FANDOM


Thông tin

Số.186 Tokitsukaze

時津風
(Hán việt: Thời tân phong - được dùng như một thuật ngữ khí tượng, có thể hiểu là "cơn gió thổi đúng thời điểm")
Khu trục hạm lớp Kagerou
Chỉ số

Icon HP HP

16

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

6 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion Né tránh

44 (79)

Icon AA Đối không

10 (40)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

24 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

7 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

13 (49)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment14-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Tokitsukaze

Số.415 Tokitsukaze Kai

時津風改
(Hán việt: Thời tân phong - được dùng như một thuật ngữ khí tượng, có thể hiểu là "cơn gió thổi đúng thời điểm")
Khu trục hạm lớp Kagerou
Chỉ số

Icon HP HP

32

Icon Gun Hỏa lực

12 (48)

Icon Armor Giáp

14 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion Né tránh

46 (88)

Icon AA Đối không

16 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

26 (64)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

8 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo 110 Steel 120)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
12.7cm late 3
Pháo chính, nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+5, Icon ASW+1, Icon Hit+1,Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Tokitsukaze M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
陽炎型駆逐艦十番艦。
時津風……出るよ。
Em là Tokitsukaze thuộc lớp khu trục hạm Kagerou...Có mặt.
Thông tin trong Thư viện
Play
陽炎型十番艦の時津風だよ。
雪風、初風、天津風とで第十六駆逐隊を編成、仲良く色々と頑張ったんだよ。二水戦にもいたんだよ、ほんとほんと。でも、制海権の無い海は…ちょっと嫌かなーって。
Em đã rất cố gắng hòa nhập với bạn bè trong phân đội Trục hạm số 16 là Yukikaze,Hatsukaze và Amatsukaze. Trong đội thủy lôi số 2 rắc rối lắm đấy. Thật đấy, em không đùa đâu. Dù biết là thế nhưng, em lại không muốn vùng biển không được kiểm soát chút nào! Tokitsukaze đã từng ở trong phân đội khu trục số 2 và phân đội khu trục số 16
Khi bị chọt(1)
Play
んー?なになに?何したいの? Cơn gió này này! Là sao nhỉ?
Khi bị chọt(2)
Play
この風、どうかなぁ? Ơ? Gì vậy, gì vậy? Tư lệnh muốn gì sao ?
Khi bị chọt(3)
Play
なあにい雪風、やめてよぅ。ん?…あれ…司令、何してんのさ。叩くよ。 Gì vậy? Yukikaze, dừng lại đi mà. Ể... Tư lệnh, anh làm cái gì thế, em oánh bây giờ !
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

しれぇー雪風見なかったー?んー、そうっじゃあ司令で良いや、へいっ へーいっ!

Tư lệnh, anh có thấy Yukikaze không? Hmm, vậy à. Mà, anh cũng được! Hey~ Hey~

Khi cưới
Play

しれぇーどうしたの?初風探してるの?違う?天津風?それも違う?じゃ誰?えっ?ああ、あたしぃ?な、なんでぇー?えっと、えーっとぉ…ありがとう♪

Tư lệnh,chuyện gì thế ? Anh đang tìm Hatsukaze à? Không phải sao ? Hay Amatsukaze ? Cũng không phải à ? Thế thì là ai ? Hể,Ahh, Em sao ? Tại sao...? eto...eto.. Cảm ơn anh !

Sau khi bạn afk một lúc
Play
しれー、しれぇー!、しれぇーってばー!ねー!、おーい、きこえてないのー?ぅおーい! Tư lệnh,Tư lệnh,Tư lệnhhhhhhhhhh! Hey! Hey, Anh có nghe không đó? Hey!
Khi thông báo
Play
しれー、成績見るの?時津風も見る見る! Tư lệnh, đang nhìn kết quả à? Tokitsukaze cũng muốn, nhìn, nhìn!
Được chọn vào fleet
Play
いい?雪風、先に行くよ! Sẵn sàng? Yukikaze, thẳng tiến!
Khi được trang bị(1)
Play
ふぁい!有り難いな! Fua ! Cảm ơn anh !
Khi được trang bị(2)
Play
ふふん、嬉しい嬉しい! Fufun, Em vui lắm, rất vui!
Khi được trang bị(3)
Play
ほうほう、ふむふむ! Hm hm, fumu fumu!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
嬉しい嬉しい、ありがとう。 Em vui lắm, vui lắm, cám ơn.
Khi sửa chữa
Play
はぁ。ちょっと汚れを落としたいな。 Oaa,em muốn đi làm sạch một chút !
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
お風呂に浸かるよー。ごめーん。 Đi ngâm bồn vậy. xin-lỗiii .
Sửa chữa
xong
Play
しれー、修理が終わったって! Tư lệnh, em đã sửa chữa xong!
Khi mới có tàu mới đóng
Play
司令、新しい船が出来たって。 Tư lệnh,một tàu mới đã đóng xong !
Đi sorties về
Play
はーぁ、疲れた疲れたー。艦隊戻りまーす。 Haaa,Mệt ! Mệt quá~ ,hạm đội đã trở về rồi đây!
Bắt đầu lượt sortie
Play
いい?雪風、先に行くよ! Sẵn sàng? Yukikaze, thẳng tiến!
Khi vào trận
Play
さーあ、始めちゃいますか! Tốt, bắt đầu đi!
Không chiến
Tấn công
Play
打ち方、はーじめー! Cuộc chiến, bắt đầu!

Tốt, bắt đầu đi!

Trận đêm
Play
第十六駆逐隊、突撃します! Hạm đội khu trục số 16! Khai hỏa !
Tấn công trong đêm
Play
さぁ、叩くよ! Bây giờ, bắn!
MVP
Play
ほうほう、時津風が一番かぁ。いいかもね、いいかも! Hou Hou,Tokitsukaze về nhất sao,tốt,thực sự rất tốt !
Bị tấn công(1)
Play
避けれなかったぁ痛ったったぁ Ái da,em không né được!
Bị tấn công(2)
Play
やだぁーもうー ôi không, ugh.
Bị hỏng nặng
Play
無理な作戦は嫌だー、すごく嫌ー Em gh-ét những cuộc chiến vô nghĩa,rất gh-ét!
Chìm
Play

雪風、初風、天津風…ま、た…ね…

Yukikaze, Hatsukaze, Amatsukaze... Mình sẽ gặp,các cậu... sớm thôi...

Báo giờ (Kai)

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
しれー、午前零時ですよー!あのー……しれー? 何してんのー? Tư lệnh, 00:00 rồi! Um... Tư lệnh? anh đang làm gì vậy?
01:00
Play
まるひとまるまる。しれー、真夜中に何してんのー?わたしにも見せてよ! 01:00. Tư lệnh, Nửa đêm rồi anh còn làm gì vậy? cho em xem với!
02:00
Play
まるふたまるまる。しれー、わたしに隠し事とかよくない。よくないなぁ~! 02:00. Tư lệnh, giữ bí mật với em là không tốt đâu. Xấuuuuuuuuuu!
03:00
Play
まるさんまるまる。しれーと格闘戦すると疲れるー……。最後まで隠し通すなんて……。 03:00. Chiến với tư lệnh mệt quá. Nhưng vẫn phải cố giấu đến khi kết thúc...
04:00
Play
まるよんまるまる。まぁいいや。後で雪風たちと一緒に、しれーが寝たら探ろーっと。 04:00. Sao cũng được. Sau đó mình sẽ được chơi cùng Yukikaze và những người khác, Tư lệnh lúc đó chắc chắn phải mệt rồi.
05:00
Play
まるごーまるまる。しれー、朝です!すっかりすっかり朝! 05:00. Tư lệnh, sáng rồi! Sáng rồi, Sáng bảnh mắt rồi đấy!
06:00
Play
まるろくまるまる。しれー、朝ご飯作って―!……え、できない?うそ、んなバカな。 06:00. Tư lệnh, làm bữa sáng đi! ...huh, không làm được? không thể nào, chán thế.
07:00
Play
まるななまるまる。じゃあ仕方ないです。間宮さんとこ行きましょ、しれー! 07:00. thôi được, nó cũng không giúp được gì. Đến chố Mamiya đi, Tư lệnh!
08:00
Play
まるはちまるまる。間宮は朝食、おいしーよねー。わたし?無理無理。よゆーで。 08:00. Đồ ăn sáng Mamiya làm thật ngon mà. Em? Không thể, Em không làm được.
09:00
Play
まるきゅーまるまる。さーそろそろ雪風たちを呼んで出撃しますかー!出撃、出撃♪ 09:00. Bây giờ, Em nên gọi yukikaze xuấy kích nhỉ! Xuất kích,xuất kích♪
10:00
Play
ひとまるまるまる。天津風の吹き流し、気になるよねー。……え、ならない?……そう。 10:00. Cơn gió bất ngờ của Amatsukaze,anh không lo lắng sao~? ...eh, không? ...em hiểu rồi.
11:00
Play
ひとひとまるまる。しれー、お昼は何にするー?どこに行くー?カレーもいいかなー。 11:00. Tư lện, Anh định ăn gì trưa này? Anh đi đâu đấy? Cà ry cũng được mà.
12:00
Play
ひっとふったまっるまっる。ふふー♪しっれーとお昼のカレー♪いいねいいねー、満足満足ー♪ 12:00. Fufu♪ Cà ry chiều với tư lệnh♪ Cơm ngon, Được Được♪ Hnnggg!
13:00
Play
ひとさんまるまる。おなか一杯になるとさー、ボーっとしたくならなーい?なるよねー。 13:00. Ăn no rồi thì, anh không định lười ra đấy chứ? Anh định vậy mà huh~.
14:00
Play
ひとよんまるまる。しれー、雪風見なかったー?すぐいなくなるんだよなー。 14:00.Tư lệnh, anh có thấy Yukikaze không? Cậu ấy biến mất nhanh quá.
15:00
Play
ひとごーまるまる。しれー、おやつの時間だよー。おっやつー♪何食べる?わたしはねー……。 15:00. Tư lệnh, Đến giờ ăn nhanh rồi. Snack♪ Anh muốn ăn không? em muốn...
16:00
Play
ひっとろっくまるまる。初風と天津風ってさー、変わってるよねー。ねー?わたしは、フツーじゃん? 16:00. Hatsukaze và Amatsukaze đã thay đổi rồi. Đúng không? còn em thì vẫn như thế, nhỉ?
17:00
Play
ひとななまるまる。しれー、夕焼け夕焼け! いいよねーこの時間。割と好き。 17:00. Tư lệnh,hoàng hôn,hoàng hôn! Giờ này trông thật đẹp. Em thích nó lắm.
18:00
Play
ひとはちまるまる。わーい、夕食の時間だー!しれー、何食べに行くー?ねー♪ 18:00. Tư lệnh, đến giờ ăn tối rồi! Tư lệnh, anh muốn ăn gì? hey♪
19:00
Play
ひときゅーまるまる。え?しれーが作るってー?大丈夫かなー……。手伝おうかー? 19:00. Eh? Tư lệnh làm bữa tối? Có ổn không... anh có cần giúp không?
20:00
Play
ふたまるまるまる。あ、しれーがつくった夕食、おいしーじゃん!明日も作ってー! 20:00. Bữa tối do Tư lệnh làm, ngon lắm! Mai anh lại nấu tiếp nhé!
21:00
Play
ふたひとまるまる。ちょっと雪風んとこいってくるー!や、別に用事無いけど。 21:00. em đến chỗ Yukikaze chút. Có tí chuyện ấy mà.
22:00
Play
しれー、ふたふたまるまるだよー。もうすっかり夜だねー。もう寝ちゃおっか―……。 Tư lệnh, 22:00 rồi. Tối hẳn rồi. đến lúc đi ngủ rồi đấy...
23:00
Play
ふたさんまるまる……。大丈夫!時報任務中だからね!ねましぇん!タブンね! 23:00... em ổn! giờ mới là lúc làm nhiệm vụ! Em không buồn ngủ mà! chắc vậy!

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
ねえー,二周年だって、早いねー、あたしもビックリだねよー良かったね Nè Tư lệnhhhhhh~ ! 2 năm rồi đấy! Nhanh thật nhỉ! Em cũng ngỡ ngàng lắm đấy! Em đang vui lắm đấy ngài biết không~
Mai vũ 2015
Play
雨の季節はやだね~、なんか嫌~。…そんな時はぁ、司令の頭にでも登るかぁ~っ!がーるる~っ♪ Em ghét mùa mưa~ Ghét mưa~. ....Những lúc thế này, Em sẽ leo lên đầu Tư lệnh vây! Garuru~ Garuru là âm thanh của sói mới lớn.
Đầu hạ 2015
Play
しれー、そろそろ夏だね。今年の夏は雪風たちと泳ぎに行こうよ。ねー、ねーー! Tư lệnh! Gần hè rồi đấy! Hè này đi bơi với Yukikaze đo. Nhé? Nhéééé????
Hạ chí 2015
Play
しれぇー!夏だよ!海に行こう!出撃じゃなくてさぁ!ほーら、早く早く早くー! Tư lệnh! Hè rồi đấy! Đi biển đi! Không phải xuất kích,anh hiểu mà! Đi nào, nhanh, nhanh, nhanh-!
Giáng sinh 2015
Play
しれー、クリスマス!このケーキ、うっまーい!しれーも食べる?ほら、あーーん! Tư lệnh ~ giáng sinh rồi! Bánh này ngon quá ~! Anh muốn một ít không? nè, ah...
Cuối năm 2015
Play
もう年末だよ~。一年って早いよね、ホントに。へ?大掃除?あたしも?何で? Đã gần hết năm rồi~. Một năm trôi qua nhanh quá nhỉ. Eh? Dọn dẹp cho giao thừa? Em nữa á? vì sao?
Năm mới 2016
Play
しれー、明けましておめでとう!今年もよろしくね!うむ?おみくじ引く~? Tư lệnh~! Chúc mừng năm mới ! Năm nay em sẽ trông cậy cả vào anh đấy ~! Hả, thẻ Omikuji của em ? Omikuji là thẻ bói may mắn đầu năm của người nhật. Thỉnh thoảng những người bạn thường dùng nó để so sánh vận may của họ.
Valentine 2016
Play
しれーチョコあげるー。え、いらないってー?んな馬鹿な・・・食ーべるのー!えーい! Tư lệnh, em làm sô-cô-la cho anh này. Eh, anh không muốn ư? Vô lí quá. Anh phải ăn chứ! Eei!
WhiteDay 2016
Play
チョコのお返しは?司令?へ?無いって?んなばかな。うふ!?ほら、あるじゃん! Quà trả lại cho chỗ sô-cô-la của em đâu rồi? Tư lệnh ơi? Eh? Không có ư? Không thể nào. Oh! Nhìn kìa, anh có mà!
ThirdAnniversary2016
Play
司令、今日は特別な記念日じゃん?おめでとう司令!司令!!司令!!! Tư lệnh, đây là một ngày kỉ niệm đặc biệt, phải không? Chúc mừng, tư lệnh! Tư lệnh!! Tư lệnh!!!
Mùa mưa 2016
Play
雨の季節はやだね~、なんか嫌~。…そんな時はぁ、司令の頭にでも登るかぁ~っ!がーるる~っ♪ Em ghét mùa mưa~ Em chỉ ghét nó thôi~. ....Vào những lúc như thế này, em sẽ leo lên đầu tư lệnh! Garuru~ From Rainy Season 2015
Năm mới 2016
Play
しれー、明けましておめでとう!今年もよろしくね!うむ?おみくじ引く~? Tư lệnh~! Chúc mừng năm mới ! Năm nay em sẽ trông cậy cả vào anh đấy ~! Hả, thẻ Omikuji của em ? Omikuji là thẻ bói may mắn đầu năm của người nhật. Thỉnh thoảng những người bạn thường dùng nó để so sánh vận may của họ.
Valentine 2016
Play
しれーチョコあげるー。え、いらないってー?んな馬鹿な・・・食ーべるのー!えーい! Tư lệnh, em làm sô-cô-la cho anh này. Eh, anh không muốn ư? Vô lí quá. Anh phải ăn chứ! Eei!
WhiteDay 2016
Play
チョコのお返しは?司令?へ?無いって?んなばかな。うふ!?ほら、あるじゃん! Quà trả lại cho chỗ sô-cô-la của em đâu rồi? Tư lệnh ơi? Eh? Không có ư? Không thể nào. Oh! Nhìn kìa, anh có mà!
ThirdAnniversary2016
Play
司令、今日は特別な記念日じゃん?おめでとう司令!司令!!司令!!! Tư lệnh, đây là một ngày kỉ niệm đặc biệt, phải không? Chúc mừng, tư lệnh! Tư lệnh!! Tư lệnh!!!
Mùa mưa 2016
Play
雨の季節はやだね~、なんか嫌~。…そんな時はぁ、司令の頭にでも登るかぁ~っ!がーるる~っ♪ Em ghét mùa mưa~ Em chỉ ghét nó thôi~. ....Vào những lúc như thế này, em sẽ leo lên đầu tư lệnh! Garuru~ From Rainy Season 2015

Nhân vật

Thông tin bên lề

Xem thêm

Lớp Kagerou
Kagerou
Kagerou Kagerou
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shiranui
Shiranui Shiranui
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Kuroshio
Kuroshio Kuroshio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oyashio
Oyashio Oyashio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (68)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (37)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 23 (47)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (50)

Xx c

Xx c

 · Hatsukaze
Hatsukaze Hatsukaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 45 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yukikaze
Yukikaze Yukikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 7 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 50 (89)

Icon AA 12 (49)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 50 (99)

Xx c

Xx c

 · Amatsukaze
Amatsukaze Amatsukaze
Khu trục hạm

Icon HP 18

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 7 (25)

Icon Torpedo 28 (79)

Icon Evasion 48 (89)

Icon AA 22 (53)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 26 (54)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 18 (59)

Xx c

Xx c

Xx c

 · Tokitsukaze
Tokitsukaze Tokitsukaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Urakaze
Urakaze Urakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Isokaze
Isokaze Isokaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 14 (44)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 16 (54)

Xx c

Xx c

 · Hamakaze
Hamakaze Hamakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 13 (42)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 15

Xx c

Xx c

 · Tanikaze
Tanikaze Tanikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (49)

Xx c

Xx c

 · Nowaki
Nowaki Nowaki
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 12 (44)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (49)

Xx c

Xx c

 · Arashi
Arashi Arashi
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Hagikaze
Hagikaze Hagikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 11 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Maikaze
Maikaze Maikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akigumo
Akigumo Akigumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 45 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

186

186 X

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.