FANDOM


Thông tin

Số.201 Unryuu

雲龍
(Hán việt: "Vân Long"-Rồng trên mây)
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Unryuu
Chỉ số

Icon HP HP

48

Icon Gun Hỏa lực

0 (27)

Icon Armor Giáp

26 (52)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion Né tránh

32 (59)

Icon AA Đối không

28 (72)

Icon Aircraft Sức chứa

51 

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

40 (72)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

50

Ammo Đạn dược

45
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunMG Súng máy 25mm 3 nòng
Súng máy 25mm 3 nòng
Equipment40-1
Phòng không
Icon AA+6 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
GreenGunDP Pháo phản lực 30 ống 12cm
Pháo phản lực 30 ống 12cm
Equipment51-1
Phòng không
Icon AA+8
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
24
- Trống - 3
- Trống - 6
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +3 Icon Armor +3
Phá dỡ
Fuel 7 Ammo 9 Steel 26 Bauxite 5
Unryuu

Số.206 Unryuu Kai

雲龍改
(Hán việt: "Vân Long"-Rồng trên mây)
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp unryuu
Chỉ số

Icon HP HP

60

Icon Gun Hỏa lực

0 (48)

Icon Armor Giáp

35 (77)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion Né tránh

35 (72)

Icon AA Đối không

32 (78)

Icon Aircraft Sức chứa

69

Icon ASW Đối ngầm

0 (0)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

48 (82)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv50 + (Ammo 1000 Steel 750 Blueprint
Bản thiết kế
)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

50

Ammo Đạn dược

55
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Equipment109-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+9 Icon Hit+1 Icon Evasion+1
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
RedPlane Suisei (Không đội 601)
Suisei (Không đội 601)
Equipment111-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+11 Icon ASW+4 Icon Hit+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
21
BluePlane Tenzan (Không đội 601)
Tenzan (Không đội 601)
Equipment112-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+10 Icon ASW+4 Icon Hit+1 Icon LOS+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
27
YellowPlane
Máy bay trinh sát
Saiun
Saiun (Thái vân - Mây ngũ sắc)
Equipment54-1
Máy bay trinh sát
Icon Hit+2, Icon LOS+9, Ngăn chặn T-cross bất lợi
Tầm xa: 8 (Chi phí triển khai: 9Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +4 Icon Armor +3
Phá dỡ
Fuel 7 Ammo 13 Steel 30 Bauxite 10
Unryuu M


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
雲龍型航空母艦、雲龍、推参しました。
提督、よろしくお願いしますね。
Mẫu hạm lớp Unryuu, Unryuu đến rồi đây.
Hân hạnh được gặp đô đốc.
Thông tin trong Thư viện
Play
マル急計画によって戦時建造された雲龍型航空母艦の長女、雲龍よ。
傑作中型空母の飛龍を改良した量産型正規空母なの。新生機動部隊の主力としての潜在実力は十分なのだけど…今度は見ててよね。
Tôi là chị cả của lớp Không mẫu Unryuu đóng theo chương trình Bổ sung nhanh lực lượng Hải quân trong thời chiến. Chúng tôi là phiên bản sản xuất hàng loạt và cải tiến của Không mẫu cỡ trung, Hiryuu. Tôi sẽ cho ngài thấy tiềm năng to lớn của lực lượng chính từ sự tái sinh của Hạm đội cơ động.
Khi bị chọt(1)
Play
いける?そう… Em đi được chứ? Em hiểu rồi...
Khi bị chọt(2)
Play
Play
やだ、飛行甲板はそんな広くはないから、触らないでね。 Em đã nói là đừng có chạm vào sàn đáp mà. Anh thật sự hứng thú với việc này sao? Nó chẳng giúp được gì đâu.
Khi bị chọt(3)
Play
Play
ふーん……優秀な艦載機をくれるというの? だったら少し、お話しましょうか。 Hnn... Vậy anh muốn nằm trên một tàu sân bay nổi tiếng sao? Vậy em tự hỏi rằng em nên dâng hiến nhiều hơn nữa.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督。決戦時は仕方ないですが、肩の力を抜いて、少し気楽に行きましょうよ。私、ずっと隣に居ますから……大丈夫です。

Đô đốc, mặc dù trận chiến lần này là không thể tránh khỏi nhưng hãy thả lỏng vai và thư giãn một chút. Em sẽ luôn ở bên cạnh anh... Vậy nên mọi việc sẽ ổn thôi.

Khi cưới
Play

提督、何ですか改まって?えっ、これを私に?そんな…あの…なぜ私なのでしょうか?他にもっと…いえ、大事にします。大切にします。

Đô đốc này, nghi lễ này là gì vậy? Eh, thứ này cho em sao? Không thể... um... tại sao là em? Vẫn còn những người khác... không, em sẽ trận trọng nó. Nó thật quan trọng.

Sau khi bạn afk một lúc
Play
提督?……ていとく?聞こえてないかしら?連絡機を出したほうがいい?それとも艦爆? Đô đốc?..... đô đốc? Anh có nghe em không đấy? Em có nên phóng máy bay trinh sát không? Hay là máy bay ném bom bổ nhào?
Khi thông báo
Play
Play
情報ね、戦局はどうなっているの? Thông tin à, Tình hình cuộc chiến như thế nào?
Được chọn vào fleet
Play
Play
航空母艦雲龍、出撃する。 Hàng không mẫu hạm Unryuu, xuất phát.
Khi được trang bị(1)
Play
Play
改装..うれしいわ。 Tái nâng cấp em sao... Em vui vì điều đó.
Khi được trang bị(2)
Play
Play
新型機? 満載したいわね。 Một mẫu phi cơ mới? Em gần như chở đầy nó rồi.
Khi được trang bị(3)
Play
そう……いいじゃない……。 Em thấy... không tệ...
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
補給か……。艦載機もしっかりお願いね。 Tiếp tế à... Xin cũng hãy tiếp tế cho các máy bay nha.
Khi sửa chữa
Play
服が汚れてしまいました。少し嫌……。 Quần áo của em bẩn cả rồi. Thật chẳng dễ chịu chút nào...
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Play
戦闘後のお風呂……悪くないわね……悪くない。 Đi tắm sau trận chiến... không tệ... không tệ...
Sửa chữa
xong
Play
Play
修理完了。ドックが空いたわね。 Repair complete. Clearing the dock now.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
Play
戦時急造艦が完成したみたいね。 Có vẻ như việc đóng tàu vừa hoàn tất. Unryuu được đóng theo chương trình Bổ sung nhanh lực lượng Hải quân.
Đi sorties về
Play
艦隊、無事戻りました。 Hạm đội đã trở về an toàn.
Bắt đầu lượt sortie
Play
Play
輸送任務ではないわ、航空撃滅戦よ。腕が鳴るわね。
or
航空母艦雲龍、出撃する。
Đây không phải là một nhiệm vụ vận chuyển, đây là cuộc chiến của hàng không mẫu hạm. Em chẳng thể đợi để thử kĩ năng của mình nữa.

Nghĩa là
Hàng không mẫu hạm Unryuu, xuất phát.

Khi vào trận
Play
よし、第一次攻撃隊、発艦始め。 Được rồi, nhóm tấn công đầu tiên, xuất kích.
Không chiến
Play
潜水艦への警戒は怠らないで。 Hãy cảnh giác với lũ tàu ngầm. Unryuu đã bị đánh chìm bởi tàu ngầm USS Redfish
Tấn công
Play
行ける?よし、稼働全機、発艦始め。

逃がさないわ。雲龍、突撃します。

Em có thể chứ? Được rồi, tất cả phi cơ, xuất kích.

Ngươi không thể chạy đâu. Unryuu, tấn công.

Trận đêm
Play
逃がさないわ。雲龍、突撃します。 Ngươi không thể chạy đâu. Unryuu, tấn công.
Tấn công trong đêm
MVP
Play
この雲龍が殊勲艦だというの? そうか……。ううん、うれしいわ、いい気持ち……。 Unryuu là tàu giỏi nhất nhỉ? Em hiểu mà... Hnn, Em vui lắm, điều này cũng không tệ nhỉ....
Bị tấn công(1)
Play
くぅ……や、やるじゃない……。 Kuh...không, không tệ......
Bị tấn công(2)
Play
直撃!?機械室!予備電源を! Trúng đạn trực tiếp!? Phòng động cơ! Tăng công suất!
Bị hỏng nặng
Play
やられた……傾斜回復を……もう沈みは……しない……! Bị thương... phải bình phục thôi... không muốn bị đắm lần nữa đâu...!
Chìm
Play

格納庫の誘爆…ダメか… いや…いい… 今度は思い通りに働けた… ありがとう…

Nổ kho chứa... chẳng tốt chút nào... được rồi... ổn cả thôi... Đến lúc này em đã có thể hoạt động như mong đợi rồi... cảm ơn anh...

Kho chứa máy bay của Unryuu đã bị phát nổ bởi ngư lôi của một tàu ngầm. Kết quả của vụ nổ đã thổi tung sàn đáp máy bay và cao hơn nữa hơi nhiên liệu máy bay...

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
提督、深夜零時となりました。 Đô đốc, nửa đêm rồi.
01:00
Play
提督、マルヒトマルマルです。深夜の静けさ、嫌いじゃないです。 Đô đốc, 01:00 rồi. Em không thích sự yên tĩnh của buổi đêm.
02:00
Play
マルフタマルマルです、提督。そろそろお休みになったほうがいいのでは? 02:00. Đô đốc, tốt hơn là ngài nên đi nghỉ.
03:00
Play
マルサンマルマル。提督。私、天城にもいつか会えるような気がしています。 03:00. Đô đốc, Em... em có cảm giác một ngày nào đó, em sẽ gặp lại Amagi.
04:00
Play
マルヨンマルマルです。提督、そろそろ夜が明けますね。また一日が始まります。 04:00. Đô đốc, trời sắp sáng rồi. Một ngày mới sắp bắt đầu.
05:00
Play
マルゴマルマルです。提督、朝になりました。さぁ、活動開始です。 05:00. Đô đốc, trời sáng rồi. Bây giờ, hãy bắt đầu chiến dịch.
06:00
Play
マルロクマルマル。提督、朝食は何がいいですか?私のと一緒でよろしいですか? 06:00. Đô đốc, Bữa sáng nên ăn gì nhỉ? Anh ổn nếu nó giống của em chứ?
07:00
Play
マルナナマルマル。一汁一菜の朝食ですみません。少し量が足りなかったですか? 07:00. Em xin lỗi về bữa ăn nhanh. Nó có vẻ hơi ít?
08:00
Play
マルハチマルマルです。さあ、提督。艦載機を積んで艦隊を発進させましょう。 0800. Lúc này, Đô đốc, hãy cho máy bay lên tàu và cho các hạm đội xuất chiến.
09:00
Play
マルキューマルマル。艦載機は何がいいかしら。天山…?流星…?烈風もいいですね。 09:00. Máy bay nào tốt cho Không mẫu tiêu chuẩn nhỉ? Tenzan... ? Ryuusei...? Reppuus tất cả đều tốt.
10:00
Play
ヒトマルマルマルです。提督、今搭載している機体もなかなかですが…あの、あの… 10:00. Đô đốc, máy bay đang được tiếp tế... Um, uh...
11:00
Play
ヒトヒトマルマルです。提督、お昼は何がいいでしょうか?ご用意しますね。 11:00. Đô đốc, Trưa nay anh thích ăn gì? Em sẽ chuẩn bị.
12:00
Play
ヒトフタマルマル。お昼は戦闘配食でおにぎりにしてみました。どうでしょう? 12:00. Em làm onigiri cho bữa trưa. Anh thấy thế nào?
13:00
Play
ヒトサンマルマルです、提督。お昼、少しシンプルすぎましたか?すみません… 13:00. Đô đốc, có phải bữa trưa quá đơn giản? Em xin lỗi...
14:00
Play
ヒトヨンマルマル。提督、輸送任務ももちろん構いませんが。積み荷は…あの… 14:00. Đô đốc, tất nhiên em không ngại nhiệm vụ vận chuyển, nhưng chỗ hàng hóa này... err.... Nhiệm vụ của Unryuu trước khi chìm là vận chuyển tên lửa "Ouka" đến Manila, Phillipines. Tham khảo wiki thêm.
15:00
Play
ヒトゴーマルマルです。そうですね。爆発するような積み荷はどうかと…はい… 15:00. Em hiểu. Nhưng vận chuyển hàng hóa dễ vỡ có phần... vâng...
16:00
Play
ヒトロクマルマルです。提督、この時間は少しナーバスになりますね。やはり潜水艦への警戒は厳としたいところです。 16:00. Đô đốc, Em cảm thấy lo lắng trong khoảng thời gian này. Theo em nghĩ, ta nên cảnh giác hơn với lũ tàu ngầm. Cô bị tàu ngầm USS Redfish đánh chìm trong khoảng thời gian này.
17:00
Play
ヒトナナマルマル。ふぅ…この時間を切り抜けたら一安心です。少し緊張します。 17:00. Phew... thật nhẹ nhõm khi vượt qua thời gian đó. Em đã có một chút lo lắng.
18:00
Play
ヒトハチマルマルです。提督、夕食の時間ですね。何になさいますか?えーと… 18:00. Đô đốc, đến giờ ăn tối rồi. Anh muốn ăn gì? Er...
19:00
Play
ヒトキュウマルマル。時雨、どうしたの?え、差し入れ?ありがとう、助かります。 19:00. Có chuyện gì, Shigure? Eh, đồ tiếp tế? Cảm ơn, em đã cứu chị. Shigure đã cứu vớt thủy thủ đoàn của Unryuu khi cô chìm.
20:00
Play
フタマルマルマル。提督、時雨がおにぎりと沢庵の差し入れを持ってきてくれました。 20:00. Đô đốc, Shigure mang cho chúng ta một ít onigiri và daikon.
21:00
Play
フタヒトマルマルです。提督、お昼と被っちゃいましたけど。時雨のお握り美味しかったですね。うふふ。 21:00. Đô đốc, chúng ta đã ăn nó trong bữa trưa. Nhưng onigiri của Shigure rất ngon. Ufufu.
22:00
Play
提督、フタフタマルマルです。もうすっかり夜ですね。静かになってきました。 Bây giờ là 22:00, Đô đốc. Ban đêm thực sự càng lúc càng im lặng.
23:00
Play
提督、雲龍がフタサンマルマルをお知らせします。本日の大変お疲れ様でした。 Đô đốc, Unryuu thông báo giờ là 23:00. Cảm ơn rất nhiều vì ngày hôm nay.


Thông tin bên lề

Xem thêm

Lớp Unryuu
Unryuu
Unryuu Unryuu
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP 48

Icon Gun 0 (27)

Icon Armor 26 (52)

Icon Torpedo 0 (0)

Icon Evasion 32 (59)

Icon AA 28 (72)

Icon Aircraft 51 

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 40 (72)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c 18

Xx c 24

Xx c 3

Xx c 6

 · Amagi
Amagi Amagi
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP 48

Icon Gun 0 (25)

Icon Armor 26 (51)

Icon Torpedo 0 (0)

Icon Evasion 33 (59)

Icon AA 27 (72)

Icon Aircraft 51 

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 38 (74)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (59)

Xx c 18

Xx c 24

Xx c 3

Xx c 6

 · Katsuragi
Katsuragi Katsuragi
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP 48

Icon Gun 0 (25)

Icon Armor 27 (52)

Icon Torpedo 0 (0)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 27 (72)

Icon Aircraft 51 

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 36 (70)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 20 (69)

Xx c 18

Xx c 24

Xx c 3

Xx c 6

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

404

404 X

406

406 X


 

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.