FANDOM


World 6-1: 中部海域哨戒線 Tuyến tuần tra hải phận trung tâm

6-1 Map
Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên ?
Exp 380 Tên mã 潜水艦作戦 (Chiến dịch tàu ngầm)
Nội dung 有力な潜水艦隊を編成し、中部海域哨戒線に進出せよ。敵艦隊を発見、これを漸減撃滅せよ!

Tổ chức một hạm đội tàu ngầm mạnh mẽ và tăng cường tuần tra vào khu vực biển miền Trung. Xác định vị trí các hạm đội đối phương và dần dần tiêu diệt chúng!


Hướng dẫn

Đường đi
Nodes Rules
Bắt đầu A
  • Có SS trong hạm đội (Cần tối thiểu 3SS để bắt đầu từ A, còn lại sẽ được chuyển tới G)
  • Taigei + SS
    • Có thể thay thế 1SS bằng CL thì vẫn bắt đầu từ A
    • Có thể thay thế DD cho SS nhưng có thể sẽ bắt đầu từ B)
B
  • Sẽ tới B nếu không phù hợp với các yêu cầu trên
G
  • 2+ BB(V)
  • 3+ [BB(V) + CV(L) + CA(V)]
  • BB(V)/CV(L)/CA(V)/CLT trong hạm đội nhưng không có DD/CL
A C
  • Sẽ tới node D nếu có Taigei trong hạm đội, còn lại sẽ tới node C
D
E F
  • Sẽ chuyển tới H nếu có ít hơn 3SS
  • 2+ [BB(V) + CV(L) + CA(V)] Có tỷ lệ cao vào H
  • Trang bị hạm đội không đủ LoS (Máy bay trinh sát, Radars, v..v.)có tỷ lệ cao vào H
  • Trang bị đủ LoS sẽ được chuyển tới F, còn lại sẽ vào H
  • Có vẻ vẫn có tỷ lệ nhỏ bị vào H ngay cả khi trang bị đủ LoS
H
F I
  • Sẽ tới K nếu đạt đủ LoS, còn lại sẽ vào J hoặc I
J
K
  • Cần phải có tối thiểu (3?)SS để đến boss.
  • Để qua được E -> F và F -> K cần phải có LoS. Không cần những LoS hạng cao (SSV trang bị máy bay trinh sát là có thể qua), nhưng nếu tất cả các thuyền không có máy bay trinh sát sẽ bị đưa tới H.
  • ELoS tầm khoảng từ 25-30 là đủ để đến boss đối với HQ Lv 100.
  • 1 CLT, 1 CL, 1 CV(L), và 3 SS(V) là có thể đánh boss nhưng sẽ khó khăn hơn để vượt qua điểm B (Có BB). Chú ý tàu này có thể đưa bạn đến điểm chết (dead end H).
  • Thuyền của bạn sẽ đi theo thứ tự này ( nếu trang bị LoS đầy đủ ): A -> C -> D -> E -> F -> K, tuy nhiên điểm C sẽ gặp khó khăn với các DD và CL
  • Taigei là sự lựa chọn hoàn hảo để băng từ điểm A -> D, có thể tránh được điểm C. Hơn nữa, nếu trang bị cho ẻm thủy phi cơ trinh sát thì dễ dàng qua các điểm kiểm tra LoS, và các tàu còn lại của bạn chỉ việc mang theo ngư lôi.
  • Taigei, 2DD, 3SS(V) sẽ giúp tàu của bạn đi theo thứ tự này: A -> D -> E -> F -> K. Các em DD làm bia đỡ đạn cho Taigei (chỉ phóng ngư lôi và chống CA), cô nàng này khá mỏng manh.
  • Điểm H có cơ hội rớt I-401. Đây là nơi thích hợp cho các đô đốc luyện cấp ở đây. Đội hình chỉ cần 1 BB, 3 CLT, 1 CL, 1 CV hoặc 1 CL, 3 CLT , 2CV là sẽ đi theo trình tự B -> D -> E -> H và dễ dàng đạt rank S.

Đội hình địch tại từng khu vực

Ẩn/Hiện
Đội hình địch tại từng khu vực
Khu vực Kiểu Hạm đội địch Đội hình Air
A Không giao tranh
B
中部海域 敵遊撃部隊
Kiểu 1 BB Ru Class3CVL Nu Class3CA Ri Class2Tsu card1DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLine
AS+
69
AS
35
Kiểu 2 BB Ru Class3CVL Nu Class3CA Ri Class3Tsu card1DD Ni Class 4DD Ni Class 4 LineAhead
AS+
69
AS
35
C
中部海域哨戒戦 A地点
Kiểu 1 CL Ho Class3DD Ha Class2DD Ha Class2DD I Class 4DD I Class 4 LineAheadDiamondEchelon
D
中部海域哨戒戦 B地点
Kiểu 1 CL He Class3DD Ha Class2DD Ha Class2DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLine
Kiểu 2 CL He Class3DD Ni Class2DD Ni Class2DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLine
Kiểu 3 CL He Class3AP Wa Class2AP Wa Class2DD I Class 4DD I Class 4 Diamond
Kiểu 4 CL He Class3CL To Class2DD Ni Class2DD Ni Class2DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLine
E Không giao tranh
F
中部海域哨戒戦 D地点
Kiểu 1 CA Ri Class3CL He Class3DD Ha Class2DD Ha Class2DD I Class 4DD I Class 4 Echelon
Kiểu 2 CA Ri Class3DD Ha Class2DD Ha Class2Tsu card1DD Ro Class 4DD Ro Class 4 Diamond
Kiểu 3 CA Ri Class3CA Ri Class2CT Chi Class2Tsu card1DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLine
G Không giao tranh
H
敵機動部隊
Kiểu 1 585 CardCV Wo Class5CA Ri Class3Tsu card1DD Ro Class 4DD Ro Class 4 Diamond
AS+
540
AS
270
Kiểu 2 585 CardCA Ri Class3CA Ri Class3Tsu card1DD Ro Class 4DD Ro Class 4 Diamond
AS+
288
AS
144
Kiểu 3 CV Wo Class5CV Wo Class5CA Ri Class3Tsu card1DD Ro Class 4DD Ro Class 4 Diamond
AS+
504
AS
252
I Không giao tranh
J Kiểu 1 Wa flagship cardWa flagship cardCL He Class3Tsu card2DD Ha Class 4DD Ha Class 4 LineAhead
Kiểu 2 Wa flagship cardWa flagship cardCL He Class3CL He Class3DD Ha Class 4DD Ha Class 4 LineAhead
K
敵回航中空母
Boss Node
Kiểu 1 CV Wo Class5CA Ri Class3Tsu card2Tsu card2DD Ni Class 4DD Ni Class 4 Diamond
AS+
252
AS
126
Kiểu 2 CV Wo Class5CA Ri Class3CL He Class3Tsu card2DD Ha Class 4DD Ha Class 4 Diamond
AS+
252
AS
126
Kiểu 3 CV Wo Class5CA Ri Class3CL He Class2Tsu card1DD Ha Class 4DD Ha Class 4 Diamond
AS+
252
AS
126

Tàu nhận được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thủy phi cơ mẫu hạm Hàng không mẫu hạm Thiết giáp hạm Tàu ngầm Khác
A Shouhou
B Ayanami, Shikinami, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Akebono, Sazanami, Ushio, Samidare, Suzukaze Kiso, Nagara, Isuzu, Natori, Yura, Jintsuu, Naka, Kinu Furutaka, Kako, Ashigara, Haguro, Choukai, Maya Hiyou, Junyou I-168
C Ayanami, Shikinami, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Akebono, Sazanami, Ushio, Samidare, Suzukaze Kiso, Nagara, Natori, Yura, Jintsuu, Naka Furutaka, Kako, Ashigara, Haguro, Choukai, Maya, Nachi, Aoba Hiyou, Junyou, Shouhou, Ryuujou Kirishima I-19, I-168
D Ayanami, Shikinami, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Akebono, Sazanami, Ushio, Samidare, Suzukaze Kiso, Nagara, Isuzu, Natori, Yura, Jintsuu, Naka, Sendai Furutaka, Kako, Ashigara, Haguro, Choukai, Maya, Nachi, Aoba, Mogami, Myoukou, Takao, Atago, Chikuma, Kumano Hiyou, Junyou, Shouhou, Ryuujou Kongou I-19, I-168
G
H Ayanami, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Akebono, Sazanami, Ushio, Samidare Kiso, Isuzu, Yura Kako, Ashigara, Haguro, Maya, Nachi, Aoba, Mogami, Myoukou Hiyou, Shouhou Hiei, Kongou I-19, I-168, I-58, I-401, Maruyu
F Ayanami, Shikinami, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Akebono, Sazanami, Ushio, Samidare, Suzukaze Kiso, Nagara, Isuzu, Natori, Yura, Jintsuu, Naka, Sendai Furutaka, Kako, Ashigara, Haguro, Choukai, Maya, Nachi, Aoba, Mogami, Myoukou, Takao, Atago, Chikuma, Tone Hiyou, Junyou, Shouhou, Ryuujou Kongou, Hiei, Kirishima, Haruna I-19, I-168, I-58
J
K Yukikaze, Amatsukaze, Naganami, Makigumo Yuubari, Ooi Kinugasa, Kumano, Takao, Suzuya Chiyoda

Hiyou, Ryuujou, Zuihou

Hiei, Ise, Kongou, Kirishima, Mutsu, Nagato I-19, I-8, I-168, I-58, Maruyu Taigei

World 6-2: MS諸島沖 Quần đảo MS

6-2 Map
Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Không có???
Exp 420 Tên mã MS諸島防衛戦 (Hàng phòng ngự của quần đảo MS)
Nội dung MS諸島沖前面に展開し、同諸島方面に接近しつつある敵攻略部隊を捕捉、全力で撃滅せよ!

Chiến dịch mở rộng vùng biển phía trước quần đảo MS, chiếm đóng chậm rãi thuyền của kẻ địch, sau đó tiêu diệt tất cả thuyền của đối phương!

Hướng dẫn

Đường đi
Nodes Rules
Bắt đầu A
  • 3+ BB sẽ tới A
  • 4+ [CL + DD] sẽ chuyển tới node A (?)
  • 3 hoặc ít hơn [BB + CV(L)] sẽ tới node B
  • ngẫu nhiên (?)
B
A B
  • 3+ BB or 3+ CV(L) để tới node B
  • 0-1 [BB(V) + CV(L)] & 0-1 [CA(V) + CLT] & 4+ [CL + DD] tới node D (?)
  • Còn lại là ngẫu nhiên(?)
D
B C
  • 6 [BB + CV + CA(V)] sẽ tới C (?)
  • 0-1 BB & 0-2 [BB + CV(L)] sẽ tới F
  • 4+ [BB(V) + CV(L) có thể đi đến node C (?)
  • Còn lại sẽ vào node D (?)
D
F
D E
  • 3+ DD & 4+ [CL + DD] & 0 [BB + CV] Có thể tới node G (?)
  • Còn lại sẽ vào E (?)
G
E H

Luôn luôn

F E
  • Sẽ tới I nếu đạt đủ LoS
  • Sẽ vào H nếu không đạt đủ LoS vào I nhưng nhiều hơn sẽ tới node E
  • 0-1 BB & 0-1 CV(L) & 2+ DD Luôn luôn tới node H hoặc I
  • Còn lại sẽ tới E (?)
H
I
G/H J
  • Sẽ vào K nếu đủ LoS còn lại sẽ tới J
K

Yêu cầu đánh chìm tàu địch tại các điểm boss 3 lần để làm cạn thanh gauge.

  1. Lộ trình đường đi
    • B-F-I-K : 1BB/V, 1CV, 2DD, 2CA/CAV hoặc 1BB/V, 1CV, 2DD, 2CLT (chưa rõ LoS cần cho F-I)
    • B-F-E-H-K : 2CLT, 2CA/CAV, 2CV hoặc 2CLT, 2CA/CAV, 1CV, 1BB (chưa rõ LoS cần cho H-K) , 1BB(V) + 1CL + 3CLT + 1CV
    • A-D-G-K: CAV/CA, 2CL, 3DD (chưa rõ LoS cần cho G-K). Khuyến cáo sử dụng CAV mang thủy phi cơ ném bom.
    • A-B-F-I-K : 3DD, CVL, 1CAV/CA, 1CL
    • B-D-E-F-H-K : 2CLT, 1CA/CAV, 2CV, 1BB
  2. Nên đi theo 2 đường (B-F-E-H-K) hoặc (B-F-I-K) có cơ hội diệt boss cao hơn.
  3. Có một điểm check LoS. Nếu đi theo tuyến B-F-I-K và thất bại thì bạn sẽ bị đẩy qua điểm H. Nhưng điểm H thì dễ hơn điểm I, nên để thất bại có khi hay hơn. Đi đường B-F-H-K sẽ dễ dàng hơn với 3 trận chiến, và 2 trận còn lại để luyện cấp. Hãy nhớ là sẽ có điểm check LoS tại H -> K. Thất bại trong check LoS F -> I nhưng cơ hội thành công trong check LoS ở H -> K sẽ cao hơn. Tham khảo thêm tại đây: this discussion

Đội hình địch tại từng khu vực

Ẩn/Hiện
Đội hình địch tại từng khu vực
Khu vực Kiểu Hạm đội địch Đội hình Air
A
敵攻略支援部隊A群
Kiểu 1 CA Ri Class3CVL Nu Class2Tsu card1DD I Class 4DD I Class 4DD I Class 4 Diamond
AS+
72
AS
36
Kiểu 2 CA Ri Class3CVL Nu Class2CVL Nu Class2Tsu card1DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLineDiamond
AS+
144
AS
72
B
敵攻略支援部隊B群
Kiểu 1 BB Ru Class3CA Ri Class2CA Ri Class2CVL Nu Class2DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLine
AS+
72
AS
36
Kiểu 2 CVL Nu Class3CVL Nu Class3BB Ru Class2Tsu card1DD I Class 4DD I Class 4 Diamond
AS+
138
AS
69
Kiểu 3 BB Ru Class3CVL Nu Class2CA Ri Class2Tsu card1DD I Class 4DD I Class 4 Diamond
AS+
72
AS
36
C Không giao tranh
D Xoáy: Ammo -15
E
敵空母機動部隊
Kiểu 1 CV Wo Class5CV Wo Class5Tsu card2DD Ro Class 4DD I Class 4DD I Class 4 Diamond
AS+
504
AS
252
Kiểu 2 CV Wo Class5Tsu card1Tsu card1DD I Class 4DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLineDiamond
AS+
252
AS
126
Kiểu 3 CV Wo Class5CA Ri Class3Tsu card1Tsu card1DD I Class 4DD I Class 4 Diamond
AS+
252
AS
126
F Không giao tranh
G
敵高速水上打撃部隊
Kiểu 1 BB Ta Class3CA Ri Class2Tsu card2DD Ha Class 4DD Ro Class 4DD Ro Class 4 LineAhead
Kiểu 2 BB Ru Class3BB Ru Class3CVL Nu Class3Tsu card1DD Ha Class 4DD Ni Class 4 LineAheadDoubleLine
AS+
69
AS
35
Kiểu 3 BB Ta Class3CA Ri Class3CA Ri Class2Tsu card2DD Ha Class 4DD Ha Class 4 LineAhead
H
敵任務部隊B群
Kiểu 1 BB Ru Class3BB Ru Class3Tsu card1Tsu card1DD Ro Class 4DD Ro Class 4 LineAheadDoubleLine
Kiểu 2 BB Ru Class3BB Ru Class3CVL Nu Class3Tsu card1DD Ha Class 4DD Ni Class 4 LineAhead
AS+
69
AS
35
I
敵任務部隊A群
Kiểu 1 BB Ru Class4BB Ru Class2BB Ru Class2Tsu card2DD Ha Class 4DD Ha Class 4 LineAhead
Kiểu 2 CV Wo Class4BB Ru Class3Tsu card2DD Ha Class 4DD Ro Class 4DD Ro Class 4 Diamond
AS+
306
AS
153
Kiểu 3 CA Ri Class4BB Ru Class3CVL Nu Class2Tsu card1DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLine
AS+
72
AS
36
J Không giao tranh
K
敵攻略部隊本体
Boss Node
Kiểu 1 Wa flagship cardBB Ru Class4Tsu card2Tsu card2DD Ni Class 4DD Ni Class 4 LineAhead
Kiểu 2 Wa flagship cardCV Wo Class5BB Ru Class4Tsu card2DD Ha Class 4DD Ni Class 4 Diamond
AS+
252
AS
126

Tàu nhận được

Ẩn/Hiện


Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thủy phi cơ mẫu hạm Hàng không mẫu hạm Thiết giáp hạm Tàu ngầm Khác
A
B Murakumo, Fubuki, Nenohi, Asashio. Kasumi, Arashio Sendai, Naka, Isuzu, Kinu Atago, Haguro, Maya, Aoba. Kako Hiyou, Junyou, Shouhou
C
E Naka
G
H Yuugumo, Hatsuyuki, Ooshio, Shirayuki Jintsuu, Nagara, Isuzu, Kinu Ashigara, Myoukou Tone, Kinugasa, Suzuya, Kumano, Aoba Junyou. Shouhou Yamashiro Akashi
I Kinu, Sendai Kinugasa, Suzuya, Kumano, Takao, Choukai Ise, Mutsu Akashi
J
K Yuugumo, Shimakaze, Hamakaze Yuubari, Sakawa, Yahagi Myoukou, Tone, Atago ,Kinugasa, Suzuya, Shokaku, Zuikaku, Shouhou,   Junyou, Zuihou, Ryuujou Nagato, Mutsu, Kirishima, Haruna, Fusou, Yamashiro, Hyuuga, Ise, Hiei I-168, I-19, Maruyu

World 6-3: グアノ環礁沖海域 Guano Atoll Sea

6-3 Map
Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Bauxite Ammo Development material
Exp ? Tên mã K作戦 (Operation K)
Nội dung 飛行艇または水上偵察機を装備した水上機母艦・軽巡・駆逐艦による艦隊を同方面へ進出、航空偵察「K作戦」を実施せよ!

triển khai hạm đội các thủy phi cơ trang bị tàu bay hoặc máy bay trinh sát,tuần dương hạm nặng và khu trục hạm đặc biệt,tuần tra và trinh thám trên không "chiến dịch K"

Hướng dẫn

Đường Đi
Nodes Luật đi màn
Bắt đầu từ A

Đô đốc tự chọn hướng đi

B
E F Đội hình AV + CL + 4DD luôn đến G (Đủ LoS)

Số AV + CL = 3 random đến G hoặc F. Số CL+AV≥4 luôn đến F.

G
G X

Random nhận được tài nguyên. Luôn tới H.

H
H X

2 Zuiun,1 Racon là đủ LoS(Cần thêm thông tin) Đủ LoS sẽ tới được J.

Còn lại sẽ vào I.

I
J
  • LoS 33 > 38 để đến được node boss
  • Cần làm chìm tàu ở vị trí kì hạm của địch ở Boss node 4 lần để clear map. Chiến hạm lớp Ta sẽ là boss khi cây máu còn hơn 25%. Khi cây máu chỉ còn 25%, tức là vào Final, công chúa khu trục sẽ là Boss dưới dạng mạnh hơn rất nhiều so với trước Final !
  • Chỉ được mang AV , CL , DD , CT ở map này.
  • Katori,Kashima không được tính là CL ở luật đi màn.
  • Node B, C là 2 node tàu ngầm không có cảnh báo.NÊN CHÚ Ý.
  • Không nên đến node B vì bạn sẽ cần thêm 1 trận trước khi đến Boss.
  • Đội hình khuyên dùng :
  • A-C-E-G-H-J : 1 AV + 1 CL + 4 DD ( 3 trận )
  • Luôn đến G. Chỉ đánh 2 trận trước boss và né luôn điểm F, nơi mà có Tuần dương nặng lớp Ne, rất dễ dàng đánh DDs của ta xuống đỏ, có cơ hội giết boss trước Final tốt
  • Các tàu DD dễ bị đỏ dẫn đến khả năng về nhà là khá cao, và do DDs thiếu hỏa lực ban ngày nên phải trông chờ vào ban đêm để giải quyết boss
  • A-C-E-F/G-H-J : 1 AV + 2 CL + 3 DD (3~4 trận)
  • Có khả năng đến node F nhưng khả năng sống sót cao hơn đội hình trên.
  • 1 AV + 2 CL + CT + 2 DD có khả năng tránh node F ( Video )
  • A-C-E-F-H-J : 1 AV + 3 CL + 2 DD hoặc 2 AV + 3 CL + 1 DD (4 trận)
  • Luôn đến F và phải trải qua 3 trận pre-boss
  • Tăng tỉ lệ giết chết boss do hỏa lực mạnh hơn nhiều so với 2 đội hình trên
Đội hình địch tại từng khu vực
Ẩn/Hiện


Khu vực # EXP Hạm đội địch Đội hình
A
Không có tàu địch
Chọn giữa node B và node C
B 1 90 SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class EchelonLineAbreast
2 100 SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class
3 100 DD Ro Class 4DD Ro Class 4DD Ro Class 4 LineAhead
4 110 CL He Class3DD Ro Class 4DD Ro Class 4
C 1 90 SS Yo Class2SS Yo Class2SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class LineAbreast
2 100 SS Yo Class2SS Ka Class2SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka ClassSS Ka Class EchelonLineAbreast
3 110 SS So Class2SS Yo Class2SS Ka Class2SS Ka ClassSS Ka Class
D 1 100 CL He Class3DD Ro Class 4DD Ro Class 4 DoubleLine
2 110 CL He Class3DD Ro Class 4DD Ro Class 4 LineAhead
3 120 CL He Class3DD Ro Class 4DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLine
4 130 CL He Class3DD Ro Class 4DD I Class 4DD I Class 4 LineAhead
5 140 CL He Class3DD Ro Class 4DD Ro Class 4DD Ro Class 4 DoubleLine
6 150 CL He Class3DD Ro Class 4DD Ro Class 4DD Ro Class 4 LineAhead
E 1 200 CL He Class3CT Chi Class2CT Chi Class2DD I Class 4DD I Class 4 LineAheadDoubleLine
2 210 CL He Class3CT Chi Class2CT Chi Class2DD I Class 4DD I Class 4DD I Class 4
3 220 CL Tsu elite bCT Chi Class2CT Chi Class2DD I Class 4DD I Class 4
F 1 210 Ca ne elite bCL To Class2CL Ho Class2DD I Class 4DD I Class 4 LineAhead
2 220 Ca ne elite bCL To Class2CL To Class2DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLine
3 230 Ca ne elite bCL To Class2CL To Class2DD I Class 4DD I Class 4 LineAhead
4 240 Ca ne elite bCA Ri Class2CL To Class2DD I Class 4DD I Class 4 DoubleLine
G Large Flying Boat Icon
Tàu bay cỡ lớn
Ammo +100, 200
Bauxite +100, 150
Development material +2, 4
Seaplane Ammo +150
Bauxite +30, 40
Development material +2, 3
H Large Flying Boat Icon
Tàu bay cỡ lớn
Ammo +100, 200
Bauxite +100, 150
Development material +2, 4
Seaplane Ammo +150
Bauxite +30, 40
Development material+2, 3
I "Must be my imagination" (battle avoided)
J
Boss Node
1 400 BB Ta Class3CA Ri Class3CL He Class3Kuchikuseiki bDD Ro Class 4DD Ro Class 4 LineAhead
2 BB Ta Class3CA Ri Class3CA Ri Class3Kuchikuseiki bDD Ro Class 4DD Ro Class 4
3 BB Ta Class3CA Ri Class3CA Ri Class3Kuchikuseiki bDD Ha Class 4DD Ha Class 4
4 BB Ta Class3CA Ri Class3CA Ri Class3Kuchikuseiki bDD Ni Class 4DD Ni Class 4
5 BB Ta Class3BB Ta Class3CA Ri Class3Kuchikuseiki bDD Ni Class 4DD Ni Class 4
6
F
Kuchikuseiki bBB Ta Class3BB Ta Class3CA Ri Class3DD Ni Class 4DD Ni Class 4

Tàu nhận được

Ẩn /Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạng nhẹ Tuần dương hạng nặng Thủy phi cơ mẫu hạm Hàng không mẫu hạm Thiết giáp hạm Tàu ngầm Khác
B Mutsuki, Mikazuki, Oboro, Ushio
C Fumizuki, Kikuzuki, Sazanami
D Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Akebono, Sazanami, Ushio Tenryuu, Tatsuta, Nagara, Isuzu, Natori, Yura, Sendai, Naka, Jintsuu Maya, Choukai
E Ushio, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Akebono, Sazanami, Ushio Tenryuu, Tatsuta, Kuma, Tama, Kiso, Nagara, Isuzu, Yura, Jintsuu, Naka, Sendai, Kitakami, Ooi, Katori Mogami, Kako, Aoba, Kinugasa, Myoukou, Nachi, Ashigara, Haguro, Takao, Atago, Maya, Choukai, Tone, Chikuma, Furutaka Ise, Hyuuga, Kongou, Hiei, Haruna, Kirishima I-19
F Ushio, Mutsuki, Kisaragi, Satsuki, Fumizuki, Nagatsuki, Kikuzuki, Mikazuki, Mochizuki, Oboro, Akebono, Sazanami, Ushio Sendai, Ooi, Tenryuu, Tatsuta, Kuma, Tama, Kiso, Nagara, Isuzu, Natori, Yura, Jintsuu, Naka, Katori Mogami, Furutaka, Kako, Aoba, Kinugasa, Nachi, Ashigara, Haguro, Atago, Maya, Choukai, Tone Ise, Hyuuga, Hiei, Haruna, Kirishima I-19
J Nenohi, Mutsuki, Satsuki, Oboro, Arashio, Wakaba, Shiratsuyu, Shigure, Yuudachi, Murasame, Michishio, Ushio, Kasumi, Kagerou, Shiranui, Kuroshio, Harusame Kuma, Tama, Kitakami, Nagara, Sendai, Abukuma, Yuubari, Ooyodo, Noshiro, Katori Mogami, Kako, Ashigara, Atago, Takao, Tone, Furutaka, Kinugasa, Chikuma, Aoba, Myoukou, Nachi, Haguro, Kumano, Suzuya Hiyou, Junyou, Ryuujou, Zuikaku, Zuihou, Shouhou, Shoukaku, Unryuu Kongou, Haruna, Hiei, Kirishima, Ise, Hyuuga I-168, I-58, I-19


World 6-4: 中部北海域ピーコック島沖 Đảo công

6-4 Map
Độ khó ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ Chứa tài nguyên Không có
Exp Thay đổi tùy khu vực Tên mã 離島再攻略作戦 (Chiến dịch tái chiếm hòn đảo xa lánh)
Nội dung 水雷戦隊を基幹とした攻略部隊または空母最大二隻を擁する機動部隊による中部海域離島攻略作戦を発動!艦隊、出撃せよ!

Tiến hành chiến dịch xâm chiếm hòn đảo ở vùng biển trung bộ bằng một hạm đội thủy lôi hoặc một hạm đội cơ động không quá hai tàu sân bay. Toàn đội, xuất kích !

Hướng dẫn

Đường đi
Nodes Luật đi màn
Bắt đầu ở  Bên trái Bắt đầu ở bên trái nếu:
  • Ít nhất 2 DD
  • Không có nhiều hơn 2 CAV , 1 BB
  • Không có carrier

Còn lại: 3 CAV, 2 BB hoặc có bất kì carrier, Akitsumaru sẽ bắt đâu ở bên phải.

Bên phải
Bắt đầu ở A Bắt đầu ở B nếu có CL làm kì hạm và 3 DD hoặc 4 DD và hạm đội có tốc độ NHANH.

Còn lại sẽ bắt đầu ở A 

B
A D A ra D nếu có Akitsushima trong fleet và BB + CAV < 3 hoặc không có BB và CA(V) < 3

Còn lại sẽ ra E

E
E D Có akitsushima sẽ ra D

Không thì sẽ ra G

G
D C Fixed
K J K ra J nếu có 2 DD trong hạm đội, BB + CV <= 3 và BB <=1

Còn lại sẽ ra H

H
J I 1 CL + 2 DD và BB + CV <= 2 sẽ đi từ J đến I

Akitsumaru + 1 CL + 2 DD sẽ đi từ J đến N Còn lại sẽ ra L

L
N
  • Cần làm chìm tàu ở vị trí kì hạm của địch ở Boss nodẹ 5 lần để clear map.
  • Tối đa 2 BB và 2 CV/CVL được dùng trong map này.
  • Trong Final, boss node và pre-boss node sẽ có đội hình mạnh hơn (F trong bảng ở dưới).

  • Không khuyến khích clear map này khi không có đủ trang bị tốt (WG42, Daihatsu upgrade + thuyền kiểu 2) do đạn kiểu 3 hầu như không có tác dụng với boss. 

Đội hình:

  • Bên trái: B-D-C-F-N: 1 CL (flagship) + 1 FBB (hoặc 1 CA(V)) + 3 DD + 1 CAV (video) hoặc A-D-C-F-N: Akitsushima + 1 CA/CL + 2 DD + 1 CAV + 1 BBV
  • Bên phải : M-K-J-I-N: 2 CV CAV CL 2 DD / 1 CV 1 BB 1 CL 1 CAV 2 DD
    • Node I là air defense node và qua node này hay đi thẳng vào boss từ J sang N sẽ có số vạch đạn và xăng như nhau.
    • Nếu bạn vẫn muốn skip node I (J sang N ) thì thay CV/BB = Akitsu Maru.

Đội hình địch tại khu vực

Ẩn/Hiện
Khu vực # EXP Hạm đội địch Đội hình Air
A
中部海域哨戒水雷戦隊 A群
1 160 CL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleCLT Torpedo Cruiser Chi-Class Flagship 559 BattleCLT Torpedo Cruiser Chi-Class Flagship 559 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle LineAhead
2 140 CL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleCLT Torpedo Cruiser Chi-Class Flagship 559 BattleCLT Torpedo Cruiser Chi-Class Flagship 559 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle LineAhead
3 130 CL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleCLT Torpedo Cruiser Chi-Class Flagship 559 BattleCLT Torpedo Cruiser Chi-Class Flagship 559 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle DoubleLine
4
F
160 CL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleCLT Torpedo Cruiser Chi-Class Flagship 559 BattleCLT Torpedo Cruiser Chi-Class Flagship 559 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle LineAhead
B
中部海域哨戒水雷戦隊 B群
1 140 CL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle LineAhead
2 130 CL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle LineAhead
3 120 CL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle LineAhead
DoubleLine
4
F
170 CL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle LineAhead
5
F
160 CL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle LineAhead
C
離島防衛低速戦艦部隊
1 200 BB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleBB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleCL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleCVL Light Carrier Nu-Class Elite 523 Battle LineAhead AS+
72
AS
36
2 190 BB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleBB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleCL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleCVL Light Carrier Nu-Class 510 Battle LineAhead AS+
24
AS
12
3 170 BB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleBB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleCL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleCVL Light Carrier Nu-Class 510 Battle LineAhead
DoubleLine
AS+
24
AS
12
4
F
240 BB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleBB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleCL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleDD Destroyer Ni-Class Late Model 578 BattleDD Destroyer Ni-Class Late Model 578 BattleCVL Light Carrier Nu-Class Elite 523 Battle LineAhead AS+
72
AS
36
5
F
220 BB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleBB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleCL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleCVL Light Carrier Nu-Class Elite 523 Battle LineAhead AS+
72
AS
36
D
離島陸上航空隊
Air Raid Battle
1 120 CV Isolated Island Princess 668 BattleAbyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 562 EquipmentAbyssal Liberation Land-based Dive Bomber 561 Equipment LineAhead AS+
177
AS
89
2 120 CV Isolated Island Princess 668 BattleAbyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 562 EquipmentHell plane 1 AS+
246
AS
123
E
中部海域哨戒遊撃部隊
1 160 CA Heavy Cruiser Ri-Class Flagship 527 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 Battle LineAhead
2 150 CA Heavy Cruiser Ri-Class Flagship 527 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 BattleSS Submarine Ka-Class 530 Battle
3 140 CA Heavy Cruiser Ri-Class Flagship 527 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleSS Submarine Ka-Class 530 BattleSS Submarine Ka-Class 530 Battle
F
離島陸上航空隊
Air Raid Battle
1 150 CV Isolated Island Princess 668 BattleAbyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 562 EquipmentHell plane 1 LineAhead AS+
246
AS
123
2 140 CV Isolated Island Princess 668 BattleHell plane 1 AS+
234
AS
177
3 130 CV Isolated Island Princess 668 BattleAbyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 562 EquipmentAbyssal Liberation Land-based Dive Bomber 561 Equipment AS+
177
AS
89
G
離島陸上航空隊
Air Raid Battle
1 100 CV Isolated Island Princess 668 BattleAbyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 562 EquipmentHell plane 1 LineAhead AS+
246
AS
123
2 100 CV Isolated Island Princess 668 BattleAbyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 562 EquipmentAbyssal Liberation Land-based Dive Bomber 561 Equipment AS+
177
AS
89
H
離島防衛低速戦艦部隊
1 210 BB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleBB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleCL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleCVL Light Carrier Nu-Class Flagship 560 Battle LineAhead AS+
69
AS
35
2 200 BB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleBB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleCL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleCVL Light Carrier Nu-Class Elite 523 Battle AS
72
AS
36
3 180 BB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleBB Battleship Ru-Class Flagship 529 BattleCL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleCVL Light Carrier Nu-Class Elite 523 Battle AS
72
AS
36
I
離島混成航空隊
Air Raid Battle
1 170 CV Isolated Island Princess 668 BattleAbyssal Liberation Land-based Dive Bomber Ace 562 EquipmentHell plane 1CVL Light Carrier Nu-Class Flagship 560 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle Diamond AS+
315
AS
158
2 160 CV Isolated Island Princess 668 BattleHell plane 1CVL Light Carrier Nu-Class Flagship 560 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle AS+
303
AS
152
J
任務部隊 I群
1 290 CV Standard Carrier Wo-Class Kai Flagship 565 BattleAbyssal Hell Dive Bomber KaiAbyssal Revenge Torpedo Bomber KaiBB Battleship Ru-Class Kai Flagship 567 BattleCA Heavy Cruiser Ne-Class Elite 595 BattleCL Light Cruiser Tsu-Class Elite 592 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle Diamond AS+
396
AS
198
2 280 CV Standard Carrier Wo-Class Kai Flagship 565 BattleHell plane 2Abyssal Revenge Torpedo Bomber KaiFBB Battleship Ta-Class Flagship 543 BattleCA Heavy Cruiser Ne-Class Elite 595 BattleCL Light Cruiser Tsu-Class Elite 592 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle AS+
378
AS
189
3 270 CV Standard Carrier Wo-Class Kai Flagship 565 BattleHell plane 2FBB Battleship Ta-Class Flagship 543 BattleCA Heavy Cruiser Ne-Class Elite 595 BattleCL Light Cruiser Tsu-Class 591 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle AS+
324
AS
162
4
F
CV Aircraft Carrier Princess 586 BattleAbyssal Hell Dive Bomber KaiAbyssal Revenge Torpedo Bomber KaiBB Battleship Ru-Class Kai Flagship 567 BattleCA Heavy Cruiser Ne-Class Elite 595 BattleCL Light Cruiser Tsu-Class Elite 592 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 Battle AS+
387
AS
194
K
任務部隊 II群
1 250 CV Standard Carrier Wo-Class Kai Flagship 565 BattleHell plane 2Abyssal Revenge Torpedo Bomber KaiFBB Battleship Ta-Class Flagship 543 BattleCA Heavy Cruiser Ri-Class Flagship 527 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle Diamond AS+
378
AS
189
2 240 CV Standard Carrier Wo-Class Kai Flagship 565 BattleHell plane 2FBB Battleship Ta-Class Flagship 543 BattleCA Heavy Cruiser Ri-Class Flagship 527 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle AS+
324
AS
162
3 220 CV Standard Carrier Wo-Class Flagship 528 BattleAbyssal Hell Dive Bomber KaiAbyssal Revenge Torpedo Bomber KaiFBB Battleship Ta-Class Elite 542 BattleCA Heavy Cruiser Ri-Class Flagship 527 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle AS+
309
AS
155
4 200 CV Standard Carrier Wo-Class Flagship 528 BattleHell plane 2Abyssal Revenge Torpedo Bomber KaiFBB Battleship Ta-Class Elite 542 BattleCA Heavy Cruiser Ri-Class Flagship 527 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle AS+
300
AS
150
L
増援護衛空母部隊
1 160 CVL Light Carrier Nu-Class Flagship 560 BattleCVL Light Carrier Nu-Class Flagship 560 BattleCA Heavy Cruiser Ri-Class Flagship 527 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle Diamond AS+
138
AS
69
2 140 CVL Light Carrier Nu-Class Flagship 560 BattleCVL Light Carrier Nu-Class Flagship 560 BattleCA Heavy Cruiser Ri-Class Flagship 527 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle DoubleLine
Diamond
AS+
138
AS
69
M
中部海域潜水哨戒線
1 140 SS Submarine So-Class Flagship 572 BattleSS Submarine So-Class Elite 571 BattleSS Submarine So-Class 570 BattleSS Submarine So-Class 570 BattleSS Submarine So-Class 570 Battle LineAbreast
Echelon
2 120 SS Submarine So-Class Flagship 572 BattleSS Submarine So-Class Elite 571 BattleSS Submarine So-Class 570 BattleSS Submarine So-Class 570 Battle Echelon
N
離島守備隊
Boss Node
1 580 CV Isolated Island Princess 668 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBBV Supply Depot Princess - Damaged 656 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 Battle LineAhead AS+
144
AS
72
2 560 CV Isolated Island Princess 668 BattleHell plane 1BB Artillery Imp 665 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBBV Supply Depot Princess 653 BattleAP Transport Ship Wa-Class Flagship 558 Battle AS+
336
AS
168
3 540 CV Isolated Island Princess 668 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBBV Supply Depot Princess 653 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 Battle AS+
102
AS
51
4 500 CV Isolated Island Princess 668 BattleHell plane 1BB Artillery Imp 665 BattleBB Artillery Imp 665 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle AS+
234
AS
117
5
F
600 CV Isolated Island Princess 668 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBBV Supply Depot Princess - Damaged 656 BattleAP Transport Ship Wa-Class Flagship 558 Battle AS+
144
AS
72
6
F
600 CV Isolated Island Princess 668 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBB Artillery Imp 665 BattleBBV Supply Depot Princess - Damaged 656 BattleCL Light Cruiser He-Class Flagship 555 Battle AS+
144
AS
72

Tàu nhận được

Ẩn/Hiện
Khu vực Khu trục hạm Tuần dương hạm hạng nhẹ Tuần dương hạm hạng nặng Thủy phi cơ mẫu hạm Hàng không mẫu hạm Thiết giáp hạm Tàu ngầm Khác
C Yayoi, Tanikaze, Urakaze Akitsushima Souryuu, Hiryuu
J Yayoi, Tanikaze Souryuu, Hiryuu
L Tanikaze Akitsushima Souryuu, Hiryuu
N Tokitsukaze, Yamagumo, Yayoi, Yuugumo, Asagumo Souryuu Fusou, Yamashiro, Ise, Hyuuga Hayasui

World 6-5: 【Extra Operation】KW環礁沖海域 Biển san hô KW

Thu02
Độ khó ☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆ Chứa tài nguyên Không có
Exp Thay đổi tùy khu vực Tên mã 空母機動部隊迎撃戦 (Đánh chặn hạm đội cơ động của địch)
Nội dung 中部海域最前線に有力な敵機動部隊が襲来した!同戦域に展開する基地航空隊と協同し、敵艦隊を迎撃、これを撃滅せよ!

?

Hướng dẫn

Luật đi đường
Nodes Rules
  • Nhiệm vụ F43 [中部海域「基地航空隊」展開!] phải hoàn thành để vào map này.
    • Hoàn thành F43 sẽ cho bạn một căn cứ máy bay đất liền để sử dụng
  • Bạn phải đánh chìm Aircraft Carrier Princess 6 lần để hoàn thành map.
  • Hoàn thành map sẽ tặng 1 huy chương và 250 điểm ranking. Cây máu sẽ reset lại vào đầu tháng cho phép bạn clear lại để nhận phần thưởng
  • Bạn chỉ có thể xài 2 căn cứ máy bay đất liền ở map này !
    • Nếu bạn có cái thứ 3, bạn có thể lắp cái căn cứ thứ 3 với các loại máy bay tiêm kích và đặt nó ở chế độ "Phòng không", như vậy nó sẽ giúp bảo vệ cảng của bạn khỏi cuộc công kích của địch trong quá trình đi 6-5.
    • Căn cứ thứ 2 và 3 có thể có được bằng cách mua Construction Corp từ cửa hàng với 800 DMM point mỗi cái, hoặc là từ nhiệm vụ B80 và B81.
    • Nếu bạn chỉnh cả 3 căn cứ ở chế độ xuất kích, thì chỉ có 2 căn cứ đầu là bạn mới có thể chọn điểm để nó tấn công thôi! Căn cứ thứ ba sẽ không hoạt động, sẽ ở yên trong căn cứ và không làm gì cả! 
  • Để các máy bay ở trong căn cứ máy bay đất liền có thể bay tới boss, tầm bay ít nhất phải là 5 ! 
  • Địch sẽ công kích vào cảng mình một lần mỗi chuyến đi ở 6-5 chừng nào cây máu vẫn còn đó !
  • Đây là map đầu tiên mà ở boss, địch sẽ chơi hạm đội liên hợp !
    • Bạn phải nhấn chìm phần lớn đội hộ tống địch (4/6 con) để khi vào đánh đêm, bạn mới được đọ với Boss, nếu không, ở ban đêm, bạn sẽ đọ với đội hộ tống địch !
    • Nếu tồn tại những con nào còn sống ở đội hộ tống, thì khi gái ta đánh đội chủ lực của địch, thỉnh thoảng gái ta sẽ chuyển qua đội hộ tống, đánh luôn cả tụi nó, giảm tỉ lệ đánh Boss
  • G và H là điểm air raid, nodes B và E là điểm có tàu ngầm.
  • Mọi điểm của Map sẽ trở nên dai hơn và ngày càng khó hơn khi cây máu càng rút cạn. Như đề cập ở bảng đội hình địch dưới đây, cây máu càng rút cạn, RNG sẽ càng có xu hướng lựa các đội hình có số càng về sau ! (Ví dụ : Ở điểm A, Nếu cây máu còn 83% thì RNG sẽ chỉ lựa đội hình 1-2, nhưng nếu cây máu chỉ còn 32%, RNG sẽ lựa đội hình 7-8-9 , tức là khó hơn rất nhiều !)  
    • Ghi nhớ là điều này tác động đến mọi điểm, vì thế nếu bạn ở Final, bạn sẽ thấy đường đi có thể chua hơn rất nhiều
    • Ở Boss thì nếu bạn ở kill lần thứ 1 và 2, bạn sẽ gặp đội hình 1, ở kill 3 - 4 - 5 , sẽ gặp đội hình 2 và ở Final, sẽ gặp đội hình 3
    • Một khi cây máu đã nổ, toàn bộ các điểm của map, kể cả boss, sẽ chọn đội hình ngẫu nhiên từ đầu đến cuối ! Hãy ghi nhớ điều này nếu bạn có ý định quay lại mò drop tại boss
  • Tối đa 3 (BB+CV) được đem vào map này ! Ví dụ như 2BB 1CV / 1BB 2CV / 3BB / 3CV

Đội hình

  • 1 BB 1 CA(V) 2 CV(B) 1 DD 1 CLT
    • Đi: A - C - D - G - M
    • Maya Kai Ni và DD lớp Akizuki có thể mang AACI, tăng khả năng sống sót
    • BB có thể được thay bằng CV khác, CV có thể được thay bằng BB khác miễn là BB+CV < = 3 
    • Abukuma Kai Ni có thể thay CA(V), phóng thủy lôi đầu trận.
  • 2 BB(V) 1CA(V) 1CL 2DD
    • Đi: B - F - I - J - M
    • Đi tuyến đường dưới sẽ dễ thở hơn do kẻ thù ở đây không mạnh mấy so với đường trên, dễ vào Boss
    • Trong quá trình đi sẽ phải tham gia đánh đêm 1 trận, tuy nhiên kẻ thù ở điểm đánh đêm ấy, trừ Tsu ra, đều khá yếu, không thể thi triển Double Attack hay Cut In vào mình được cho nên có thể băng qua dễ dàng !
    • Đổi lại, đi đường này không được vác CV theo, vì thế bạn sẽ cần DD lớp Akizuki hoặc Maya Kai Ni thi triển AACI ỡ boss nếu muốn sống sót
    • Do không có CV, chiếm đoạt không lực khi xài đội hình này sẽ hơi khó khăn, bạn vẫn có thể xài Zuiun hoặc thủy phi cơ tiêm kích trên BB(V) và CA(V) để giành không lực ở các điểm trước boss, nhưng khi vào Boss, do không lực ở đây rất cao, chừng 470 cho AS, giành AS ở Boss là điều không tưởng.

Cách lắp cho căn cứ hỗ trợ hàng không

Do không lực ở điểm Boss khá cao, chừng 470 AS ở Final, cho nên LBAS đầu cần tối thiểu 2 tiêm kích xịn cấp >> để triệt hạ không lực của địch càng nhiều càng tốt, như thế sẽ tạo sẽ điều kiện cho LBAS 2 có thể vác tới 3 máy bay LBAS, diệt càng nhiều kẻ thù càng tốt.

Đây là ví dụ : Nhắm hết toàn bộ vào Boss!


Đội hình địch tại khu vực

Ẩn/Hiện
Khu vực # EXP Hạm đội địch Đội hình Air
A 1 100 CL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle LineAhead
2 110 CL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle LineAhead
3 120 CL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle LineAhead
4 130 CL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle LineAhead
5 140 CL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle LineAhead
6 150 CL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle LineAhead
7 160 CL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 BattleDD Destroyer Ro-Class Late Model 576 Battle LineAhead
8 170 CL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 Battle LineAhead
9 180 CL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleCL Light Cruiser He-Class Flagship 555 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleCL Light Cruiser Ho-Class Flagship 554 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 BattleDD Destroyer Ha-Class Late Model 577 Battle LineAhead
B 1 90 SS Submarine Ka-Class Elite 532 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 Battle Echelon
LineAbreast
2 100 SS Submarine Ka-Class Flagship 534 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 Battle Echelon
LineAbreast
3 120 SS Submarine Ka-Class Flagship 534 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 Battle Echelon
LineAbreast
4 160 SS Submarine Ka-Class Flagship 534 BattleSS Submarine Ka-Class Flagship 534 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 BattleSS Submarine Ka-Class Elite 532 Battle Echelon
LineAbreast
C 1 240 CV Standard Carrier Wo-Class Kai Flagship 565 BattleAbyssal Hell Dive Bomber KaiAbyssal Revenge Torpedo Bomber KaiFBB Battleship Ta-Class Flagship 543 BattleCL Light Cruiser Tsu-Class 591 BattleCL Light Cruiser Tsu-Class 591 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 BattleDD Destroyer I-Class Late Model 575 Battle Diamond AS+
396
AS
198
2 240 CV Standard Carrier Wo-Class Kai Flagship 565 BattleAbyssal Hell Dive Bomber KaiAbyssal Revenge Torpedo Bomber KaiFBB Battleship Ta-Class Flagship 543 BattleCA Heavy Cruiser Ne-Class 594 Battle