FANDOM


World 3-1: モーレイ海哨戒 Tuần tra biển Moray

3-1 Map

Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Steel
Exp 310 Tên mã モーレイ海哨戒
Nội dung 北方海域に艦隊を進出させ、モーレイ海を哨戒せよ!

Hướng dẫn

  • Map hoàn toàn ngẫu nhiên, nên sử dụng các tàu mạnh nhất để vượt qua.

Các điểm và những kẻ thù sẽ gặp

Ẩn/Hiện


Các khu vực và kẻ địch đối mặt
Khu vực Kiểu Hạm đội địch Đội hình Air
A
敵哨戒艦隊
Kiểu 1 CL Ho Class3CA Ri Class2CL To Class2CT Chi Class2DD Ro Class2DD Ro Class2 LineAhead
Kiểu 2 CL Ho Class3CL To Class2CL Ho Class2CL Ho Class2DD Ro Class2DD Ro Class2 DoubleLine
Kiểu 3 CL Ho Class3CL Ho Class2CL He Class2DD Ro Class2DD I Class2DD I Class2 LineAhead
B Steel +35 - 150
C
敵護衛空母群
Kiểu 1 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CVL Nu Class2CA Ri Class3DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAhead
AS+
216
AS
108
Kiểu 2 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Ho Class3DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead
AS+
216
AS
108
Kiểu 3 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Ho Class3DD Ha Class2DD Ha Class2 Echelon
AS+
216
AS
108
D
敵哨戒艦隊
Kiểu 1 CL Ho Class3CA Ri Class2CL To Class2CT Chi Class2DD Ro Class2DD Ro Class2 LineAhead
Kiểu 2 CL Ho Class3CL To Class2CL Ho Class2CL Ho Class2DD Ro Class2DD Ro Class2 DoubleLine
Kiểu 3 CL Ho Class3CL Ho Class2CL He Class2DD Ro Class2DD I Class2DD I Class2 LineAhead
E
敵北方侵攻艦隊
Boss Node
Kiểu 1 CV O Class3BB Ru Class3BB Ru Class2DD Ha Class3DD Ni Class2AP Wa Class2 LineAhead
AS+
84
AS
42
Kiểu 2 BB Ru Class3BB Ru Class2CL Ho Class3CT Chi Class2DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAhead
Kiểu 3 BB Ru Class3BB Ru Class2CL Ho Class3DD Ro Class3DD Ni Class2AP Wa Class2 DoubleLine
F
敵護衛空母群
Kiểu 1 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CVL Nu Class2CA Ri Class3DD Ni Class2DD Ni Class2 LineAhead
AS+
216
AS
108
Kiểu 2 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Ho Class3DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead
Echelon
AS+
216
AS
108

Tàu có thể nhận được

Ẩn/Hiện


Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hàng nặng Thủy phi cơ hạm Hạng không mẫu hạm Thiết giáp hạm
A Fubuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Fumizuki, Samidare, Asashio, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Tama, Kiso, Isuzu, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka, Abukuma Mogami, Kako, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Kaga, Souryuu, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro
C Fubuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Samidare, Ooshio, Michishio, Kagerou Tenryuu, Tatsuta, Tama, Isuzu, Natori, Yura, Jintsuu, Naka Mogami, Kako, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Maya, Choukai Chiyoda, Chitose Kaga, Ryuujou, Jun'you, Shouhou Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro
D Fubuki, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Ayanami, Shikinami, Akebono, Samidare, Asashio, Ooshio, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Tenryuu, Tatsuta, Tama, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Kaga, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro

E

Shimakaze, Yukikaze, Fubuki, Shikinami, Asashio, Ooshio, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Kinu Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Akagi, Kaga, Souryuu, Hiryuu, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Mutsu, Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro
F Fubuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Samidare, Asashio, Ooshio, Michishio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui Tenryuu, Tatsuta, Tama, Kiso, Natori, Yura, Sendai Mogami, Kako, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Atago, Maya, Choukai, Chikuma Chitose, Chiyoda Kaga, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro

World 3-2: キス島沖 Bán đảo Kish

3-2 Map

Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Steel 25px-Furniture box small
Exp 320 Tên mã キス島撤退作戦
Nội dung 駆逐艦のみの高速艦隊で、敵艦隊に包囲された北方海域キス島に突入! 島の守備隊を無事収容せよ!

Hướng dẫn

Nếu muốn đến được vị trí boss ở điểm H, Bạn phải dùng hạm đội chỉ có khu trục hạm hoặc tối đa chỉ có 1 CL ở vị trí FS. Bất kì tàu loại khác thì Compass-chan sẽ luôn luôn đưa bạn đến A.

Mẹo

  • Tất cả khu trục hạm trong đội đều phải được nâng cấp, ít nhất cũng phải max chỉ số ngư lôi Icon Torpedo và giáp Icon Armor (trừ phòng không Icon AA). Cần thiết lập trang bị để có thể double attack.
  • Hãy làm hạm đội của bạn "lấp lánh" trước khi đi, nó giống như cho tàu của bạn thêm 1 cái động cơ, giúp giảm thiệt hại đáng kể so với bình thường.
  • Nên dùng đội hình hàng ngang LineAbreast ở các node trước Boss và đội hình hàng đơn LineAhead tại Boss.
  • Nên đem theo búa hoặc nữ thần nếu không cảm thấy tự tin.
  • Node A là một nơi tuyệt vời để luyện cấp cho CA, BB, CV(L) và các tàu lv thấp. Cụ thể: Hướng dẫn lên cấp

Các điểm và những kẻ thù sẽ gặp

Ẩn/Hiện
Các điểm và những kẻ thù sẽ gặp
Khu vực Kiểu Hạm đội địch Đội hình
A
敵水雷戦隊
Kiểu 1 CL Ho Class3CT Chi Class2DD Ha Class2DD Ha ClassDD Ro ClassDD Ro Class LineAhead
Kiểu 2 CT Chi Class2CT Chi ClassCT Chi ClassDD Ro Class3DD Ro ClassDD Ro Class DoubleLine
Kiểu 3 CL Ho Class3DD Ha ClassDD Ha ClassDD Ro ClassDD Ro Class LineAhead
B Steel +50 - 150
C
敵空母機動部隊
Kiểu 1 CV O Class2CV O Class2BB Ru Class2BB Ru Class2DD Ro Class3DD Ni Class2 DoubleLine
Kiểu 2 CV O Class2CV O Class2CVL Nu Class2CA Ri Class2DD Ro Class3DD Ha Class2
Kiểu 3 CV O Class2CV O Class2CA Ri Class2CL To Class2CA Ri Class2DD Ha Class2
D Nếu không có RADAR Lốc: Fuel -4 thanh
Nếu có RADAR Lốc: Fuel -2 thanh (hộp thoại nói là -4)
E
敵水雷戦隊
Kiểu 1 CL Ho Class3CT Chi Class2DD Ha Class2DD Ha ClassDD Ro ClassDD Ro Class LineAhead
Kiểu 2 CT Chi Class2CT Chi ClassCT Chi ClassDD Ro Class3DD Ro ClassDD Ro Class DoubleLine
Kiểu 3 CL Ho Class3DD Ha ClassDD Ha ClassDD Ro ClassDD Ro Class LineAhead
F
敵水上打撃艦隊
Kiểu 1 BB Ru Class2BB Ru Class2CA Ri Class2CA Ri Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead
Kiểu 2 BB Ru Class2CA Ri Class2CA Ri Class2CL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAhead
Kiểu 3 BB Ru Class2CA Ri Class2CL To Class2CL To Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 Echelon
G 25px-Furniture box small Hộp tiền nội thất (Nhỏ) +1
H
敵キス島包囲艦隊
Boss Node
Kiểu 1 CL Ho Class3CL To ClassDD Ni ClassDD Ni ClassAP Wa Class2AP Wa Class2 DoubleLine
Kiểu 2 CL He Class3CL He Class2CL To ClassDD Ni ClassDD Ni ClassAP Wa Class2 LineAhead
Kiểu 3 CL Ho Class3CL Ho Class2DD I Class2DD I Class2AP Wa ClassAP Wa Class

Tàu có thể nhận được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thủy phi cơ hạm Hàng không mẫu hạm Thiết giáp hạm
A Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Shikinami, Sazanami, Ushio, Suzukaze, Asashio, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Tama, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Hiyou, Jun'you, Shouhou Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro
C Shimakaze, Hatsuyuki, Miyuki, Isonami, Ayanami, Suzukaze, Asashio, Michishio, Arashio, Arare, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Tama, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Naka Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Souryuu, Jun'you, Shouhou Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro
E Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Ayanami, Suzukaze, Ooshio, Michishio, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Tama, Nagara, Natori, Yura, Sendai Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Souryuu, Jun'you, Shouhou Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro
F Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Shikinami, Suzukaze, Asashio, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Kitakami, Tama, Kiso, Isuzu, Yura, Sendai, Jintsuu Mogami, Ashigara, Haguro, Maya, Choukai, Chikuma Chitose Souryuu, Hiyou Mutsu, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Yamashiro
H Yukikaze, Shimakaze, Asashio, Ooshio, Kagerou, Kuroshio, Naganami Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tatsuta Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Akagi, Kaga, Souryuu, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Nagato, Mutsu, Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro

World 3-3: アルフォンシーノ方面 Hướng đến Alfonsino

3-3 Map

Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Furniture box medium Furniture box large
Exp 330 Tên mã アルフォンシーノ方面進出
Nội dung 空母2隻以上を擁する空母機動部隊を持って北方海域へ進出。 敵情の強行偵察を敢行せよ!

Hướng dẫn

  • Phải có 2+ CV(L) thì mới gặp Boss, còn không thì luôn đến B.

Mẹo

  • Bể tiền nội thất (node J có hộp vừa, node K có hộp lớn).
  • Mutsu (và cả pháo 41cm) có thể drop ở mọi node.

Các điểm và kẻ thù sẽ gặp

Ẩn/Hiện
Các điểm và kẻ thù sẽ gặp
Khu vực Kiểu Hạm đội địch Đội hình Air
A
敵前衛艦隊
Kiểu 1 CL He Class3CA Ri Class2CL To Class2CT Chi Class2DD Ro Class2DD Ro Class2 LineAhead
Kiểu 2 CL He Class3CL To Class2CL To Class2CL Ho Class2DD Ro Class2DD Ro Class2 DoubleLine
Kiểu 3 CL He Class3CL Ho Class2CL Ho Class2DD Ro Class2DD I Class2DD I Class2 LineAhead
B Không Radar Lốc: Fuel -4 thanh
Có Radar Lốc: Fuel -2 thanh
C
敵護衛空母群
Kiểu 1 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CVL Nu Class2CA Ri Class3DD Ro Class3DD Ha Class2 LineAhead
AS+
216
AS
108
Kiểu 2 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Ho Class3DD Ha Class2DD Ha Class2
AS+
216
AS
108
Kiểu 3 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Ho Class3DD Ni Class2DD Ni Class2 Echelon
AS+
216
AS
108
D
敵空母機動部隊
Kiểu 1 CV O Class3CV O Class2CVL Nu Class2BB Ru Class2CL He Class2DD Ha Class3 DoubleLine
AS+
237
AS
119
Kiểu 2 CV O Class3CV O Class2CVL Nu Class2BB Ru Class2CL To Class2DD Ha Class3
AS+
237
AS
119
Kiểu 3 CV O Class3CV O Class2CVL Nu Class2BB Ru Class2CL Ho Class3DD Ni Class2
AS+
237
AS
119
E
敵護衛空母群
Kiểu 1 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CVL Nu Class2CA Ri Class3DD Ro Class3DD Ha Class2 LineAhead
AS+
216
AS
108
Kiểu 2 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Ho Class3DD Ha Class2DD Ha Class2
AS+
216
AS
108
Kiểu 3 CVL Nu Class2CVL Nu Class2CVL Nu Class2CL Ho Class3DD Ni Class2DD Ni Class2 Echelon
AS+
216
AS
108
F Không có Radar Lốc: Ammo -2 thanh
Có Radar Lốc: Ammo -1 thanh
G
深海棲艦泊地艦隊
Boss Node
Kiểu 1 CV O Class2CV O Class2BB Ru Class3CL He Class3DD Ni Class2DD Ni Class2 DoubleLine
AS+
162
AS
81
Kiểu 2 CV O Class3CV O Class2BB Ru Class3CL He Class3CL To Class2DD Ni Class2 LineAhead
AS+
165
AS
83
Kiểu 3 CV O Class2CV O Class2BB Ru Class3CL Ho Class3DD Ni Class2DD Ha Class2
AS+
162
AS
81
H Không có Radar Lốc: Ammo -3 thanh
Có Radar Lốc: Ammo -2 thanh
I
敵空母機動部隊
Kiểu 1 CV O Class3CV O Class2CVL Nu Class2BB Ru Class2CL He Class2DD Ha Class3 DoubleLine
AS+
237
AS
119
Kiểu 2 CV O Class3CVL Nu Class2CVL Nu Class2BB Ru Class2DD Ro Class3DD Ni Class2
AS+
228
AS
114
J Furniture box medium Hộp tiền nội thất (Vừa) +1
K Furniture box large Hộp tiền nội thất (Lớn) +1

Tàu có thể nhận được

Ẩn/Hiện
Điểm Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thủy phi cơ hạm Hàng không mẫu hạm Tàu ngầm Thiết giáp hạm
A Shimakaze, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Shikinami, Asashio, Ooshio, Michishio, Arashio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio, Maikaze Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Kuma, Tama, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou I-168 Mutsu, Ise, Hyuuga, Haruna, Fusou, Yamashiro
C Shimakaze, Miyuki, Murakumo, Shikinami, Ooshio, Kuroshio, Maikaze Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Tama, Kiso, Isuzu, Yura, Naka Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Ryuujou, Shouhou I-168 Mutsu, Hyuuga, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro
D Shimakaze, Isonami, Michishio, Arare, Kagerou, Maikaze Ooi, Tatsuta, Natori, Yura, Naka Mogami, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai Chitose, Chiyoda Hiyou, Jun'you, Shouhou I-168 Mutsu, Ise, Fusou
E Shimakaze, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Asashio, Ooshio, Arashio, Arare, Kagerou, Maikaze Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Kuma, Tama, Kiso, Isuzu, Sendai, Naka Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Atago, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Ryuujou, Hiyou, Shouhou I-168 Mutsu, Ise, Hyuuga, Kongou, Fusou, Yamashiro
G Shimakaze, Yukikaze, Asashio, Ooshio, Kagerou, Kuroshio, Yayoi, Hamakaze, Maikaze, Yamagumo Sendai Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma, Kinugasa Chitose, Chiyoda Akagi, Kaga, Souryuu, Hiryuu, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou I-168, I-58 Nagato, Mutsu, Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro
I Shimakaze, Hatsuyuki, Murakumo, Isonami, Shikinami, Asashio, Michishio, Arashio, Kagerou, Kuroshio, Maikaze Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Kuma , Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Jintsuu, Naka Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Tone, Choukai Chitose Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou I-168 Mutsu, Ise, Hyuuga, Kongou, Fusou, Yamashiro

World 3-4: 北方海域全域 Toàn bộ vùng biển phía Bắc

3-4 Map

Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên 25px-Bauxite Furniture box medium Furniture box large
Exp 350 Tên mã 北方海域艦隊決戦
Nội dung 北方海域奥地に敵艦隊の大規模泊地を発見!我が艦隊の総力を 挙げてこれを撃滅せよ!

Hướng dẫn

  • Không có luật đi. Lộ trình được chọn ngẫu nhiên.
  • Hạm đội khuyên dùng: 4 BB + 2 CV (có thể sử dụng nhiều CV hơn để tăng khả năng ném bom đầu trận, đồng nghĩa với việc tốn bau hơn).
    • Một vài điểm có AS khá cao cần 250~260 để đạt AS+ trên toàn map (5+ Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 trở lên đạt Aircraft Proficiency Gold Chevron có thể đủ AS+).
    • Sử dụng các máy bay chiến đấu tốt nhất để tăng khả năng ném bom của CV.
  • Cũng có thể dùng SS để clear map này nhưng đó cũng không phải một ý kiến hay vì ở đây có khá nhiều CL vàng lắp sonar và bom chống ngầm tới tận răng, rủi ro khá cao.

Các điểm và những kẻ thù sẽ gặp

Ẩn/Hiện
Các điểm và những kẻ thù sẽ gặp
Khu vực Kiểu Hạm đội địch Đội hình Air
A
敵哨戒艦隊
Kiểu 1 CA Ri Class3CA Ri Class2CL To Class2CL To Class2DD Ni Class2DD Ni Class2 DoubleLine
Kiểu 2 CL He Class3CT Chi Class2CT Chi Class2CT Chi Class2DD Ro Class2DD Ro Class2 LineAhead
Kiểu 3 CL Ho Class3CL He Class2CL He Class2DD Ha Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAbreast
B
敵前衛艦隊
Pattern 1 BB Ru Class3BB Ru Class2CV O Class2CL He Class3DD Ro Class3DD Ha Class2 LineAhead
AS+
81
AS
41
Kiểu 2 BB Ru Class3CA Ri Class2CA Ri Class2CL Ho Class3DD Ro Class3DD Ha Class2
Kiểu 3 BB Ru Class3CL Ho Class3CVL Nu Class2CVL Nu Class2DD Ro Class3DD Ha Class2 Echelon
AS+
144
AS
72
C Không Radar Lốc: Ammo -4 thanh
Có Radar Lốc: Ammo -3 thanh
D
深海棲艦泊地防衛艦隊
Kiểu 1 CV O Class3CV O Class2CV O Class2BB Ru Class3DD Ro Class3DD Ro Class3 LineAhead
AS+
246
AS
123
Kiểu 2 CV O Class3CV O Class2CV O Class2BB Ru Class3CL Ho Class3DD Ro Class3
AS+
246
AS
123
E
深海棲艦北方艦隊中枢
Boss Node
Kiểu 1 CV O Class3CV O Class3BB Ru Class3BB Ru Class2CL Ho Class3CT Chi Class2 LineAhead
AS+
168
AS
84
Kiểu 2 CV O Class3CV O Class3BB Ru Class3CL He Class3CT Chi Class2CT Chi Class2
AS+
168
AS
84
Kiểu 3 CV O Class3CV O Class3CA Ri Class3CL Ho Class3CL To Class2CL To Class2
AS+
168
AS
84
F
敵前衛艦隊
Kiểu 1 BB Ru Class3CA Ri Class2CA Ri Class2CL Ho Class3DD Ro Class3DD Ha Class2 LineAhead
Kiểu 2 BB Ru Class3CL Ho Class3CVL Nu Class2CVL Nu Class2DD Ro Class3DD Ha Class2 Echelon
AS+
144
AS
72
Kiểu 3 BB Ru Class3BB Ru Class2CV O Class2CL He Class3DD Ro Class3DD Ha Class2 LineAhead
AS+
81
AS
41
G Bauxite + 50 - 150
H
深海棲艦水上打撃艦隊
Kiểu 1 BB Ru Class3BB Ru Class3BB Ru Class2BB Ru Class2CL Ho Class3DD Ha Class3 DoubleLine
PKiểu 2 BB Ru Class3BB Ru Class3CA Ri Class2CA Ri Class2DD Ha Class3DD Ha Class2
PKiểu 3 BB Ru Class3BB Ru Class2CA Ri Class2CL He Class3DD Ha Class3DD Ha Class2
I
深海棲艦泊地防衛艦隊
Kiểu 1 CV O Class3CV O Class2CV O Class2BB Ru Class3DD Ro Class3DD Ro Class3 LineAhead
AS+
246
AS
123
Kiểu 2 CV O Class3CV O Class2CV O Class2BB Ru Class3CL He Class3DD Ni Class2
AS+
246
AS
123
J
敵哨戒艦隊
Kiểu 1 CA Ri Class3CA Ri Class2CL To Class2CL To Class2DD Ni Class2DD Ni Class2 DoubleLine
Kiểu 2 CL He Class3CT Chi Class2CT Chi Class2CT Chi Class2DD Ro Class2DD Ro Class2 LineAhead
Kiểu 3 CL Ho Class3CL He Class2CL He Class2DD Ha Class2DD Ha Class2DD Ha Class2 LineAbreast
K Khôngt Radar Lốc: Fuel -4 thanh
Có Radar Lốc: Fuel -3 thanh
L
敵前衛艦隊
Kiểu 1 BB Ru Class3CL Ho Class3CVL Nu Class2CVL Nu Class2DD Ro Class3DD Ha Class2 Echelon
AS+
144
AS
72
Kiểu 2 BB Ru Class3BB Ru Class2CV O Class2CL He Class3DD Ro Class3DD Ha Class2 LineAhead
AS+
81
AS
41
Kiểu 3 BB Ru Class3CA Ri Class2CA Ri Class2CL Ho Class3DD Ro Class3DD Ha Class2
M Furniture box medium Hộp tiền nội thất (Vừa) + 1
N
深海棲艦泊地防衛艦隊
Kiểu 1 CV O Class3CV O Class2CV O Class2BB Ru Class3CL He Class3DD Ni Class2 LineAhead
AS+
246
AS
123
Kiểu 2 CV O Class3CV O Class2CV O Class2BB Ru Class3DD Ro Class3DD Ro Class3
AS+
246
AS
123
Kiểu 3 CV O Class3CV O Class2CV O Class2BB Ru Class3DD Ha Class3DD Ni Class2
AS+
246
AS
123
O Furniture box large Hộp tiền nội thất (Lớn) + 1

Tàu có thể nhận được

Ẩn/Hiện
Điểm Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thủy phi cơ hạm Tàu ngầm tiếp tế Hàng không mẫu hạm Tàu ngầm Thiết giáp hạm
A Shimakaze, Miyuki, Ayanami, Shikinami, Asashio, Ooshio, Arare, Kasumi, Kagerou, Shiranui Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Kiso, Natori, Yura, Jintsuu, Naka Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone Chitose Kaga, Souryuu, Hiryuu, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Mutsu, Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro
B Shimakaze, Murakumo, Shikinami, Asashio, Arashio, Arare, Kuroshio Ooi, Tenryuu, Tatsuta, Yura, Naka Nachi, Ashigara, Atago, Maya, Chikuma, Choukai Chiyoda Kaga, Souryuu, Hiryuu, Jun'you Mutsu, Ise, Hyuuga, Haruna, Kirishima
D Shimakaze, Kagerou Tatsuta, Sendai Mogami, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Chikuma Chitose Kaga, Hiryuu, Ryuujou, Hiyou, Shouhou Mutsu, Kongou, Hiei, Kirishima, Fusou
E Yukikaze, Murakumo, Asashio, Ooshio, Kagerou, Kuroshio, Hatsukaze, Uzuki Kitakami, Tenryuu Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma, Kinugasa Taigei Akagi, Kaga,Souryuu, Hiryuu, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou I-58, I-168 Nagato, Mutsu, Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro
F Shimakaze, Murakumo, Shikinami, Ooshio, Arashio,

Kagerou, Shiranui, Kuroshio

Ooi, Kitakami, Tenryuu, Tatsuta, Isuzu, Natori, Jintsuu, Naka Mogami, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Choukai, Tone, Chikuma Chiyoda Kaga, Souryuu, Hiryuu, Ryuujou, Hiyou, Shouhou Mutsu, Ise, Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro
H Shimakaze, Miyuki, Murakumo, Asashio, Arashio, Shiranui, Kuroshio Ooi, Kitakami, Tatsuta, Kiso, Isuzu, Natori, Yura, Naka, Tama Mogami, Nachi, Ashigara, Haguro, Atago, Maya, Choukai Chitose, Chiyoda Kaga, Souryuu, Hiryuu, Hiyou, Jun'you, Ryuujou Mutsu, Ise, Kongou, Haruna, Kirishima, Fusou
I Shimakaze, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Asashio, Arashio, Shiranui, Kuroshio Ooi, Kitakami, Tenryuu, Isuzu, Naka Myoukou, Haguro, Takao, Atago, Chikuma Chiyoda Kaga, Souryuu, Hiryuu, Hiyou, Ryuujou Mutsu, Hyuuga, Kongou, Haruna, Kirishima, Fusou
J Shimakaze, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Asashio, Ooshio, Arashio, Kagerou, Kuroshio Ooi, Kitakami, Tatsuta, Tama, Kiso, Natori, Yura, Jintsuu, Naka Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Chikuma, Tone Chitose, Chiyoda Kaga, Souryuu, Hiryuu, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Mutsu, Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou
L Shimakaze, Hatsuyuki, Miyuki, Murakumo, Isonami, Ayanami, Asashio, Ooshio, Michishio, Arashio, Kagerou, Shiranui, Kuroshio Ooi, Tenryuu, Tatsuta, Tama, Kiso, Natori, Yura, Jintsuu, Naka Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma Chitose, Chiyoda Kaga, Souryuu, Hiryuu, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Mutsu, Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Fusou
N Shimakaze, Miyuki, Murakumo, Ayanami, Asashio, Ooshio, Arare, Kasumi, Kuroshio Ooi, Tenryuu, Isuzu, Yura Mogami, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Chikuma, Tone Chiyoda Kaga, Souryuu, Hiryuu, Hiyou Mutsu, Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Fusou

World 3-5 【Extra Operation】 北方AL海域 Vùng biển phía bắc AL

3-5 Map

Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Ammo
Exp 400 Tên mã 北方海域戦闘哨戒
Nội dung
Đường đi
Node Yêu cầu
Bắt đầu A
  • Luôn bắt đầu ở A nếu hạm đội có:
    • 3+ SS(V)
    • 1 CVL/CLT
    • 2+ BB
    • 3+ BB, CA(V)
  • Luôn bắt đầu ở B nếu đáp ứng được tất cả các điều kiện:
    • Không đáp ứng được bất cứ điều kiện nào để đi đến A
    • không có SS(V), BB, CV(L), CA(V), CLT, AV, AO
    • 1- CL, 4+ DD
  • Ngẫu nhiên nếu không đáp ứng được tất cả các yêu cầu trên
B
A C
  • Luôn đến C nếu có:
    • 2+ CLT
    • 2+ CVL
    • 3 (F)BB(V)
    • 3+ CA(V)
  • Luôn đến E nếu đáp ứng được tất cả các điều kiện:
    • 2+ DD, 1 CL
    • Không có CV(L)
  • Luôn đến H nếu có:
    • 4+ SS(V)
    • 4+ CV(L)
    • 5+ CV(L), BB
  • Luôn tới D nếu không đáp ứng được bất cứ điều kiện nào ở trên.
D
E
H
B E
  • Điều kiện để tới E:
    • Chắc chắn tới nếu có CV(L)
    • Khả năng rất cao nếu có BB, LHA hoặc 2+ CA(V)
  • Luôn tới G nếu đáp ứng được tất cả các điều kiện:
    • 2- CL
    • 5+ DD-CL-AV-SS-CT-AO
    • Không có BB, LHA, CA(V), CV(L)
  • Ngẫu nhiên nếu không đáp ứng được tất cả các điều kiện trên.
G
F I
  • 4+ BB, CV(L) và LHA có khả năng cao tới I
  • Cần 1 lượng LoS nhất định để tới K
K
G J
  • Cần 1 lượng LoS nhất định để tới K (thấp hơn so với đường trên).
  • Còn lại tới J
K

Hướng dẫn

  • Cần đánh chìm kỳ hạm Boss 4 lần để hoàn thành.
  • LoS là 28 (formula 33 - 4x) để G đến K.
  • Đường dưới là nơi rất hiệu quả để train DD, chỉ cần đạt B rank là đã có 600 exp cho kỳ hạm và 400 exp cho những tàu còn lại; đi đôi với nó là rủi ro, dù DD của bạn có trang bị giáp đến tận răng thì vẫn bị rách như thường nếu ăn phải ngư lôi của địch ở giai đoạn phóng ngư lôi cuối trận.
  • Không khuyến khích đi đường giữa (A-E-F-K hoặc B-E-F-K) vì có 1 tàu ngầm của địch ở node E, các tàu DD, CL(T), CAV, BBV bên mình phải chuyển hướng tấn công vào SS địch, tạo điều kiện cho địch bắn nát phe mình.
  • Có 2 lựa chọn để đến Boss:
    • Đường trên (A-C-F-K)
      • 1 BB(V) + 1 CA(V) + 2 CLT + 2 CV
      • 3 CA(V) + 3 CV(B): nên trang bị đạn kiểu 3 GreenAmmo cho CA(V).
      • 3 BB(V) + 3 SS(V)
      • 1 CVL + 3 CA(V) + 2 BB (nhiệm vụ B32)
      • 1 CVL + 1 CA(V) + 2 BB + 2 CLT (nhiệm vụ B32)
      • 2 BB + 3 CLT + 1 CVL (nhiệm vụ B32)
      • 1 CV + 3 CA(V) + 2 BB
      • 3 CV(B) + 3CLT (Máy bay: 5 máy bay chiến đấu, còn lại là máy bay thả ngư lôi và Saiun):
        • Ngư lôi có thể dọn địch khá nhanh, nhưng không đánh được Hoppou.
    • Đường dưới (B-G-K)
      • 2 AV + 2 CL + 2 DD
        • AV phải trang bị những Zuiun mạnh nhất có thể (có Commandant Teste thì càng tốt), trang bị Kouhyouteki A Torpedo cho chị em Chitose hoặc Mizuho để có thể tiễn thêm nhiều địch. \
        • CL nên sử dụng Abukuma K2 và Yura K2, trang bị Kouhyouteki A Torpedo, nếu không có thể chọn CL nào có hỏa lực cao nhất trong cảng của bạn.
      • Tuy nhiên, la bàn có thể đẩy lên A, bạn sẽ phải vòng qua D trước khi đến B. Nếu điều đó xảy ra, bạn vẫn có thể chọn đi tiếp và đánh boss bình thường. Nhưng đường dài thì đồng nghĩa là bạn sẽ gia tăng nguy cơ rủi ro trước boss.
    • 1 CL + 5 DD
      • Nếu đạt yêu về LoS, đội hình này chắc chắn sẽ đến Boss.
      • Sparkling cho những DD lv thấp, nếu được hãy Sparkling cho toàn hạm đội. như thế giúp tăng cơ hội đến Boss mà chưa có tàu bị thiệt hại nặng.
    • 1 CAV + 1 CL + 4 DD
      • Vẫn có thế đến Boss nhờ la bàn, tuy nhiên cơ hội sống sót (không bị thiệt hại nặng) qua những trận đánh trước boss cao hơn.
      • Nếu bị đẩy lên node A hoặc E thì bạn nên thoát ra vào lại game, nhưng đừng lạm dụng cách này vì có thể bị ăn ban.
    • 1 AV + 1 CL + 4 DD
      • Không chắc chắn đến Boss, bù lại sẽ tăng điểm phòng không và thêm 1 quả ngư lôi để bắn ở đầu trận, khả năng qua G sẽ cao hơn.
      • Tất nhiên, nếu la bàn đưa bạn đến chỗ khác thì cũng làm như trên.
  • North-then-South route (A-D-B-G-K)
    • Đường này cho phép bạn mang được nhiều tàu mạnh hơn đường dưới, nhưng phải đi thêm 1 node nên sẽ giảm độ chính xác và khả năng né tránh của các bé khi vào node boss (Hiện nay chưa có nhiều người thử đường này nên đội hình có thể không chính xác).

Kẻ địch sẽ gặp

Ẩn/Hiện
Các khu vực và kẻ địch đối mặt
Khu vực HQ LV. # Hạm đội địch Đội hình Air
A
北方前衛警戒部隊
100 và cao hơn 1 CL Ho Class3CA Ri Class3BB Ta Class2CT Chi Class2DD I Class 4DD I Class 4 LineAhead -
99 và thấp hơn 2 CL Ho Class3BB Ta Class2CA Ri Class2CT Chi Class2DD I Class 4DD I Class 4 -
tất cả Level 3 CL Ho Class3CA Ri Class3BB Ta Class2CT Chi Class2DD I Class 4DD I Class 4 LineAheadDoubleLine -
B
北方増援部隊前衛A
85 và cao hơn 1 CL He Class3CA Ri Class2CT Chi Class2CT Chi Class2DD Ro Class 4DD I Class 4 LineAhead -
2 F CL He Class3CA Ri Class3CT Chi Class2CT Chi Class2DD Ro Class 4DD Ro Class 4 -
84 và thấp hơn 3 CL Ho Class3CT Chi Class2CT Chi Class2CT Chi ClassDD I Class 4DD I Class 4 -
tất cả Level 4 CL He Class3CA Ri Class2CT Chi Class2CT Chi ClassDD I Class 4DD I Class 4 -
C
北方派遣任務部隊
90 và cao hơn 1 CV Wo Class5CV O Class3BB Ta Class3CA Ri Class2DD Ro Class 4DD Ro Class 4 Diamond
AS+ 336
AS 168
2 CV Wo Class4CV Wo Class5CV O Class3BB Ta Class3DD Ro Class 4DD Ro Class 4
AS+ 642
AS 321
89 và thấp hơn 3 CV Wo Class5CV O Class3BB Ta Class3CL Ho Class2DD I Class 4DD I Class 4
AS+ 336
AS 168
4 CV Wo Class4CV Wo Class5BB Ta Class3CA Ri Class2DD Ro Class 4DD Ro Class 4
AS+ 642
AS 321
tất cả Level 5 CV Wo Class5CV O Class3BB Ta Class3CA Ri Class2DD I Class 4DD I Class 4
AS+ 336
AS 168
D "Must be my imagination" (battle avoided)
E
北方遊撃部隊
85 và cao hơn 1 BB Ru Class3BB Ru Class3DD Ha Class 4DD Ha Class 4SS Ka Class3SS Ka Class2 DoubleLine -
2 F CVL Nu Class3BB Ru Class3BB Ru Class3DD Ha Class 4DD Ha Class 4SS Ka Class3
AS+ 69
AS 35
84 và thấp hơn 3 F CVL Nu Class3BB Ru Class3BB Ru Class3DD Ro Class 4DD Ro Class 4SS Ka Class3
AS+ 69
AS 35
All Level 4 BB Ru Class3BB Ru Class3DD Ha Class 4DD I Class 4DD I Class 4SS Ka Class3 -
F
北方AL泊地
85 và cao hơn 1 588 CardFloating PlatformFloating Platform2CA Ri Class3DD Ro Class 4DD Ro Class 4 Diamond
AS+ 402
AS 201
2 588 CardFloating PlatformFloating Platform2Floating Platform3Floating Platform2Floating Platform3
AS+ 663
AS 332
3 F 582 CardFloating PlatformFloating Platform2Floating Platform3Floating Platform2Floating Platform3
AS+ 762
AS 381
84 và thấp hơn 4 588 CardFloating PlatformFloating Platform2CA Ri Class3DD Ro Class 4DD Ro Class 4
AS+ 390
AS 195
5 588 CardFloating PlatformFloating Platform2Floating Platform3Floating Platform2Floating Platform3
AS+ 651
AS 326
6 F 582 CardFloating PlatformFloating Platform2Floating Platform3Floating Platform2Floating Platform3
AS+ 750
AS 375
G
北方増援部隊前衛B
100+ 1 CA Ri Class3CA Ri Class2CA Ri Class2CL To Class2DD I Class 4DD I Class 4 LineAheadDoubleLine -
2 F CVL Nu Class3CA Ri Class3CA Ri Class2DD Ha Class 4DD I Class 4DD I Class 4 Diamond
AS+ 69
AS 35
99 và thấp hơn 3 CA Ri Class3CA Ri Class2CA Ri Class2CL To Class2DD I Class 4DD I Class 4 LineAhead -
4 CA Ri Class3CA Ri Class2CL To Class2CL Ho Class2DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLine -
5 F CVL Nu Class3CA Ri Class3CA Ri Class2DD Ro Class 4DD I Class 4DD I Class 4 Diamond
AS+ 69
AS 35
H "Must be my imagination" (battle avoided)
I Ammo + (number of drum canisters * 10?) + 50 (Chưa rõ số lượng tối đa)
J "Must be my imagination" (battle avoided)
K
北方増援部隊主力
90 và cao hơn 1 CL Tsu ClassAP Wa Class2AP Wa Class2BB Ru Class3DD Ro Class 4DD Ro Class 4 DoubleLine -
2 F CL Tsu ClassWa flagship cardWa flagship cardBB Ta Class3DD Ni Class 4DD Ni Class 4 LineAhead -
89- 3 CL Tsu ClassAP Wa Class2AP Wa Class2BB Ru Class3DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLine -
4 F CL Tsu ClassWa flagship cardWa flagship cardBB Ta Class3DD Ha Class 4DD Ha Class 4 LineAhead -
Mọi level 5 CL Tsu ClassAP Wa Class2AP Wa Class2BB Ta Class3DD Ro Class 4DD Ro Class 4 LineAhead -

Tàu có thể kiếm được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Hàng không mẫu hạm Thiết giáp hạm Tàu ngầm Khác
A Sazanami, Ushio, Akatsuki, Ikazuchi, Inazuma, Nenohi, Wakaba, Hatsushimo Tama, Kiso Nachi, Takao, Maya Ryuujou, Jun'you
B Akebono, Ushio, Nenohi, Wakaba, Hibiki, Sazanami, Inazuma Tama, Kinu, Abukuma Nachi, Takao, Maya Ryuujou, Jun'you
C Akebono, Ushio, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Wakaba, Hatsushimo, Uzuki Tama, Kiso, Kinu, Abukuma Nachi, Takao, Maya Ryuujou I-58, I-168, I-19
F Akebono, Sazanami, Ushio, Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi, Inazuma, Hatsuharu, Nenohi, Wakaba, Tanikaze Tama, Kiso, Kinu, Abukuma Nachi, Takao, Maya Ryuujou, Jun'you I-8, I-19, I-168, Maruyu, I-58 Akashi
G Ushio, Hibiki, Ikazuchi, Hatsuharu, Nenohi, Hatsushimo, Tanikaze Tama, Kiso, Abukuma Nachi, Takao, Maya Ryuujou I-8, I-19, I-58, I-168
K Mochizuki, Fubuki, Akatsuki, Shimakaze, Amatsukaze, Hamakaze, Tanikaze, Akigumo, Yamagumo, Naganami, Kazagumo Tenryuu, Kuma, Kitakami, Ooi, Nagara, Sendai, Kinu, Abukuma Myoukou, Takao, Atago, Mogami, Tone, Chikuma, Kinugasa, Suzuya, Kumano Kaga, Houshou, Ryuujou, Hiyou, Jun'you, Shouhou Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima, Fusou, Yamashiro, Ise, Hyuuga I-8, I-19, I-58, I-168 Akashi

Liên kết

Bản đồ
World1iconWorld 1: 鎮守府海域 World2iconWorld 2: 南西諸島海域 World3iconWorld 3: 北方海域

1-1 · 1-2 · 1-3 · 1-4 · 1-5 · 1-6

2-1  · 2-2 · 2-3 · 2-4 · 2-5

3-1 · 3-2 · 3-3 · 3-4 · 3-5

World4iconWorld 4: 西方海域 World5iconWorld 5: 南方海域 World6iconWorld 6: 中部海域

4-1 · 4-2 · 4-3 · 4-4 · 4-5

5-1 · 5-2 · 5-3 · 5-4 · 5-5

6-1 · 6-2 · 6-3 · 6-4 · 6-5

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.