giống Ko-hyoteki Kiểu A với tên gọi "Thuyền máy đặc biệt Kiểu 4". Nó đã được lên kế hoạch tập kích các mẫu hạm Mỹ tại Marshall trong chiến dịch Tatsumaki (Long quyển).
    Thế nhưng do đầy rẫy những lỗi như tiếng ồn quá mạnh, bánh xích dễ hỏng mà chiến dịch này đã bị ngừng lại.
  • Bên cạnh đó, một mẫu cải tiến của Kiểu 3 mang theo Súng máy 25mm cũng đã được phát triển, tuy nhiên không hoàn thành kịp trước chiến tranh.


Xem thêmSửa

Xe tăng lội nước Ka-Mi Kiểu 2

Danh sách thiết bị
Pháo chính Nhỏ

Pháo đơn 12cm (Kai Ni · Pháo 2 nòng 120mm · Pháo đơn 12.7cm · Pháo 2 nòng 12.7cm (Mẫu A Kai Ni · Mẫu B Kai Ni · Mẫu C Kai 2 · Mẫu D Kai Ni· Pháo 2 nòng QF 4.7inch Mk.XII Kai · Pháo 2 nòng 130mm B-13

AA

Pháo cao xạ 12.7cm (Mẫu sau· Pháo cao xạ 2 nòng 10cm(+ Trang bị cao xạ· Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau · Mẫu A Kai 3 + Trang bị cao xạ · Mẫu B Kai 4 + Trang bị cao xạ· Pháo cao xạ đơn nòng 5inch Mk.30

Vừa

Pháo đơn 14cm · Pháo 2 nòng 14cm · Pháo 2 nòng 15.2cm (Kai· Pháo 3 nòng 15.5cm (chính) (Kai· Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2 · Số 3· Pháo 2 nòng 20.3cm SKC34 · Pháo 2 nòng 203mm/53 ·

Lớn

Pháo 3 nòng 30.5cm (Kai· Pháo 2 nòng 35.6cm (Nguyên mẫu · Ngụy trang · Pháo 3 nòng (Ngụy trang) Kai· Pháo 2 nòng 38cm (Kai· Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I (Mk.I/N Kai· Pháo 3 nòng 381mm/50 (Kai· Pháo 4 nòng 38cm (Kai· Pháo 2 nòng 41cm · (Pháo 3 nòng Nguyên mẫu · Kai · Kai Ni· Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7 (Mk.7+GFCS· Pháo 2 nòng 46cm Nguyên mẫu · Pháo 3 nòng 46cm (Kai· Pháo 2 nòng 51cm Nguyên mẫu · Pháo 2 nòng 51cm

Pháo phụ

Pháo 2 nòng 15cm · Pháo đơn 15.2cm · Pháo 3 nòng 15.2cm · Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm · Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ) (Kai)

AA

Pháo cao xạ 8cm (+ Súng máy bổ sung· Pháo cao xạ 2 nòng 10cm (Bệ pháo) · Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm · Pháo 2 nòng 10.5cm ·

AAFD

Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm + Trang bị cao xạ · Pháo cao xạ đơn 90mm · Pháo 2 nòng 5inch Mk.28 mod.2 · Pháo cao xạ 10cm Kai + Bổ sung súng máy phòng không

Phòng không Súng máy

Súng máy 7.7mm · Súng máy 12.7mm · 2cm Flakvierling 38 · Súng máy 25mm (2 nòng · 3 nòng · 3 nòng lắp tập trung· 3.7cm FlaK M42 · Súng máy 40mm Kiểu HI 2 nòng · Pháo phản lực 30 ống 12cm (Kai 2· Pháo tự động 4 nòng Bofors 40mm · Pháo 8 nòng QF 2-pounder Pom-pom

Trang bị cao xạ

Trang bị cao xạ Kiểu 91 · Trang bị cao xạ Kiểu 94

Ngư lôi Thường

Ngư lôi O2 mũi tàu 53cm · Ngư lôi 2 ống 53cm · Ngư lôi 3 ống 533mm · Ngư lôi 3 ống 61cm · Ngư lôi 4 ống 61cm · Ngư lôi O2 4 ống 61cm · Ngư lôi O2 4 ống 61cm Mẫu sau · Ngư lôi O2 5 ống 61cm · Ngư lôi O2 3 ống 61cm · Ngư lôi O2 3 ống 61cm Mẫu sau · Ngư lôi O2 6 ống 61cm Nguyên mẫu ·

Dành cho tàu ngầm

Ngư lôi mũi tàu ngầm 53cm (8 ống) · Ngư lôi O2 Kiểu 95 Kai dạng FaT Nguyên mẫu · Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống) · Sóng âm viên tinh nhuệ + Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)

Midget Sub Kouhyouteki A
Máy bay (CV) Tiêm kích

Máy bay tiêm kích Kiểu 96(Kai· Zero(Mẫu 21((Tinh nhuệ) · (Tiểu đội Iwamoto)· Mẫu 32(Tinh nhuệ· Mẫu 52((Tinh nhuệ) · 52A (Tiểu đội Iwamoto) · 52C (Tiểu đội Iwai)· Mẫu 52C (Không đội 601) · Mẫu 53(Đội Iwamoto)· Reppuu(Kai · Không đội 601· Shinden Kai · Shiden(Kai 2 · Kai 4· Bf 109T Kai · Fw 190T Kai · Re.2001 OR Kai · Re.2005 Kai‎ · WildCat F4F(F4F-3 · F4F-4· Hellcat F6F(F6F-3(-3N· F6F-5(-5N)) · Fulmar · Seafire Mk.III Kai ·

Ném lôi

Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội 931 · Tinh nhuệ · Đội Tomonaga · Đội Murata· Tenzan (Đội 601 · Đội 931 · Mẫu 12/Đội Tomonaga · Mẫu 12/Đội Murata· Ryuusei (Kai · Đội 601· Re.2001 G Kai‎ · TBD · Swordfish(Mk.II/Tinh nhuệ · Mk.III/Tinh nhuệ· TBF · TBM-3D

Ném bom bổ nhào

Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Tinh nhuệ · Đội Egusa· Suisei (Mẫu 12A · Đội Egusa · Đội 601 · Mẫu 22 - Không đội 634 · Mẫu 22 - Không đội 634/Tinh nhuệ· Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62 (Đội Iwai· Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 63 (Tiêm kích-Ném bom) · Nanzan nguyên mẫu · Ju 87C Kai · SBD · Skua · F4U-1D · FM-2

Trinh sát

Saiun (Đông đảo Caroline · Đội trinh sát 4· Máy bay trinh sát Kiểu 2 · Keiun Nguyên mẫu (Mẫu trinh sát hạm)

Thủy phi cơ Tàu bay

Tàu bay Kiểu 2 · PBY-5A Catalina

Trinh sát

Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0 (Mẫu 11B · Mẫu 11B/Tinh nhuệ· Thủy phi cơ quan sát Kiểu 0 · Ar196 Kai · OS2U · Shiun · Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 98 (Trinh sát đêm) · Thủy phi cơ trinh sát Ro.43

Ném bom

Zuiun (Đội 631 · Đội 634 · Đội 634/Tinh nhuệ · Mẫu 12 · Mẫu 12/Đội 634· Seiran Nguyên mẫu (Đội 631· Laté 298B

Tiêm kích

Thủy phi cơ chiến đấu Ro.44 (Bis · Thủy phi cơ chiến đấu Kiểu 2 Kai (Tinh nhuệ· Kyoufuu Kai

Máy bay tấn công từ mặt đất Tấn công

Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96 · Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1(Không đội Nonaka · Mẫu 22A · Mẫu 34· Ginga

Tuần tiễu Toukai (Nguyên mẫu · Đội 901)
Tiêm kích Đánh chặn

Raiden · Shinden(Mẫu 11 · Kai Mẫu 21 · Không đoàn 343)

IJA/Foreign

Hayabusa Mẫu 1 (Kiểu II · Kiểu II (Không đội 64) · Kiểu III A · Kiểu III A (Không đội 54)· Máy bay tiêm kích Kiểu 3 Hien(244 · Mẫu 1D· Máy bay tiềm kích Hayate kiểu 4 · Spitfire (Mk.I · Mk.V · Mk.IX (Tinh nhuệ))

LBAA-IJA Máy bay tiêm kích ném bom Hayabusa Kiểu 1 Mẫu III Kai (Không đội 55)
Máy bay phản lực Tiêm kích-bom

Jet Keiun Kai · Kikka Kai

Vũ khí chống ngầm Tuần tiễu

Trực thăng quan sát Kiểu Ka · Máy bay theo dõi/liên lạc Kiểu 3 ·

Depth Charge Projector Bom chống tàu ngầm Kiểu 94 ·

Bom chống tàu ngầm Kiểu 3 ·

Additional Bom chống tàu ngầm Kiểu 95 ·

Bom chống tàu ngầm Kiểu 2 ·

Sonar

Máy định vị sóng âm Kiểu 93 · Máy định vị sóng âm Kiểu 3 · Máy định vị sóng âm Kiểu 0 · Máy định vị sóng âm Kiểu 4 · Máy định vị sóng âm ASDIC kiểu 124 · Máy định vị sóng âm ASDIC kiểu 144/147 · Máy định vị sóng âm ASDIC kiểu 144/147 + HF/DF

Đạn

Đạn kiểu 3 · Đạn xuyên giáp Kiểu 91 · Đạn xuyên giáp Kiểu 1

Anti-Ground WG42 (Wurfgerät 42) ·
Tàu vận chuyển và đổ bộ Tàu đổ bộ

Thuyền Daihatsu · Daihatsu đặc biệt · Thuyền Daihatsu (xe tăng hạng trung Kiểu 89 & lục chiến đội) · Tàu đổ bộ Daihatsu đặc biệt (Trung đoàn thiết giáp số 11)

Tank Thuyền máy đặc biệt Kiểu 2
Drum Thùng chuyên chở
Radar Phòng không loại nhỏ Radar phòng không Kiểu 13 (Kai)
Phòng không loại lớn Radar phòng không Kiểu 21 (Kai·

Radar phòng không Kiểu 14 · Máy định tầm kép 15m + Radar Kiểu 21 Kai 2 · Radar FuMO25 · Radar phòng không SK · Radar phòng không SK & SG

Bề mặt loại nhỏ

Radar bề mặt Kiểu 22 (Kai 4 · Kai 4(Mẫu sau được điều chỉnh)· Radar bề mặt Kiểu 33

Bề mặt loại lón Radar bề mặt Kiểu 32 (Kai)
Tàu ngầm

Radar và kính tiềm vọng dành cho tàu ngầm · Radar và định vị vô tuyến dành cho tàu ngầm (E27)

Động cơ Turbine Tuabin hơi nước cải tiến
Nồi hơi

Nồi hơi tăng cường · Nồi hơi nhiệt, áp cao kiểu mới

Đai tàu

Đáy tàu chống ngư lôi (Trung bình) · Đáy tàu chống ngư lôi (Lớn) · Đáy tàu chống ngư lôi kiểu mới (Trung bình) · Đáy tàu chống ngư lôi kiểu mới (Lớn) · Vách ngăn bảo vệ dưới nước Kiểu Pugliese · Arctic Camouflage (+ Arctic Equipment)

Trang bị đêm

Đèn rọi (50cm Kiểu 96· Pháo sáng ·

Trang bị hỗ trợ

Đội sửa chữa khẩn cấp · Nữ thần sửa chữa khẩn cấp · Lương thực chiến đấu · Cá thu đao đóng hộp · Tiếp tế trên biển

Khác

Phòng chỉ huy Hạm đội (đơn· Thợ bảo trì máy bay trên hạm · Quan sát viên lành nghề · Vật phẩm mở rộng · Động cơ kiểu Ne · Bản thiết kế công nghệ mới dành cho phi cơ · Đội xây dựng · Bệ phóng máy bay trên sàn đáp Nguyên mẫu · Nguyên liệu cải tiến pháo kiểu mới · Nguyên liệu nâng cấp trang bị hàng không mô hình mới · Nhân viên hàng không đêm (+ nhân viên sàn đáp· Tiếp tế tạm thời