FANDOM


World 2-1: カムラン半島 Bán đảo Cam Ranh

2-1 Map

Độ khó ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Steel IC
Exp 120 Tên mã カ号迎撃戦
Nội dung カムラン半島付近に遊弋する敵艦隊を捕捉、これを迎撃せよ!

Mẹo

Map khá tốt để hoàn thành nhiệm vụ Bw2, vì ngoài node A ra thì đi đâu cũng gặp 2-3 CV(L).

Đội hình địch tại từng khu vực

Ẩn/Hiện
Khu vực Kiểu Hạm đội địch Đội hình Air
A
敵前衛部隊
Kiểu 1 CA Ri ClassCA Ri ClassDD Ro ClassDD Ro ClassDD Ro Class DoubleLine
Kiểu 2 CA Ri ClassCL He ClassCL He ClassDD Ha ClassDD Ha Class Diamond
Kiểu 3 CA Ri ClassCL He ClassCL He ClassDD I ClassDD Ro ClassDD Ro Class LineAhead
DoubleLine
Kiểu 4 CA Ri ClassCL He ClassDD Ha ClassDD Ha ClassDD Ha Class DoubleLine
B Steel + 10, 20, 25, 30
C
敵護衛空母群
Kiểu 1 CVL Nu ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassCA Ri ClassDD Ha ClassDD Ha Class Diamond
AS+
72
AS
36
Kiểu 2 CVL Nu ClassCVL Nu ClassCA Ri ClassCA Ri ClassDD Ha ClassDD Ha Class
AS+
48
AS
24
Kiểu 3 CVL Nu ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassCL Ho ClassDD Ro ClassDD Ro Class
AS+
72
AS
36
D IC + 1
E
敵主力艦隊
Kiểu 1 BB Ru ClassCV O ClassCVL Nu ClassCA Ri ClassDD Ha ClassDD Ha Class DoubleLine
AS+
54
AS
27
Kiểu 2 BB Ru ClassCV O ClassCV O ClassCA Ri ClassDD Ha ClassDD Ha Class
AS+
60
AS
30
Kiểu 3 CV O ClassCV O ClassCVL Nu ClassCA Ri ClassDD Ha ClassDD Ha Class Diamond
AS+
84
AS
42
F
敵護衛空母群
Kiểu 1 CVL Nu ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassCA Ri ClassDD Ha ClassDD Ha Class Diamond
AS+
72
AS
36
Kiểu 2 CVL Nu ClassCVL Nu ClassCA Ri ClassCA Ri ClassDD Ha ClassDD Ha Class Diamond
AS+
48
AS
24
Kiểu 3 CVL Nu ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassCL Ho ClassDD Ro ClassDD Ro Class Diamond
AS+
72
AS
36

Tàu có thể kiếm được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thuỷ phi cơ mẫu hạm Hàng không mẫu hạm Thiết giáp hạm
A Shirayuki, Miyuki, Shikinami, Hatsuyuki, Isonami, Murakumo, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Mochizuki, Mikazuki, Nagatsuki, Fumizuki, Kikuzuki, Kuroshio, Ooshio, Arashio, Michishio, Kasumi, Arare, Murasame, Yuudachi, Shigure, Samidare, Ikazuchi, Inazuma, Hibiki, Wakaba, Nenohi, Shiranui Nagara, Naka, Sendai, Tama, Kuma, Isuzu, Jintsuu, Natori, Kiso, Yura Aoba, Ashigara, Nachi, Kako, Maya, Furutaka, Choukai, Haguro, Atago, Myoukou, Mogami Chitose, Chiyoda Houshou, Shouhou, Hiyou, Jun'you, Ryuujou
C Kisaragi, Satsuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Murakumo, Inazuma, Hibiki, Ikazuchi, Ooshio, Michishio, Arashio, Kuroshio, Kasumi, Arare, Shiranui, Hatsuyuki, Shirayuki, Isonami, Shikinami, Miyuki, Murasame, Shigure, Yuudachi, Nenohi, Wakaba, Samidare Isuzu, Sendai, Jintsuu, Naka, Nagara, Yura, Natori, Kuma, Tama, Kiso Aoba, Myoukou, Ashigara, Nachi, Maya, Furutaka, Mogami, Choukai, Kako, Haguro Chitose, Chiyoda Houshou, Shouhou, Hiyou, Jun'you, Ryuujou
E Boss Node Mutsuki, Kisaragi, Nagatsuki, Kikuzuki, Mochizuki, Mikazuki, Satsuki, Fumizuki, Kuroshio, Fubuki, Miyuki, Shirayuki, Murakumo, Ayanami, Shikinami, Shigure, Hatsushimo, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Sendai, Jintsuu, Naka, Kuma, Tama, Tenryuu, Tatsuta, Nagara, Natori, Yura, Isuzu, Kiso, Kitakami, Myoukou, Haguro, Ashigara, Nachi, Takao, Atago, Aoba, Choukai, Maya, Furutaka, Kako, Mogami, Tone, Chikuma, Chitose, Chiyoda Houshou, Shouhou, Jun'you, Hiyou, Ryuujou Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro
F Kisaragi, Satsuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Murakumo, Inazuma, Hibiki, Ikazuchi, Ooshio, Michishio, Arashio, Kuroshio, Kasumi, Arare, Shiranui, Hatsuyuki, Shirayuki, Isonami, Shikinami, Miyuki, Murasame, Shigure, Yuudachi, Nenohi, Wakaba, Samidare Isuzu, Sendai, Jintsuu, Naka, Nagara, Yura, Natori, Kuma, Tama, Kiso Aoba, Myoukou, Ashigara, Nachi, Maya, Furutaka, Mogami, Choukai, Kako, Haguro Chitose, Chiyoda Houshou, Shouhou, Hiyou, Jun'you, Ryuujou

World 2-2: バシー島沖 Hải đảo Bashi

2-2 Map

Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Bauxite IC
Exp 150 Tên mã 柳輸送作戦
Nội dung 敵艦隊を排除し、バシー島に集積されたボーキサイト資材を輸送せよ!

Hướng dẫn

  • 70% khả năng từ E tới F (Boss) nếu có CV(L) và/hoặc AV trong đội.
  • 70% tỉ lệ từ khu E đến G (vận tải) nếu không có các tàu kể trên.

Mẹo

  • Một nơi hoàn hảo cho các đô đốc mới vào nghề tìm kiếm thiết giáp hạm. Ngoài ra đây cũng là nơi nhanh nhất để hoàn thành nhiệm vụ hằng ngày (Bd5, Bd6, Bd7) và hằng tuần (Bw3, Bw4).
  • Node E có từ 15-35 bau, node B từ 5-15 bau. Nếu có thể chạy liên tục, bau kiếm được có thể lớn hơn lượng bau từ viễn chinh số 6. Một vài điểm lưu ý cho việc kiếm bau hiệu quả:
    • Không nên sử dụng CV(L), nếu dùng CAV, BBV hay AV k nên trang bị zuiun vì bau tiếp tế có thể lớn hơn bau kiếm được.
    • Nên sử dụng 1-2 gái có level để đảm bảo winrate, còn lại có thể dùng các tàu lv 1 để tiết kiệm tài nguyên. Sử sụng CV(L), AV sẽ tăng khả năng đến E có nhiều bau hơn và nếu sang E sẽ tiện làm Quest ngày hơn.
    • Các tàu lv 1 nên sử dụng CA, BB, CV(L) và AV đến khi bị thiệt hại nặng hoặc sử dụng hết tài nguyên sẵn có. Đối với CV(L), AV trang bị các máy bay ném bom tốt nhất và 1 chút GreenPlane đặc biệt là không tiếp tế các CV(L), AV này.

Đội hình địch tại từng khu vực

Ẩn/Hiện
Khu vực K Hạm đội địch Đội hình Air
A
敵水雷戦隊
1 CL To ClassCT Chi ClassCT Chi ClassDD Ro ClassDD I ClassDD I Class LineAhead
Echelon
2 CL He ClassCL He ClassDD Ro ClassDD Ro ClassDD I ClassDD I Class LineAhead
LineAbreast
3 CT Chi ClassCT Chi ClassDD Ha ClassDD Ro ClassDD Ro ClassDD Ro Class LineAhead
B Bauxite + 5, 10, 15
C IC + 1
D
敵運送船団
Transport Fleet
1 BB Ru ClassCL To Class2DD Ni ClassDD Ni ClassAP Wa ClassAP Wa Class DoubleLine
2 CA Ri ClassCA Ri ClassAP Wa ClassAP Wa ClassAP Wa ClassAP Wa Class
3 BB Ru ClassDD Ni Class2DD Ni ClassAP Wa ClassAP Wa ClassAP Wa Class
E Bauxite + 15, 20, 25, 30, 35
F
敵通商破壊艦隊
1 CA Ri Class2CA Ri ClassCL He Class2CL He ClassDD Ni ClassDD Ni Class LineAhead
DoubleLine
2 CA Ri Class2CA Ri ClassCT Chi Class2CL He ClassDD Ni ClassDD Ni Class LineAhead
3 CV O Class2CV O Class2CA Ri Class2CL To ClassDD Ha ClassDD Ha Class Diamond
AS+
162
AS
81
G
敵運送船団
Transport Fleet
1 BB Ru ClassDD Ni Class2DD Ni ClassAP Wa ClassAP Wa ClassAP Wa Class DoubleLine
2 BB Ru ClassCL To ClassDD Ni Class2DD Ni ClassAP Wa ClassAP Wa Class DoubleLine
3 CA Ri ClassCA Ri ClassAP Wa ClassAP Wa ClassAP Wa ClassAP Wa Class DoubleLine
4 BB Ru ClassCL To Class2DD Ni ClassDD Ni ClassAP Wa ClassAP Wa Class DoubleLine

Tàu có thể kiếm được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thuỷ phi cơ mẫu hạm Hàng không mẫu hạm Thiết giáp hạm
A Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Fubuki, Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Shikinami, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Asashio, Ooshio, Michishio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio, Tenryuu, Tatsuta, Sendai, Jintsuu, Naka, Isuzu, Natori, Yura, Furutaka, Kako, Aoba, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma, Mogami Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Fusou, Yamashiro
D Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Fubuki, Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Shikinami, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Tenryuu, Tatsuta, Isuzu, Natori, Sendai, Jintsuu, Naka Furutaka, Kako, Aoba, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Mogami, Tone, Chikuma Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Fusou, Yamashiro
F Yayoi, Hamakaze Kuma, Tama, Kitakami, Kiso, Sendai, Jintsuu, Naka, Natori, Isuzu, Yura Furutaka, Kako, Aoba, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Mogami, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Kaga, Souryuu, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Ise, Fusou, Yamashiro, Kongou, Hiei, Kirishima
G Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Fubuki, Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Shikinami, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Murasame, Shigure, Yuudachi, Samidare, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Tenryuu, Tatsuta, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka, Furutaka, Kako, Aoba, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Mogami, Tone, Chikuma Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Fusou, Yamashiro

World 2-3: 東部オリョール海 Phía đông biển Orel

2-3 Map

Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Fuel Ammo
Exp 200 Tên mã 01号作戦
Nội dung オリョール海に進出し、敵通商破壊艦隊を排除して、海上輸送ラインを防衛せよ!

Hướng dẫn

  • 70% từ C tới D nếu có CV(L)/AV, còn không thì ngẫu nhiên.
  • 70% từ E tới G (Boss) nếu có AV, còn không thì ngẫu nhiên.
  • 70% từ I tới J nếu hạm đội có CL, còn không thì ngẫu nhiên.
  • Xác suất gặp Boss từ khi khởi đầu:
    • 37.5% nếu không có CV(L) hoặc AV.
    • 42.5% nếu có CV(L).
    • 59.5% nếu có AV.

Mẹo

  • Đây là nơi thích hợp để hoàn thành nhiệm vụ hằng ngày (Bd5, Bd6, Bd7) và hằng tuần (Bw3, Bw4).
  • Nếu có tàu ngầm lv 10+ và có 4-5 sao, hãy cho em nó đi map này liên tục.
    • Không nên dùng SSV vì thời gian sửa chữa khá lâu.
    • Càng dùng nhiều tàu ngầm càng tốt. Nên có ít nhất 3 tàu trong đội.
    • Cố gắng hiện đại hóa hai chỉ số ngư lôi Icon Torpedo và giáp Icon Armor lên mức tối đa.

Đội hình địch tại từng khu vực

Ẩn/Hiện
Khu vực K Hạm đội địch Đội hình Air
A Fuel + 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45
B
敵巡洋艦隊
1 CA Ri Class2CA Ri ClassCL To ClassCL He ClassDD Ha ClassDD Ha Class DoubleLine
2 CA Ri Class2CL To ClassCL Ho ClassCL Ho ClassDD I ClassDD I Class
3 CA Ri ClassCT Chi ClassCL To Class2CL He ClassDD Ro ClassDD Ro Class LineAhead
4 CT Chi Class2CL To ClassCL Ho ClassCL Ho ClassDD I ClassDD I Class
C
敵巡洋艦隊
1 CT Chi Class2CL To ClassCL Ho ClassCL Ho ClassDD I ClassDD I Class LineAhead
2 CA Ri ClassCT Chi ClassCL To Class2CL He ClassDD Ro ClassDD Ro Class
3 CA Ri Class2CA Ri ClassCL To ClassCL He ClassDD Ha ClassDD Ha Class DoubleLine
D Ammo + 20, 25, 30, 35, 40, 45
E Fuel + 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45
F
敵強襲揚陸艦隊
Transport Fleet
1 CV O ClassBB Ru ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassAP Wa ClassAP Wa Class Diamond
AS+
78
AS
39
2 BB Ru ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassCA Ri ClassAP Wa ClassAP Wa Class LineAhead
AS+
48
AS
24
3 CA Ri ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassCL He ClassAP Wa ClassAP Wa Class DoubleLine
AS+
48
AS
24
G
敵主力打撃群
1 BB Ru Class2BB Ru ClassCV O ClassCA Ri ClassCL He ClassCL He Class DoubleLine
AS+
30
AS
15
2 CV O Class2CV O ClassBB Ru ClassCA Ri ClassCA Ri ClassDD Ni Class LineAhead
AS+
111
AS
56
3 BB Ru ClassCA Ri Class2CV O ClassCT Chi ClassCT Chi ClassCL To Class Diamond
AS+
30
AS
15
H
敵強襲揚陸艦隊
Transport Fleet
1 CV O ClassBB Ru ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassAP Wa ClassAP Wa Class Diamond
AS+
78
AS
39
2 BB Ru ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassCA Ri ClassAP Wa ClassAP Wa Class LineAhead
AS+
48
AS
24
3 CA Ri ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassCL He ClassAP Wa ClassAP Wa Class DoubleLine
AS+
48
AS
24
I Fuel + 15, 20, 30, 45
J Ammo + 20, 25, 30, 35, 45
K
敵強襲揚陸艦隊
Transport Fleet
1 CV O ClassBB Ru ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassAP Wa ClassAP Wa Class Diamond
AS+
78
AS
39
2 BB Ru ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassCA Ri ClassAP Wa ClassAP Wa Class LineAhead
AS+
48
AS
24
3 CA Ri ClassCVL Nu ClassCVL Nu ClassCL He ClassAP Wa ClassAP Wa Class DoubleLine
AS+
48
AS
24

Tàu có thể kiếm được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thuỷ phi cơ mẫu hạm Hàng không mẫu hạm Thiết giáp hạm Tàu ngầm
B Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio, Tenryuu, Tama, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Mogami, Tone, Chikuma, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou, Fusou, Yamashiro
C Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio, Tenryuu, Tama, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Mogami, Tone, Chikuma, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Ise, Fusou, Yamashiro
F Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio, Tenryuu, Tama, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Mogami, Tone, Chikuma Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Fusou, Yamashiro
G Shikinami, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Makigumo Tenryuu, Tatsuta, Kuma, Tama, Kitakami, Ooi, Kiso, Nagara, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka, Furutaka, Kako, Aoba, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Mogami, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Akagi, Kaga, Souryuu, Hiryuu, Ryuujou, Hiyou,Jun'you, Shouhou Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro I-168
H Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio, Tenryuu, Tama, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Mogami, Tone, Chikuma, Ryuujou, Hiyou, Junyou, Shouhou, Fusou, Yamashiro
K Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Shirayuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo, Shigure, Murasame, Yuudachi, Samidare, Suzukaze, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio, Tenryuu, Tama, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Mogami, Tone, Chikuma, Ryuujou, Hiyou, Junyou, Shouhou Fusou, Yamashiro

World 2-4: 沖ノ島海域 Vùng biển đảo Okinoshima

2-4 Map

Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Fuel Ammo Bucket Development material
Exp 300 Tên mã あ号艦隊決戦
Nội dung 沖ノ島海域に襲来した、有力な敵機動部隊を迎撃、全力出撃で、これを撃滅せよ!

Hướng dẫn

  • Từ A: Tăng khả năng đến K và giảm khả năng đến B nếu có CV(L)
  • 70% từ L tới M nếu có DD.
  • Bạn có thể dùng một tàu ngầm duy nhất để vượt 2-4 với "một chút" may mắn (nên train cho em ấy lên lv 20-30 và có khoảng 4-5 sao, nhưng đằng nào thì sau này vẫn cần dùng đến hạm đội chính nên cứ luyện cấp cho các em khác đi là vừa). Nếu bạn cần thêm tàu ngầm, hãy đóng theo công thức 250/30/200/30 hoặc quay lại map 1-5 mà tìm.
  • Đi từ A mà đến được B thì không có chuyện đánh thắng Boss, vì vừa đến node Boss thì dầu và đạn đã cạn sạch. Nếu vẫn muốn tiếp tục, nên dừng lại ở node H/I trước khi quá muộn.
  • Bạn vẫn có thể hoàn thành map này bằng cách thông thường với đội hình 4 BB + 2 CV (Nên dùng nhiều BB, chịu khó hiện đại hoá và đem đi train để tăng tối đa chỉ số).
    • Nên có ít nhất 2 CV. Nếu bạn không có đủ BB, hãy dùng CVL hoặc CA để thay thế.
    • Hãy lợi dụng hai cơ chế Xạ kích quan sátDạ Chiến để gây thêm sát thương.

Cách trang bị mẫu

  • Tân đô đốc nên áp dụng cách này.
    • Lưu ý: Chỉ cần đạt rank B là đã thắng Boss, không cần phải cố lên rank S.
  • BB: 2 pháo chính RedGunHeavy + thủy phi cơ trinh sát Seaplane + Đạn xuyên giáp RedAmmo/Radar Radar(có thể thay bằng pháo phụ hoặc thủy phi cơ để tăng chỉ số).
  • BBV có thể trang bị zuiun giúp tăng khả năng kiểm soát bầu trời và có thể gây sát thương lên kẻ địch.
  • CV(L): Boss không có mẫu hạm địch, tuy nhiên trên đường đi gặp khá nhiều, nên giữ AS ở mức nhất định (3+ slot mang tiêm kích GreenPlane).
    • Việc nâng tối đa độ thông thạo máy bay giúp tăng AS cho máy bay tiên kích và khả năng tấn công của các máy bay ném bom.

Đội hình địch tại từng khu vực

Ẩn/Hiện
Khu vực Kiểu Hạm đội địch Đội hình Air
A
敵巡洋艦隊
Kiểu 1 CA Ri ClassCT Chi ClassCT Chi ClassCL To ClassDD Ha ClassDD Ha Class LineAbreast
Kiểu 2 CA Ri Class2CT Chi Class2CT Chi ClassCT Chi ClassDD Ha ClassDD Ha Class LineAhead
Kiểu3 CA Ri ClassCT Chi Class2CT Chi Class2CL To ClassDD Ha ClassDD Ha Class LineAbreast
Kiểu4 CA Ri Class2CA Ri Class2CA Ri ClassCA Ri ClassDD Ni ClassDD Ni Class DoubleLine
B Ammo + 20, 25, 30, 35, 40, 50, 55
C
敵水上打撃艦隊
Kiểu 1 BB Ru ClassCA Ri ClassCA Ri ClassCL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead
Kiểu 2 BB Ru ClassCA Ri ClassCL To ClassCL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 Echelon
Kiểu 3 BB Ru ClassBB Ru ClassCA Ri ClassCA Ri ClassDD Ha Class2DD Ha Class2 LineAbreast
D
敵空母機動部隊
Kiểu 1 CV O ClassCV O ClassCVL Nu Class2CVL Nu Class2CA Ri Class3DD Ha Class2 DoubleLine
AS+
204
AS
102
Kiểu 2 CV O Class3CV O Class2CV O Class2BB Ru ClassDD Ni Class2DD Ni Class2 DoubleLine
AS+
246
AS
123
Kiểu 3 CV O Class3CV O Class2BB Ru ClassCL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 DoubleLine
AS+
165
AS
83
E Instant repair + 1
F
敵水上打撃艦隊
Kiểu 1 BB Ru ClassCA Ri ClassCA Ri ClassCL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead
Kiểu 2 BB Ru ClassBB Ru ClassCA Ri ClassCA Ri ClassDD Ha Class2DD Ha Class2
Kiểu 3 BB Ru ClassCA Ri ClassCL To ClassCL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 Echelon
G
敵空母機動部隊
Pattern 1 "Must be my imagination." (Battle avoided.)
Kiểu 2 CV O Class3CV O Class2BB Ru ClassCL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 DoubleLine
AS+
165
AS
83
Kiểu 3 CV O ClassCV O ClassCVL Nu Class2CVL Nu Class2CA Ri Class3DD Ha Class2 DoubleLine
AS+
204
AS
102
H
敵空母機動部隊
Kiểu 1 CV O Class3CV O Class2BB Ru ClassCL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 DoubleLine
AS+
165
AS
83
Kiểu 2 CV O Class3CV O Class2CV O Class2BB Ru ClassDD Ni Class2DD Ni Class2 DoubleLine
AS+
246
AS
123
Kiểu 3 CV O ClassCV O ClassCVL Nu Class2CVL Nu Class2CA Ri Class3DD Ha Class2 DoubleLine
AS+
204
AS
102
I
敵精鋭水雷戦隊
Kiểu 1 CA Ri Class3CT Chi Class2CT Chi Class2CT Chi Class2DD Ni ClassDD Ni Class LineAhead
Kiểu 2 CA Ri Class3CT Chi Class2CT Chi ClassDD Ni Class2DD Ni ClassDD Ni Class LineAbreast
J
敵侵攻中核艦隊
Pattern 1 BB Ru Class3BB Ru Class2BB Ru Class2CA Ri Class2DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAhead
Kiểu 2 BB Ru Class3BB Ru Class2BB Ru Class2CL He Class2DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAhead
Kiểu 3 BB Ru Class3BB Ru Class2BB Ru Class2BB Ru Class2DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAhead
Kiểu 4 BB Ru Class3BB Ru Class2BB Ru Class2BB Ru ClassDD Ni Class2DD Ni Class2 LineAhead
Kiểu 5 BB Ru Class3BB Ru Class2BB Ru ClassCT Chi Class2DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAhead
K Fuel + 20, 25, 30, 35, 40, 50, 55, 60
L
敵水上打撃艦隊
Kiểu 1 BB Ru ClassBB Ru ClassCA Ri ClassCA Ri ClassDD Ha Class2DD Ha Class2 LineAbreast
Kiểu 2 BB Ru ClassCA Ri ClassCA Ri ClassCL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead
Kiểu 3 BB Ru ClassCA Ri ClassCL To ClassCL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 Echelon
M Development material + 1
N
敵空母機動部隊
Kiểu 1 CV O Class3CV O Class2BB Ru ClassCL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 DoubleLine
AS+
165
AS
83
Kiểu 2 CV O ClassCV O ClassCVL Nu Class2CVL Nu Class2CA Ri Class3DD Ha Class2
AS+
204
AS
102
Kiểu 3 CV O Class3CV O Class2CV O Class2BB Ru ClassDD Ni Class2DD Ni Class2
AS+
246
AS
123
O
敵精鋭水雷戦隊
Kiểu 1 CA Ri Class3CT Chi Class2CT Chi ClassDD Ni Class2DD Ni ClassDD Ni Class LineAhead
Kiểu 2 CA Ri Class3CT Chi Class2CT Chi Class2CT Chi Class2DD Ni ClassDD Ni Class
Kiểu 3 CA Ri Class3CA Ri Class2CT Chi Class2CT Chi Class2DD Ni ClassDD Ni Class
P
敵空母機動部隊
Kiểu 1 CV O Class3CV O Class2BB Ru ClassCL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 DoubleLine
AS+
165
AS
83
Kiểu 2 CV O Class3CV O Class2CV O Class2BB Ru ClassDD Ni Class2DD Ni Class2
AS+
246
AS
123
Kiểu 3 CV O ClassCV O ClassCVL Nu Class2CVL Nu Class2CA Ri Class3DD Ha Class2
AS+
204
AS
102

Tàu có thể kiếm được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạm nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thuỷ phi cơ mẫu hạm Tàu tiếp tế tàu ngầm Hàng không mẫu hạm Thiết giáp hạm
A Shimakaze, Fubuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Shigure, Asashio, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Tama, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka, Yuubari Takao, Atago, Mogami, Kako, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Souryuu, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Ise, Hyuuga, Fusou, Yamashiro
C Shimakaze, Fubuki, Miyuki, Murakumo, Ayanami, Asashio, Michishio, Arashio, Arare, Kagerou, Kuroshio Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tama, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Ise, Hyuuga, Fusou, Yamashiro
D Yukikaze, Fubuki, Shirayuki, Miyuki, Hatsuyuki, Isonami, Shikinami, Kisaragi, Inazuma, Nenohi, Wakaba, Ooshio, Michishio, Arare, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Ooi, Kitakami, Tenryuu, Isuzu, Natori, Sendai, Jintsuu Kako, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Chikuma Chitose, Chiyoda Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Ise, Hyuuga, Fusou, Yamashiro
F Shimakaze, Hatsuyuki, Murakumo, Ayanami, Nenohi, Asashio, Michishio, Arashio, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Kiso, Isuzu, Sendai, Naka Mogami, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Choukai, Tone, Chikuma Chitose Ryuujou, Hiyou, Shouhou Ise, Hyuuga, Hiei, Fusou, Yamashiro
G Shimakaze, Fubuki, Miyuki, Murakumo, Shikinami, Kuroshio Ooi, Tatsuta, Sendai, Jintsuu Mogami, Kako, Ashigara, Haguro, Choukai Jun'you, Shouhou Ise, Hyuuga, Fusou
H Shimakaze, Uranami, Fubuki, Ushio, Asashio, Arashio, Arare, Kagerou, Shiranui Ooi, Kitakami, Kiso, Jintsuu, Kinu Mogami, Kako, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago Chiyoda Ryuujou, Jun'you, Shouhou Ise, Hyuuga, Kirishima, Fusou, Yamashiro
I Shimakaze, Fubuki, Hatsuyuki, Kagerou, Shiranui, Kuroshio, Arare Ooi, Tenryuu, Tama, Sendai, Jintsuu Takao, Tone, Chikuma Chiyoda Ryuujou, Jun'you Ise, Hyuuga, Fusou
J Yukikaze, Shimakaze, Makigumo, Asashio, Ooshio, Kagerou, Isonami, Uranami, Kuroshio, Uzuki, Hamakaze,Urakaze, Yamagumo, Yayoi Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Jintsuu, Kinu Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Taigei Akagi, Kaga, Souryuu, Ryuujou, Hiyou, Shouhou Nagato, Mutsu, Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Kirishima, Haruna, Fusou, Yamashiro
L Shimakaze, Fubuki, Murakumo, Ayanami, Asashio, Ooshio, Michishio, Kagerou, Kuroshio Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Tama, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Ryuujou, Jun'you, Shouhou, Hiyou Ise, Hyuuga, Fusou, Yamashiro
N Shimakaze, Fubuki, Hatsuyuki, Miyuki, Ayanami, Asashio, Michishio, Arashio, Arare, Kagerou Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tama, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka, Kiso Mogami, Kako, Myoukou, Nachi, Haguro, Atago, Takao, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Ise, Hyuuga, Fusou, Yamashiro
O Shimakaze, Fubuki, Hatsuyuki, Shikinami, Ooshio, Arare, Kagerou, Kuroshio, Michishio Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tama, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka, Natori Nachi, Ashigara, Haguro, Atago, Choukai, Tone, Chikuma, Maya Chitose, Chiyoda Ryuujou, Shouhou, Jun'you Ise, Hyuuga, Fusou, Yamashiro
P Shimakaze, Fubuki, Hatsuyuki, Miyuki, Isonami, Uranami, Asashio, Kagerou, Kuroshio Ooi, Kitakami, Tenryuu, Natori, Naka, Yura Mogami, Kako, Myoukou, Nachi, Ashigara, Takao, Atago, Maya, Tone Chitose, Chiyoda Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Ise, Hyuuga, Fusou, Yamashiro

World 2-5 【Chiến dịch phụ】 沖ノ島沖戦闘哨戒 Tuần tra chiến đấu đảo Okinoshima

2-5 map
Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Fuel Steel
Exp 250 Tên mã 沖ノ島沖戦闘哨戒 (Tuần tra chiến đấu đảo Okinoshima)
Nội dung 同方面に敵反攻の兆候が報告された。巡洋艦を中心に哨戒部隊を編成、敵艦隊の動向を探れ!

Hướng dẫn

Luật đi màn
Khu vực Rules
Bắt đầu A
  • Luôn bắt đầu tại A nếu có:
    • 3+ DD và 1+ DD/CL, 1- AV và không có CV(L)
    • 4+ SS(V)
    • Có 2 tàu trong đội đem theo Thùng chuyên chở.
  • Luôn bắt đầu tại B nếu có:
    • 1+ CV(L)
    • 2+ AV
    • không đủ điều kiện để đến A
  • Ngẫu nhiên nếu không có điều kiện nào được đáp ứng.
B
A C 3+ SS(V) luôn tới C, còn lại luôn tới D.
D
B E
  • Luôn E nếu đủ các điều kiện:
    • Không đủ điều kiện tới F
    • 2+ DD
    • Không có BB và CV(B)
  • Luôn F nếu
    • 3+ SS(V)
    • 3+ CV
    • 2-3 FBB
    • 2 BB chậm (không tính BBV)
    • 2+ BBV
  • Ngẫu nhiên nếu không có điều kiện nào được đáp ứng.
F
D G
  • Luôn G nếu có cả BB và CLT
  • Khả năng cao tới G nếu có BB
  • Luôn H nếu
    • 1 AV
    • 1 BB, 3+ DD
    • 1 BB, 2+ SS(V)
    • Không có BB
H
E H
  • Luôn tới H nếu không có (F)BB(V), CV(B) và
    • 4+ DD
    • 2 CA/CAV, 2+ DD
  • Luôn tới I nếu có (F)BB(V) hoặc CV(B)
  • Khả năng cao tới I nếu có 1- DD
  • Còn lại ngẫu nhiên
I
H J
  • Luôn J nếu LoS < 31 (formula 33 - 1x)
  • Luôn L nếu LoS 33+ (formula 33 - 1x)
  • Ngẫu nhiên nếu LoS trong khoảng [31;33). LoS càng gần 33, khả năng đến L càng cao.
L
I H
  • Luôn L nếu LoS 33+ (formula 33 - 1x)
  • Ngẫu nhiên nếu LoS trong khoảng [31;33). LoS càng gần 33, khả năng đến L càng cao.
  • Đội hình 6 CV(L) có khả năng đến H, kể cả khi LoS (formula 33 - 1x) vượt quá 33.
K
L

Mẹo

  • Bạn phải đánh chìm kỳ hạm Boss 4 lần để hoàn thành map.
  • LoS(33) > 33 để chắc chắn đến L (Boss).
  • Có 3 lựa chọn để đến Boss:
    • Đường trên, 3 trận đánh (A-D-H-L).
    • Đường dưới, 3 trận đánh (B-E-H-L).
    • Đường dưới, 4 trận đánh (B-E-I-L).
  • Đường trên, 3 trận đánh (A-D-H-L)
    • Đội hình khuyên dùng: 2 CAV + 2-4 CA(V) + 0-2 CLT, 2 BBV + 1 CL + 3 DD
      • Không được đem theo CV(L) hoặc quá 1 AV.
      • Phải có 2 tàu được trang bị Thùng chuyên chở hoặc 1 CL + 3 DD hoặc 4 DD để đảm bảo đến node A.
      • Vẫn có thể mang 0-2 CLT nếu đủ ELoS, đặc biệt dành cho HQ thấp.
      • Địch không có khả năng không chiến, nên chỉ cần mang Zuiun là có thể kích hoạt Xạ kích quan sát.
      • Trang bị double attack cả ngày lẫn đêm. Cố gắng đem nhiều Radar và thủy phi cơ nhất có thể.
      • Trang bị đèn rọi, pháo sáng, thủy phi cơ trinh sát Kiểu 98 (Trinh sát đêm) để vượt node D và giết boss dễ dàng hơn.
  • Đường dưới, 3 trận đánh (B-E-H-L)
    • Đội hình khuyên dùng 2 CA/CAV + 2 DD + 2 CVL, 2 CA/CAV + 2 DD + 1 CLT + 1 CVL hoặc 1 CL + 2 DD + 3 CVL
      • Không được đem theo BB(V) hoặc CV.
      • Phải có 2 DD.
      • Sử dụng 2 CA hoặc 2 CAV, không dùng lẫn lộn vì có thể đi đến node I hoặc H.
      • Đường này có CV và BB của địch có thể làm hư hại nặng những tàu giáp thấp như DD vì thế nên mang tàu lv cao để không phải về giữa đường
      • 1 CL + 2 DD + 3 CVL có thể là đội hình tối ưu, mạnh nhất cho 2-5, ít khả năng phải về giữa đường. 3 CVL với máy bay ném ngư lôi xịn có thể phá team địch ngay trong không chiến, thậm chí nếu sở hữu Abukuma K2, em ấy còn có thể phóng ngư lôi đầu trận, gây thêm thiệt hại lên địch (chú ý Los).
  • Đường dưới, 4 trận đánh (B-E-I-L)
    • Đội hình khuyên dùng: 4 FBB + 2 CV or 1 (F)BB(V) + 3 CA(V) + 2 CV hoặc 1 FBB + 1 BB + 3CA + 1 CVL hoặc 6CVL hoặc 3 CA(V) + 3 CVL.
      • Vẫn có thể kết thúc ở node F với tỉ lệ 20%
      • Để giảm tỉ lệ rơi vào node F nên:
        • Càng ít BB(V) và CV càng tốt.
        • Dùng BBV, CAV thay cho BB, CA.
    • Đội hình 1 BBV + 1 BB + 1 FBB + 2 CA + 1 CV cũng có cơ hội đến được boss.
    • Khuyến nghị cho người chơi có tàu cấp dưới 50, tỉ lệ quay về ít hơn nhưng tốn kém hơn.
    • 6 CVL tấn công phủ đầu mạnh nhưng có thể dẫn tới node F và cũng có khả năng tránh node I.
  • Tổng kết
    • Đường trên, 3 trận đánh (A-D-H-L):
      • (+) Tốn ít tài nguyên và thời gian sửa chữa.
      • (-) Khả năng thọt giữa đường cao do trận đêm.
    • Đường giữa, 3 trận đánh (B-E-H-L):
      • (+) Tốn ít tài nguyên và thời gian sửa chữa.
      • (+) Không có đánh đêm.
      • (-) Khả năng thọt giữa đường cũng khá cao do phải gặp con Ru FS mà một nửa hạm đội ta lại là tàu yếu thủ.
    • Đường dưới, 4 trận đánh (B-E-I-L):
      • (+) Khó bị thọt giữa đường.
      • (+) Không có đánh đêm.
      • (-) Khả năng bị lạc đường khá cao.
      • (-) Tốn rất nhiều tài nguyên.
      • (-) Nếu HQ của bạn trên lv 100, hãy cẩn thận với Wo Kai FS.

Đội hình địch tại từng khu vực

Ẩn/Hiện
Đội hình địch tại từng khu vực
Khu vực Kiểu Hạm đội địch Đội hình Air
A
敵水雷戦隊
Trận ngày
Kiểu 1
>100
CL He Class3DD Ro Class3DD Ro Class3CT Chi Class2DD I Class2DD I Class2 LineAhead -
Kiểu 2
>100
CL He Class3CT Chi Class3CT Chi Class3DD Ro Class3DD I Class2DD I Class2 LineAhead -
Kiểu 3
70-99
CL He Class3DD Ro Class3CT Chi Class2CL Ho Class2DD I Class2DD I Class2 LineAhead -
Kiểu 4
70-99
CL He Class3CT Chi Class3CT Chi Class2DD Ni Class2DD I Class2DD I Class2 LineAhead -
Kiểu 5
>69
CL Ho Class3CT Chi Class2DD Ni Class2DD Ni Class2DD I Class2DD I Class2 LineAhead -
Kiểu 6
>69
CL He Class3CT Chi Class2CT Chi Class2CL Ho Class2DD I Class2DD I Class2 LineAhead -
B
敵前衛艦隊
Trận ngày
Kiểu 1
>90
CL He Class3CA Ri Class2CA Ri Class2DD Ha Class3DD Ro Class2DD Ro Class2 LineAhead -
Kiểu 2
>90
CVL Nu Class3CA Ri Class2CA Ri Class2CL He Class3DD Ni Class2DD Ni Class2 Diamond
AS+
69
AS
35
Kiểu 3
60-89
CL He Class3CA Ri Class2CA Ri Class2DD Ni Class2DD I Class2DD I Class2 LineAhead -
Kiểu 4
60-89
CVL Nu Class3CA Ri Class2CA Ri Class2CL Ho Class3DD Ro Class2DD Ro Class2 Diamond
AS+
69
AS
35
Kiểu 5
<59
CL Ho Class3CA Ri Class2CA Ri Class2DD Ha Class2DD Ro Class2DD Ro Class2 LineAhead -
Kiểu 6
<59
CVL Nu Class3CA Ri Class2CL To Class2DD Ro Class2DD I Class2DD I Class2 Diamond
AS+
69
AS
35
C Không có giao chiến
D
敵巡洋艦隊
Trận đêm
Kiểu 1
>90
CA Ri Class4CA Ri Class2CA Ri Class2CL He Class3DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead -
Kiểu 2
>90
CA Ri Class3CA Ri Class2CA Ri Class2CL He Class3DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead -
Kiểu 3
60-89
CA Ri Class3CA Ri Class2CA Ri Class2CL He Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead -
Kiểu 4
<59
CL He Class3CA Ri Class2CA Ri Class2CL Ho Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead -
E
敵水上打撃部隊
Trận ngày
Kiểu 1
HQ>80
BB Ru Class3CA Ri Class2CT Chi Class3CT Chi Class3DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAheadDoubleLine -
Kiểu 2
HQ<59
BB Ru Class3CA Ri Class2CL To Class2DD Ro Class2DD I Class2DD I Class2 DoubleLine -
Kiểu 3
HQ 60-79
BB Ru Class3CA Ri Class2CL To Class2CL To Class2DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAheadDoubleLine -
F "Chỉ là tưởng tượng" (không chiến dấu)
G Fuel + ?
H "Chỉ là tưởng tượng" (không chiến dấu)
I
敵機動艦隊
Trận ngày
Kiểu 1
HQ>100
CV Wo Class4CA Ri Class2CL To Class2CL He Class2DD Ni Class2DD Ni Class2 Diamond
AS+
306
AS
153
Kiểu 2
HQ>70
CV O Class3CA Ri Class2CL To Class2CL He Class2DD Ni Class2DD Ni Class2 Diamond
AS+
84
AS
42
Kiểu 3
HQ 50-99
CV O Class3CA Ri Class2CL To Class2DD Ni Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 Diamond
AS+
84
AS
42
Kiểu 4
HQ<69
CV O Class3CA Ri Class2CL Ho Class2DD Ha Class2DD I Class2DD I Class2 Diamond
AS+
84
AS
42
J
敵侵攻部隊
Trận ngày
Kiểu 1 Wa flagship cardCA Ri Class3CL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 DoubleLine -
Kiểu 2 Wa flagship cardCA Ri Class3CL Ho Class2DD Ha Class2DD I Class2DD I Class2 DoubleLine -
Kiểu 3 AP Wa Class2CA Ri Class3CL Ho Class2DD Ro Class2DD I Class2DD I Class2 DoubleLine -
K Steel + ?
L
敵主力艦隊

Trận ngày
Kiểu 1
HQ>100
Ban đầu
BB Ta Class3BB Ru Class2BB Ru Class2CL He Class3DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAhead -
Kiểu 2
HQ>100
Cuối cùng
BB Ta Class3BB Ru Class3BB Ru Class2CA Ri Class2DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAhead -
Kiểu 3
HQ<100
Ban đầu
BB Ta Class2BB Ru Class2BB Ru Class2CL He Class3DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAhead -
Kiểu 4
HQ<100
Cuối cùng
BB Ta Class3BB Ru Class2BB Ru Class2CL He Class3DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAhead -

Tàu có thể kiếm được

Ẩn/Hiện
Drops
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạm nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thuỷ phi cơ mẫu hạm Hàng không mẫu hạm Thiết giáp hạm Tàu ngầm Tàu khác
A Ooshio, Hatsuyuki, Ushio, Miyuki, Mutsuki, Kisaragi. Akebono, Suzukaze,

Uzuki, Asashio.

Tenryuu, Tatsuta, Sendai, Jintsuu, Naka, Kuma, Nagara, Isuzu, Yura, Natori, Kiso Nachi, Ashigara, Haguro, Furutaka, Kako, Aoba, Choukai, Maya, Mogami Chitose, Chiyoda Junyou, Shouhou, Ryuujou, Hiyou
B Shirayuki, Suzukaze, Samidare, Ayanami, Isonami, Shikinami, Asashio, Ooshio, Kisaragi, Hatsuyuki, Ushio, Akebono, Satsuki,

Uzuki

Kuma, Naka, Tama, Tatsuta, Tenryuu, Nagara, Isuzu, Yura, Kiso Furutaka, Kako, Aoba, Haguro, Choukai, Maya, Mogami Chitose, Chiyoda

Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou

D Shikinami, Hatsuyuki, Hamakaze, Isonami, Uzuki Isuzu, Ooi, Nagara Aoba, Kako, Furutaka, Mogami,Ashigara Chitose, Chiyoda Ise
E Ayanami, Satsuki, Kisaragi, Shikinami, Shirayuki, Mutsuki, Hamakaze Isuzu, Tenryuu, Tatsuta, Natori, Jintsuu, Ooi, Naka, Tama, Yura, Sendai, Kuma Furutaka, Kako, Aoba, Kinugasa, Myoukou, Haguro, Ashigara, Maya, Choukai, Tone, Chikuma, Mogami Chitose, Chiyoda

Ryuujou, Shouhou, Hiyou, Jun'you

Fusou, Yamashiro, Ise, Hyuuga,

I Ayanami, Shikinami, Mutsuki, Kisaragi, Asashio, Hatsuyuki, Satsuki , Hamakaze Tenryuu, Tatsuta, Isuzu, Yura, Naka, Sendai, Ooi, Kuma, Tama

Furutaka, Kako, Aoba, Kinugasa, Takao, Atago, Choukai, Tone, Chikuma, Myoukou, Mogami

Chitose, Chiyoda

Ryuujou, Shouhou, Jun'you, Hiyou

Yamashiro, Ise
J Ayanami, Satsuki, Hamakaze Kuma, Tatsuta, Jintsu, Isuzu, Sendai, Ooi,

Naka

Aoba, Mogami, ChoukaiKako, Tone Chitose Ryuujou, Hiyou Yamashiro,

Fusou, Ise

L Fubuki, Uzuki, Yayoi, Shimakaze, Hamakaze, Urakaze, Yuugumo, Makigumo, Kawakaze Kuma, Kitakami, Nagara, Kinu, Sendai, Abukuma Takao, Atago, Tone, Chikuma, Suzuya, Kumano, Mogami Kaga, Shouhou, Zuihou, Souryuu, Hiryuu, Ryuujou Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro, Ise, Hyuuga I-58, I-168, I-19 Taigei
Akashi***

Akashi sẽ chỉ rớt ở 2-5 nếu bạn hiện KHÔNG SỞ HỮU em ấy. Nếu bạn đã scrap hoặc đem đi mod Akashi, không còn Akashi ở trong cảng nữa, thì em ấy sẽ lại rớt ở map 2-5 này

Liên kết

Bản đồ
World1iconWorld 1: 鎮守府海域 World2iconWorld 2: 南西諸島海域 World3iconWorld 3: 北方海域

1-1 · 1-2 · 1-3 · 1-4 · 1-5 · 1-6

2-1  · 2-2 · 2-3 · 2-4 · 2-5

3-1 · 3-2 · 3-3 · 3-4 · 3-5

World4iconWorld 4: 西方海域 World5iconWorld 5: 南方海域 World6iconWorld 6: 中部海域

4-1 · 4-2 · 4-3 · 4-4 · 4-5

5-1 · 5-2 · 5-3 · 5-4 · 5-5

6-1 · 6-2 · 6-3 · 6-4 · 6-5

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.