FANDOM


Thông tin

Số.027 Yamashiro

山城
(Hán việt: "Sơn Thành")
Thiết giáp hạm lớp Fusou
Chỉ số

Icon HP.png HP

67

Icon Gun.png Hỏa lực

74 (94)

Icon Armor.png Giáp

59 (79)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

19 (39)

Icon AA.png Đối không

23 (79)

Icon Aircraft.png Sức chứa

12

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Chậm

Icon LOS.png Tầm nhìn

9 (33)

Icon Range.png Tầm bắn

Xa

Icon Luck.png May mắn

5 (39)
Chế tạo
04:20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

85

Ammo.png Đạn dược

120
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nặng Pháo 2 nòng 35.6cm
Pháo 2 nòng 35.6cm
Equipment7-1.png
Pháo chính, Nặng
Icon Gun.png+15, Icon AA.png+4, Icon Range.png Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Pháo phụ Pháo đơn 15.2cm
Pháo đơn 15.2cm
Kcimgc (38).png
Pháo phụ
Icon Gun.png+2, Icon Hit.png+1, Icon Range.png Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive.png+1, Icon AA.png+1, Icon ASW.png+2, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png 4 Icon Torpedo.png 0 Icon AA.png 1 Icon Armor.png 3
Phá dỡ
Fuel.png 9 Ammo.png 18 Steel.png 36 Bauxite.png 3
Yamashiro.jpg

Số.027 Yamashiro Kai

山城改
(Hán việt: "Sơn Thành")
Thiết giáp hạm hàng không lớp Fusou
Chỉ số

Icon HP.png HP

75

Icon Gun.png Hỏa lực

63 (79)

Icon Armor.png Giáp

72 (89)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

33 (67)

Icon AA.png Đối không

40 (89)

Icon Aircraft.png Sức chứa

40

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Chậm

Icon LOS.png Tầm nhìn

18 (49)

Icon Range.png Tầm bắn

Xa

Icon Luck.png May mắn

10 (59)
Nâng cấp
Lv20
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

95

Ammo.png Đạn dược

105
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nặng Pháo 2 nòng 35.6cm
Pháo 2 nòng 35.6cm
Equipment7-1.png
Pháo chính, Nặng
Icon Gun.png+15, Icon AA.png+4, Icon Range.png Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
10
Thủy phi cơ Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1.png
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive.png+4, Icon AA.png+2, Icon ASW.png+4, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
10
Thủy phi cơ Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive.png+1, Icon AA.png+1, Icon ASW.png+2, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
10
- Trống - 10
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png 4 Icon Torpedo.png 0 Icon AA.png 2 Icon Armor.png 4
Phá dỡ
Fuel.png 10 Ammo.png 15 Steel.png 35 Bauxite.png 3
Yamashiro M.jpg

Số.212 Yamashiro Kai Ni

山城改二
Thiết giáp hạm hàng không lớp Fusou
Chỉ số

Icon HP.png HP

77

Icon Gun.png Hỏa lực

80 (98)

Icon Armor.png Giáp

73 (91)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

35 (69)

Icon AA.png Đối không

43 (87)

Icon Aircraft.png Sức chứa

40

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Chậm

Icon LOS.png Tầm nhìn

25 (59)

Icon Range.png Tầm bắn

Xa

Icon Luck.png May mắn

14 (70)
Nâng cấp
Lv80 (Ammo.png 2400 Steel.png 3500 Blueprint.PNG
Bản thiết kế
)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

105

Ammo.png Đạn dược

140
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nặng Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu
Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu
Equipment105-1.png
Pháo chính, Nặng
Icon Gun.png+22 Icon AA.png+5 Icon Hit.png+2 Icon Range.png Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
4
Pháo hạng nặng Pháo 2 nòng 41cm
Pháo 2 nòng 41cm
Equipment8-1.png
Pháo chính, Nặng
Icon Gun.png+20, Icon AA.png+4, Icon Range.png Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
4
Đèn rọi Đèn rọi
Đèn rọi
Equipment74-1.png
Đèn rọi
Icon LOS.png+2, Hỗ trợ đánh đêm
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
9
Thủy phi cơ Zuiun Mẫu 12
Zuiun Mẫu 12
Equipment80-1.png
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive.png+7, Icon AA.png+3, Icon ASW.png+5, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 7Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
23
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png 5 Icon Torpedo.png 0 Icon AA.png 3 Icon Armor.png 4
Phá dỡ
Fuel.png 12 Ammo.png 15 Steel.png 38 Bauxite.png 5
Yamashiro M2.jpg



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
扶桑型戦艦姉妹、妹のほう、山城です。あの、扶桑姉さま、見ませんでした? Chị em thiết giáp hạm lớp Fusou, em út Yamashiro. Umm, anh có thấy Fusou-neesama đâu không ạ ?
Thông tin trong Thư viện
Play
扶桑型戦艦2番艦、山城です。

「欠陥戦艦」とか「艦隊にいる方が珍しい」とか、いいたい放題ね…。 でも、いいの。最後の時も、扶桑姉さまと一緒に戦えれば……

Thiết giáp hạm thứ 2 thuộc lớp Fusou, Yamashiro. "Thiết giáp hạm bị lỗi", hay "Một tàu bất thường trong hạm đội"... cứ nói những điều mà mọi người thích... Cũng chẳng sao. Em đã chiến đấu bên Fusou-neesama cho đến phút cuối cùng.
Khi bị chọt(1)
Play
Play
扶桑お姉さま?

Kai ni: 改装したから、多分、いけるはず…

Fusou nee-sama?

Kai ni: Cải biến rồi thì, có lẽ, em sẽ hoạt động tốt hơn...

Khi bị chọt(2)
Play
Play
不幸?私が?ち、違いますから Kẻ bất hạnh? Em á?... Nhầ... Anh nhầm rồi.
Khi bị chọt(3)
Play
姉さま!? なんだ…提督か
提督も…少しは、休んでくださいね… (改二)
Nee-sama?! Tưởng ai... hóa ra Đô đốc à...
Đô đốc, lại là anh nữa... Đừng vậy nữa mà. (Kai Ni)
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

提督も…少しは、休んでくださいね…
Kai ni: ……提督。 姉様と、同じくらい……提督も、いい人だと思います。 いつも、感謝しています。……本当ですよ?

Cả anh nữa, Đô đốc ... dành đôi chút thời gian để nghỉ ngơi đi chứ...
Kai ni: Đô đốc nè... em cũng bắt đầu nghĩ giống Nee-sama rằng... anh đúng là một người tốt bụng thật ạ. Cảm ơn anh về mọi chuyện từ trước đến giờ ạ... Em nói thật lòng đấy!

Khi cưới
Play

あ、ありがとう。でも、私の心は常に扶桑姉様と共にあるの…ごめんなさい。

C-cảm ơn đô đốc. Nhưng mà, trái tim em sẽ luôn thuộc về Fusou-neesama... em xin lỗi.

Sau khi bạn afk một lúc
Play
Kai : なに?姉さまと山城が出る海域はもう無いというの……?どういうことなの……?…不幸だわ……そもそも……! Kai: Gì cơ ? Anh bảo Yamashiro và Nee-sama không được đến gần biển nữa ư... ? Vậy là sao chứ hả... ? ...không lẽ là cả ở đây... bọn em cũng phải chịu bất hạnh ư... ? Đồ ngốc này, anh chỉ sợ 2 đứa chìm lần nữa thì...
Khi thông báo
Play
手紙…不幸の手紙かしら…!? Một bức thư... Liệu có phải là một bức thư bất hạnh không vậy !?
Được chọn vào fleet
Play
扶桑型戦艦山城、出撃します! Thiết giáp hạm lớp Fusou, Yamashiro, xuất trận!
Khi được trang bị(1)
Play
姉さまより先でいいのでしょうか? Để em vượt trội hơn nee-sama liệu có ổn không ạ?
Khi được trang bị(2)
Play
近代化改装…これで、欠陥戦艦とは言わせないし Cải biến... Sau đó họ sẽ không gọi em là tàu chiến bị lỗi nữa...
Khi được trang bị(3)
Play
不幸だわ… Thật bất hạnh quá... Đúng, đó là điều mà bạn nghĩ tới.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
姉さまより先でいいのでしょうか……?

Kai ni: 姉さまもちゃんと、補給できているかしら…

Để em vượt trội hơn nee-sama liệu có ổn không ạ?

Kai ni: Không biết là Nee-sama có đang tiếp tế như em không nhỉ...

Khi sửa chữa
Play
わたし…大体ドックにいますよね… Em lúc nào cũng phải ở trong ụ sửa chữa hết... Cô ấy đã trải qua nhiều lần thay đổi do bản thiết kế lỗi trong suốt cuộc đời mình.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
艦隊にいるほうが珍しい戦艦って…ひどい言い方するのね Một tàu hiếm khi thấy xuất hiện trong hạm đội à... mấy người đó xoáy ác thật đấy.
Sửa chữa
xong
Play
不幸な船がまた戻ってきます。 Con tàu xui xẻo lại quay lại lần nữa đây.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
姉さま?新しい艦ができたみたい Nee-sama? Hình như chúng ta đã có thêm tàu mới kìa.
Đi sorties về
Play
艦隊が帰ってきました… Hạm đội đã trở về rồi đây...
Bắt đầu lượt sortie
Play
姉さま…山城、必ず帰ってきます! Nee-sama... Yamashiro chắc chắn sẽ quay trở về với chị!
Khi vào trận
Play
敵艦隊発見!砲戦、用意して! Đã nhìn thấy hạm đội địch! Toàn hạm, chuẩn bị chiến đấu!
Không chiến
Play
姉さまも戦っているかしら… Không biết lúc này Nee-sama có đang chiến đấu không nhỉ...
Tấn công
Play
主砲、よく狙って……ってー! Pháo chính, nhắm thẳng mục tiêu... Bắn!!!
Trận đêm
Play
いよいよ夜戦…いやな予感がするの… Sau cùng thì vẫn phải chiến đấu ban đêm... em linh cảm xấu về việc này... Cả Fusou và Yamashiro đều đã chìm vào một trận chiến ban đêm tại eo biển Surigao.
Tấn công trong đêm
Play
姉さまも戦っているかしら… Không biết lúc này Nee-sama có đang chiến đấu không nhỉ...
MVP
Play
えっ?私が活躍したの…?うそ、そんな!?…本当!?姉さま、見ててくれた!? Huh? Em vừa mang đến chiến thắng ư...? Anh đùa à, không thể nào... Thật chứ ạ!? Nnee-sama, chị có nhìn thấy em chiến đấu không ?!
Bị tấn công(1)
Play
痛い!やっぱり不幸だわ… Đau quá! Em đúng là bất hạnh mà...
Bị tấn công(2)
Play
被弾!?弾薬庫に火は回ってない!? Em bị trúng đạn ư? Lửa đã lan đến kho đạn chưa vậy !?
Bị hỏng nặng
Play
やだ、魚雷…?各艦は私を省みず前進して、敵を撃滅してくださ~~~い! Ôi không, ngư lôi à...? Những tàu còn lại, cứ để mình lại đây và tiến lên tiêu diệt hết các kẻ thù còn sót lại~! "Những tàu còn lại..." xuất phát từ lệnh của đô đốc Nishimura khi Yamashiro bị bỏ lại sau khi thủy lôi tấn công bởi những tàu tuần tra phóng lôi.
Chìm
Play

扶桑姉さま…あちらの世界でもご一緒に…

Fusou nee-sama... Hãy ở bên em cả ở thế giới bên kia nữa nhé...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
姉さま、私たち、二周年みたいです。扶桑型姉妹も二周年です…。ふふふ…うふふ…うふふふふふふ… Nee-sama, chúng ta được 2 năm kỉ niệm rồi kìa. Chị em lớp Fusou tụi mình cũng tổ chức kỉ niệm 2 năm riêng đi nha... Fufufu... ufufu.... ufufufufufufu
Mai vũ 2015
Play
姉さま、梅雨の季節は艤装が傷みがちで困りますね。本当、もう…不幸だわ。 Nee-sama, mùa mưa đến rồi, không khéo chúng ta sẽ gặp rắc rối nếu mấy trang bị này bị rỉ sét mất... Thật là... đúng là bất hạnh mà.
Đầu hạ 2015
Play
姉さま。旅行の計画ですか?いいと思います!山城、姉さまと一緒ならどこへでも…! Nee-sama, kế hoạch đi chơi sao? Em nghĩ nó rất tuyệt đấy! Yamashiro sẽ cùng chị đi mọi nơi.
Hạ chí 2015
Play
扶桑姉さま、確かに少し暑いですね。私、氷小豆貰ってきます。間宮さんから。 Fusou nee-sama, Em chắc là thời tiết nóng hơn một chút rồi đấy. Bát đá bào đậu đỏ này, Em nhận từ Mamiya đấy.
Thu 2015
Play
姉さま…秋ですね。大丈夫です。山城、ずっとそばにいます。離れませんから。 Nee-sama...Thu rồi nhỉ? Sẽ ổn thôi. Yamashiro, luôn bên chị. Em sẽ không rời xa chị đâu.
Giáng sinh 2015
Play
姉さま、このターキー美味しいですね。うん?空母が一隻なんか…関係ないですね。 Nee-sama, món gà này ngon lạ thường. Hm? Nhỏ không mẫu đấy... Chắc không sao đâu nhỉ?
Cuối năm 2015
Play
姉さま、わかりました、大掃除ですね。ふうう・・・こんなに砲塔に埃が・・・不幸だわ。 Nee-sama ,em hiểu rồi,lau dọn nó. Haaa... Tháp pháo nhiều bụi quá... thật xui xẻo mà...
Năm mới 2016
Play
姉さま、今年もどうぞよろしくお願い致します!・・・ん、提督?はい、よろしくです。 Nee-sama,năm mới mong lại nhận được sự quan tâm chăm sóc của chị!...Ah, Đô đốc? Vâng, bảo trọng.
Giao mùa 2016
Play
姉さま。豆を食べて、投げるのですね? えぇっと、鬼役は……あ、あの子ね。ふっふっふっふっふっふ……。 Nee-sama, Vậy em phải ăn và ném phần đậu còn lại về phía đông, đúng không? Và ai sẽ làm Oni (quỷ) đây nhỉ... Ah, có đứa trẻ ở kia kìa... Hehehehehe...
Valentine 2016
Play
姉さま、この山城、チョコレートを差し上げます 提督?仕方がないですね、はい これ Nee sama, em sẽ tặng chị những thanh chocolate này, đô đốc ư? Không còn cách nào khác, đây ạ.
WhiteDay 2016
Play
姉さま!山城、姉さまにこんなにクッキー焼いたんです!あ?何です、それ?あ… Nee sama! Yamashiro có làm bánh quy cho chị này. Ah, cái gì vậy? Ah...

Nhân vật

Ngoại hình

  • Cả Fusou và Yamashiro có một vật trang trí tóc có hình dạng tháp chùa. Lớp Fusou được biết đến với cấu trúc thượng tầng giống như tháp chùa dựng đứng, cao 40m trên mặt nước.

Tính cách

  • Sis-con nặng với chị cô ấy, Fusou. Như trong lời thoại, cô ấy quan tâm tới chị mình còn nhiều hơn cả bạn. Nhưng khi được nâng cấp, có lẽ cô ấy đã để ý bạn hơn một chút.
  • Là một thành viên của Chị em không may mắn. Do đó, cô có thói quen suy nghĩ về những điều bi quan.

Thông tin bên lề

  • Có Kai Ni vào ngày 20/11/2014, trong khi đang diễn ra Sự kiện Mùa thu 2014. Cô là tàu đầu tiên được cập nhật trực tiếp (không cần bảo trì game). Sau đó bị gặp một số lỗi như không thể trang bị Đèn rọi nếu không tải lại game (F5), và tên cô hiện là  なし khi đi PvP.
  • Nâng cấp sẽ chuyển cô thành Thiết giáp hạm Hàng không (BBV).
  • Tên cô ấy được đặt theo tên tỉnh Yamashiro (山城 - Sơn Thành) phía Nam Kyoto ngày nay.
  • Chìm trong Trận chiến eo biển Surigao, 25 Tháng 10 năm 1944

Xem thêm

Lớp Fusou
Fusou
Fusou.jpg Fusou
Thiết giáp hạm

Icon HP.png 67

Icon Gun.png 74 (94)

Icon Armor.png 59 (79)

Icon Torpedo.png 0

Icon Evasion.png 19 (39)

Icon AA.png 23 (79)

Icon Aircraft.png 12

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Chậm

Icon LOS.png 9 (33)

Icon Range.png Xa

Icon Luck.png 5 (39)

Xx c.png 3

Xx c.png 3

Xx c.png 3

Xx c.png 3

 · Yamashiro
Yamashiro.jpg Yamashiro
Thiết giáp hạm

Icon HP.png 67

Icon Gun.png 74 (94)

Icon Armor.png 59 (79)

Icon Torpedo.png 0

Icon Evasion.png 19 (39)

Icon AA.png 23 (79)

Icon Aircraft.png 12

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Chậm

Icon LOS.png 9 (33)

Icon Range.png Xa

Icon Luck.png 5 (39)

Xx c.png 3

Xx c.png 3

Xx c.png 3

Xx c.png 3

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

Art nm Yamashiro.jpg

Art dame Yamashiro.jpg

Art nm Yamashiro M.jpg

Art dame Yamashiro M.jpg

Art nm Yamashiro M2.jpg

Art dame Yamashiro M2.jpg

CG theo mùa

Yamashiro NewYear 17.png

Yamashiro NewYear 19.png

BB Yamashiro Summer Full.png

BB Yamashiro Summer Full Damaged.png

BB Yamashiro Shopping Full.png

BB Yamashiro Shopping Full Damaged.png

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên