FANDOM


World 1-1: 鎮守府正面海域 Vùng biển phía trước Trấn thủ phủ

1-1a MapBlank squareBlank squareBlank square
Độ khó Chứa tài nguyên Không
Exp 30 Tên mã 近海警備
Nội dung 鎮守府正面近海の警備に出動せよ!

Mẹo

  • Có thể dùng map này để tăng sĩ khí cho tàu.

Đội hình địch tại từng khu vực

Ẩn/Hiện
Khu vực Kiểu Hạm đội địch Đội hình
A
敵偵察艦
Kiểu 1 DD I Class LineAhead
Kiểu 2 DD Ro Class
Kiểu 3 DD Ha Class
B
敵はぐれ艦隊
Kiểu 1 DD I Class DD I Class LineAhead
Kiểu 2 DD Ro Class DD I Class
Kiểu 3 DD Ha Class DD Ha Class
C
敵主力艦隊
Kiểu 1 CL Ho Class DD I Class DD I Class LineAhead
Kiểu 2 CL Ho Class DD Ro Class DD Ro Class
Kiểu 3 CL Ho Class DD Ha Class DD Ha Class
Kiểu 4 CL Ho Class DD Ha Class DD Ro Class DD Ro Class

Tàu có thể kiếm được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ
A Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Ayanami, Shikinami, Oboro, Akebono, Sazanami, Ushio, Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Isonami, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki Jintsuu, Naka, Tenryuu
B

Ooshio, Arashio, Kasumi, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Akatsuki, Hibiki, Inazuma, Ayanami, Shikinami, Akebono, Ushio, Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Isonami, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Mochizuki

Jintsuu, Naka, Kuma, Tenryuu
C Kagerou, Shiranui, Kuroshio, Asashio, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Shiratsuyu, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Ayanami, Shikinami, Oboro, Akebono, Sazanami, Ushio, Fubuki, Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki Sendai, Jintsuu, Naka, Kuma, Tama, Kiso, Tenryuu, Tatsuta, Kitakami

World 1-2: 南西諸島沖 Đảo Tây Nam

1-2a MapBlank squareBlank squareBlank squareBlank square
Độ khó Chứa tài nguyên Ammo
Exp 50 Tên mã 南西諸島沖警備
Nội dung 南西諸島沖に接近する敵前衛艦隊を捕捉、迎撃せよ!

Đánh chặn và cầm chân hạm đội tiên phong của
đối phương đang cố tiếp cận các đảo ngoài khơi
bờ biển Tây Nam!

Đội hình địch tại từng khu vực

Ẩn/Hiện
Khu vực Kiểu Hạm đội địch Đội hình
A
敵前衛艦隊
Kiểu 1 CL Ho Class DD I Class DD I Class LineAhead
Kiểu 2 DD Ro Class DD I Class
Kiểu 3 CL He Class DD Ro Class DD Ro Class
B
敵主力部隊
Kiểu 1 CL He Class CT Chi Class DD Ha Class DD Ha Class DD Ro Class LineAhead
Kiểu 2 CL He Class CL Ho Class DD I Class DD I Class DD I Class
Kiểu 3 CL He Class CL Ho Class DD Ro Class DD I Class DD I Class
C Ammo + 10/15/20
D
敵前衛艦隊
Kiểu 1 CL Ho Class DD I Class DD I Class N/A
Kiểu 2 DD Ro Class DD I Class
Kiểu 3 CL He Class DD Ro Class DD Ro Class

Tàu có thể kiếm được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng
A Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Isonami, Ayanami, Shikinami, Mutsuki, Kisaragi, Fumizuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Sazanami, Ushio, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shiratsuyu, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Asashio, Ooshio, Michishio, Arashio, Kasumi, Kuroshio Sendai, Jintsuu, Naka, Natori, Isuzu, Natori, Yura, Tama, Kiso, Tenryuu
B Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Mutsuki, Kisaragi, Nagatsuki, Kikuzuki, Oboro, Akebono, Sazanami, Ushio, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shiratsuyu, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Asashio, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Sendai, Jintsuu, Naka, Isuzu, Yuubari, Nagara, Natori, Yura, Kuma, Tama, Kitakami, Kiso, Tenryuu, Tatsuta Choukai
D Hatsuyuki, Miyuki, Isonami, Shikinami, Mutsuki, Kisaragi, Fumizuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Akebono, Sazanami, Ushio, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shiratsuyu, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Ooshio, Arashio, Kasumi, Kuroshio Sendai, Jintsuu, Naka, Isuzu, Natori, Yura, Tama, Kiso, Tenryuu, Tatsuta

World 1-3: 製油所地帯沿岸 Vùng bờ biển ở khu vực nhà máy lọc dầu

1-3a MapBlank squareBlank squareBlank squareBlank squareBlank squareBlank squareBlank square
Độ khó ☆ ☆ Chứa tài nguyên Fuel
Exp 80 Tên mã 海上護衛作戦
Nội dung 製油所地帯沿岸部の海上輸送ラインを防衛せよ!

Chú ý

  • Từ C không sang được D.
  • Xác suất từ B tới C là 30%.[1]
  • Bão ở node B trừ thẳng lượng đạn hiện có của bạn.
  • Node F có CA, node G (Boss) có BB là kỳ hạm.

Đội hình địch tại từng khu vực

Ẩn/Hiện
Khu vực Kiểu Hạm đội địch Đội hình
A
敵前衛艦隊
Kiểu 1 CL Ho Class DD Ha Class DD Ha Class LineAhead
Kiểu 2 CL Ho Class DD I Class DD I Class
Kiểu 3 CL He Class DD Ha Class DD Ro Class DD Ro Class
B Xoáy nước: Ammo -8/10/14/15/20
C Fuel + 10/15/30
D Fuel + 10/15/25/30
E
敵前衛艦隊
Kiểu 1 CL Ho Class DD Ha Class DD Ha Class LineAhead
Kiểu 2 CL He Class DD Ha Class DD Ro Class DD Ro Class
F
敵支援艦隊
Kiểu 1 CA Ri Class DD I Class DD I Class DD I Class LineAhead
Kiểu 2 CA Ri Class CA Ri Class DD Ro Class DD Ro Class DoubleLine
Kiểu 3 CA Ri Class CT Chi Class DD Ro Class DD Ro Class
G
敵主力艦隊
Kiểu 1 BB Ru Class CT Chi Class CL He Class DD I Class DD I Class LineAheadDoubleLine

Tàu có thể kiếm được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuân dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thuỷ phi cơ mẫu hạm Hàng không mẫu hạm
A Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Isonami, Ayanami, Shikinami, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Akebono, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shiratsuyu, Shigure, Murasame, Yuudachi, Suzukaze, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Shiranui, Kuroshio Sendai, Jintsuu, Naka, Nagara, Isuzu, Natori, Yura, Tama, Kiso Aoba Chitose, Chiyoda Houshou
E Hatsuyuki, Isonami, Shikinami, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Akebono, Ushio, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Wakaba, Hatsushimo, Shiratsuyu, Shigure, Murasame, Yuudachi, Suzukaze, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Shiranui, Kuroshio Sendai, Jintsuu, Naka, Nagara, Isuzu, Natori, Yura, Tama, Kiso - Chitose, Chiyoda -
F Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Isonami, Shikinami, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Akebono, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shiratsuyu, Shigure, Murasame, Yuudachi, Suzukaze, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Shiranui, Kuroshio Sendai, Jintsuu, Naka, Nagara, Isuzu, Natori, Yura, Tama, Kiso - Chitose, Chiyoda Akagi
G Fubuki, Shirayuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Kisaragi, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Sazanami, Ushio, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shiratsuyu, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Ooshio, Arare, Shiranui, Kuroshio Sendai, Jintsuu, Naka, Yuubari, Nagara, Isuzu, Natori, Yura, Kuma, Tama, Kitakami, Kiso, Tenryuu, Tatsuta Aoba, Furutaka, Kako Chitose, Chiyoda Houshou

World 1-4: 南西諸島防衛線 Phòng tuyến đảo Tây Nam

1-4a MapBlank squareBlank squareBlank squareBlank squareBlank squareBlank squareBlank squareBlank squareBlank squareBlank square
Độ khó ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Ammo Steel Bauxite
Exp 100 Tên mã 南1号作戦
Nội dung 南西諸島の防衛ライン上の敵侵攻艦隊を捕捉、全力出撃でこれを撃滅せよ!

Hướng dẫn

  • CV(L) địch thả máy bay ném bom khá khó chịu.
  • Nếu bạn chưa qua map này:
    • Cố kiếm CA, BB và train tại map 1-3 hoặc tại đây.
    • Cách này có thể giúp bạn hoàn thành nhiệm vụ lấy Akagi (A11B10)
    • Nếu bạn có Isuzu, hãy nâng em ấy lên Kai rồi lấy trang bị phòng không.

Đội hình địch tại từng khu vực

Ẩn/Hiện
Khu vực # Hạm đội địch Đội hình Air
A
敵偵察艦隊
1 CA Ri Class CL He Class DD I Class DD I Class DD I Class LineAhead
2 CA Ri Class CL He Class DD Ro Class DD Ro Class DD Ro Class DoubleLine
3 CL He Class CL He Class DD Ha Class DD Ha Class
4 CA Ri Class CL He Class DD Ro Class DD Ro Class
B
敵偵察艦隊
1 CA Ri Class CL He Class DD I Class DD I Class DD I Class LineAhead
2 CA Ri Class CL He Class DD Ro Class DD Ro Class DD Ro Class
3 CL He Class CL He Class DD Ha Class DD Ha Class DoubleLine
C Steel + 10/15/20
D Bauxite + 10/15/20
E
敵前衛艦隊
1 CVL Nu Class CVL Nu Class CA Ri Class DD Ro Class DD Ro Class Diamond
AS+
48
AS
24
2 CVL Nu Class CVL Nu Class CL Ho Class DD Ro Class DD Ro Class
AS+
48
AS
24
F
敵機動部隊
1 CV O Class CVL Nu Class CA Ri Class CL He Class DD Ni Class DD Ni Class Diamond
AS+
54
AS
27
2 CV O Class CV O Class CA Ri Class CA Ri Class CL He Class DD Ni Class
AS+
60
AS
30
G Ammo + 10/1520
H Steel + 10/1520
I
敵前衛艦隊
1 CVL Nu Class CVL Nu Class CA Ri Class DD Ro Class DD Ro Class Diamond
AS+
48
AS
24
2 CVL Nu Class CVL Nu Class CA Ri Class DD Ha Class DD Ha Class
AS+
48
AS
24
J
敵支援艦隊
1 BB Ru Class CT Chi Class CL He Class CL He Class DD Ro Class DD Ro Class LineAhead
2 BB Ru Class CT Chi Class CT Chi Class CL He Class DD Ro Class DD Ro Class

Tàu có thể kiếm được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thuỷ phi cơ mẫu hạm Hàng không mẫu hạm Thiết giáp hạm
A Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Mikazuki, Mochizuki, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Hatsushimo, Wakaba, Shiratsuyu, Shigure, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Asashio, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Jintsuu, Naka, Nagara, Isuzu, Natori, Yura, Kuma, Tama, Kiso, Tenryuu, Tatsuta Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Aoba, Furutaka, Kako Chitose, Chiyoda Houshou Ise
B Fubuki, Shirayuki, Hatsuyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Mutsuki, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Nenohi, Wakaba, Shiratsuyu, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Ooshio, Michishio, Arare, Kagerou, Shiranui Jintsuu, Naka, Yura, Kuma, Tama, Kiso, Tenryuu, Tatsuta, Nagara, Isuzu Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Furutaka, Kako, Aoba Chitose, Chiyoda Houshou
E Samidare, Fubuki, Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Isonami, Ayanami, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shiratsuyu, Yuudachi, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui Tama, Kuma, Kiso, Tenryuu, Tatsuta, Nagara, Isuzu, Natori, Naka Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Furutaka, Aoba Chitose, Chiyoda Houshou
F Fubuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Mutsuki, Kisaragi, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shiratsuyu, Shigure, Yuudachi, Murasame, Samidare, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio, Makigumo Sendai, Jintsuu, Naka, Natori, Nagara, Isuzu, Yura, Kuma, Kiso, Tenryuu, Tatsuta Maya, Choukai, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Aoba, Kinugasa, Furutaka, Kako Chitose, Chiyoda Akagi, Shouhou, Ryuujou, Houshou
I Fubuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Shikinami, Ayanami, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Kikuzuki, Mochizuki, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shiratsuyu, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Ooshio, Michishio, Kasumi, Kagerou, Kuroshio Nagara, Natori, Kuma, Tama, Kiso, Tatsuta, Isuzu, Yura, Jintsuu, Yuubari Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Aoba, Furutaka, Kako Chitose, Chiyoda Akagi, Shouhou, Ryuujou, Houshou
J Hatsuyuki, Miyuki, Isonami, Murakumo, Kisaragi, Kikuzuki, Nagatsuki, Mikazuki, Hibiki, Ikazuchi, Hatsushimo, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Shiratsuyu, Murasame, Yuudachi, Asashio, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kagerou, Shiranui, Kuroshio, Suzukaze Tenryuu, Tatsuta, Kuma, Kiso, Nagara, Natori, Jintsuu, Naka Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Furutaka, Kako, Aoba, Choukai Chitose, Chiyoda Akagi, Houshou Fusou

World 1-5: 【Chiến dịch phụ】 鎮守府近海 Vùng biến gần căn cứ hải quân

World 1-5

Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Không
Exp 150 Tên mã 鎮守府近海対潜哨戒 (Tuần tra đối ngầm vùng biến gần căn cứ hải quân)
Nội dung なるべく小編成の対潜哨戒部隊を編成し、鎮守府近海の出没する敵潜水艦を発見・制圧せよ!

Hướng dẫn

Luật đi màn
Khu vực Luật
B C
  • Luôn C nếu hạm đội có 4 tàu trở xuống.
  • Ngẫu nhiên nếu có 5 tàu trở lên.
D
C E
  • Luôn F nếu hạm đội có:
    • Nhiều hơn 2 CL, nhiều hơn 4 tàu, bất kì BB thường nào (trừ BBV).
    • Có SS có thể sẽ đi đến F.
  • Còn lại luôn đến E.
F
D H
  • Luôn I nếu hạm đội có 4 tàu trở xuống.
  • Luôn H nếu có 5 tàu trở lên.
I
E G
  • Luôn I nếu hạm đội chỉ có 1 CVL/CAV/AV/LHA.
  • Còn lại ngẫu nhiên.
I
  • Là map đầu tiên có luật đi cụ thể, và cũng là map đầu tiên cần đánh hết thanh HP của boss để vượt qua.
  • Vì đây là chiến dịch phụ nên không cần hoàn thành cũng có thể sang được World 2.
  • Hoàn thành map này (thắng boss 4 lần) sẽ cho 1 Huân chương và 75 điểm xếp hạng. Mỗi đầu tháng, thanh máu của boss sẽ được đặt lại 1 lần, đồng nghĩa với việc bạn có thể kiếm lại chỗ phần thưởng trên vào đầu tháng kế tiếp.
  • Kẻ địch sẽ mạnh hơn ở các mốc HQ 40 và 80, đặc biệt là ở node F và G.
  • Akashi chỉ drop ở node I (boss) khi HQ từ 80 trở lên. Hơn nữa, bạn sẽ chỉ có nhiều nhất một Akashi trong cảng của mình.
    • Nếu bạn làm mất Akashi, cô ấy sẽ có khả năng drop lại lần nữa cho đến khi bạn nhặt được.
  • Map này là nơi thích hợp để train DD, CL và CLT đối với các đô đốc HQ dưới 80 (chi tiết hơn ở hướng dẫn lên cấp). Ngoài ra đây là map rất tốt để kiếm tàu ngầm như I-168, I-58, I-19I-8.
  • Thắng boss sẽ cho bạn một lượng lớn HQ Exp. Nếu không muốn gặp kẻ địch mạnh hơn, cùng lắm chỉ đi đến node C/D rồi về.
    • Kể từ HQ 40, chỉ nên đi node A rồi về để tránh rủi ro do tàu ngầm địch phóng ngư lôi phủ đầu trúng tàu bên mình (kể cả khi đã chọn đội hình hàng ngang).
    • Từ HQ 80 trở đi, tàu ngầm địch tại A có thể phóng ngư lôi phủ đầu. Nên áp dụng cơ chế Tiên chế đối tiềm công kích để tránh thiệt hại và tăng khả năng xử lý địch.
  • Đội hình đề nghị: 1 CVL/CAV/AV + 1 BBV + 2- DD/CL
    • BBV có thể trang bị thủy phi cơ ném bom Seaplane đế tấn công tàu ngầm và cho thêm một lượt pháo kích, đảm bảo khả năng diệt tàu ngầm của DD/CL nếu chẳng may bắn hụt trong lượt đầu.
    • CVL nên mang Saiun YellowPlane để tránh cắt chữ T bất lợi, các slot còn lại lựa chọn các máy bay có chỉ số chống ngầm tốt nhất.
    • AV có thể mang bom chống ngầm DepthCharge nhưng cần trang bị thủy phi cơ ném bom mới có thể tấn công tàu ngầm, CAV cũng mang thủy phi cơ ném bom (lý do tương tự như trên), nhưng cả hai đều không thể mang Saiun.
  • Trang bị SONAR Sonar và bom chống ngầm DepthCharge trên cùng một tàu sẽ cho tàu đó thêm 15% ASW (không cộng dồn).
Ghi chú: BBV bao gồm Ise, Hyuuga, FusouYamashiro (đã nâng cấp).

Đội hình địch tại từng khu vực

Ẩn/Hiện
Khu vực Level # Hạm đội địch Đội hình
A
敵偵察潜水艦
79- 1 SS Ka Class LineAhead
80+ 2 SS Ka Class2 LineAhead
B
敵潜水艦隊A群

dưới 39

1 SS Ka ClassSS Ka Class Echelon
40-79 2 SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class Echelon
3 SS Ka Class2SS Ka Class Echelon
80+ 4 SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka Class Echelon
C
敵潜水艦隊C群
39- 1 SS Yo ClassSS Ka ClassSS Ka Class LineAbreast
40-79 2 SS Yo Class2SS Ka ClassSS Ka Class LineAbreast
80+ 3 SS Yo Class2SS Yo Class2SS Ka ClassSS Ka Class LineAbreast
D
敵潜水艦隊B群
49 1 SS Yo ClassSS Ka ClassSS Ka Class Echelon
99 2 SS Yo Class2SS Ka Class2SS Yo ClassSS Ka Class Echelon
E "Must be my imagination" (battle avoided)
F
敵侵攻打撃艦隊A群
HQ 34 1 CVL Nu Class2CL Ho Class3DD Ni Class2DD Ha ClassDD Ha Class Diamond
76 2 CVL Nu Class2CL He Class3CL Ho Class2DD I class3DD I class3 Diamond
85 3 CVL Nu Class3CL He Class3DD I class3DD I class3DD I class3 Diamond
G
敵侵攻打撃艦隊B群
31 1 CT Chi Class3CL He Class3DD Ni Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead
41 2 CT Chi Class3CL He Class3DD Ni Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead
89, 99 (?) 3 CT Chi Class3CT Chi Class3CL To Class2DD Ha Class3DD Ha Class3 LineAhead
H "Must be my imagination" (battle avoided)
I
敵通商破壊主力艦隊
39- 1 SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka Class Echelon
40-79 2 SS Ka Class3SS Ka Class2SS Ka Class2 Echelon
80+ 3 SS Yo Class3SS Ka Class2SS Ka Class2SS Ka Class Echelon

Tàu có thể kiếm được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thuỷ phi cơ mẫu hạm Hàng không mẫu hạm Tàu ngầm
A Kisaragi, Sazanami, Hatsuyuki, Samidare, Arare, Nagatsuki, Miyuki, Murakumo, Shigure, Mochizuki, Shikinami, Hatsushimo, Yuudachi, Ooshio, Ushio, Ikazuchi, Hibiki, Inazuma, Murasame, Kikuzuki, Mikazuki, Nagatsuki, Shiranui, Akebono, Satsuki, Isonami, Nenohi, Shirayuki, Arashio, Kasumi Naka, Isuzu Chitose, Chiyoda
B Shiranui, Kuroshio, Yuudachi, Shigure, Miyuki, Kikuzuki, Fumizuki, Akebono, Hatsuyuki, Isonami, Hibiki, Inazuma, Samidare, Oboro, Michishio, Wakaba, Shikinami, Arare, Sazanami, Mochizuki, Ooshio, Kisaragi, Shirayuki, Mikazuki, Nenohi, Arare, Ikazuchi, Murakumo Natori, Jintsuu, Naka, Kitakami, Isuzu, Yura Chitose, Chiyoda Houshou
C Arare, Kisaragi, Mochizuki, Hibiki, Kuroshio, Shiranui, Oboro, Ikazuchi, Isonami, Michishio, Mutsuki, Satsuki, Mikazuki, Nagatsuki, Arashio, Nenohi, Sazanami, Murasame, Hatsushimo, Kuroshio, Kikuzuki, Akebono, Shirayuki, Shigure, Ushio, Nenohi, Hatsushimo, Ooshio, Shikinami, Murakumo, Kasumi, Yayoi Kiso, Jintsuu, Kitakami, Isuzu, Naka, Yura, Natori, Tama Chitose, Chiyoda Houshou

I-19 (80+ Only), I-58,

I-168, I-8

D Kisaragi, Inazuma, Isonami, Akebono, Wakaba, Kuroshio, Satsuki, Hatsuyuki, Shigure, Arare, Samidare Naka, Kitakami, Jintsuu, Kiso Chitose Houshou I-58, I-168, I-19 (80+ Only)
F Ikazuchi, Shigure, Hibiki, Kisaragi, Mochizuki, Miyuki Chitose I-58
G Chiyoda Houshou
I Boss Node Akatsuki, Oboro, Kikuzuki, Ayanami, Sazanami, Arashio, Kisaragi, Fubuki, Hatsuyuki, Miyuki, Shiranui, Shiratsuyu, Ushio, Samidare, Suzukaze, Murasame, Murakumo, Mochizuki, Nagatsuki, Asashio, Shigure, Isonami, Fumizuki, Mikazuki, Shirayuki, Shikinami, Kuroshio, Kagerou Natori, Isuzu, Nagara, Yura, Sendai, Naka, Jintsuu, Kuma, Tama, Kiso Kinugasa, Aoba, Kako, Furutaka Houshou, Junyou, Hiyou, Ryuujou

I-19 (HQ 40+), I-58,

I-168, I-8 (80+ Only)

World 1-6: 【Chiến dịch phụ】 鎮守府近海航路 Tuyến đường biển gần trấn thủ phủ

1-6 Map
Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Fuel Ammo Steel Bauxite
Exp Thay đổi theo khu vực Tên mã 鎮守府近海航路 (Tuyến đường biển gần trấn thủ phủ)
Nội dung 対潜及び防空能力に優れた艦艇を基幹戦力とした艦隊を編成、輸送船団航路の護衛にあたれ!


Thiết lập hạm đội với những Kanmusu có khả năng chống ngầm và phòng không xuất chúng, bảo vệ tuyến đường vận chuyển

Hướng dẫn

Luật đi đường
Khu vực Rules
Bắt đầu từ A
  • Hạm đội có BBV, 2 CA(V) hoặc nhiều hơn, hoặc 1 CVL luôn đến C.
  • Bắt đầu từ A khi không có những tàu trên.
C
G F
  • 1 CL, Akitsumaru, và/hoặc Katori thêm DDs sẽ đưa đến khu vực F.
  • Có 2 CL và 4 DD sẽ có tỉ lệ 50/50 tới khu vực F hoặc K.
  • 3 CL hoặc nhiều hơn luôn đến K.
K
M J
L

Hướng dẫn

  • Mở sau khi hoàn thành map 1-5. Thanh máu boss (chỉ đơn thuần là bộ đếm ngược) sẽ tự đặt lại vào 21h59' (giờ Việt Nam).
  • Đến node N 7 lần để hoàn thành. Phần thưởng là 1 hộp quà + 75 điểm xếp hạng, không có Huân chương.
    • Ở node N không có boss, chỉ có tài nguyên. Đến đó, bạn sẽ nhận được một lượng tài nguyên ngẫu nhiên (chỉ một loại với mỗi một lần đi).
      • Vì thế, nếu hạm đội của bạn có tàu bị thiệt hại nặng ở node B hay D, đừng vội về mà hãy cho đi tiếp.
      • Hơn nữa, khi kỳ hạm có trang bị Đội sửa chữa khẩn cấp/Nữ thần sửa chữa khẩn cấp và bị thương nặng tại node B/D, hạm đội của bạn vẫn đi tiếp đến node N mà không mất hai trang bị trên.
      • Kể từ lần đi thứ 8 trong cùng tháng, lượng tài nguyên nhận được sẽ giảm đáng kể.
  • Phần thưởng sau khi hoàn thành map là 1 hộp quà & 75 điểm xếp hạng. không có huy hiệu.
  • Các tàu không được phép mang theo: (F)BB, CV, CLT, SS(V).
  • Bạn có thể mang: BBV, CA(V), CVL, AV, CL, DD và Akitsu Maru.
  • Các node có hình 2 mũi tên (D, F, L) gọi là Đội tàu sân bay cơ động, chỉ xảy ra 2 lượt không chiến vào ban ngày. Tốt nhất là đánh xong lượt ngày rồi đi tiếp vì rủi ro lúc đánh đêm cũng cao không kém.
  • Node A không đánh nhau.
  • Node E có đội tàu ngầm đi thành đường chéo. Không cần đem theo đồ chống ngầm.
  • Node F Chỉ xảy ra 2 giai đoạn không chiến, không có giai đoạn pháo kích. Tốt nhất nên bỏ đi sau lượt không chiến thứ hai vì rủi ro khi đánh đêm cũng cao không kém.
    • Khuyến khích tàu nên trang bị Cut-in phòng không để qua khu vực F dễ dàng hơn.
    • Bạn có thể đem 2 AV hoặc Akitsu Maru + CAV để lấy được rank B tại node F.

Đội hình đề nghị A - E - G - F - B - N

  • 6 DD (Có khả năng từ G đến K).
  • 1 CL + 5 DD (Khả năng cao từ G đến F).
  • 4 DD + các cách chọn sau (Vẫn có khả năng đi từ G đến K):
    • 2 CAV.
    • 1 CAV + 1 LHA.
    • 1 CL + 1 AV.
    • 1 CAV + 1 AV.
    • 1 CL + 1 AO.

Trang bị đề nghị

  • Nên đem các trang bị có khả năng kích hoạt Cut-in Phòng Không (AACI) khi kết hợp để có thể qua node F dễ dàng hơn.
    • Khuyến khích đem theo Isuzu K2, vì luôn kích hoạt OASW, lại có thể AACI mà không cần trang bị cao xạ (không thể chế tạo).

Khu vực và kẻ địch đối mặt

Ẩn/Hiện
Khu vực # Kinh nghiệm Hạm đội địch Đội hình Air
A Không có giao chiến
B
任務部隊C群前衛部隊
1 100 CL He Class3DD I Class 4DD I ClassDD I ClassDD I ClassDD I Class LineAhead
2 120 CL He Class3DD I Class 4DD I Class 4DD I ClassDD I ClassDD I Class
3 130 CL He Class3DD I Class 4DD I Class 4DD I Class 4DD I ClassDD I Class
4 140 CL He Class3CVL Nu Class2DD I Class 4DD I Class 4DD I ClassDD I Class
AS+ 72
AS 36
5 150 CA Ri Class3CL He Class3DD I Class 4DD I Class 4DD I Class 4DD I Class 4
C
通商破壊潜水艦隊II群
1 20 SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka Class Echelon
2 20 SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class LineAbreast
3 30 SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class Echelon
4 30 SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class
5 40 SS Ka Class2SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class LineAbreast
6 50 SS Ka Class2SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class Echelon
D
任務部隊A群機動部隊(第二波)
Chỉ xảy ra không chiến
1 110 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I ClassDD I ClassDD I Class Diamond
AS+ 144
AS 72
2 110 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I Class 4DD I ClassDD I Class
AS+ 144
AS 72
3 120 CVL Nu Class3CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I Class 4DD I Class 4DD I Class 4
AS+ 141
AS 71
4 130 CVL Nu Class3CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I Class 4DD I Class 4
AS+ 213
AS 107
5 140 CV O Class3CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I Class 4DD I Class 4
AS+ 228
AS 114
6 150 CV Wo Class5CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I Class 4DD I Class 4
AS+ 396
AS 198
E
通商破壊潜水艦隊III群
1 20 SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka Class Echelon
2 20 SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class
3 30 SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class
4 30 SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class
5 40 SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class
6 50 SS Ka Class2SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class
F
任務部隊C群機動部隊
Chỉ xảy ra không chiến
1 50 CV O Class2CA Ri Class2DD I ClassDD I ClassDD I ClassDD I Class Diamond
AS+ 81
AS 41
2 50 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CA Ri Class2DD I ClassDD I ClassDD I Class
AS+ 144
AS 72
3 60 CV O Class3CA Ri Class2DD I ClassDD I ClassDD I ClassDD I Class
AS+ 84
AS 42
4 60 CVL Nu Class3CVL Nu Class2CA Ri Class2DD I ClassDD I ClassDD I Class
AS+ 141
AS 71
5 70 CV O Class3CVL Nu ClassCA Ri Class2DD I ClassDD I ClassDD I Class
AS+ 108
AS 54
6 70 CV O Class3CVL Nu Class2CA Ri Class2DD I ClassDD I ClassDD I Class
AS+ 156
AS 78
7 70 CV O Class3CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I ClassDD I ClassDD I Class
AS+ 156
AS 78
8 80 CV O Class3CV O Class2CL Tsu elite bDD I ClassDD I ClassDD I Class
AS+ 165
AS 83
G Ammo + (LandingCraft * 5?) + 20 (Maximum still need to test)
H Không có giao chiến
I
通商破壊潜水艦隊I群
1 20 SS Ka Class3SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka Class LineAheadEchelon
2 30 SS Ka Class3SS Ka Class2SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka Class
3 40 SS Yo Class3SS Ka Class2SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka Class
J
任務部隊A群機動部隊本隊
1 170 CV O Class3CVL Nu ClassCVL Nu ClassDD I Class 4DD I Class 4AP Wa Class Diamond
AS+ 132
AS 66
2 200 CV Wo Class5CVL Nu ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassDD I Class 4DD I Class 4
AS+ 324
AS 162
3 220 CV Wo Class5CVL Nu ClassCVL Nu ClassCL Tsu elite bDD I Class 4DD I Class 4
AS+ 300
AS 150
4 220 CV Wo Class4CVL Nu ClassCVL Nu ClassCL Tsu elite bDD I Class 4DD I Class 4
AS+ 354
AS 177
K
任務部隊支援水上打撃部隊
1 70 CA Ri Class3CL To Class2DD I Class 4DD I ClassDD I ClassDD I Class LineAhead
2 80 CA Ri Class3CA Ri Class2CL To Class2DD I Class 4DD I ClassDD I Class DoubleLine
3 90 CA Ri Class3CA Ri Class2CL To Class2DD I Class 4DD I ClassDD I Class LineAhead
4 100 CA Ri Class3BB Ru Class2CL To Class2DD I Class 4DD I ClassDD I Class DoubleLine
5 110 CA Ri Class3BB Ru Class2CL To Class2DD I Class 4DD I ClassDD I Class LineAhead
L
任務部隊A群機動部隊(第一波)
Chỉ xảy ra không chiến
1 100 CVL Nu Class3CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I ClassDD I ClassDD I Class Diamond
AS+ 141
AS 71
2 100 CVL Nu Class3CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I ClassDD I Class
AS+ 213
AS 107
3 110 CV O Class3CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I ClassDD I Class
AS+ 228
AS 144
4 120 CV Wo Class5CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I ClassDD I Class
AS+ 396
AS 198
5 120 CV Wo Class5CV O Class2CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I ClassDD I Class
AS+ 405
AS 203
6 130 CV Wo Class5CV Wo Class5CVL Nu Class2CL Tsu elite bDD I ClassDD I Class
AS+ 576
AS 288
M Fuel + 40
N Before Fuel + 300, 500, 700, 1000
Ammo + 300, 500
Steel + 100, 300
Bauxite + 100, 200, 300
After Fuel + 30, 50, 70, 100
Ammo + 50, 70, 100
Steel + 50, 70, 100
Bauxite + 50

Tàu có thể kiếm được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạng nhẹ Tuần dương hạng nặng Thủy phi cơ mẫu hạm Hàng không mẫu hạm nhẹ Tàu ngầm
B Kisaragi, KikuzukiHatsuyuki, Nagatsuki, Miyuki, Fumizuki, Mikazuki, Murakumo, Shikinami, Nenohi, Shiranui, Wakaba, Murasame, Yuudachi, Ooshio, HibikiShigure, Samidare, Ushio, Arare, Oboro, Akebono, Sazanami, Kasumi, Hatsushimo, Mochizuki, Hamakaze, Urakaze, Asagumo Kitakami, Nagara, Isuzu, Yuubari, Tatsuta, Tenryuu, Ooyodo Tone, Aoba Chitose, Chiyoda Junyou, Houshou
C Arare, Ooshio
D Kisaragi, KikuzukiHatsuyuki, Nagatsuki, Miyuki, Fumizuki, Mikazuki, Murakumo, Shikinami, Nenohi, Shiranui, Wakaba, Murasame, Yuudachi, Ooshio, HibikiShigure, Samidare, Ushio, Arare, Oboro, Akebono, Sazanami, Kasumi, Hatsushimo, Mochizuki, Hamakaze, Urakaze, Asagumo Kitakami, Nagara, Isuzu, Yuubari, Tatsuta, Tenryuu, Ooyodo Tone, Aoba Chitose, Chiyoda Junyou, Houshou
E Fumizuki, Akebono, Michishio, Ooshio, Kasumi, Murasame, Nagatsuki, Mochizuki, Kuroshio, Shiranui, Oboro, Sazanami, Yuudachi, Kikuzuki, Hatsushimo, Wakaba, Satsuki, Samidare, Nenohi, Arare, Ushio
F
I
J Houshou
K AkebonoMiyuki
L

Thông tin thêm

  • Nếu xoay dọc bản đồ trong game theo chiều kim đồng hồ, bạn sẽ thấy phần đất liền khá giống với phía Tây đảo Kyushu (Nhật Bản).[2]
Bản đồ đảo Kyushu
Kyushu 1-6

Liên kết trong

Bản đồ
World1iconWorld 1: 鎮守府海域 World2iconWorld 2: 南西諸島海域 World3iconWorld 3: 北方海域

1-1 · 1-2 · 1-3 · 1-4 · 1-5 · 1-6

2-1  · 2-2 · 2-3 · 2-4 · 2-5

3-1 · 3-2 · 3-3 · 3-4 · 3-5

World4iconWorld 4: 西方海域 World5iconWorld 5: 南方海域 World6iconWorld 6: 中部海域

4-1 · 4-2 · 4-3 · 4-4 · 4-5

5-1 · 5-2 · 5-3 · 5-4 · 5-5

6-1 · 6-2 · 6-3 · 6-4 · 6-5

Liên kết ngoài

  1. http://wikiwiki.jp/kancolle/?%C4%C3%BC%E9%C9%DC%B3%A4%B0%E8#area3
  2. https://twitter.com/isokaze183/status/586466309103169536

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên