FANDOM


Thông tin

Số.77 Wakaba

若葉
(Hán việt: Nhược Diệp- Lá non)
Khu trục hạm lớp Hatsuharu
Chỉ số

Icon HP HP

16

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

6 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

27 (69)

Icon Evasion Né tránh

43 (79)

Icon AA Đối không

12 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Wakaba

Số.77 Wakaba Kai

若葉改
(Hán việt: Nhược Diệp- Lá non)
Khu trục hạm lớp Hatsuharu
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor Giáp

13 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion Né tránh

45 (89)

Icon AA Đối không

15 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

24 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

7 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment14-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Wakaba M


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
駆逐艦、若葉だ Khu trục hạm, Wakaba
Thông tin trong Thư viện
Play
初春型駆逐艦3番艦、若葉だ。

アッツ島沖海戦やキスカ島撤退作戦などに参加した。そうだ、北方海域だ。
ああ、濃霧には注意が必要だ。ぶつかりやすい。
特に「初霜」、お前は要注意だ。

Third of the Hatsuharu-class, Wakaba.

I participated in the Attu and Kiska Island exit operations. Yes, the Northern forces.
Ah, be careful of heavy fog. It's easy to get hit.
Especially 'Hatsushimo', you need to watch out for her.

Hatsushimo collided with Wakaba in dense fog, forcing Wakaba into 2 months of repairs
Khi bị chọt(1)
Play
若葉だ Wakaba.
Khi bị chọt(2)
Play
Play
いつでも出撃可能だ

若葉、準備OKだ。 (改)

I'm able to deploy at any time.

Wakaba is perfectly prepared. (Kai)

Khi bị chọt(3)
Play
ん?解読不能なモールス信号だな、どういう意味だ? Hm? This unbreakable Morse code, what is it's meaning? (From your clicks?)
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

24時間、寝なくても大丈夫。

休め…って?お言葉ですが提督、艦隊任務を続けさせてください…。大丈夫、です。 (改)

Even without sleep for 24 hours I'm okay.

I should rest, you say? I appreciate your kindness, Admiral, but please allow me to continue my fleet duty... I'm fine. (Kai)

Khi cưới
Play

奇跡の作戦、キスカ! キス……か?……って、なんだ、おい。顔が近いぞ!

The miracle battle, Kiska! Kiss… ka? Hey, wait! Your face is too close!

Pun on キスカ > キスか - Kiska > A kiss, huh

Sau khi bạn afk một lúc
Play
時間は貴重だ。こうしている間にも、事態は動いているのに…。体がむずむずするな…。 (改) Time is valuable. As we stay like this, situation will change. My body is tingling all over... (Kai)
Khi thông báo
Play
Play
連絡があるみたいだぞ

そうだな、状況をまず確認しよう。 (改)

There appears to be a message.

Good idea, let's review our current situation. (Kai)

Được chọn vào fleet
Play
若葉、出撃する Wakaba, launching.
Khi được trang bị(1)
Play
Play
24時間寝なくても大丈夫

ふむ、助かる。これはいい! (改)

Even without sleep for 24 hours I'm okay.

Mm, it's all good. I appreciate it! (Kai)

Khi được trang bị(2)
Play
Play
また、この手を汚せというのか

初春型とて、改修すれば問題無い。いけるぞ。 (改)

Again, do you want to soil that hand?

The Hatsuharu-class have no problem after an improvement. I can do it. (Kai)

Khi được trang bị(3)
Play
強化、助かる Improvements, helpful.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
強化、助かる。

ありがたい。これでまた、戦える。 (改)

Improvements, helpful.

Thank you. With this I can fight again. (Kai)

Khi sửa chữa
Play
Play
Yes, you have my thanks.

(Translation required) (Kai)

Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Sửa chữa, hả? Cũng không tệ.
Sửa chữa
xong
Play
修理が終わった艦がいる。 A ship has returned from the repair.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新造艦が完成した Ship construction complete.
Đi sorties về
Play
艦隊が帰投した The fleet is back.
Bắt đầu lượt sortie
Play
出る Launching.
Khi vào trận
Play
左舷、敵艦発見だ Enemy spotted to port.
Không chiến
Tấn công
Play
大丈夫だ I'm fine.
Trận đêm
Play
この瞬間を待っていた Em đã chờ đợi cho đến khoảnh khắc này
Tấn công trong đêm
Play
Play
安心しろ

大丈夫だ。 (改)

Have no fear.

No problem. (Kai)

MVP
Play
そうか、これが奇跡の作戦キスカだな?何、違うのか So, this is the miracle Kiska operation? What, I'm mistaken?
Bị tấn công(1)
Play
Dang.
Bị tấn công(2)
Play
Không tồi...!
Bị hỏng nặng
Play
Đau quá....Nhưng, tôi không quan tâm đâu
Chìm
Play

若葉だ。沈むぞ。少し……嫌だな

Wakaba đang chìm,....Tôi...tôi...hơi ghét việc này...một chút..

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giao mùa 2015
Play
節分だと?この豆を提督に投げればいいのか?違うな、ではどうすれば? It's Setsubun? Should I throw this bean at the admiral? No, that's not right. Then what should I do?
Giáng sinh 2015
Play
クリスマスか。大丈夫!ターキーとケーキならすでに買ってある。大丈夫だ! Giáng sinh,huh,tốt thôi! Nếu có bánh và gà tây thì chúng ta nên mua. Nó ngon lắm đấy!

Nhân vật

Thông tin bên lề

  • Vì trong lời thoại Wakaba nói rằng mình không sợ đau, cho nên nhiều người đùa rằng cô là masochist (a.k.a M, hỏi google sẽ rõ).
  • Chìm trong chiến đấu ngày 24 tháng 10 1944 trong trận Leyte gần Panay Island, Philippines (11°50′N 121°25′E).

Xem thêm

Lớp Hatsuharu
Hatsuharu
Hatsuharu Hatsuharu
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 43 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Nenohi
Nenohi Nenohi
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Wakaba
Wakaba Wakaba
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Hatsushimo
Hatsushimo Hatsushimo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

077 3

077 4