FANDOM


Thông tinSửa

Số.214 Yamagumo

山雲
(Hán việt: Sơn Vân - mây trên núi)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP p2 HP

16

Icon Gun p2 Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor p2 Giáp

6 (19)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion p2 Né tránh

43

Icon AA p2 Đối không

9 (39)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

23

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

5

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

7 (49)
Chế tạo
Không thể chế tạo[?]
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+2, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo p2 Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment14-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+7, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Yamagumo

Số.214 Yamagumo Kai

山雲改
(Hán việt: Sơn Vân - mây trên núi)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP p2 HP

31

Icon Gun p2 Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor p2 Giáp

14 (48)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

36 (79)

Icon Evasion p2 Né tránh

61 (89)

Icon AA p2 Đối không

21 (49)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

40 (64)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

18 (39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

11 (58)
Nâng cấp
Lv35 (Ammo 140 Steel 110 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
12.7cm late 3
Pháo chính, nhẹ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+5, Icon ASW p2+1, Icon Hit p2+1,Icon Evasion p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
DepthCharge Bom chống tàu ngầm Kiểu 94
Bom chống tàu ngầm Kiểu 94
Equipment44-1
Bom chống tàu ngầm
Icon ASW p2+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Yamagumo M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
おはようございます~。
朝潮型駆逐艦六番艦、山雲です~。
よろしくお願い致します~。
Chào anh~~ em là tàu thứ sáu thuộc khu trục hạm Asashio, Yamagumo. Anh nhớ phải quan tâm đến em đấy!
Thông tin trong Thư viện
Play
朝潮型駆逐艦六番艦の山雲です~。

大阪生まれの横須賀育ちなの~。 そうね、機雷とかは注意しないといけないわね~。 護衛や哨戒で活躍、そしてマリアナ、西村艦隊の一員としてレイテにも参加したわ~。

Em là khu trục hạm thứ sáu thuộc lớp Asashio~ Tuy được sinh ra ở Osaka nhưng em lớn lên ở Yokosuka. Đừng xem thường em, em là chuyên gia đi tìm tài nguyên đấy~ chưa hết đâu, em còn là tuần tra hạm và hộ tống hạm cho hạm đội Nishimura trong nhiều chiến dịch lớn như chiến dịch Marianas này, chiến dịch Leyte Gulf này~
Thư kí (1)
Play
山雲をー、お呼びでしょうかー? Anh mới vừa nhắc đến Yamagumo chứ gì?
Thư kí (2)
Play
いけませんわー。そこはデリケートですー。

爆雷はー、センシティブですからー。

Dừng lại đi mà~ Anh kì quá đó, mấy chỗ "ấy" nhạy cảm lắm anh biết không~ Hãy hiểu theo cách của bạn Cutecatemo
Thư kí (3)
Play
え~っとー、ごめんなさ~い。あんまりしつこいとー、本気で怒っちゃうかも~。
ねー?
U~m~, anh này. Nếu anh cứ lao đầu vào công việc suốt ngày thì em giận anh thiệt đấy! Anh nghe rõ chưa?
Sau khi bạn afk một lúc
Play
えーっと~、山雲てきには~、なにもない時間って~、わりとー、すきかも~。 でも朝雲姉は、せっかちさんね~。
ね~!
U~m~ Yamagumo em thì rảnh không ấy mà nhưng chị Asagumo-nee là người cực kì thiếu kiên nhẫn đấy!
Thư kí (Sau khi cưới)
Play

司令さん、頑張ってるのね~。偉いわ~。山雲的にはー、とてもすごいなーって思うのよねー。ほんとよ? うふふふ♪

Đô đốc à, công nhận anh siêng năng thật~ em phục anh luôn. Trong mắt của em anh là người tuyệt vời nhất đấy. Ufufufu♪

Khi cưới
Play

司令さん、どうしたの? 山雲に、この箱をくれるの? なにかしら? あら、綺麗ね~。うふふ♪ ありがと~

Quà gì thế đô đốc ? Cái này là dành cho Yamagumo sao? Em mở ra nhé. Ooh~ đẹp quá♪ Em cảm ơn anh~

Khi thông báo
Play
情報ねー。 それは大切よねー。 Anh xem thông tin à, hình như nó rất quan trọng phải không anh?
Được chọn vào fleet
Play
駆逐艦山雲ー、抜錨しま~す。 Khu trục hạm Yamagumo, chuẫn bị~ xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
あらー 嬉しいわー Woah, vui quá~
Khi được trang bị(2)
Play
どうなのかしらー? 山雲に~、似合うー? そぉー? Anh nói thật chứ? Mấy trang bị này là dành cho em sao?
Khi được trang bị(3)
Play
そうなるのね~ Em nghĩ nó sẽ ổn thôi mà~
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ありがたいわねー Cảm ơn anh~
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
Play
お風呂も、いいわねー。 Bây giờ đi tắm thôi~
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
うーん、ごめんなさいねー 。 お風呂、ゆっくり入るわねー。 Em xin lỗi, khi tắm xong em sẽ ổn thôi mà~
Sửa chữa xong
Play
Tắm xong thoải mái quá~~
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新しい娘が来たみたいねー。 Có lính mới tới kìa anh~
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
Play
艦隊がもどってきたねー。うん、よかったー。ねー? Hạm đội đã trở về~ Tốt thật đấy, phải không anh?
Bắt đầu xuất kích
Play
駆逐艦山雲ー、抜錨しま~す。

あら~ 朝雲姉?一緒に行く~?
Khu trục hạm Yamagumo, chuẫn bị~ xuất kích!.

Oh, Asagumo-nee? Chị cũng muốn sát cánh cùng bọn em sao?
Cả hai cô đều bị đánh chìm trong Trận chiến vịnh Leyte Emo20
Bắt đầu trận chiến
Play
敵艦はっけ~ん♪。 撃ち方~、始め~。 Phát hiện tàu đối phương, chuẫn bị~ bắn~~
Không chiến
Tấn công
Play
敵艦はっけ~ん♪。 撃ち方~、始め~。
or
そうねー、 なるべくなら、当てていきたいわ~。
Phát hiện tàu đối phương, chuẫn bị~ bắn~~
or
Uh-huh~ Em sẽ cố gắng né đạn hết sức có thể
Dạ chiến
Play
夜戦はね~、 夜はね~、 山雲、すこ~し、苦手かなー? Đánh đêm sao~ Yamagumo này không hề tệ nhé!
Tấn công trong dạ chiến
Play
山雲の攻撃~、どうかしらー? Các ngươi thấy đòn tấn công đó thế nào?~~
MVP
Play
へぇ~♪、山雲が、一番活躍したの~? そんなこともあるのね~ 面白いわね~ Huh~ Wow ~ ♪, Yamagumo đứng nhất sao~? Thú vị thật đấy~
Bị tấn công(1)
Play
やだー、当たっちゃったー? Yada~ Như vậy cũng trúng nữa sao?
Bị tấn công(2)
Play
いやだやだ山雲、攻撃には弱いのよー! Không~ Yamagumo không chịu bỏ cuộc đâu!
Bị hỏng nặng
Play
うーん、ちょーっと、真面目にやらないとダメかなー。 Mấy vết thương này chỉ là muỗi thôi!
Chìm
Play

沈むの、かなー…朝雲姉ぇ…来ちゃ、ダメだからねぇ…また…ねぇ…

Mình đang chìm sao...Asagumo-nee chị đừng đến đây nhé...hẹn gặp chị ở kiếp sau...

Báo Giờ Sửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
指令さ~ん。今日は山雲がー、秘書艦を担当するのねー? いいわ、やりますー Commander~ Yamagumo is today's secretary huh...sure, I'll do it!
01:00
Play
マルヒトーマルマルー! こんなかんじでいいかしら? そう? 01...00! Am I doing it right? Is that so?
02:00
Play
マルフターマルマルー! 深夜ー。この時間はー、なぜか少し、緊張するわねー 02...00! Midnight's over~ For some reason, I feel pretty nervous around this time... The Nishimura fleet entered Surigao strait at this time.
03:00
Play
マルサンーマルマルー。この時間はー、ともて不思議な気持ちにねー、なるのー…ふぅ 03...00! Around this time, I start to feel strange...fuu~ Around this time, both Yamashiro and Fusou were torpedoed in the Surigao strait.
04:00
Play
マルヨンーマルマルー! もうすぐ夜明けねー。良かったー♪ 04...00! It's almost dawn...what a relief!
05:00
Play
マルゴーマルマルー! 司令さ~ん、朝が近いわねー。安心するわー、ねー? 05...00! Commander, morning is near! How reassuring....right?
06:00
Play
マルロクーマルマルー! 朝ねー。皆を起こしてこないとねー。朝は、好きよ? 06..00! It's daytime! We'll need to wake everyone up! I like the morning.
07:00
Play
マルナナーマルマルー! 司令さーん。朝食、ここに置いておくわね-。ご飯はー、この新鮮なタマゴでー、卵がけご飯にしてねー 07...00! Commander, I will leave your breakfast here. Today's breakfast includes a fresh egg...be sure to put it on top of your rice!
08:00
Play
マルハチーマルマルー! 卵がけご飯ってー、美味しいわよねー。麦ご飯にも合うしー、山雲もー、好きなのー♪ うふふーん♪ 08...00! Isn't egg mixed with rice tasty? It's also tasty with brown rice...Yamagumo likes it too!
09:00
Play
マルキュウーマルマルー! そーだ、今日のお昼はねー、朝雲姉とー、デートなのー! デート…いいでしょー? 楽しみー♪ 09...00! Oh right, during today's lunch, I'm going with Asagumo on a date! A date...isn't that nice? I'm looking forward to it!
10:00
Play
ヒトマルーマルマルー! 朝雲姉はねー…ふふーん♪ とても柔らかいのー。だから好きー。うふふーん♪ 10...00! Asagumo is a soft person...that's why I like her!
11:00
Play
ヒトヒトーマルマルー! 司令さん、私の格好、おかしくなーい? だいじょーぶ? よーし、いってきまーす! 11...00! Commander, how do I look? I look fine? Alright, I'm heading out!
12:00
Play
ヒトフターマルマルー! あれはー扶桑さんと山城さんー? あ、うう~ん…なんか、お腹がー、痛くなってきたー。うう~ん…帰ろー… 12...00! Is that...Fusou and Yamashiro? Uuh, for some reason, my stomach is starting to hurt...uuh, guess I'll go home... Fusou and Yamashiro were with Yamagumo in the Nishimura fleet, which was sunk (except for Shigure) in the Surigao strait.
13:00
Play
ヒトサンーマルマルー! 司令さんー、もう大丈夫ー。Uターンしてー、戻ってきたからー。お、お仕事に戻りまーす 13...00! Commander, I am fine now! I made a U-turn and came back~ I'll return to work now~
14:00
Play
ヒトヨンーマルマルー! 遠征部隊の確認、よーし! 任務の進捗ー、オッケー! 司令さーん、艦隊、順調ですー 14...00! All members of the expedition team are accounted for! Mission progress is okay! Commander, the fleet is doing well~
15:00
Play
ヒトゴーマルマルー! ああ、これですかー? 山雲の、家庭菜園で採れた、野菜ですー。ラバウルで、教えてもらったのー♪ 15...00! Ah, these? They are vegetables I grew from my own garden! I was taught how to do that in Rabaul~
16:00
Play
ヒトロクーマルマルー! この野菜を煮て-、お砂糖を沢山入れてー、ジャムを作るとー、意外と美味しいんですー♪ ほら、ねー? 16...00! If you boil these vegetables, add a lot of sugar and make it into a jam, its surprisingly tasty! See?
17:00
Play
ヒトナナーマルマルー! そんなことしてたら、もう夕方ねー。一日はー、早いわねー 1700! Before you know it, its already evening....the day sure goes quickly~
18:00
Play
ヒトハチーマルマルー! 夕食は、山雲が作りますねー。家庭菜園で作った、自家製野菜のカレーよー。おいしーのー♪ 18...00! Yamagumo will be making dinner tonight! I'll be making a curry using my home grown vegetables! It's delicious!
19:00
Play
ヒトキュウーマルマルー! 山雲のー、家庭菜園野菜カレー、良かったでしょー? え、誰との家庭かってー? 朝雲姉とですー♪ 1900! Yamagumo's home grown vegetable curry was good right? Hm? Who did I grow these vegetables with? I did it with Asagumo!
20:00
Play
フタマルーマルマルー! この後もねー、朝雲姉と、デートなんですー。楽しみー♪ タイとか曲がってないー? そわそわするー 20..00! After this, I'm going on a date with Asagumo again, I can't wait! My tie isn't crooked right? I feel nervous~
21:00
Play
フタヒトーマルマルー! いってきまーす! 朝雲姉ー! あれ、その人…だれ? 仲…良さそう…あれ? 涙が…あれ? 21...00! I'm heading off! Asagumo...! Huh...who is....that? They look....close....Huh...? Tears are...falling out of my....huh?
22:00
Play
フタフタ、マルマルー…司令さん、朝雲姉が、知らない男の人と…あの…え、それは…違う…の? そゆこと? な、な~んだ~! 22...00....Commander...Asagumo is with an unknown guy...um...eh? That's not right? Is that what it is? Oh, is that all~
23:00
Play
フタサンマルマルー! よかったー。朝雲姉、お仕事なのねー。司令さん、山雲、安心しましたー。はらはらしましたー 2300! What a relief...Asagumo is working huh~ Commander, Yamagumo is relieved...I felt so tense...


Lời thoại theo mùaSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
司令さん、今日は特別な日ね~ご一緒できて、山雲嬉しいです~ Admiral, today is special right? Yamagumo is happy to be able to be with you.
Giáng sinh 2015
Play
クリスマスですね。司令さん、クリスマスプレゼント、何がいいですか? It's Christmas, isn't it? Commander, what would you like as a present? Literally ”What would be good as a present", implying it's for you.

Thông tin bên lềSửa

Xem thêmSửa

Lớp Asashio
Asashio
Asashio Asashio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Ooshio
Ooshio Ooshio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Michishio
Michishio Michishio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Arashio
Arashio Arashio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Asagumo
Asagumo Asagumo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 8 (49)

Xx c

Xx c

 · Yamagumo
Yamagumo Yamagumo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 23

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 7 (49)

Xx c

Xx c

 · Arare
Arare Arare
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Kasumi
Kasumi Kasumi
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 15 (59)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

414

414 X

328

328 X

CG theo mùa

Yamagumo Christmas Full

Yamagumo Christmas Full Damaged

Yamagumo Fall Uniform Full

Yamagumo Fall Uniform Full Damaged